<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tuần 4
Ngày soạn: 9/9/2011
Ngày giảng:Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
<b>Toán</b>
<i><b>Tit 16: So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên</b></i>
<b>I. Mục tiêu</b>
Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
- Cách so sánh hai số tự nhiên.
- Đặc điểm về thứ tự các số tự nhiên.
<b>II. Hot ng dy hc</b>
<b>A. Bài cũ: (5)</b>
? Đọc và phân tích cấu tạo của các số sau:
89 273; 94 056 130
<b>B. Bài míi:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi:(1’)</b></i>
Nêu mục đích u cầu.
<i><b>2. H</b><b> íng dÉn häc sinh nhËn biÕt c¸ch so s¸nh hai sè tù nhiªn:(7 )</b></i>’
- GV nªu vÝ dơ b»ng sè.
hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7….
- GV giíi thiÖu tia sè, HS nhËn xÐt.
0 1 2 3 4 5 6 7 8
<i><b>3. H</b><b> ớng dẫn HS nhận biết và sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự xác định:</b><b> (6 )</b></i>’
- Gv nêu một nhóm số tự nhiên.
- Yêu cầu HS xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
từ lớn đến bé
- HS nhận xét.
VD: 7698; 7968; 7896; 7869.
7698; ;7869; 7896; 7968.
7968; 7896; 7869; 7698
Bao giờ cũng so sánh đợc các số tự nhiên nên
bao giờ cũng xếp thứ tự đợc các số tự nhiên.
<i><b>4. LuyÖn tập:(18)</b></i>
<i><b>* Bài 1</b></i>: Điền dấu.
- HS c yờu cu.
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.
- Chữa bài:
? Nờu cách so sánh các số tự nhiên?
- Nhận xét đúng sai.
- Một HS đọc cả lớp sốt bài.
C¸c sè 7683; 7836; 7863; 7638 viÕt:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn là:………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé là:………
<i>* Gv chốt: Cách so sánh nhiều số tự nhiên để sắp xếp các số theo một thứ tự.</i>
<i><b>* Bµi 3: Khoanh vào số thích hợp.</b></i>
- HS làm nhóm bàn.
- Tổ chức HS thi làm nhanh.
- Chữa bài:
? Giải thích cách làm?
- Nhn xột tuyờn dng i thng.
9281; 82435; 2819; 2891.
b) Khoanh vµo sè lín nhÊt:
58243; 82435; 58234; 84325.
<i><b>* Bµi 4:</b></i>
- Củng cố nội dung về sô sánh và xép các số tự nhiên.
- Nhận xét tiết học.Dặn dò về nhµ lµm BT SGK.
<b>Tập đọc</b>
<i><b>TiÕt 7:Mét ngêi chÝnh trùc</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Đọc lu lốt, trơi chảy tồn bài. Biết đọc truyện với giọng kể thong thả, rõ ràng. Đọc phân
biệt lời các nhân vật, thể hiện rõ sự chính trực, ngay thẳng của Tơ Hiến Thành.
- HiĨu néi dung, ý nghÜa trun: Ca ngỵi sù chÝnh trùc, thanh liêm, tấm lòng vì dân, vì n ớc
của Tô Hiến Thành vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa.
II .
<b> Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài .</b>
- T duy phê phán những ngời không trung thực.
<b>III. Đồ dùng d¹y häc:</b>
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Thêm tranh, ảnh đền thờ Tô Hiến Thành ở q ơng (
nếu có).
- Bảng phụ chép đoạn cần hớng dẫn luyện đọc.
IV. Hoạt động dạy học chủ yếu:
- 3HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa
từ.
- HS đọc nối tiếp lần 3,cho điểm HS yếu
- Hs luyện đọc nối tiếp theo nhóm bàn.
- 1 HS đọc cả bài.
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của GV
- HS l¾ng nghe
+ Đoạn 1: Từ đầu đến ……Lý Cao Tông
+ Đoạn 2: Tiếp đến …….tới thăm Tô Hin
Thnh c
+ Đoạn 3: Còn lại
- Gv c mu.
<b>b) Tìm hiểu bài:(10-12)</b>
* Đoạn 1:
- HS c thm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
- Tô Hiến Thành làm quan triều nào?
- Mọi ngời đánh giá ông là ngời nh thế
nào?
- Trong viÖc lËp ng«i vua sự chính trực
<b>1. Tô Hiến Thµnh trong viƯc lËp ngôi</b>
<b>vua</b>
-Triều Lý
- Ông là ngời nổi tiếng chính trùc
- Khơng nhận vàng bạc đút lót để làm sai di
chiếu của vua. Ông cứ theo di chiếu mà lập
thái t Long Cỏn lờn lm vua.
<b>2. Sự chăm sóc của Vũ Tán Đờng với Tô</b>
<b>Hiến Thành:</b>
- Quan tham chi chính sự Vũ Tán Đờng
ngày đêm hầu hạ bên ông.
- Do bận qúa nhiều việc nên không đến
thăm ông c.
<b>3. Tô Hiến Thành tiến cử ngời giỏi giúp</b>
<b>nớc.</b>
- Quan gián nghị đại phu Trần Trung Tá.
- Vì Vũ Tán Đờng tận tình chăm sóc Tơ
Hiến Thành lúc ơng ốm mà ông không tiến
+ Đọc đúng bài, đúng tốc độ cha?
