(Luận văn thạc sĩ) thương mại điện tử cho mặt hàng nông sản gắn với nông hộ - Pdf 70

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------

PHẠM VIỆT PHƢƠNG

THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CHO MẶT HÀNG NÔNG SẢN
GẮN VỚI NÔNG HỘ

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH

Hà Nội – 2016


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
---------------------

PHẠM VIỆT PHƢƠNG

THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CHO MẶT HÀNG NÔNG SẢN
GẮN VỚI NÔNG HỘ

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 60 34 01 02

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH

NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. LƢU THỊ MINH NGỌC

MỤC LỤC
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT ........................................................................... i
DANH SÁCH BẢNG ................................................................................................ ii
DANH SÁCH HÌNH................................................................................................. iii
MỞ ĐẦU .....................................................................................................................1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN
TMĐT CHO SẢN PHẨM NÔNG SẢN GẮN VỚI NÔNG HỘ ................................6
1.1. Tổng quan các nghiên cứu về thƣơng mại điện tử...........................................6
1.2. Cơ sở lý luận về thƣơng mại điện tử và nông hộ .............................................9
1.2.1. Khái niệm thương mại điện tử ......................................................................... 9
1.2.2 Nông hộ ............................................................................................................14
1.2. Mối quan hệ giữa trang web TMĐT với nơng hộ..........................................20
1.2.1. Lợi ích của trang web TMĐT với nông hộ....................................................20
1.2.2 Các nhân tố ảnh hưởng tới việc xây dựng trang web TMĐT cho mặt hàng
nông sản gắn với nông hộ.........................................................................................22
CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......................................................27
2.1. Thiết kế nghiên cứu .......................................................................................27
2.1.1. Xác định vấn đề, hình thành mục tiêu nghiên cứu........................................27
2.1.2. Quy trình nghiên cứu ......................................................................................27
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu ...............................................................................28
2.2.1. Phương pháp định tính bằng phỏng vấn sâu ................................................28
2.2.2. Phương pháp định tính bằng điều tra xã hội học .........................................30
2.2.3. Công tác thu thập thông tin............................................................................31
2.2.4. Công tác xử lý thông tin .................................................................................33
CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG TMĐT CHO MẶT
HÀNG NÔNG SẢN GẮN VỚI NƠNG HỘ ............................................................34
3.1. Bối cảnh cơng tác xây dựng trang web TMĐT cho mặt hàng nông sản gắn
với nông hộ ...........................................................................................................34




DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT

Ký hiệu

STT

Nguyên nghĩa

1

BĐVHX

Bƣu điện văn hóa xã

2

CNTT

Cơng nghệ thơng tin

3

DN

Doanh nghiệp

4

GDP


Trách nhiệm hữu hạn

10

TP

Thành phố

11

TT

Thông tấn

12

UNCTAD

Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Thƣơng mại và Phát triển

13

USD

United States dollar

i



2

Hình 2.1

Quy trình nghiên cứu

28

3

Hình 3.1

Kết quả mẫu khảo sát

37

4

Hình 3.2

Tình hình sản xuất nơng sản hiện tại

40

5

Hình 3.3

Tình hình tiêu thụ nơng sản hiện tại


10

Hình 3.8

11

Hình 3.9

Nội dung
Một số mơ hình cổng thƣơng mại điện tử B2B
điển hình

Yếu tố ảnh hƣởng TMĐT mặt hàng nông sản
của nông hộ
Mức độ sẵn sàng của Doanh nghiệp về hạ tầng
CNTT và nguồn nhân sự
Mức độ sẵn sàng của Doanh nghiệp về giao dịch
TMĐT của Doanh nghiệp

iii

Trang
22

52

55

56


nghiệp nói chung và về nơng sản, thƣơng mại điện tử nói riêng.

