BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
KIỂM TRA 45PHÚT BÀI 2-KÌ 1 NĂM HỌC 2010-2011
Môn: VẬT LÝ 11NC LỚP B4
Thời gian làm bài 45 phút; 30 câu trắc nghiệm
Mã đề 402
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi cho hai thanh kim loại có bản chất khác nhau tiếp xúc với nhau thì:
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
B. có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loại kia.
C. có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electron hơn sang chất có ít electron hơn.
D. có sự khuếch tán eletron từ kim loại có mật độ electron lớn sang kim loại có mật độ electron nhỏ
hơn.
Câu 2:
Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO
3
, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1
(A). Cho A(Ag) =108 (đvc), n = 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A. 0,54 (g). B. 1,08 (mg). C. 1,08 (kg). D. 1,08 (g).
Câu 3:
Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?
A. Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.
B.
Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.
C. Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể
D. Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.
Câu 4:
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:
A. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút
mạng với nhau.
B. Làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai
thanh than lên rất lớn.
Mã đề 402 trang 1/4
E, r
R
1
R
2
R
3
R
4
C. Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai
thanh than.
D. Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai
thanh than đi rất nhỏ
Câu 8:
Một bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8
(Ω), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (Ω). Khối lượng Cu bám
vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
A. 11,94 (g). B. 5 (g). C. 10,5 (g). D. 5,97 (g).
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.
B. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.
C. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi
D. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.
Câu 10:
Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Cho biết
E
1
=E
2
; R
1
=3Ω; R
2
=6Ω; r
2
=0,4Ω. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn E
1
bằng không. Điện trở trong của nguồn E
1
bằng:
A.
2,6Ω
B.
4,2Ω
C.
2,4Ω
D.
6,2Ω
Câu 15:
Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngoài có
điện trở R và máy thu có suất phản điện E
p
và điện trở r
p
=
EE-
I
C.
p
p
rRr
++
+
=
EE
I
D.
p
p
rRr
.
++
=
EE
I
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật
Ôm
B. Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất
bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.
C. Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron,
iôn dương và iôn âm.
D. Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn
Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng
nhiệt điện chỉ xảy ra khi:
A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.
D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.
Câu 21:
Cho mạch điện như hình vẽ, các pin giống nhau có cùng suất điện động E
và điện trở trong r. Cường độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức:
A.
nr
+
=
R
E
I
B.
r
n
+
=
R
E
I
C.
nr
n
+
=
R
70Ω
Câu 23:
Khi lớp tiếp xúc p-n được phân cực thuận, điện trường ngoài có tác dụng:
A.
Tăng cường sự khuếch tán các electron từ
B. Tăng cường sự khuếch tán các lỗ trống từ
Mã đề 402 trang 3/4
R
n nguồn
R
1
R
3
R
4
R
2
A
bán dẫn n sang bán dẫn p.
bán dẫn n sang bán dẫn p.
C. Tăng cường sự khuếch tán các electron từ
bán dẫn p sang bán dẫn n
D. Tăng cường sự khuếch tán của các hạt không
cơ bản.
Câu 24:
Chọn phát biểu đúng.
A. Chất bán dẫn loại n nhiễm điện âm do số hạt electron tự do nhiều hơn các lỗ trống.
B. Khi mắc phân cực ngược vào lớp tiếp xác p-n thì điện trường ngoài có tác dụng tăng cường sự
khuếch tán của các hạt cơ bản.
C. Dòng điện thuận qua lớp tiếp xúc p - n là dòng khuếch tán của các hạt cơ bản.
b
có giá
trị là bao nhiêu?
A.
E
b
= 16V; r
b
= 3Ω
B.
E
b
= 24V;r =12Ω
C.
E
b
=16V;r
b
= 12Ω
D.
E
b
= 24V; r
b
= 4Ω
Câu 30:
Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50
0
C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,1.10
-3