+ Đọc ngắt nghỉ hơi đúng cha?
+ Đọc đã din cm cha?
<b>C. Củng cố- dặn dò:(5)</b>
*GDQTE: Em học đợc điều gì qua câu
chuyện này?
- NhËn xÐt tiÕt häc.
- Về nhà học thuộc ý chính, đọc lại bài.
- Chuẩn bị bài sau.
nhiỊu ®iỊu tèt cho dân, cho nớc.
- Nh phần Mục tiêu.
Một hôm, Đỗ thái hËu vµ vua tới thăm
ông, hỏi:
- Nếu chẳng may ông mất thì ai là ngời
sẽ thay «ng?
<b> Tơ Hiến Thành khơng do dự, đáp:</b>
- Có gián nghị đại phu Trần Trung Tá.
<b> Thái hậu ngạc nhiên / nói:</b>
<b> III. Các hoạt động dạy học: </b>
T.G Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3-5’
1’
30-32’
6-7’
<b>A.KiĨm tra: Thi viÕt c¸c con vật bắt đầu</b>
bằng ch/tr .
- Nhận xét , ghi điểm .
<b>B. Bµi míi: </b>
<b>1.Giới thiệu bài + ghi đề.</b>
<b>2. H.dÉn : Nhí </b>–<b> viÕt chÝnh t¶.</b>
- u cầu HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn viết.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS đọc thuộc lòng đoạn viết ch. tả .
- Ca ngợi bản sắc nhõn hậu thụng minh,
chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha
ơng.
- HS lun viÕt tõ khã: Trun cỉ, s©u xa,
nghiêng soi,
- Thể loại thơ lục bát .
- Câu 6 viết lùi vào một ô , câu 8 viết lùi
vào2 ô , các câu chữ dòng phải viết hoa.
- Học sinh nhí+ viÕt bµi vµo vë.
- Học sinh chú ý t thế ngồi, cách đặt vở .
- HS đổi v soỏt li ln nhau .
-Đọc y/cầu B T 2a-lớp thầm
- 1HS làm bảng lớp vở
-Nh.xét,chữa .
3
- Gọi 1hs lên bảng làm- lớp vở
- Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cơ ,bạn bè khi gặp khó khăn trong hc tp.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Giy phiu nhúm. Hc sinh chuẩn bị câu chuyện về 1 tấm gơng vợt khó.
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
<b>TG</b> <b>Nội dung các hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
3' <b>I. Bài cũ: - Đọc phần ghi nhớ</b> - 1 HS đọc n/x
- Khi gặp khó khăn trong cuộc sống và học tập chúng ta - 1 vài em trả lời
cần làm gì?
- Nhn xột ỏnh giỏ.
28' <b>II. Bài mới: </b>
<b>1. GV giới thiệu và ghi tên bài:</b>
<b>2. Hớng dẫn tìm hiểu bµi.</b>
<b>a/ Hoạt động 1: thảo luận nhóm : bài tập 2</b>
-GV chia nhóm giao nhiệm vụ: thảo luận tìm cách giải HS h/đ nhóm, thảo luận
quyt tỡnh hung. - 1-2 em c
- Trình bày ý kiến - 1 vài ®/d nhãm p/b
khó khăn.
- Dặn dò học sinh thực hành (T8 - SGK)
Ngày soạn: 10/9/2011
Ngày giảng:Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2011
<b> Toán</b>
<i><b>Tit 17: Luyện tập</b></i>
<b>I. Mục tiêu: Giúp häc sinh:</b>
- Viết, so sánh đợc các số tự nhiờn .
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng x < 5 ; 68 < x < 92 (với x là số tự nhiên).
- Giáo dục hs yêu môn học ,tính cẩn thận, chính xác.
<b>II. dung d ạ y h ọ c: </b>
<b>II. Các hoạt động dạy học</b>:
T.G Hoạt đông của GV Hoạt động của HS
3-5 ‘
1’
Bài 2 : GV gọi học sinh đọc yêu cầu
bài tập.
-GVgọi vài h/ sinh khá, giỏi nêu.
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết
quả ỳng.
Bài 3 : Y/cầu hs
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng
làm.
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách so
sánh các số tự nhiên.
- 2 học sinh nªu.
- Líp theo dâi, nhËn xÐt .
- Theo dâi, më SGK
- HS đoc + tìm hiểu yêu cầu bài tập .
- Vài HS làm bảng lớp vở
-Lớp theo dõi, nhận xét + chữa bìa .
a.Số bé nhất có mmọt chữ sốlà 0 ;
Sè bÐ nhÊt cã hai ch÷ sè lµ 10 ;
Sè bÐ nhất có ba chữ số là 100 .
b.Số lớn nhất có một chữ số là 9 ;
Số lớn nhất có hai chữ số là 99 ;
- Chốt về số trũn trc .
<b>3. Củng cố- Dặn dò :</b>
- GVhệ thống lại nội dung bài học .
- L m BT v nh , xem tr ớc bài
ch.bị: Yến, tạ, tÊn
- NhËn xÐt tiÕt häc, biĨu d¬ng .
a. 859067 < 859167
b. 492037 > 482037
- HS nêu y/c bài tập .