64


4.3.3. Giải pháp chính sách xúc tiến
Bên cạnh những giải pháp marketing chợ TMĐT nhƣ nói trên, các nơng hộ
nên có các chính sách xúc tiến phù hợp để thu hút càng nhiều khách hàng càng tốt.
Các chính sách xúc tiến có thể là:
Giảm giá nếu mua hàng số lƣợng lớn;
Chiết khấu sau lần mua thứ 2 hoặc thứ 3;
Chiết khấu hoặc làm thẻ thành viên nếu là khách hàng thân quen hoặc lâu
năm;
Tặng kèm nơng sản khác có chất lƣợng tốt hoặc tặng kèm thêm số lƣợng.
Với những chính sách xúc tiến này, nông hộ sẽ thu đƣợc cho mình các khách
hàng trung thành, tăng sản lƣợng bán hàng….
Tóm lại, trong mỗi giai đoạn và tuỳ từng trƣờng hợp và hồn cảnh, khuyến
cáo các nơng hộ nên áp dụng các giải pháp phù hợp và tốt nhất tại thời điểm đó để
đạt đƣợc kết quả cao nhất.
4.4. Giải pháp dành cho đối tƣợng doanh nghiệp, Hiệp hội bán lẻ tham gia vào
quản lý trang web TMĐT
Để giúp các nông hộ tiếp xúc gần hơn với marketing và TMĐT cũng nhƣ có
thêm niềm tin vào hiệu quả đem lại của TMĐT, các tổ chức doanh nghiệp và Hiệp
hội bán lẻ tham gia vào quản lý trang web TMĐT cần phải nâng cao vai trị của
mình trong những giải pháp sau:
- Các Hiệp hội doanh nghiệp nên truyền thông tƣ tƣởng, tuyên truyền các
hiệu quả và ảnh hƣởng tích cực của việc sử dụng TMĐT trong sản xuất và bán hàng
nông sản. Nhờ đó, các nơng hộ sẽ phần nào thay đổi đƣợc quan điểm về marketing
và bán hàng.
- Các Hiệp hội doanh nghiệp cũng cần tăng cƣờng các lớp, các khóa đào tạo,

- Nhà nƣớc cũng nên đầu tƣ về mặt chi phí trong việc hỗ trợ kéo đƣờng dây,
lắp đặt các mạng Internet cũng nhƣ hỗ trợ việc cung cấp mua các trang thiết bị
CNTT nhƣ máy tính và các máy cần thiết cho các nơng hộ.
- Các cơ quan nhà nƣớc cần cử cán bộ có kinh nghiệm về CNTT xuống để
giúp các hộ nông dân xây dựng hệ thống thanh toán TMĐT quốc gia; xây dựng giải
pháp thẻ thanh tốn TMĐT tích hợp; xây dựng hệ thống quản lý trực tuyến hoạt

66


động vận chuyển cho TMĐT; xây dựng hạ tầng chứng thực chữ ký số cho TMĐT.
Bên cạnh đó, xây dựng các tiêu chuẩn trao đổi thông điệp dữ liệu trong TMĐT; xây
dựng hệ thống đảm bảo lòng tin cho hoạt động mua sắm trực tuyến và cơ chế giải
quyết tranh chấp trực tuyến.
- Việc phát triển các sản phẩm, giải pháp TMĐT cũng rất cần thiết. Do đó,
các cơ quan nhà nƣớc nên hỗ trợ nông hộ xây dựng giải pháp bán hàng trực tuyến
để hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ triển khai ứng dụng TMĐT; xây dựng và
duy trì sàn giao dịch TMĐT nhằm quảng bá hình ảnh, thƣơng hiệu của các doanh
nghiệp Việt Nam.
- Theo thống kê của Cục TMĐT, hiện Việt Nam có gần 500.000 doanh
nghiệp đang hoạt động, trong đó có khoảng hơn 200.000 doanh nghiệp là có
website. Tuy nhiên, chỉ có khoảng 40% – 45% trên tổng số doanh nghiệp có website
là có website TMĐT. Thế nhƣng, chỉ có hơn 4.800 website TMĐT là làm đúng thủ
tục, đăng ký kinh doanh. Hơn nữa, trong số những doanh nghiệp có website TMĐT,
chỉ có ít website ở trung tâm TP Hồ Chí Minh và Hà Nội đang hoạt động hiệu quả,
quảng bá, giới thiệu sản phẩm nơng sản của mình đến tay ngƣời tiêu dùng. Do đó,
việc đẩy mạnh tuyên truyền hiệu quả của việc xây dựng trang web TMĐT đến
ngƣời nông dân là rất quan trọng và cần thiết. Để hội nhập với sự phát triển nhanh
của nền kinh tế tồn cầu, các nơng hộ cần phải chủ động, tích cực tham gia vào các
khóa học nâng cao trình độ hiểu biết và CNTT.

