Kế hoạch dạy học ngữ văn 6 mới - Pdf 71

T
u

n
Tờn
chng
(phn) v
tờn bi
ging
Th t
tit
theo
PPCT
Mc tiờu , yờu cu
(kin thc, k nng, thỏi )
Chun b ca
thy (cỏc thit
b phc v bi
ging)
Chun b
ca trũ
Ghi
chỳ
1
Con Rồng
cháu Tiên
1
1. Kiến thức: Khái niệm thể loại truyền thuyết. Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong
tác phẩm thuộc thể loại truyền thuyết giai đoạn đàu. Bóng dáng lịch sử thời kì dựng
nớc của dân tộc ta trong một tác phẩm VHDG thời kì dựng nớc.
2. Kĩ năng: Đọc diễn cảm VB truyền thuyết. Nhận ra những sự việc chính của

láy. Phân tích cấu tạo từ.
3. Thái độ: GD ý thức trau rồi vốn từ TV
- Giáo án, sgk
- Bảng phân loại
cấu tạo từ Tiếng
Việt
- Đọc trớc
bài
- Sách, vở
ghi bài
Giao tiếp,
văn bản và
phơng
thức
4
1. Kiến thức: Sơ giản về hoạt động truyền đạt, tiếp nhận t tởng, tình cảm bằng phơng
tiện ngôn từ: giao tiếp, văn bản, phơng thức biểu đạt, kiểu văn bản. Sự chi phối của
mục đích giao tiếp trong việc lựa chọn phơng thức biểu đạt để tạo lập VB. Các kiểu
VB: Tự sự, miêu tả, biểu cảm, lập luận, thuyết minh và hành chính- công vụ.
2. Kĩ năng: Bớc đầu nhận biết về việc lựa chọn phơng thức biểu đạt phù hợp với mục
đích giao tiếp. Nhận ra kiểu VB ở một VB cho trớc căn cứ vào phơng thức biểu đạt.
Nhận ra tác dụng của việc lựa chọn phơng thức biểu đạt ở một loại VB cụ thể.
3. Thái độ: GD ý thức sử dụng đúng phơng thức biểu đạt khi giao tiếp.
- Giáo án, sgk
- Bảng kẻ các
phơng thức biểu
đạt
- Đọc trớc
bài
- Sách, vở

thuyết về đề tài giữ nớc. Những sự kiện và di tích phản ánh lịch sử đấu tranh giữ nớc
của oong cha ta đợc kể trong một tác phẩm truyền thuyêt
2. Kĩ năng: Đọc hiểu văn bản truyền thuyết theo đặc trng thể loại. Thực hiện
thao tác phân tích một vài chi tiết nghệ thuật kì ảo trong văn bản. Nắm bắt tác phẩm
thông qua hệ thống các sự việc đợc kể theo trình tự thời gian.
3. Thái độ: GD lòng tự hào về truyền thống yêu nớc, chống ngoại xâm của dân
tộc.
- Giáo án, sgk
- Tranh vẽ
Thánh Gióng
đang đánh giặc
- Đọc,
học, soạn
bài.
- Sách, vở
ghi bài
Từ mợn 6
1. Kiến thức: Khái niệm từ mợn. Nguồn gốc của từ mợn trong Tiếng Việt. Nguyên
tắc mợn từ trong tiếng Việt. Vai trò của từ mợn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập
văn bản.
2. Kĩ năng: Nhận biết đợc các từ mợn trong văn bản. Xác định đúng nguồn gốc các
từ mợn trong văn bản. Viết đúng những từ mợn. Sử dụng từ điển để hiểu nghĩa từ m-
ợn. Sử dụng từ mợn trong nói và viết.
3. Thái độ: GD ý thức trau dồi vốn từ TV
- Giáo án, sgk
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài

T
u
à
n
Tờn
chng
(phn) v
tờn bi
ging
Th t
tit
theo
PPCT
Mc tiờu , yờu cu
(kin thc, k nng, thỏi )
Chun b ca
thy (cỏc thit
b, thớ nghim
phc v bi
ging)
Chun b
ca trũ
Ghi
chỳ
3
Sơn Tinh
Thuỷ Tinh
9
1. Kiến thức: Nhân vật, sự kiện trong truyền thuyết Sơn Tinh- Thuỷ Tinh. Cách giải
thích hiện tợng lũ lụt sảy ra ở đồng bằng Bắc Bộ nớc ta và khát vọng của ngời Việt cổ

ghi bài
Sự việc và
nhân vật
trong văn
tự sự
11
1. Kiến thức: vai trò của các yếu tố SV và NV trong văn tự sự, ý nghĩa và mối quan
hệ của sự việc và nhân vật trong văn bản tự sự.
2. Kĩ năng: - Chỉ ra sự việc và nhân vật trong văn bản tự sự. Xác định nhân vật và
sự việc trong một đề bài cụ thể.
3. Thái độ: GD đạo đức học sinh qua các nhân vật.
- Giáo án, sgk
- Bảng phụ liệt
kê các sự việc
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
Sự việc và
nhân vật
trong văn
tự sự
12
1. Kiến thức: vai trò của các yếu tố SV và NV trong văn tự sự, ý nghĩa và mối quan
hệ của sự việc và nhân vật trong văn bản tự sự.
2. Kĩ năng: - Chỉ ra sự việc và nhân vật trong văn bản tự sự. Xác định nhân vật và
sự việc trong một đề bài cụ thể.
3. Thái độ: GD đạo đức học sinh qua các nhân vật.
- Giáo án, sgk

chỳ
4
Sự tích Hồ
Gơm
(HDĐT )
13
1. Kiến thức: Nhân vật, sự kiện trong truyền thuyết Sự tích Hồ Gơm. Truyền thuyết
địa danh. Cốt lõi lịch sử trong một tác phẩm thuộc chuỗi truyền thuyết về ngời anh
hùng Lê Lợi và cuộc khởi nghĩa Lam Sơn.
2. Kĩ năng: Đọc- hiểu văn bản truyền thuyết. Phân tích để thấy ý nghĩa sâu sắc của
một số chi tiết tởng tợng trong truyện. Kể lại đợc truyện.
3. Thái độ: GD lòng tự hào, kính yêu với truyền thống dân tộc.
- Giáo án, sgk
- Tranh ảnh về
Hồ Gơm, minh
hoạ rùa thần
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở
ghi bài
Chủ đề và
dàn bài
của bài
văn tự sự
14
1. Kiến thức: - H/s hiểu về sự thống nhất chủ đề trong một văn bản tự sự. Những
biểu hiệncủa mối quân hệ giữa chủ đề, sự việc trong văn tự sự. Bố cục của bài văn tự
sự. - Tập viết mở bài cho bài văn tự sự.
2. Kĩ năng: Tìm chủ đề, lập dàn bài và viết đợc phần mở bài cho bài văn tự sự.-
3. Thái độ: GD ý thức chẩn bị trớc khi viết bài.

diễn đạt trong đề ). Hiểu tầm quan trọng của việc tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý khi
làm bài văn tự sự. Những căn cứ để lập dàn ý.
2. Kĩ năng: - Biết tìm hiểu đề bài văn tự sự: đọc kĩ đề, nhận ra những yuê cầu của
đề và cách làm bài văn tự sự. Bớc đầu biết dùng lời văn của mình để viết bài văn tự
sự.
3. Thái độ: GD ý thức chuẩn bị trớc khi làm bài
- Giáo án, sgk
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
T
u

n
Tờn
chng
(phn) v
tờn bi
ging
Th t
tit
theo
PPCT
Mc tiờu , yờu cu
(kin thc, k nng, thỏi )
Chun b ca
thy (cỏc thit
b, thớ nghim

2. Kĩ năng: Nhận diện đợc từ nhiều nghĩa. Bớc đầu sử dụng từ nhiều gnhĩa trong
hoạt động giao tiếp
3. Thái độ: GD ý thức giữ gìn sự trong sáng của TV.
- Giáo án, sgk
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
Lời văn ,
đoạn văn
tự sự
20
1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc lời văn tự sự: kể ngời, kể việc. Đoạn văn tự sự: gồm
một số câu, đợc xác định giữa hai dấu chấm xuống dòng.
2. Kĩ năng: Bớc đầu biết cách dùng lời văn, triển khai ý, vận dụng vào đọc- hiểu
văn bản tự sự. Biết viết bài văn, đoạn văn tự sự XD đoạn văn giới thiệu nhân vật và kể
việc.
3. Thái độ: GD ý thức lựa chọn, tìm lời văn thích hợp khi kể chuyện.
- Giáo án, sgk
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
T
u