- Th.dõi mu
- HS làm bài rồi chữa bài , lớp theo dâi nhËn
xÐt .
a, x = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4. b, x= 3 ; 4.
- HS nêu y/c bài tập .
- Học sinh lên bảng làm.
- Líp theo dâi, nhËn xÐt.
-... x = 70; 80; 90.
-Th.dõi
-Th.dõi
<b>Luyện từ và câu</b>
8-9’
<b>A. KiÓm tra : </b>
BT1/ sgk tiÕt tríc :
- Nêu vài ví dụ về từ đơn, từ phức.
- Nh.xét, điểm
<b>B. Bµi míi: </b>
<b> 1.Giới thiệu bài + ghi đề.</b>
<b> 2. H.dÉn tìm hiểu hai cách</b>
<b>chính cÊu t¹o tõ phøc cđa TiÕng</b>
<b>ViƯt :</b>
- Y/cầu 3 HS nối tiếp đọc ba y/c
sgk + th.luận cặp
- GVth.dâi khuyÕn khÝch c¸c
nhãm làm nhanh và chính xác .
- Gọi häc sinh tr¶ lêi + H.dÉn
nh.xÐt, bæ sung
- GV chốt lại lời giải đúng .
- Ghi nhí .
- Các nhóm trả lời lớp nh.xét, bổ sung:
+ C¸c tõ phøc do c¸c tiÕng có nghĩa tạo
thành: truyện cổ, ông cha, lặng im .
+ Các từ phức: thầm thì, chầm chậm, cheo
leo, se sÏ do nh÷ng tiÕng có âm đầu, vần
hoặc cả âm đầu và vần tạo thành.
- Vài HS nêu ghi nhớ lớp thầm
-Vi HS c thuc ghi nhớ-lớp nh.xét,
b/d-ơng .
- 2HS đọc nối tiếp nhau nội dung bi tp.
Lp th.lun theo cp (3)
-Đại diƯn tr¶ lêi-líp nh.xÐt, bỉ sung
-Từ ghép: Ghi nhớ, đền thờ, bãi bờ, tởng
nhớ ; dẻo dai, vng chc, thanh cao.
- Từ láy: nô nức, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng
cáp .
3’
cđa bµi.
Thẳng
Thẳng băng, thẳng
cánh, thẳng đuột,
Thẳng
thắn, thẳng
thớm
Thật Chân thật, thành
thật, thật tình,
Thật thà
- HS nêu lại ghi nhớ-lớp th.dõi
<b>Kể chuyện</b>
<i><b>Tit 4:Một nhà thơ chân chính</b></i>
<b>A. Mc ớch - yêu cầu:</b>
- Rèn kĩ năng nói: dựa vào lời kể của giáo viên + tranh minh họa để trả lời câu hỏi về nội
dung câu chuyện. Kể lại dợc câu chuyện phối hợp với đIệu bộ.
- Hiểu truyện, biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà thơ chân chính, có khí phách
cao đẹp, khơng chu khut phc cng quyn.
- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe cô và bạn kể. Biết nhận xét.
- Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền tụng bài ca
lên án mình?
- Trc s e da ca nh vua, thái độ của mọi ngời
nh thế nào?
- Vì sao nhà vua lại thay đổi thái độ?
- GV chốt sau mỗi ý HS trả lời
Yêu cầu 2,3: Kể chuyện + trao đổi ý nghĩa:
- Kể chuyện theo nhóm: Kể và trao đổi ý nghĩa của - HS kể theo cặp: kể cho
truyÖn nhau nghe & n/x b¹n kĨ
-Thi kể: Lớp n/x theo các tiêu chí, GV góp ý - 4 - 5 em lên kể trớc lớp
GV (HS) nêu câu hỏi: Vì sao nhà vua hung bạo lại thay - Lớp n/x và trao đổi với
đổi đột ngột thái độ? bạn kể
- Có phải nhà vua khôi phục nhà thơ vì khí phách của
nhà thơ hay không? hay nhà vua muốn thử thách các
nhà thơ?
- Bầu chọn HS kể hay - HS bÇu chän, n/x
5' <i><b>3. Cđng cè: GV nhËn xÐt giê häc</b></i>
*GDQTE: Con thấy được đức tính gì của nh thà ơ?
<b>Nội dung các hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
5' <b>I. Bài cũ: - Nớc Văn Lang ra đời nh thế nào? ở khu</b> - 2 em trả lời n/x
vực nào?
- M« tả vài nét về ngời Lạc Việt
<b>30' II. Bài mới: </b>
1. GV giới thiệu và ghi tên bài:
2. Hớng dẫn tìm hiểu bài:
a./ Hot ng1: - Lm vic cá nhân. Bài tập 1 HS thảo luận nhóm 4,
- Điền vào trớc những đặc điểm giống nhau về đọc SGK và làm BT
cuộc sống ngời Lạc Việt v ngi u Lc?
- Giáo viên chốt kiến thức
- Lm bài tập 2: Nớc Âu Lạc ra đời nh thế nào? - HS trả lời
+ GV chèt kiÕn thøc & ghi bài: năm 218 TCN:
Thục Phán
- HS nhắc l¹i & ghi vë
lợc (Triệu Đà). Nớc Âu Lạc ra đời. Vua là An Dơng
Vơng đóng đơ : Cổ Loa
5' 3. Củng cố dặn dò:
- Qua bài học, em hiểu gì về lịch sử nớc ta?
