Tải Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 1 năm 2019 - 2020 đầy đủ các môn - Nội dung ôn thi học kì 2 lớp 1 - Pdf 70

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đề cương ơn tập học kì 2 lớp 1 năm 2019 - 2020</b>
<b>Mơn Tốn và Tiếng Việt lớp 1</b>


<b>A. Phần đọc:</b>


<b>Câu 1. Đọc vần: Giáo viên chỉ bất kì cho học sinh đọc 5 vần. </b>


ep ap up ip oai uât uynh oe op oanh


oăn uyêt uê oat oăt oan êp uât uych uân


uyên ươ uya ăp âp ươp iêp oăng oang oay


<b>Câu 2. Đọc từ ngữ: Giáo viên bất kì cho học sinh đọc 5 từ.</b>


Thu hoạch điện thoại loắt choắt huỳnh huỵch con hoẵng


duyệt binh giàn mướp cá mập họp nhóm mùa xuân


huơ tay tóc xoăn cá chép múa xoè doanh trại


<b>Câu 3. Đọc câu: Học sinh đọc một trong 3 đoạn sau:.</b>
<b>a. Đoạn 1: </b>


Hằng ngày, đôi bàn tay của mẹ phải làm biết bao nhiêu là việc.


Đi làm về, mẹ lại đi chợ, nấu cơm. Mẹ còn tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót
đầy.


<b>b. Đoạn 2: </b>



lời đúng:


<b>Câu 7. Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở? </b>
a. Tên bố.


b. Tên trường, tên lớp, họ và tên của bạn vào nhãn vở.
c. tên mẹ.


Đáp án: b


<b>Câu 8. Bố bạn Giang khen bạn ấy thế nào? </b>
a. Khen con gái rất ngoan.


b. Khen con gái đã lớn.


c. Khen con gái đã tự viết được nhãn vờ.
Đáp án: c


<b>Câu 9. Bố cho bạn Giang cái gì? </b>
a. Một quyển vở mới.


b. Cái nhãn vở.
c. Cây bút.
Đáp án: a


<b>Câu 10. Bạn Giang học lớp mấy? </b>
a. 2A.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 11. Trong bài tiếng có chứa vần ang là: </b>
a. Giang, trang.

b. Bàn tay mẹ.
c. Bàn tay cô.
Đáp án: b


<b>Câu 16: Trong bài tiếng có chứa vần an là: </b>
a. Bình.


b. Mẹ.
c. Bàn.
Đáp án: c


<i><b>IV. Đọc bài “ Hoa ngọc lan” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 64 và khoanh tròn trước câu trả</b></i>
lời đúng:


<b>Câu 17: Nụ hoa lan màu gì?</b>
a. bạc trắng.


b. xanh thẫm.
c. trắng ngần.
Đáp án: c


<b>Câu 18. Hương hoa lan thơm như thế nào? </b>
a. thơm ngát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Đáp án: b


<b>Câu 19. Trong bài nhắc đến hoa gì? </b>
a. Hoa hồng.


b. Hoa ngọc lan.

c. Chú Sẻ.
Đáp án: c


<b>Câu 24. Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo? </b>
a. Hãy thả tơi ra.


b. Sao anh không rửa mặt.
c. Đừng ăn thịt tơi.


Đáp án: b


<b>Câu 25. Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất? </b>
a. Vụt bay đi.


b. Rửa mặt.
c. Cúi lạy Mèo.
Đáp án: a


<b>Câu 26: Trong bài tiếng có chứa vần n là: </b>
a. Vuốt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 27. Sẻ là con vật như thế nào?</b>
a. Ngốc nghếch.


b. Ngu ngốc.
c. Nhanh trí.
Đáp án: c


<b>Câu 28. Ai bị Sẻ lừa? </b>
a. Mèo.

Đáp án: a


<b>Câu 33. Bài thơ có mấy tiếng yêu? </b>
a. 2tiếng.


b. 3 tiếng.
c. 4 tiếng.
Đáp án: c


<b>Câu 34. Trong bài có nhắc đến hoa gì? </b>
a. Hoa xoan.


b. Hoa sen.
c. Hoa phượng.
Đáp án: a


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Câu 35. Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu? </b>
a. Ở tận vùng đảo xa.


b. Ở Đồng Tháp.
c. Ở trên núi.
Đáp án: a


<b>Câu 36. Bố gửi cho bạn nhỏ những quà gì?</b>
a. Bánh, kẹo, mứt.


b. Nghìn cái nhớ, nghìn cái thương, nghìn lời chúc.
c. Một nghìn đồng.


Đáp án: b


<b>Câu 41. Hương sen thơm như thế nào? </b>
a. Hương sen ngan ngát, thanh khiết.
b. Rất thơm.


c. Thơm hơn mít chín.
Đáp án: a


<b>Câu 42. Cây sen mọc ở đâu? </b>
a. Trong đầm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 43. Lá sen màu gì? </b>
a. Màu xanh.


b. Màu đỏ.
c. Màu vàng.
Đáp án: a


<b>Câu 44. Trong bài hoa sen có màu gì?</b>
a. Màu trắng.


b. Màu xanh.
c. Màu đỏ nhạt.
Đáp án: c


<b>Câu 45. Nhị hoa sen màu gì? </b>
a. Màu đỏ.


b. Màu xanh.
c. Màu vàng.


