Bo de on tap Toan 7(2010-2011) - Pdf 71

Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2010 – 2011
ĐỀ 1 :
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Câu 1 : Trong thống kê mô tả, kí hiệu X là :
a) Tần số b) Giá trò trung bình c)Dấu hiệu d) Các giá trò.
Câu 2 : Mốt của dấu hiệu được kí hiệu là :
a) N b)
X
c) M
0
d) x
Câu 3 : Biểu thức đại số biểu thò tổng các bình phương của hai số x và y là :
a) ( x+y )
2
b) x
2
y
2
c) x
2
+y
2
d) ( x + y )( x – y ).
Câu 4 : Biểu thức x
2
y và –xy
2
có cùng giá trò, khi :
a) x = y b) x = –y c) x
2
= y

µ
E F=
b) DE = EF và
µ
µ
D F=
c) ED = EF và
µ
µ
D E=
d) EF = DE và
µ
µ
D F=
Câu 8 : Để một tam giác là tam giác đều, ta phải có điều kiện :
a) Tam giác đó có ba cạnh bằng nhau b) Tam giác đó có ba góc bằng nhau.
c) Tam giác là

cân có một góc bằng 60
0
d) Cả ba câu a, b, c đều đúng.
II/BÀI TÓAN :
Bài 1 :
a) Viết biểu thức đại số biểu thò diện tích một hình chữ nhật, có độ dài chiều rộng là a(cm) và
chiều dài hơn chiều rộng 5cm.
b) Tính giá trò của biểu thức 6x
2
y
3


1
B d ụn tp toỏn 7 nm 2010 2011
ẹE 2 :
I - phần trắc nghiệm
Bài 1: ( 3 Điểm ) Chọn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức
143
2
+
xyx
tại x = 1; y = 2 là:
A. 13 B. 5 C. 4 D. 6
2) Thu gọn đơn thức
ztzzxt
2
7
5
7
4
22

ta đợc kết quả nào ?
A.
34
10 txz
B.
43
10 txz

C.

0
125

=
CIB
C.
0
115

=
CIB
D.
0
140

=
CIB
6) Cho ABC vuông tại A, có AB = 9 cm; BC = 15 cm. Độ dài cạnh AC là:
A. AC = 11 cm B. AC = 13 cm C. AC = 12 cm D. AC = 10 cm.
II - phần tự luận:
Bài 2: ( 2 Điểm )
a) Tìm x, biết :
1
2
3
:
2
1
5
3









8,0;
5
1
1;
3
8
;
4
1
CB
Bài 3: ( 2 Điểm ) Cho hai đa thức
65223)(
2424
+++=
xxxxxxf
;
224
362)( xxxxxg
++=

a) Tìm đa thức
)(xh

2
B d ụn tp toỏn 7 nm 2010 2011
I -phần trắc nghiệm( 3 Điểm ) Chọn chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng
1) Giá trị của biểu thức
12
13

+
x
x
tại
2
1
=
x
là:
A. 0 B.
2
5
C.
2
5

D. Không xác định
2) Biểu thức
3
1
2
1
+

=
x
B.
3
5
=
x
C.
3
5

=
x
D.
5
3

=
x

4) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 3 cm; 4 cm; 5 cm B. 12 cm;16 cm; 2 dm
C. 4 cm; 5 cm; 7 cm D. 2 cm; 4 cm; 7 cm
5) Cho ABC cân tại A có
0
42

=
A
, khẳng định nào là đúng ?

+ 3ax 1 có nghiệm x = 1
b) Một đội có 6 ngời hoàn thành công việc trong 12 ngày. Hỏi cần thêm bao nhiêu ngời
để thời gian hoàn thành công việc đó rút ngắn đợc 4 ngày.( Năng suất mỗi ngời nh
nhau )
Bài 2: ( 2 Điểm ) Cho hai đa thức
23)(
2
+=
xxxP2)(
2
+=
xxxQ
a) Tính P(x) Q(x); P(x) + Q(x)
b) Tìm giá trị của x để P(x) = Q(x).
Bài 3: ( 3 Điểm ) Cho ABC vuông tại A,(AB < AC) , kẻ AH vuông góc với BC, phân giác
của góc HAC cắt BC tại D.
a) Chứng minh ABD cân tại B
b) Từ H kẻ đờng thẳng vuông góc với AD cắt AC tại E. Chứng minh DE AC
c) Cho AB = 15 cm, AH = 12 cm. Tính AD. d) Chứng minh AD > HE..
ẹE 4 :
Bi 1: (2.5)
3
B d ụn tp toỏn 7 nm 2010 2011
a. Tớnh: a/ + b. : ( - )
2
c/
b. Tỡm x thuc Q bit : (x 3)(x