- 1- 2 HS c GN
- Giáo viên nhận xét, dặn dò
Ngày soạn: 11/9/2011
Ngày giảng:Thứ t ngày 14 tháng 9 năm 2011
<b>Toán</b>
<i><b>Tiết 18: Yến, tạ, tÊn</b></i>
<b>I. Mơc tiªu : </b>
2. Biết chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng giữa tạ, tấn với ki-lô-gam.
- Biết thực hiện các phép tính với các đơn vị đo tạ ,tấn.
3.Gi¸o dục hs yêu môn học, tính cẩn thận, chính xác.
<b>II. Chun b dựng: </b>
Bảng phụ kẻ sẵn nh phần bµi häc .
<b> III. Các hoạt động dạy học</b>:
- Ghi + g.thiệu : 1yến = 10kg .
- Nếu mua 2yến gạo tức là mua bao
nhiêu kg gạo ? Mua 10kg khoai tức
là mua mấy yến khoai ?
- Giới thiệu : đơn vị tạ, tấn (tơng tự
giới thiệu yến ).
<b>3. Thùc hµnh.</b>
<i><b>Bài 1</b><b> : Củng cố về viết các đơn vị đo</b></i>
phï hỵp víi thùc tÕ.
- Gäi häc sinh nªu miƯng.
- Nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
<i><b>Bài 2</b><b> : Cng c v chuyn i cỏc</b></i>
- 2 hs lên bảng .
- Líp theo dâi nhËn xÐt .
- Theo dâi, më SGK
- gam, ki – l« - gam .
- Theo dõi, đọc lại .
- Th.dõi, trả lời .
<b>4. Củng cố- Dặn dò:</b>
- Hệ thống lại nội dung bài học .
- Nhận xét giờ học+ b.d¬ng.
- Về nhà HTL các đơn vị đo kh/lợng
a,Con bò cân nặng: 2tạ;Con gà...:2 kg,
- c , thm
- Vài hs lên bảng làm- lớp vở
- Lớp theo dõi, nhận xÐt.
a. 1 yÕn = 10 kg. 1yÕn 7 kg = 17 kg….
b. 10 kg = 1 yÕn. 4 tạ 60 kg = 460 kg.
-2 hs bảng làm- líp vë.
- Líp theo dâi, nhËn xÐt.
18 yÕn + 26 yÕn = 44 yÕn.
512 tÊn : 8 = 64 tÊn,…
- Đọc đề, phân tích bài tốn
-1 hs làm bảng .
- Lớp theo dõi, nhận xét.
Bài giải:
Đổi : 3tấn = 30t¹
ChuyÕn sau chë là:
3-5’
1’
10’-11’
<b>A.KiÓmtra: Bài Một ngời chính </b>
trực , kết hợp hỏi nội dung bài .
-Nh.xét, điểm
<b>B. Bài mới: </b>
<b>1.Gii thiu bi + ghi đề.</b>
<b>2.H.dẫn luyệnđọc+tìm hiểu bài:</b>
<i>a, Luyện đọc : Gọi 1hs</i>
-Nh.xét + nêu cách đọc bài
- Phân 4 đoạn
Gọi 4 HS nối tiếp 4 đọc đoạn thơ
-GV sửa lỗi phát âm sai.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 2.
- Th.dừi+ luyn đọc ngắt nhịp
- HS luyện đọc theo cặp.
10-12’
11-12’
-Y/cầu hs đọc thầm, th.luận cặp và
trả lời lần lt cỏc cõu hi:
- Tìm những câu thơ nói lên sự gắn
bó của cây tre víi con ngêi ViƯt
Nam ?
- Những hình ảnh nào nói lên những
phẩm chất tốt đẹp của con ngời
VN ?
+ Những hình ảnh nào của tre tợng
trng cho tính cần cù?
+ Những hình ảnh nào của tre gợi
lên phẩm chất đoàn kết của ngời
Việt Nam?
+ Những hình ảnh nào của tre tợng
trng cho tÝnh ngay th¼ng?
*GDMT: Những hình ảnh đó vừa
Rễ siêng cần cù.
+ BÃo bùng thân bọc hỡi ngời. Tre
nh-ờng nhịn: Lng trầncho con.
+ Nòi tre đâulạ thờng; Măng non..của
tre; Chẳng may…cho con.
-Kết lại bằng cách dùng điệp từ, điệp ngữ
thể hiện rất đẹp sự kế tiếp liên tục của các
thế h tre gi mng mc .
<i>- Qua hình ảnh cây tre, tác giả ca ngợi</i>
<i>nhng phm chỏt cao p ca con ngi</i>
<i>VN: giàu tình thơng ngời, ngay thẳng,...</i>
- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 đoạn- lớp th.dõi+
tìm giọng đọc đúng, hay,phù hợp nội dung
-Th.dõi +l.đọc diễn cảm theo cặp
-Vài HS thi đọc diễn cảm.