<i><b>X. Đọc bài “ Hồ Gươm” Tiếng việt lớp 1 tập 2 trang 118 và khoanh tròn trước câu trả lời</b></i>
đúng:


<b>Câu 50. Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu? </b>
a. Ở Hà Nội.


b. Ở Đồng Tháp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 51. Câu văn nào tả Cầu Thê Húc? </b>


a. Nhà tôi ở Hà Nội, cách Hồ Gươm không xa.


b. Cầu Thê Húc màu son, cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn.
c. Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ kính.


Đáp án: b


<b>Câu 52. Tháp Rùa được xây ở đâu? </b>
a. Ở trên bờ hồ.


b. Ở trên gò đất giữa hồ.
c. Ở phía sau nhà.


Đáp án: b


<b>Câu 53. Tiếng trong bài chứa vân ươm là: </b>
a. Tường.


b. Gương.

<b>Câu 57. Điền vần: </b>


<b>- im hay iêm: lúa ch……….. ; đàn ch………. </b>


<b> - uôn hay uông: bánh c…….. ; c……… hoa</b>


Đáp án: - lúa chiêm; đàn chim


- bánh cuốn; cuống hoa


<b>Câu 58: Điền âm vần</b>


<b>a) c hay k : . . . éo co ; . . . ưa gỗ ; dòng . . . ênh ; . . . ổng làng.</b>


<b> b) ăt hay ăc: b. . . đầu ; m. . . quần áo ; tóm t. . . ; màu s . . .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- bắt đầu; mặc quần áo; tóm tắt; màu sắc


<b>Câu 59: Điền vần: ây hay uây ?</b>


x…… nhà kh……bột cá q…. đuôi trồng c……


Đáp án: xây nhà; khuấy bột; cá quẫy đuôi; trồng cây.


<b>Câu 60: Điền tr hay ch ?</b>


bé ngắm …..ăng buổi …iều


bụi …e …im hót



<b>Câu 65: Điền vần : oe hay eo ?</b>


múa d... sức kh……. quần ống l... con m...


Đáp án: múa xòe; sức khỏe; quần ống loe; con mèo.


Câu 66: Điền vần uc hay ut:


hoa c... vàng con chim c... máy h... bụi cái b... chì


Đáp án: hoa cúc vàng; con chim cút; máy hút bụi; cái bút chì


<b>67. Điền vào chữ in nghiêng: dấu hỏi hay dấu ngã?</b>


<i> a. đưa vong</i> <i>b. qua lê</i> <i>c. luy tre</i> <i> d. chai toùc</i>


<i>Đáp án: a. đưa võng</i> <i>b. quả leâ</i> <i>c. lũy tre</i> <i> d. chải tóc</i>
<b> 68. Điền vào chỗ trống: ch hay tr?</b>


a. ….âu no cỏ
<b> b. trái ……uối </b>


Đáp án: a. trâu no cỏ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Câu 69. Điền vần: ai hay ay?</b>


Gà m...´...
m...´... ảnh


t... nghe


- Xác định được hình
ảnh, nhân vật, chi tiết
có ý nghĩa trong bài
học.


- Hiểu nội dung, ý
nghĩa của bài học.


Số câu 4 1 <b>5</b>


Số điểm 2.0 1.0 <b>3.0</b>


Câu số 1,2,
3,4
(I)
5
(I)
<b>1,2,3,4,</b>
<b>5</b>
<b>(I)</b>


<i>Kiến thức Tiếng Việt:</i>


- Xác định đúng mơ
hình.


- Nắm được luật chính
tả về phiên âm.






<b> </b>


<b> NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN</b>


………
……….
<b>PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)</b>


<b>1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)</b>


<i>- Học sinh bốc thăm một bài tập đọc bất kì từ tuần 27 đến tuần 35 và trả lời câu hỏi.</i>
<b>2. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm)</b>


<b>HAI NGƯỜI BẠN</b>


Hai người bạn đang đi trong rừng, bỗng đâu, một con gấu chạy xộc tới.
Một người bỏ chạy, vội trèo lên cây.


Người kia ở lại một mình, chẳng biết làm thế nào, đành nằm yên, giả vờ chết.
Gấu đến ghé sát mặt ngửi ngửi, cho là người chết, bỏ đi.


Khi gấu đi đã xa, người bạn tụt xuống, cười hỏi:


- Ban nãy, gấu thì thầm gì với cậu thế?