việc tuyên truyền, vận động, đào tạo, tập huấn cho các nông hộ tham gia vào việc
ứng dụng TMĐT trong định hƣớng sản xuất và tìm đầu ra cho sản phẩm.
- Nhà nƣớc và chính quyền địa phƣơng hỗ trợ kinh phí tổ chức các lớp tập
huẩn, bồi dƣỡng kiến thức cho nông hộ, hƣớng dẫn về quy cách xây dựng, vận hành
và duy trì các trang web TMĐT.

68


KẾT LUẬN
Thƣơng mại điện tử là một trong những hình thức kinh doanh mới không chỉ
với các ngành nghề công nghiệp, dịch vụ mà đang dần góp phần làm thay đổi các
hoạt động kinh tế của các hộ nông dân và thay đổi bộ mặt nông thôn mới. TMĐT
trở thành một công cụ kinh doanh quan trọng cho các hộ nơng dân trong việc tìm
kiếm đối tác, tìm kiếm nguồn tiêu thụ cho các mặt hàng nơng sản của mình.Đối với
các hộ gia đình ở vùng nơng thơn, TMĐT tạo ra động lực kinh tế, tác động đến môi
trƣờng kinh doanh và cách thức kinh doanh của các nông hộ. Nhờ các trang web
TMĐT, khoảng cách giữa các hộ nông dân và khách hàng, đối tác đƣợc rút ngắn
đáng kể và trình độ nhận thức của các nơng hộ cũng đƣợc nâng cao. TMĐT đóng
vai trị nhƣ chất xúc tác thúc đẩy nhanh quá trình phát triển trong nền kinh tế nhƣ
các quá trình cải cách về mặt pháp lý, thiết lập các kết nối điện tử giữa nông hộ,
doanh nghiệp và toàn cầu.
Ở Việt Nam, cơ sở hạ tầng về kỹ thuật, cụ thể là Internet đối với các hộ nơng
dân cịn hạn chế và tồn tại nhiều bất cập. Hơn nữa, trình độ nhận thức của các hộ
nơng dân cịn hạn chế nhiều. Họ chỉ có thể bán lẻ các sản phẩm nông hộ ra chợ
truyền thống hoặc bán cho các thƣơng lái quen. Do đó, tình trạng bị ép giá là khơng
thể tránh khỏi. Chi phí đầu tƣ cùng với nhiều loại chi phí khác khiến cho các hộ
nông dân không đƣợc nhận nhiều lãi từ việc bán các mặt hàng nơng sản của mình.
Vì vậy, việc tự ngƣời nông dân biết đến CNTT, biết đến các trang web TMĐT và
chủ động quản lý, vận hành và tìm đối tác, doanh nghiệp thu mua các mặt hàng