2-3
-Nh.xét, điểm
<b>3. Cng c- Dặn dò:</b>
<b>G</b>
<b>Nội dung các hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
5' <b>I. Bµi cị: -1 bøc th thêng gåm mÊy bé phËn? T¸c </b> - 2 HS trả lời
dụng của mỗi bộ phận? - Líp nhËn xÐt
30' <b>II. Bµi míi: </b>
<i>1. Giíi thiƯu: </i>
Yếu tố quan trọng trong văn kể chuyện: Cốt truyện
<i>2. Hớng dẫn tìm hiểu bài: </i> - 2 em đọc y/c BT 1, 2
a/ Phần nhận xét: Bài tập 1, 2
- GV chia nhóm, phát phiếu (viết sẵn BT 1) cho nhóm và - HS h/đ nhóm 5 -6
Giao nhiệm vụ: Thảo luận và cử th kí ghi
- T/b KQ: GV đánh giá kết quả của HS - Đ/d nhóm dán phiếu và
Bµi tập1: Tr/b kết quả thảo luận
SV 1: Mở đầu - Líp n/x
. SV 2, 3, 4: DiƠn biÕn
SV 5: Kết thúc
- HS đọc yêu cầu bài
- C1: đơn giản: đúng thứ tự chuỗi sự vật - 2 HS kể theo 2 cách
- C2: kể đúng cốt truyện, thêm chi tiết cho phong phú - Nhận xét
- GV đánh giá
3' <i>3. Cñng cố - dặn dò: Nhận xét giờ học</i>
- Dặn dò: 1 câu chuyện, yếu tố quan trọng nhất là gì? - 2 HS trả lời
Cốt truyện là gì?
Về nhà: kể lại câu chuyện Cây khế
<b>Khoa học</b>
<i><b>Tit 7: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn</b></i>
- Sau bài học HS có thể giải thích lý do cần phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay
đổi món ăn.
- Nêu tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, nhóm thức ăn vừa phải, ăn ít, n hn ch.
II .
<b> Các kĩ năng sống cơ bản đ ợc giáo dục trong bài . </b>
- Kĩ năng tự nhận thức về sự cần thiết phối hợp các loại thức ăn.
nhiu loi thc ăn? thờng xuyên thay đổi món ăn?
- GV chốt ý kết luận (mục bạn cần biết)
b./ Hoạt động2: Tìm hiểu tháp dinh dỡng - HS l/việc cá nhân
- GV giới thiệu: tháp dinh dỡng dành cho ngời lớn & giao nhim
vụ trả lời:
hoặc t/luận theo cặp
+ Nờu tờn nhúm thức ăn nào: cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn
cú mc , n ớt, n hn ch?
- Trình bày ý kiến: GV chốt ý kết luận dựa vào bảng tháp dinh
d-ỡng
- 1vài đ/d nhóm tr/b - n/x
c./ Trò chơi: Đi chợ
+ GV a cỏc tấm ảnh nhỏdẫn(đồ ding dạy học) về các loại thức
ăn trong3/ <sub> các nhóm “đi chợ mua” những thức n</sub>
- Đ/d nhóm nhận tranh
cần thiết cho 1 bữa ăn thờng ngày và tìm hiểu trò chơi
- Bớc 2: HS t/g ch¬i. GV tỉ chøc - HS ch¬i
- Bớc 3: Đánh giá kết quả. GV đánh giá dựa trên bảng - Các nhóm lên giới thiệu
<b> II. ĐỒ DÙNG:</b>
+ Một bảng có kẻ sẵn các dịng các cột như trong SGK nhưng chưa viết chữ và số .
+ 1 bánh chocolat PN ( khối lượng 10 g ), 1 gói trà ( khối lượng 100 g )
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :</b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b>I.Kiểm tra: (5’)</b>
-Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục,hàng
trăm , hàng nghìn ki-lơ-gam ,người ta cịn dùng
những đơn vị nào ?
- Nêu rõ mối quan hệ giữa yến , tạ , tấn với
ki-lô-gam ?
<b>II. Dạy bài mới :</b>
<i><b> 1/ Giới thiệu bài (1’)</b></i>
<i><b> 2 / Giới thiệu đề-ca-gam(4’)</b></i>
- Em hãy cho biết mối quan hệ giữa gam và
ki-lô-gam ?
- Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam
, người ta dùng đơn vị đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là dag .
- 1 yến = 10 kg; 1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
-Nêu được : gam ,ki-lô-gam , yến , tạ , tấn
- Nghe giới thiệu .
- 1 kg = 1 000 g
- Cầm chiếc bánh , xác định độ lớn của 1
dag
- 1 HS đọc 1 dag = 10 g
- 1 0 g = 1 dag .
- Cầm gói trà để cảm nhận độ lớn của 1
hg
- 1 HS đọc 1 hg bằng 100 g
- 1 hg = 10 dag
-Nêu được các đơn vị đã học ( có thể
khơng theo thứ tự ) :
tấn, tạ , yến , kg , hg , dag , g
- tấn , tạ , yến .
hơn ki-lô-gam ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài 3, 4 và chuẩn bị cho bài sau
- tấn , tạ , yến , kg , hg , dag , g
- Những đơn vị lớn hơn ki-lô-gam là yến ,
tạ , tấn ở bên trái cột kg ;…..
- Nêu rõ các mối quan hệ:
1 tấn = 10 tạ = 1 000 kg
1 tạ = 10 yến = 100 kg; ……
- … gấp 10 lần .
- 1 HS đoc bảng dơn vị đo khối lượng .
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1 .
- Từng HS xung phong nêu kết quả từng
bài
- HS tự làm vào vở . 1 HS làm ở bảng .