- À, nó bảo rằng kẻ bỏ bạn trong lúc hoạn nạn là người tồi.
<b>Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng.</b>

A. Quảng bình B. Quảng Bình C.


Quảng-bình


<b>Câu 2:(0,5 điểm ) Đúng ghi đ, sai ghi s vào </b>


<b> , ,</b>


<b> l</b> <b>ư</b> <b>a</b>


<b>Câu 3:(0,5 điểm) Các tiếng có âm cuối t; p; c; ch kết hợp được với mấy thanh?</b>


A. 2 thanh B. 6 thanh C. 5 thanh


<b>Câu 4:(0,5 điểm) Em chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống cho đúng:</b>


a. (sôi, xôi) ……….gấc, nước ……….
b. (lỗi, nỗi) ………..buồn, mắc ………


<b>Câu 5:(0,5 điểm) Gạch dưới tiếng có chứa ngun âm đơi trong câu sau:</b>


Hơi nước, hơi lá ải cùng với mùi tanh trên mình chuối mẹ bốc lên, làm cho bọn
kiến lửa gần đó thèm thuồng.


<i><b>Câu 6:(0,5 điểm) Điển âm đầu r, d hoặc gi vào chỗ trống cho đúng( 0,5 `điểm)</b></i>
cô ....áo nhảy ....ây ...a đình ....ừng cây


<b>ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TIẾNG VIỆT LỚP 1</b>
<b>PHẦN I. KIỂM TRA ĐỌC(10 ĐIỂM)</b>



<b>Câu 3: Khoanh đúng: A (0,5 điểm)</b>


<b>Câu 4: HS điền đúng được (0,5 điểm) </b>


a. xôi gấc, nước sôi
b. nỗi buồn, mắc lỗi


<b>Câu 5: (0,5 điểm) Gạch dưới tiếng có chứa ngun âm đơi trong câu sau:</b>
Hơi nước, hơi lá ải cùng với mùi tanh trên mình chuối mẹ bốc lên, làm cho bọn
kiến lửa gần đó thèm thuồng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

cô giáo nhảy dây gia đình rừng cây.
<b>Đề cương ơn tập học kì 2 mơn Toán lớp 1 năm 2019 - 2020</b>
<b>Kiến thức trọng tâm</b>


Tốn lớp 1 bao gồm các kiến thức chính sau:


<b>a) Phần Số học: </b>


- Các số đếm từ 1 đến 10. Phép cộng, trừ trong phạm vi 10.


- Các số đếm từ 1 đến 100. Phép cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100.


<b>b) Đại Lượng đo lường và ứng dụng.</b>


- Giới thiệu đơn vị đo khoảng cách, độ dài xăng - ti - mét.


- Thực hành đo độ dài của một vật đơn giản. Vẽ độ dài cho trước. Cách ước lượng độ dài
theo đơn vị xăng - ti - mét.



C là hình tam giác.


<b>2. Các số từ 1 đến 10, phép cộng trừ trong phạm vi 10</b>


- Các số học trong học kì 1: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.


- Cộng trừ trong phạm vi 10:


<b>Ví dụ: Cộng trừ trong phạm vi 3</b>


3 = 1 + 1 = 1 + 2 = 2 + 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

3 - 2 = 1


3 - 3 = 0


Cộng trừ trong phạm vi 4


Cộng trừ trong phạm vi 5


...


<b>3. Dấu lớn hơn, bé hơn và bằng nhau</b>


>;<;=


Ví dụ:


9>5: chín lớn hơn năm




10 đơn vị = 1 chục


20 quả cam = 2 chục quả cam


30 que tính = 3 chục que tính


<b>7. Tia số</b>


Trên tia số có 1 điểm gốc là 0 (được ghi số 0). Các điểm (vạch) cách đều nhau được ghi
số : mỗi điểm , mỗi vạch ghi 1 số theo thứ tự tăng dần .


Số ở bên trái thì bé hơn số ở bên phải nó ; số ở bên phải thì lớn hơn số ở bên trái .


<b>8. Phép cộng thêm hàng đơn vị và phép trừ bớt đi hàng đơn vị</b>


a) 14 + 3 = 17


1 chục 4 đơn vị cộng thêm 3 đơn vị = 1 chục 7 đơn vị = 17


b) 17 - 4 = 13


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>9. Phép cộng không nhớ trong phạm vi 100</b>


Cho 2 số ab và cd.


Trong đó:


a và c là hàng chục



Thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6, thứ 7, chủ nhật.


<b>13. Giải tốn có lời văn trong tốn lớp 1</b>


Đối với bài giải tốn có lời văn, các em phải xác định rõ đầu bài cho dữ liệu là thêm vào
hay bớt đi, tính tổng hay tìm hiệu số để chúng ta thực hiện phép tính cho chính xác.


<b>Ví dụ bài tốn: Nhà em có 9 con gà. Mẹ em bán đi 3 con gà. Hỏi còn lại: bao nhiêu</b>
con gà?


Quy trình giải bài tốn lời văn lớp 1:


- Bước 1: Tóm tắt đề tốn.


- Bước 2: Lựa chọn phép tính thích hợp cho bài tốn, tìm phép tính thích hợp để giải bài
tốn.


- Bước 3: Thực hiện phép tính.


- Bước 4: Trình bày lời giải của bài tốn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Có: 9 con gà


Bán: 3 con gà


Hỏi: Còn ... con gà?


<b>Bài làm</b>


Còn lại số con gà là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status