MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM ĐẨY MẠNH CHIẾN LƯỢC
MARKETING XUẤT KHẨU CHO CÔNG TY MAY CHIẾN
THẮNG
NỘI DUNG PHẦN 3 GỒM CÓ
* ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY MAY
CHIẾN THẮNG TRONG NĂM NĂM TỚI (2001-2005).
* MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM ĐẨY MẠNH CHIẾN LƯỢC
MARKETING XUẤT KHẨU CHO CÔNG TY MAY CHIẾN THẮNG.
BẢNG PHỤ LỤC 4
CÁC THỊ
TRƯỜNG
GIÁ TRỊ GIA CÔNG ( USD )
Năm 1995 Năm 1996 Năm 1997 Năm 1997 Năm 1998 Năm 1998
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
411.311
8.937
509.041
37.620
1.382
518.063
1.050.819
495.499
308.600
531.907
1.365.183
140.034
233.853
376.857
166.846
58.468
328.924
255.720
40.261
105.626
18.730
7.560
373.094
24.810
96.086
32.528
1.171.127
83.499
127.348
169.466
CH Séc
10.164.389
1.747.084
955.921
884.915
448.363
149.763
71,03
12,21
6,68
5,09
3,13
1,05
10.064.574
1.030.404
1.932.594
1.119.540
1.987
850.703
1.870.801
18.893
59,31
6,07
11,40
7,07
0,01
5,01
11,02
0,11
TỔNG CỘNG
(tỷ
đồng)
Tỷ
trọng
(%)
Giá trị
(tỷ
đồng)
Tỷ
trọng
(%)
Giá trị
(tỷ
đồng)
Tỷ
trọng
(%)
Giá trị
(tỷ
đồng)
Tỷ
trọng
(%)
- Doanh thu
- Doanh thu XK,
trong đó:
+ DT bán FOB
+ DT gia công
- DT nội địa
31.365
53.066
5.906
47.160
2.844
100
94,91
10,56
84,35
5,09
(Nguồn: báo cáo doanh thu của Công ty từ 1997-2000)
BẢNG 5
TIÊU THỤ SẢN PHẨM MAY CỦA CÔNG TY TỪ NĂM 1998-2000
CHỈ TIÊU
ĐVT
1998 Tỷ lệ % 1999 Tỷ lệ % 2000 Tỷ lệ %
SL 98/97 SL 99/98 SL 2000/99
Tổng SPXK 1.146.600 130.2 1.126.595 82.2 890.496 79.0
XK trực tiếp SP 1.086.250 128.8 1.067.307 98.3 801.102 75.0
TT nội địa SP 18.382 339.9 9.829 53.5 10.783 109.5
(Nguồn: Báo cáo sản xuất KD của Công ty từ năm 1998-2000)
BẢNG 6 : TÌNH HÌNH LỢI NHUẬN CỦA CÔNG TY (1997-2000)
Đơn vị tính: 1000đ
CHỈ TIÊU
1997 1998 1999 2000
1. Lãi gộp 13.738.318 16.369.779 15.334.797 14.375.000
2. Lãi ròng 585.204 1.480.829 1.480.829 1.165.000
3. Lãi sau thuế 393.383 677.295 1.012.403 734.735.000