Cho ABC cú gúc A = 90
o
v AB < AC. Trờn cnh AC ly im D sao cho AD = AB.
Trờn tia i ca tia AB ly im E sao cho AE = AC.
a. DE = BC.
b. DE vuụng gúc vi BC.
c. BD ct CE ti I. chng minh IE = IB
ẹE 5 :
I Phần trắc nghiệm : (2,5điểm)
Bài 1: (1điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Bài 2: Bậc của đa thức:
872
2
1
28
1156955645
+++
xyxyxyxyx
là:
A. 9; B. 11; C. 14; D. 5
Bài 3: Cho P(x) = -5x
5
+ 4x
4
x
2
+ x + 1
Q(x) = x
5
5x

x ; D. 4x
5
+ 9x
4
+ 2x
3
+ x
2
1
Bài 4: Cho tam giác ABC; BE và AD là
hai trung tuyến của tam giác; BE = 15cm.
Số đo của BG là:
A. 5cm; B. 9cm.
C. 10 cm; D. 6cm
Bài 5 : Cho tam giác ABC:
A. AB + AC < BC < AB AC
B. AB AC < BC < AB + AC
C. AB + AC < BC < AB + AC
D. AB AC < BC < AB AC
Bài 6: (0,5điểm) Đánh dấu X vào ô trống cho thích hợp.
Câu Nội dung Đúng Sai
1
Ba đờng cao của một tam giác gặp nhau tại một điểm.
2
Nghiệm của P(x) = x
2
+ 1 là 1 và 1
Bài 7: (0.5điểm) Điền từ (hoặc cụm từ) thích hợp vào chỗ trống.
a) Đa thức là .. của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là ..
. của đa thức đó.

B
C
A
Bộ dề ơn tập tốn 7 năm 2010 – 2011
Bµi 3: (4®iĨm) Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A; ®êng ph©n gi¸c BE. KỴ EH ⊥ BC (H∈BC). Gäi K lµ
giao ®iĨm cđa AB vµ HE. Chøng minh r»ng:
a. ∆ABE = ∆HBE.
b. BE lµ ®êng trung trùc cđa ®o¹n th¼ng AH.
c. EK = EC.
d. AE < EC.
---------------------
ĐỀ 6 :
I/ Trắc nghiệm: (5đ)
1, Giá trò của biểu thức 3x
2
– 4x + 5 khi x = 0 là:
a. 12 b. 9 c. 5 d. 0
2, Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đơn thức:
a.3x
2
yz b. 4xy + 1 c. 5x.6yz
2
d. 9x
2
y
4
z
5
t
3, 4xyz . 5x

5, Đơn thức đồng dạng với đơn thức 7xyz
2
là:
a.
zxyz
2
1

b. 7xyz c. xyz
3
d.
zyx
22

6,
=+
2222
4
1
4
3
yxyx
a.
yx
2

b.
yx
2
c.

2
z + 5x
6
là:
a. 6 b. 5 c. 4 d. 3
10, Để x = a là nghiệm của đa thức P(x) thì:
a. P(a) = 1 b. P(a) = 0 c. P(a) = – 1 d. P(a)

0
11, Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a, BC =
a. 2a
2
b. – 2a
2
c.
2a
d. –
2a
12, Cho tam giác ABC có
A

= 102
0
, cạnh lớn nhất là:
a. BC b. AB c. AC d. Không đủ dữ kiện
13, Cho tam giác ABC có
0
120
=
B

20, Cho tam giác ABC vuông tại A, có
0
50
=
B

thì :
a. AB < AC b, AB > AC c. AB > BC d. AC > BC
II/ Tự luận:(5đ)
Câu 1:(1,5 đ) Cho P(x) =
55425
33374 xxxxxx
−−+−+−
a, Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm.
b, Cho Q(x) =
65
2
−+
xx
. Tính P(x) + Q(x).
Câu 2:(0,5 đ) Tìm nghiệm của đa thức N(x) = 7x – 5
Câu 3:(1 đ) Cho tam giác ABC biết
µ µ
µ
3 6A B C= =
a, Tìm số đo các góc A, B, C. b, Vẽ đường cao AD. Chứng minh rằng: AD < AB < CD.
Câu 4:(2 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của B trên đường phân giác CD
của góc C. Dựng điểm E sao cho H là trung điểm của đoạn DE. Chứng minh rằng:
a,
·

2
b/ –x
3
y
2
z
2
c/ –x3y
2
z d/ kq khác
Câu 3/ Kết quả của phép tính :
2 2 2 2
1 1 1
5
2 4 2
xy xy xy xy+ + −

a/ 6xy
2
b/ 5,25xy
2
c/ –5xy
2
d/ Kq khác
Câu 4/Nghiệm của đa thức :
2
3
x −

a/ 0 b/

và 40
0
c/ 65
0
và 45
0
d/ 50
0
và 30
0

Câu 6/ Cho

ABC =

MNP . Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP = 7 cm .Chu vi

ABC là
a/ 30 cm b/ 25 cm c/ 15 cm d/ Không tính được
7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status