5. Phí Mạnh Cƣờng, 2013. Một số vấn đề pháp lý về chữ ký điện tử ở Việt Nam.
Tạp chí luật học, trang 3.
6. Trƣơng Quang Dũng, 2013. Phát triển thương mại điện tử tại công ty TNHH
Giải pháp trực tuyến.
7. Trần Văn Hòe, 2007. Thương mại điện tử căn bản. Hà Nội: Nhà xuất bản Kinh
tế quốc dân.
8. Hội nghị Liên Hiệp Quốc về Thƣơng mại và Phát triển, 2007. Mua sắm qua
mạng Internet.
9. Phạm Thị Hồng, 2014. Bài giảng Thương mại điện tử.
10. Ngô Thị Việt Nga, 2013. Thương hiệu hàng nông sản Việt Nam – Thực trạng và
giải pháp. Hà Nội.
11. Lƣu Đan Thọ và Tơn Thất Hồng Hải, 2016. Thương mại điện tử hiện đại – Lý
thuyết và tình huống ứng dụng của các cơng ty Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản
Tài Chính.
12. Cao Thị Thu Trang, 2010. Hồn thiện chuỗi cung ứng mặt hàng thanh long
bình thuận. Nha Trang: Đại học Nha Trang.
13. Mai Văn Xuân, 2015. Giáo trình kinh tế hộ và trang trại. Trƣờng đại học
kinh tế Huế.

71


Tiếng Anh
14. M. S. Khan and S. S. Mahapatra, 2009. Service quality evaluation in Internet
banking: an empirical study in India. Int. J. Indian Culture and Business
Management. PP. 30-46.
15. Tanzila Samin, 2012. School of Business Management. Pakistan: NFC Institute
of Engineering & Fertilizer Research.
16. Zeinab Mohamed El Gawady, 2005. The Impact of E-commerce on Developed
and Developing Countries.

chuyện ngày hơm nay. Để góp phần hồn thiện nghiên cứu “Thƣơng mại điện tử
cho mặt hàng nông sản gắn với nơng hộ”, xin ơng hãy chia sẻkinh nghiệm của
mình về lĩnh vực TMĐT; tôi cam đoan mọi thông tin ông cung cấp sẽ chỉ sử dụng
cho mục đích nghiên cứu.
Xin ông hãy trả lời những câu hỏi dƣới đây.
Câu 1: Ơng có thể chia sẻ ơng đã làm việc trong ngành đƣợc bao lâu khơng?
Câu 2: Ơng đánh giá thế nào về tình trạng thƣơng mại nơng nghiệp của nƣớc ta hiện
nay? Cơ hội và thách thức?
Câu 3: Để phát triển thƣơng mại nông nghiệp, yếu tố cần và đủ là gì?
Câu 4: Theo ơng, có nên xây dựng TMĐT cho mặt hàng nông sản gắn với nông hộ
hay không? Vì sao?
Câu 5: Theo ơng, các nơng hộ hiện nay đã đủ tiềm lực và sẵn sàng với TMĐT hay
chƣa? Nếu chƣa, vì sao?


PHỤ LỤC 3
PHIẾU KHẢO SÁT
(Mức độ sẵn sàng trong việc ứng dụng TMĐT của hộ nông dân trong hoạt
động tiêu thụ sản xuất nơng sản)
Để góp phần hồn thành đề tài luận văn thạc sĩ với tiêu đề “Thƣơng mại
điện tử cho mặt hàng nông sản gắn với nông hộ”, xin ơng/bà vui lịng cho biết
một số thơng tin trong phiếu khảo sát này. Mọi thông tin chúng tôi nhận được sẽ chỉ
nhằm mục đích tham khảo, hồn thiện đề tài nghiên cứu và khơng sử dụng vào mục
đích nào khác. Do vậy, chúng tôi rất mong nhận được sự cộng tác giúp đỡ của
ông/bà.
Anh/Chị đánh dấu X vào ô trả lời tƣơng ứng
I.

THƠNG TIN TỔNG QT
Nơng sản chính:…………….. Nơng sản phụ:……………………….