- 2 HS
- HS nghe
<b>luyÖn tõ và câu</b>
- Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập 2 ( đọc
cả bảng phân loại từ ghép và M: )
- Hướng dẫn HS : Muốn làm được bài tập
này phải biết từ ghép có hai loại là từ ghép
có nghĩa phân loại và từ ghép có nghĩa
tổng hợp.
- Phát phiếu học tập cho các nhóm .
- Hướng dẫn các nhóm làm và trình bày
bài tập .
-Cho cả lớp nhận xét –Giúp HS chốt ý
đúng .
<i><b>Bài tập 3 :</b></i>
- Hướng dẫn HS : Muốn làm đúng bài tập
này,cần xác định các từ láy lặp lại bộ phận
nào ( lặp âm đầu ,lặp phần vần hay lặp cả
âm lẫn vần )
- 2 HS trả lời
- Nghe giới thiệu
- 1 HS đọc bài tập 1.Cả lớp đọc thầm ,suy nghĩ
trả lời câu hỏi . Cả lớp cùng tham gia nhận xét ,
thống nhất ý đúng :
<b>Địa lí </b>
<i><b>Tit 4: Hot ng sn xuất của ngời dân ở Hồng Liên Sơn</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nêu đợc một số hoạt động sản xuấtchủ yếu của ngời dân ở Hoàng Liên Sơn :
+ Trång trọt: trồng lúa, ngô, khoai ,chè, trồng rau và cây ăn quả,...trên nơng rẫy, ruộng bậc
thang.
+ Lm các nghề thủ công : dệt, thêu, đan, rèn, đúc,...
+ Khai thác khống sản : a-pa-tít, đồng, chì, km,...
+ Khai thác lâm sản : gỗ, mây, nøa,...
-Sử dụng tranh, ảnh để nhận biết một số hoạt động sản xuất của ngời dân: làm ruộng bậc
thang, nghề thủ cơng truyền thống, khai thác khống sản.
-Nhận biết đợc khó khăn của giao thơng miền núi: đờng nhiều dốc cao, thờng bị sụt, lở vào
mùa ma.
- Nâng cao: Xác lập đợc mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con
ngời.
-Gi¸o dục hs yêu môn học.
<b>II. Chun b dựng:</b>
<b>Hoàng Liên Sơn .</b>
- Hoàng Liên Sơn thờng trồng những
cây gì ? ở đâu ?
- Ruộng bậc thang đợc làm ở đâu - --Tại
sao phi lm rung bc thang ?
- Ngời dân nơi đây trồng những gì trên
ruộng bậc thang ?
- Kể những sản phẩm thủ công truyền
thống nỉi tiÕng cđa mét sè d©n tộc ở
Hoàng Liên Sơn.
- Nhận xét về màu sắc của hàng thổ cẩm
?
- Hng th cm thng c dựng lm
gỡ?
<i><b> 3. Tìm hiểu về khai thác khoáng sản.</b></i>
- Kể những khoáng sản ở Hoàng Liên
Sơn ?
- õy khoỏng sản nào đợc khai thác
nhiều nht ?
- a – pa - tit, ng, chỡ, km
- Đợc khai thác nhiều nhất lµ a –pa - tit
<b> </b>
<b>3</b>
<b> </b>
- Ngoài khai thác khoáng sản ở đây còn
khai thác gì nữa ?
<b>Củng cố: Hỏi+chốt n/ dung bài học </b>
-Dặn dò:Về nhà học bài+ Chuẩn bị bài
sau:Trung du Bắc Bộ.
- Nh.xét tiết học + biểu dơng.
- Khai thác søc níc.
<b>Kü tht</b>
<i><b>Tiết 4: Kh©u thêng</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- HS biết cách cầm vải , cầm kim ,lên kim , xuống kim khi khâu và đặc điểm mũi khâu ,
-Giới thiệu mẫu khâu mũi thường và giải
thích : khâu thường cịn được gọi là khâu tới,
khâu ln .
- Cho HS quan sát và nêu nhận xét về đường
- 2 em trình bày sản phẩm.
- Nghe giới thiệu
- Quan sát mẫu ,nêu được nhận xét về đặc
điểm của mũi khâu thường :
khâu mũi thường .
- Vậy thế nào là khâu thường ? (mục 1 của
phần ghi nhớ) .
<i><b>*Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ </b></i>
thuật(18’)
1/Hướng dẫn HS thực hiện một số thao tác
khâu,thêu cơ bản
-Cho HS quan sát hình 1,2a ,2b ( trang 11 , 12
-SGK ) để nêu cách cầm vải , cầm kim khi
khâu , cách lên kim và xuống kim .
- Nêu kết luận nội dung 1 .
mới rút chỉ một lần .
- Quan sát hình 1 và đọc kĩ mục 1a để nêu
cách cầm vải , cầm kim khi khâu .
- Quan sát hình 2a ,2b và đọc kĩ mục 1b để
nêu cách lên kim và xuống kim .
- 1 HS lên bảng biểu diễn các thao tác .
- Quan sát tranh, nêu được đúng quy trình
gồm hai bước: vạch đường dấu, khâu theo
đường dấu
- Vuốt phẳng mặt vải,vạch dấu đường thẳng
cách mép vải 2 cm , chấm các điểm cách
đều nhau trên đường dấu như hình 4 SGK .
