ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 6
I. LÝ THUYẾT:
A/ Số học:
Câu 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
- Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
a
n
= a.a. … .a (n ≠ 0)
n thừa số
+ a gọi là cơ số, n gọi là số mũ
+ Quy ước : a
1
= a ; a
0
= 1 (a ≠ 0)
- Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ: a
m
. a
n
= a
m+n
- Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ: a
m
:a
n
= a
m-n
Câu 2: Tính chất chia hết của một tổng:
- Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b . k
- Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạng của 1 tổng đều chia hết cho cùng 1 số thì tổng chia hết cho số đó
+ Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
+ Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
+ Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất. Tích đó là BCNN phải tìm.
- Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.
Câu 9: Tập hợp các số nguyên, giá trò tuyệt đối của số nguyên:
- Tập hợp các số nguyên gồm tâp hợp các số nguyên âm, số 0 và tập hợp các số nguyên dương.
+ Tập hợp các số nguyên được ký hiệu là Z: Z =
{ }
...; 3; 2 ; 1; 0 ;1; 2 ;3;...− − −
+ Số 0 không phải là số nguyên âm cũng không phải là số nguyên dương.
+ Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0; mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0.
+ Mọi số nguyên dương đều lớn hơn bất kỳ số nguyên âm nào.
- Giá trò tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.
- Giá trò tuyệt đối của số 0 là số 0.
- Giá trò tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
- Giá trò tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó (và là một số nguyên dương).
- Hai số đối nhau có giá trò tuyệt đối bằng nhau.
Câu 10: Quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên:
- Cộng 2 số nguyên cùng dấu: Ta cộng 2 giá trò tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu chung trước kết quả
- Cộng 2 số nguyên khác dấu: Ta tìm hiệu hai giá trò tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt
trước kết quả tìm được dấu của số có giá trò tuyệt đối lớn hơn.
- Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.
- Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta cộng a với số đối của b.
- Quy tắc dấu ngoặc: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu“–“đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong
dấu ngoặc. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu“+”đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên.
- Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó.
- Nhân 2 số nguyên khác dấu: Ta nhân 2 giá trò tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “–“ trước kết quả.
- Nhân 2 số nguyên cùng dấu: Ta nhân hai giá trò tuyệt đối của chúng.
B/ Hình học:
19
B ;
{ }
19 ; 25
B ; 26 B
Câu 3: Điền dấu + hoặc dấu – để có kết quả đúng:
0 < ……2 ; ……15 < 0 ; ……10 < ……6 ; ……3 < ……9
Câu 4: Điền luỹ thừa thích hợp vào ô trống:
2
2003
. 2
2
= ……………… ; 2002
3
. 2002 = ……………… ; 2
2003
: 2
2
= ……………… ; 2
2003
: 2
2003
= ………………
Câu 5: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 5 ; -15 ; 8 ; 3 ; -1 ; 0 . Ta có …………………………………………………………………………
Câu 6: Điền dấu < ; > vào chỗ trống để được kết quả đúng:
–99 …… –100 ; –534 …… –264 ; 100 …… –100 ; –154 …… 2 ; –98 …… 0
Câu 7: Điền chữ Đ hoặc S vào chỗ trống để có nhận xét đúng
7 ∈ N …… ; 7 ∈ Z …… ; 0 ∈ Z …… ; –9 ∈ Z …… ; –9 ∈ N ……
Câu 8: Hãy điền số thích hợp vào tiếp theo các câu sau:
- Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là: …………………………………………………………………………………………………………
A. Cam ∈ A B. {Bưởi} ∈ A C. {Cam, chanh} ⊂ A D. Quýt ⊂ A
Câu 14: Mỗi dòng sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A. a ; a + 1 ; a + 2 với a∈ N B. b – 1 ; b ; b +1 với b∈ N
C. c ; c + 1 ; c + 3 với c ∈ N D. d + 1 ; d ; d – 1 với d ∈ N
*
Câu 15: Chọn kết quả đúng nhất trong bài toán tìm x sau: (x – 16) . 18 = 18
A. 16 B. 17 C. 18 D. 0
Câu 16: Chọn kết quả đúng nhất trong bài toán tìm x sau: 15 . (x – 16) = 0
A. 15 B. 16 C. 0 D.1
Câu 17: Cách tính đúng là :
A. 2
2
. 2
3
= 2
6
B. 2
2
. 2
3
= 4
6
C. 2
2
. 2
3
= 2
5
D. 2
2
A. 3.5
2
–16 : 2
2
= 3 .10 –16 : 4 = 30 – 4 = 26 B. 3.5
2
–16 : 2
2
= 3 .25 –16 : 4 = 75 – 4 = 71
C. 3.5
2
–16 : 2
2
= 15
2
– 8
2
= 225 – 64 = 161 D.3.5
2
–16 :2
2
= ( 3.5 –16:2)
2
= (15 – 4)
2
= 121
Câu 21: Số 2340:
A. Chỉ chia hết cho 2 B. Chia hết cho 2 và 5 C. Chia hết cho 2; 3; 5 D. Chia hết cho 2; 3; 5; 9
Câu 22: Câu nào sau đây đúng?
A. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5 B. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là 8
. 3 . 5 ; 72 = 2
3
. 3
2
. Ta có ƯCLN(36 ; 60 ; 72) là :
A. 2
3
. 3
2
B. 2
3
. 3 . 5 C. 2
2
. 3 D. 2
3
. 5
Câu 29: Kết quả đúng của phép tính 3 – (2 – 3) là :
A. ( - 2 ) B. 8 C. 4 D. 2
Câu 30: Chọn câu trả lời đúng:
A. Tổng của hai số nguyên dương là số nguyên dương
B. Tổng của hai số nguyên âm là số nguyên dương
C. Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương
D. Tổng của một số nguyên dương với một số nguyên âm là một số nguyên dương
Câu 31: Cách tính đúng là:
A. |–2002| – |–2003| = –1 B. |–2002| – |–2003| = +1
C. |–2002| – |–2003| = –4005 D. |–2002| – |–2003| = +4005
Câu 32: Viết các tập hợp sau vào ô tương ứng:
Tập hợp A các số tự nhiên a mà a – 5 = 4 A = {……………………………………………………………}
Tập hợp B các số tự nhiên a mà a . 0 = 0 B = {……………………………………………………………}
Tập hợp C các số tự nhiên a mà a . 0 = 1 C = {……………………………………………………………}
Câu 36: Điền dấu “ x” vào ô thích hợp và sửa sai (nếu có):
Câu Đúng Sai Sửa sai (nếu có)
2
2
. 2
3
= 2
5
2
2
. 2
3
= 4
6
3
6
: 3
2
= 3
3
3
6
: 3
2
= 3
4
Câu 37: Điền dấu “x” vào ô thích hợp và sửa sai (nếu có):
Tập hợp Đúng Sai
12
8
2
. 3
2
………………………………… ………………………………… ……………………………………
b = 2
2
.3 .7
c = 2
3
.3 .7
Câu 40: Điền số thích hợp vào ô trống:
x 4 (–2) (–10)
y 5 (–2)
x – y 0 0 (–4)
Câu 41: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp và sửa sai (nếu có):
Phép tính Kết quả Đúng Sai Sửa sai (nếu có)
(–4) – (–3) = –7
(+4) – (+3) = 1
(+4) – (–3) = 7
(–4) – (+3) = –1
B/ Hình học:
Câu 1: Để đặt tên cho đoạn thẳng người ta dùng:
5