3.2 Hình thức tiêu thụ sản phẩm (có thể nhiều hơn 1 đáp án)
 Bán lẻ chợ truyền thống
 Bán hàng qua internet

 Bán cho lái buôn


3.3. Tình hình tiêu thụ sản phẩm
 Dễ tiêu thụ

 Khó tiêu thụ

3.4. Sản phẩm tiêu thụ có bị qua nhiều khâu trung gian khơng
 Có
III.

 Khơng

MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ NHU CẦU XÂY DỰNG TMĐT CHO MẶT
HÀNG NÔNG SẢN
1. Hiểu biết về TMĐT
 Biết sơ qua

 Không biết

 Biết rất rõ

2. Đã từng tiếp xúc và giao dịch TMĐT cho mặt hàng nông sản
 Đã từng


 Excel

 Email

4. Đã bao giờ bán sản phẩm nơng sản qua internet chƣa
 Có
b)

 Khơng

Nhân sự tham gia TMĐT cho mặt hàng nơng sản
1. Có bố trí nhân sự riêng của nơng hộ: ……..
 Có

 Khơng

2. Nhân sự chịu trách nhiệm TMĐT của nông hộ
 Trẻ

 Già


c)

Tham gia huấn luận, đào tạo về TMĐT
1. Có tham gia đào tạo huấn luyện TMĐT khơng?
 Có

e)

.......................................................................................................................................
Nếu có thể, xin ơng (bà) cho biết:
Họvà tên…………………………….......................................................................
Địa chỉ thơn (xóm):……. Xã,………… huyện………., tỉnh …………………….
Điện thoại ................................................................................................................
Trân trọng cảm ơn sự giúp đỡ của ông (bà)!


PHỤ LỤC 4
BẢNG PHỎNG VẤN ĐIỀU TRA DOANH NGHIỆP
(Mức độ sẵn sàng của Doanh nghiệp tham gia vào trang web TMĐT trong việc
tiêu thụ nơng sản cho nơng hộ)
Để góp phần hoàn thành đề tài luận văn thạc sĩ với tiêu đề “Thƣơng mại
điện tử cho mặt hàng nông sản gắn với nơng hộ”, xin ơng/bà vui lịng cho biết
một số thông tin trong phiếu khảo sát này. Mọi thông tin chúng tơi nhận được sẽ chỉ
nhằm mục đích tham khảo, hồn thiện đề tài nghiên cứu và khơng sử dụng vào mục
đích nào khác. Do vậy, chúng tơi rất mong nhận được sự cộng tác giúp đỡ của
ông/bà.
Anh/Chị đánh dấu X vào ô trả lời tƣơng ứng
I. HẠ TẦNG CƠNG NGHỆ THƠNG TIN VÀ NGUỒN NHÂN LỰC
1. Loại hình doanh nghiệp
 Doanh nghiệp tƣ nhân

 Công ty TNHH

 Công ty cổ phần

 Doanh nghiệp nhà nƣớc

 Cty có vốn đầu tƣ nƣớc ngồi

 Chăm sóc khách

hàng
 Giao dịch với khách hàng và nhà cung cấp

 Giao kết hợp đồng

 Hỗ trợ thực hiện hợp đồng

 Mục đích khác

2. Doanh nghiệp có bán hàng trên các mạng xã hội hay khơng:
 Có

 Khơng

3. Doanh nghiệp có website khơng
 Có

 Khơng

4. Doanh nghiệp có khó khăn trong việc thu mua nơng sản khơng:
 Có

 Khơng

5. Đánh giá hiệu quả của việc bán hàng:
 Thấp

 Trung bình  Cao


 Khơng

 Khơng biết

Nếu doanh nghiệp tham gia trang web TMĐT khác, xin nêu rõ:
..................................................................................................................................
7. Đánh giá hiệu quả của hoạt động TMĐT đối với hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp? (Khoanh tròn điểm số tương ứng)
Tác động

Không hiệu quả

Rất hiệu quả

Mở rộng kênh tiếp xúc khách hàng.......................

0

1

2

3

4

Xây dựng hình ảnh doanh nghiệp........................

0


4

Tăng doanh thu và lợi nhuận................................

0

1

2

3

4



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status