n
Tờn

- Giáo án, sgk
- Tranh Thạch
Sanh đánh nhau
với đại bàng
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở
ghi bài
Thạch
Sanh
22
1. Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm truyện cổ tích. Nhóm truyện cổ tích ca
ngợi ngời dũng sĩ. Niềm tin thiện thắng ác, chính nghĩa thắng tà gian của tác giả dân
gian và nghệ thuật tự sự dân gian của truyện cổ tích Thạch Sanh.
2. Kĩ năng: Bớc đầu biết cách đọc- hiểu văn bản truyện cổ tích theo đặc trng thể
loại. Biết trình bày những cảm nhận, suy nghĩ của mình về các nhân vật và các chi
tiết đặc sắc trong truyện.Kể lại đợc truyện.
3. Thái độ: GD lòng hớng thiện, căm ghét cái ác.
- Giáo án, sgk
- Tranh Thạch
Sanh đánh nhau
với đại bàng
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở
ghi bài
Chữa lỗi
dùng từ
23
1. Kiến thức: Các lỗi dùng từ: lỗi lặp từ và lẫn lộn những từ gần âm. Cách chữa các

u

n
Tờn
chng
(phn) v
tờn bi
ging
Th t
tit
theo
PPCT
Mc tiờu , yờu cu
(kin thc, k nng, thỏi )
Chun b ca
thy (cỏc thit
b, thớ nghim
phc v bi
ging)
Chun b
ca trũ
Ghi
chỳ
7
Em bé
thông
minh
25
1. Kiến thức: Đặc điểm của truyện cổ tích qua nhân vật, sự kiện, cốt truyện ở tác
phẩm Em bé thông minh . Cấu tạo xâu chuỗi nhiều mẩu chuyện về những thử

- Sách, vở
ghi bài
Chữa lỗi
dùng từ
( tiếp
theo)
27
1. Kiến thức: Các lỗi dùng từ không đúng nghĩa. Cách chữa các lỗi do dùng từ
không đúng nghĩa
2. Kĩ năng: Nhận biết từ dùng không đúng nghĩa. Dùng từ chính xác khi nói, viết.
Tránh lỗi về nghĩa của từ.
3. Thái độ: GD ý thức giữ gìn sự trong sáng của TV
- Giáo án, sgk
- Bảng câu hỏi
trắc nghiệm
( luyện tập )
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
Kiểm tra
văn
28
1. Kiến thức: Học sinh củng cố đợc những kiến thức về truyện truyền thuyết và cổ
tích đã học trong kì I lớp 6.Vận dụng vào viết bài hoàn chỉnh. Đánh giá kiến thức của
h/s về phần VHDG.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức.
3. Thái độ: GD ý thức tự giác khi làm bài.
- Giáo án

29
1. Kin thc:Cỏch trỡnh by ming mt bi k chuyn da theo dn bi ó chun b.
2. K nng: Lp dn bi k chuyn. La chn, trỡnh by ming nhng vic cú th k
chuyn theo mt th t hp lý, li k rừ rng, mch lc, bc u bit th hin cm
xỳc. Phõn bit li ngi k chuyn v li nhõn vt núi .
3. Thỏi : Nghiờm tỳc, t giỏc, c lp
- Giáo án, sgk
- Chuẩn bị
bài luyện
nói.
- Sách, vở
ghi bài
Cây bút
thần
30
1. Kin thc: Quan nim ca nhõn dõn v cụng lớ xó hi, mc ớch ca ti nng ngh
thut v c m v nhng kh nng kỡ diu ca con ngi. Ct truyn Cõy bỳt thn
hp dn vi nhiu yu t thn kỡ. S lp li tng tin ca cỏc tỡnh tit, s i lp gia
cỏc nhõn vt.
2. K nng: c hiu vn bn truyn c tớch thn kỡ v kiu nhõn vt thụng minh, ti
gii. Nhn ra v phõn tớch c cỏc chi tit ngh thut kỡ o trong truyn. Kờ li cõu
chuyn.
3. Thỏi : Ca ngi ti nng ngh thut.
- Giáo án, sgk
- Tranh vẽ Mã
Lơng phi ngựa
bắn tên
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở

BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
T
u

n
Tờn
chng
(phn) v
tờn bi
ging
Th t
tit
theo
PPCT
Mc tiờu , yờu cu
(kin thc, k nng, thỏi )
Chun b ca
thy (cỏc thit
b, thớ nghim
phc v bi
ging)
Chun b
ca trũ
Ghi
chỳ
9
Ngôi kể và

vàng
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở
ghi bài
HDĐT:
Ông lão
đánh cá và
con cá
vàng
35
1. Kin thc: Nhõn vt, s kin, ct truyn trong mt tỏc phm truyn c tớch thn kỡ.
S lp li tng tin ca cỏc tỡnh tit, s ụi lp ca cỏc nhõn vt, s xut hin ca cỏc
yu t k chuyn, hoang ng.
2. K nng: c hiu vn bn truyn c tớch thn kỡ. Phõn tớch cỏc s kin quan
trng. K li c cõu chuyn.
3. Thỏi : GD lòng biết ơn, phê phán thói tham lam, độc ác.
- Giáo án, sgk
- Tranh vẽ ông
lão và con cá
vàng
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở
ghi bài
Thứ tự kể
trong văn
tự sự
36
1. Kin thc: Hai cỏch k- hai th t k: K xuụi, k ngc. iu kiện cn cú

phc v bi
ging)
Chun b
ca trũ
Ghi
chỳ
10
Viết bài
tập làm
văn số 2
37
1. Kin thc:Cng c khc sõu v vn t s
2. K nng:Vn dng vit mt vn bn hon chnh, k nng din t.
3. Thỏi : Nghiờm tỳc, c lp, t giỏc.
- Giáo án, sgk
- Đề, đáp án
- Ôn tập.
- Giấy, bút
viết bài
Viết bài
tập làm
văn số 2
38
1. Kin thc:Cng c khc sõu v vn t s
2. K nng:Vn dng vit mt vn bn hon chnh, k nng din t.
3. Thỏi : Nghiờm tỳc, c lp, t giỏc.
- Giáo án, sgk
- Đề, đáp án
- Ôn tập.
- Giấy, bút

nhng tỡnh hung, hon cnh thc t. K din cm truyn Thy búi xem voi.
3. Thỏi : Phi cú cỏi nhỡn ton din khi xem xột s vic.
- Giáo án, sgk
Tranh ếch bị
trâu dẫm,5thầy
bói và con voi
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở
ghi bài
T
u

n
Tờn
chng
(phn) v
tờn bi
ging
Th t
tit
theo
PPCT
Mc tiờu , yờu cu
(kin thc, k nng, thỏi )
Chun b ca
thy (cỏc thit
b, thớ nghim
phc v bi
ging)

chấm, chữa
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
Luyện nói
kể chuyện
43
1. Kiến thức: Nắm đợc chủ đề, dàn bài, đoạn văn, lời kể và ngôi kể trong văn tự sự.
Yêu cầu của việc kể một câu chuyện của bản thân.
2. Kĩ năng: Lập dàn ý và trình bày rõ ràng, mạch lạc một câu chuyện của bản thân
trớc lớp.
3. Thái độ: Chủ động, bình tĩnh, tự tin.
- Giáo án, sgk
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
Cụm danh
từ
44
1. Kiến thức: Nắm đợc nghĩa của cụm danh từ. Chức năng ngữ pháp của cụm danh
từ. Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ. ý nghĩa của phụ trớc và phụ sau trong cụm danh
từ.
2. Kĩ năng: Đặt câu có sử dụng cụm danh từ.
3. Thái độ: Tìm hiểu ngữ pháp Tiếng Việt để sử dụng đúng.
- Giáo án, sgk
Bảng phụ vẽ sơ