- 1 HSK thực hiện yêu cầu nêu các mũi
khâu như SGK .
- Vì sao phải vạch dấu đường khâu ?
-Vì sao phải khâu lại mũi và nút chỉ cuối
đường khâu ?
- Dặn HS tiết sau thực hành khâu mũi
thường .-Nhận xét tiết học
- 1 HS trả lời
- 1 HS tr li
Ngày soạn: 13/9/2011
1/ Giới thiệu bài (1’)
2 / Giới thiệu về giây : (5’)
- Dùng kim đồng hồ có đủ 3 kim để ơn về
giờ phút và giới thiệu về giây. Cho HS
quan sát sự chuyển động của kim giờ kim
phút và hỏi :
+ Kim giờ di chuyển từ đâu đến đâu thì
1 HS trả lời:
-tấn ; tạ ; yến ; kg ; hg ; dag ; g .
- Cả lớp làm bảng con ghi số thích hợp vào
chỗ trống có chấm .
- Nghe giới thiệu ,ghi đề bài .
được 1 giờ ?
+ Kim phút đi từ đâu đến đâu thì được 1
phút ?
+ Như vậy 1giờ bằng bao nhiêu phút ?
- Chỉ cho HS thấy kim giây trên mặt đồng
hồ và quan sát sự chuyển động của nó rồi
nêu :
- Lưu ý HS : Người ta hay dùng số La Mã
để ghi tên thế kỉ .
4 / Thực hành :(15’-17’)
tiếp liền sau thì được 1 giờ .
-Kim phút di chuyển từ một vạch đến vạch
tiếp liền hết 1 phút .
- 1 giờ = 60 phút .
Nhắc lại 1 phút = 60 giây .
- Nhìn đồng hồ đếm theo kim giây : một , hai ,
ba , bốn , …
- 60phút = 1giờ 60 giây = 1phút .
- Vài HS nhắc lại .
- 100năm = 1 thế kỉ .
- Theo dõi nắm cách tính để biết năm đó
thuộc thế kỉ nào .
<i><b>Bài 1: Cho HS tự đọc đề bài , tự làm bài rồi </b></i>
chữa bài .
<b>I. MỤC TI£U : HS</b>
- Thực h nh tà ưởng tượng v tà ạo lập một cốt truyện đơn giản và kể lại câu chuyện đó theo
gợi ý đó cho sẵn về nhõn vật, chủ đề cõu chuyện .
<b>II.§å dïng:</b>
- Bảng phụ viết các gợi ý kể chuyện.
<b>III. C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y- H C :Ạ</b> <b>Ọ</b>
<b>GI O VIÊN</b>Á <b>HỌC SINH</b>
<b>I. Kiểm tra: (4’)Hỏi HS :</b>
-Nêu lại nội dung cần ghi nhớ ở tiết trước .
- Hãy kể lại truyện Cây khế dựa vào cốt truyện
đã có .
<b>II. Dạy bài mới :</b>
1/ Giới thiệu bài (1’)
2 / Hướng dẫn xây dựng cốt truyện :(20’)
a) Xác định yêu cầu của đề bài
- Gọi một HS đọc yêu cầu của đề .
- Hướng dẫn HS phân tích đề ,gạch chân những
-Nhắc HS : Từ đề bài đã cho ,các em có thể
tưởng tượng ra những cốt truyện khác nhau .
Các em có thể tưởng tượng xây dựng cốt
truyện theo 1 trong 2 gợi ý ở SGK.
c) Thực hành xây dựng cốt truyện
- Cho HS làm việc cá nhân ,đọc thầm và trả lời
các câu hỏi gợi ý ở SGK .
- Gäi HS giỏi làm mẫu, trả lời lần lượt các câu
hỏi .
VD : + Người mẹ ốm như thế nào ?
+ Người con chăm sóc mẹ như thế nào ?
+ Để chữa khỏi bệnh cho mẹ , người con gặp
khó khăn gì ?
+ Người con đã quyết vượt qua khó khăn như
thế nào ?
+ Bà tiên đã giúp hai mẹ con như thế nào ?
cần chú ý .
- Vài HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý ở SGK .
<b>III. Củng cố – Dặn dị :(5’)</b>
- 1 HS nói cách xây dựng cốt truyện .
GDQTE: GD tình mẹ con, tình anh em.
- CBBS: giấy viết, phong bì, tem thư, nghĩ về
đối tượng em sẽ viÕt thư để làm tốt bài kiểm
tra viết thư .
- Nhận xét tiết học
+ Bà tiên cảm động về tình yêu thương, lòng
hiếu thảo của người con nên đã hiện ra giúp .
-Từng cặp HS thực hành kể vắn tắt câu
chuyện
- 2 HS khá giỏi lần lượt kể chuyện theo cốt
truyện đã xây dựng .
-Từng HS viết cốt truyện vào vở .
- ( Để xây dựng được một cốt truyện , cần
hình dung được : Các nhân vật của câu
chuyện,Chủ đề của câu chuyện.Diễn biến của
câu chuyện- diễn biến này cần hợp lí , tạo nên
một cốt truyện có ý nghĩa )
<b>K</b>
<i><b>*Hoạt động 1: Thi kể tên các món ăn chứa </b></i>
nhiều chất đạm (8’)
-Chia lớp thành 2 đội, cử đội trưởng, cho bốc
thăm chọn ưu tiên được nói trước . Chia bảng
ra 2 phần .
- Mỗi đội luân phiên cử từng người lên bảng
ghi tên các món ăn chứa nhiều chất đạm
( như: gà rán, cá kho, đậu kho thịt, mực xào,
canh cua, cháo lương,…)
- Trong vòng 5 phút, đội nào ghi được nhiều
thức ăn hơn là thắng cuộc
<i><b>* Hoạt động 2:(15’) Tìm hiểu lí do cần ăn </b></i>
phối hợp đạm động vật và đạm thực vật .
- Phát phiếu học tập cho các nhóm , cho HS
làm bài tập trên phiếu
-Cho đại diện các nhóm trình bày,hướng dẫn
cả lớp thảo luận thống nhất kết quả .
<b>* Kết luận :</b>
+ Mỗi loại đạm có chứa những chất bổ
xơ vữa động mạch.
đông vật và đạm thực vật sẽ giúp cơ thể có
thêm những chất đinh dưỡng bổ sung cho
nhau và giúp cho cơ quan tiêu hoá hoạt động
tốt hơn . Trong tổng số lượng đạm cần ăn, nên
ăn từ 1/3 đến 1/2 đạm động vật .
+ Ngay trong nhóm đạm động vật ,cũng nên
ăn thịt ở mức vừa phải.Nên ăn cá nhiều hơn
ăn thịt, vì đạm cá dễ tiêu hơn đạm thịt ; tối
thiểu mỗi tuần nên ăn 3 bữa cá .
- Lưu ý :
+ Chất đạm ăn vào ngày nào cơ thể dùng
ngày ấy, không thể dự trữ được. Nếu ăn quá
nhu cầu, chất đạm sẽ chuyển thành đường
được giải phóng thành năng lượng, như vậy
sẽ lãng phí .
+ Khuyến khích việc sử dụng đậu phụ và
sữa đậu nành vừa đảm bảo cơ thể có được
nguồn đạm thực vật quý vừa có khả năng
phòng chống các bệnh tim mạch và ung thư .
<b>III. Củng cố – Dặn dò :(3’)</b>
- Cho HS đọc mục bạn cần biết
-Tn theo luật và đi đúng phần đường quy định.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
-Chuẩn bị 23 biển báo.
-Quan sát trên đường đi; vẽ 2-3 biển em thường gặp.
<b>III.Các hoạt động dạy học</b><b> : </b>
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
<i><b>*Hoạt động 1:ôn tập và giới thiệu </b></i>
bài mới.
-Gọi hs lên bảng và nêu các hình vẽ
mà em nhìn thấy.
-Gv hỏi cả lớp nhận biết và nêu ý
nghĩa của các biển báo.
-Nhận xét, tuyên dương học sinh và
nhắc lại ý nghóa.
<i><b>*Hoạt động 2:nội dung biển báo mới.</b></i>
-Gv giới thiệu biển báo hiệu mới.
-Y/c hs nêu nội dung của biển báo.
-Gợi ý giúp học sinh phân biệt biển
-2-3 học sinh nêu.
-Quan sát, lắng nghe.
-Hs xếp lại các biển theo từng nhóm và
giải thích ý nghĩa của từng biển báo.
-Cán sự lớp chia nhóm, điều khiển các
bạn trong nhóm hoạt động trị chơi.Quan
sát trong 1 phút, sau đó đại diện nhóm
lên gắn tên biển, nêu ý nghĩa từng biển,
các nhóm khác bổ sung.
<b> Kiểm tra ngày tháng 9 năm 2011</b>
<i><b> TMCM</b></i>
<b>An toàn giao thơng</b>
<b>Bài 2:Vạch kẻ đường, cọc tiêu và rào chắn</b>
<b>I.Mục tieâu:</b>
-Giúp hs hiểu ý nghĩa, tác dụng của vạch kẻ đường, cọc tiêu và rào chắn trong
giao thông.
-Khi đi đường ln biết quan sát mọi tín hiệu giao thông để chấp hành đúng luật
GTĐB đảm bảo ATGT.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
+Mơ tả vạch kẻ đường em đã nhìn
thấy?
+Người ta kẻ vạch trên đường để
làm gì?
-Gv nhận xét, tuyên dương.
<i><b>*Hoạt động3:Tìm hiểu cọc tiêu, rào </b></i>
chắn.
-Cho hs xem tranh và giới thiệu tác
dụng các dạng cọc tiêu đang có trên
đường.
+Cọc tiêu có tác dụng gì?
-Lắng nghe và lặp lại tên bài.
-Lắng nghe gv nêu luật chơi.
-Trị chơi theo nhóm do nhóm
trưởng điều khiển; mỗi nhóm trả
lời 4 biển. Các nhóm cịn lại nhận
xét, bổ sung.
-3-4 học sinh xung phong nêu.
-Hs tự do mơ tả.
-Lắng nghe, thảo luận hồn thành
phiếu BT: Vạch kẻ có tác dụng gì,
rào chắn có mấy loại; vẽ hai biển
bất kì thuộc hai nhóm.
-Trao đổi bài trong nhóm nhỏ.
-Cả lớp nhận xét, bổ sung.