12
HDĐT:
Chân,
Tay, Tai,
Mắt,
Miệng
45
1. Kiến thức: Đặc điểm thể loại của ngụ ngôn trong văn bản Chân, tay, tai, mắt,
miệng . Nét đặc sắc của truyện: cách kể ý vị với ngụ ý sâu sắc khi đúc kết bài học
về sự đoàn kết.
2. Kĩ năng: Đọc hiểu văn bản truyện ngụ ngôntheo đặc trng thể loại. Phân tích,
hiểu ngụ ý của truyện. Kể lại đợc truyện.
3. Thái độ: Yêu thơng, đoàn kết, cộng đồng trách nhiệm. Không so bì, tị nạnh...
- Giáo án, sgk
- H/a lão
Miệng,bác Tai
sau 1tuần tuyệt
thực
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở
ghi bài
Kiểm tra
Tiếng Việt
46
1. Kiến thức: Tổng hợp kiến thức phần TV học từ đầu lớp 6. Đánh giá nhận thức
của học sinh về phần này. Nhận ra những hạn chế của học sinh để có hớng khắc
phục, bổ xung.
2. Kĩ năng: Tổng hợp kiến thức, vận dụng, thực hành.
3. Thái độ: Tự giác, trung thực.

2. Kĩ năng: Làm bài văn kể một câu chuyện đời thờng.
3. Thái độ: Mạnh dạn, chủ động luyện tập.
- Giáo án, sgk - Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
T
u

n
Tờn
chng
(phn) v
tờn bi
ging
Th t
tit
theo
PPCT
Mc tiờu , yờu cu
(kin thc, k nng, thỏi )
Chun b ca
thy (cỏc thit
b, thớ nghim
phc v bi
ging)
Chun b
ca trũ
Ghi

Treo biển,
HDĐT:
Lợn cới-
áo mới
51
1. Kiến thức: Khái niệm truyện cời. Đặc điểm thể loại của truyện cời với nhân vật,
sự kiện, cốt truyện trong truyện cời: Treo biển và Lợn cới- áo mới. Cách kể hài hớc,
những chi tiết miêu tả điệu bộ, hành động, ngôn ngữ lố bịch, trái tự nhiên của nhân
vật. ý nghĩa hài hớc mua vui, phê phán những thói h, tật xấu... trong các câu chuyện.
2. Kĩ năng: Đọc, hiểu văn bản truyện cời. Phát hiện ra các chi tiết gây cời, hiểu ngụ
ý truyện. Kể lại đợc truyện.
3. Thái độ: Phê phán những thói h tật xấu trong cuộc sống.
- Giáo án, sgk
- Tranh vẽ khoe
của
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở
ghi bài
Số từ và l-
ợng từ
52
1. Kiến thức:Khái niệm số từ và lợng từ. Nghĩa khái quát của số từ và lợng từ. Đặc
điểm ngữ pháp của số từ và lợng từ. Khả năng kết hợp của số từ và lợng từ. Chức vụ
ngữ pháp của số từ và lợng từ.
2. Kĩ năng: Nhận diện đợc số từ và lợng từ. Phân biệt đợc số từ và danh từ chỉ đơn
vị. Vận dụng đợc số từ và lợng từ khi nói và viết.
3. Thái độ: Có ý thức tìm hiểu và trau dồi vốn từ TV
- Giáo án, sgk
- Đọc, làm

tởng tợng
53
1. Kiến thức: Nhân vật, sự kiện, cốt truyện trong tác phẩm tự sự. Vai trò của tởng t-
ợng trong tự sự.
2. Kĩ năng: Kể chuyện sáng tạo ở mức độ đơn giản.
3. Thái độ: Tởng tợng tạo sự chủ động sáng tạo trong t duy.
- Giáo án, sgk
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài
Ôn tập
truyện dân
gian
54
1. Kiến thức: Đặc điểm cơ bản của truyện dân gian đã học: truyền thuyết, cổ tích,
truyện cời, truyện ngụ ngôn. Nội dung, ý nghĩ, đặc sắc về nghệ thuậtcủa các truyện
dân gian đã học.
2. Kĩ năng: So sánh sự giống và khác nhau giữa các truyện dân gian. Trình bày cảm
nhận về truyện dân gian theo đặc trng thể loại. Kể một vài truyện dân gian đã học.
3. Thái độ: Ôn tập, củng cố thờng xuyên
- Giáo án, sgk
-SơđồVHDG-
Bảng t/loại
t/phẩm truyện
dg
- Đọc,
soạn bài.
- Sách, vở

- Giáo án,bài
kiểm tra đã
chấm, chữa
- Đọc, làm
BT, học
bài.
- Sách, vở
ghi bài


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status