Đại cương kim loại (có đáp án) - Pdf 71

H ọ và tên: Nguy ễ n Thanh Tuy ề n -Tr ường THPT Hà Bắc-Thanh Hà -Hải Dương
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CHƯƠNG 5. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)
Câu 1. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A. Sự góp chung electron của các nguyên tử
B. Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới
C. Đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại
D. Tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể
Câu 2. Nguyên nhân làm cho các kim loại có ánh kim là
A. Kim loại hấp thụ được tất cả các tia sáng tới
B. Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới
C. Đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại
D. Tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể
Câu 3. Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên
nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do:
A. Trong tinh thể kim loại có nhiều electron độc thân.
B. Trong tinh thể kim loại có các ion dương chuyển động tự do.
C. Trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động tự do.
D. Trong tinh thể có nhiều ion dương kim loại
Câu 4. Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó
được quyết định bởi
A. Khối lượng riêng kim loại
B. Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C. Mật độ electron khác nhau
D. Mật độ ion dương khác nhau
Câu 5. Phương pháp nhiệt luyện thường dùng để điều chế
A. Các kim loại hoạt động mạnh như Ca, Na, Al
B. Các kim loại hoạt động yếu
C. Các kim loại hoạt động trung bình
D. Các kim loại hoạt động trung bình và yếu
Câu 6. Cho các kim loại Mg, Al, Pb, Cu, Ag. Các lim loại đẩy được Fe ra khỏi Fe(NO

3
, AlCl
3
, CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HNO
3
, H
2
SO
4
(đặc, nóng), NH
4
NO
3
. Số
trường hợp phản ứng chỉ tạo ra muối Fe(II) là
H ọ và tên: Nguy ễ n Thanh Tuy ề n -Tr ường THPT Hà Bắc-Thanh Hà -Hải Dương
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12. Dung dịch X chứa 5 loại ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+

3
, Mg(NO
3
)
2
,
Fe(NO
3
)
3
thì thứ tự các ion bị khử là
A. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Mg
2+
B. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
,
Mg
2+
C. Ag
+

và một muối cacbonat kim loại hoá trị II trong axit HCl dư thì tạo thành 4,48lít khí (đktc) và
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 26,1g B. 28,6g C. 29,4 g D. 30,5g
Câu 20. Kẽm tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch
CuSO
4
. Lựa chọn hiện tượng bản chất trong các hiện tượng sau:
A. Ăn mòn kim loại B. Ăn mòn điện hoá học
C. Hiđro thoát ra mạnh hơn D. Màu xanh biến mất
Câu 21. Cho 21,6g một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch
HNO
3
thu được
6,72 lít N
2
O (đktc). Kim loại đó là
A. Na B.
Z
n
C. Mg D. Al
Câu 22. Khí CO và H
2
không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây
A. Fe B. Cu C. Al D. Sn
H ọ và tên: Nguy ễ n Thanh Tuy ề n -Tr ường THPT Hà Bắc-Thanh Hà -Hải Dương
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 26. Cho 19,2g kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 4,48lít khí NO
(đktc).
Cho

NaOH
dư vào dung dịch thu được, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi
thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là
A. 24,0g B. 24,3g C. 48,0g D. 30,6g
Câu 27. Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
. Các kim loại lần lượt
xuất hiện
tại

catot
theo thứ tự :
A. Cu – Ag – Fe B. Ag – Cu – Fe
C. Fe – Cu – Ag D. Ag – Fe – Cu
Câu 28. Hoà tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO
3

tạo

ra
sản phẩm là hợp chất Fe(III)?
A. (1), (2), (3), (5), (6) B. (1), (3), (4), (5)
C.
(1),
(3), (5) D. (1), (2), (4), (6)
Câu 30. Để điều chế Ca từ CaCl
2
người ta sử dụng phương pháp nào sau đây
A. Nhiệt luyện B. Thuỷ luyện
C. Điện phân nóng chảy D. Điện phân dung dịch
Câu 31. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. Au B. Ag C. W D. Cs
Câu 32. Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Fe bằng một lượng dư dung dịch HCl thu được
7,84lít khí A (đktc), 2,54g chất rắn B và dung dịch C. Cô cạn dung dịch C thu được m gam
muối, m có giá trị là
A. 31,45 B.40,59 C. 18,92 D. 28,19
Câu 33. Cho 14,5g hỗn hợp Mg, Fe tác dụng dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thoát ra 6,72lít H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan. m có giá trị là
H ọ và tên: Nguy ễ n Thanh Tuy ề n -Tr ường THPT Hà Bắc-Thanh Hà -Hải Dương
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A. 34,3g B. 43,3g C. 33,4g D. 33,8g
Câu 34. Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO

tâm
khối,

khối
lượng của mẫu Na đó là
A. 4,6g B. 64,4g C. 36,8g D. 41,4g
Câu 38. Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A. Trong một chu kì, bán kính của các nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính các nguyên tử
phi kim
B. Cu, Zn, Fe đều có thể điều chế được từ nguyên liệu oxit bằng phương pháp nhiệt luyện
C. Các kim loại chỉ có số oxit hoá +1, +2, +3
D. Các kim loại chiếm phần lớn các nguyên tố trong HTTH
Câu 39. Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được
hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO
2
. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch
phản ứng là
A. 5,69g B. 3,79g C. 8,53g D. 9,48g
Câu 40. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thì thấy thoát ra 11,2lít (ở đktc)
hỗn hợp
khí

A
gồm 3 khí N
2
, NO, N

X
2

: [Ne]3s
2
3p
5
;
X
3

: [Ar]4s
1
;
X
4

: [Kr]4d
10
5s
2
5p
5
X
5
:
[Ar]3d
8
4s
2


thu
được dung dịch A và 3,136lít (ở đktc) hỗn hợp hai khí (tỉ lệ mol 1:1) có khối
lượng 5,18g, trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí.
Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al và Mg lần lượt là
A. 18,2% và 81,8% B. 35,5% và 64,5%
C. 72,58% và 27,42% D. 96,3% và 3,7%
Câu 44. Phản ứng nào sai trong các phản ứng sau ?
Ba + dd FeSO
4
→ BaSO
4
+ Fe (I)
Fe

+ 3AgNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ 3Ag (II)
3Mg + 2AlCl
3
→ 3MgCl
2
+ 2Al (III)
Cu + Fe
2
(SO

. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng ta thu được khí A, kết tủa B và dung
dịch C. Thể
tích

khí
A (ở đktc)
A. 6,72lít B. 2,24lít C. 4,48lít D. 3,36lít
Câu 46. Cho các chất Na
2
O, Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
, Al
2
O
3
, CuO. Số oxit bị H
2
khử khi nung nóng

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 47. Cho các muối Cu(NO
3
)
2

D. Nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H
2
O
Câu 50. Các nguyên tử kim loại có một electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
H ọ và tên: Nguy ễ n Thanh Tuy ề n -Tr ường THPT Hà Bắc-Thanh Hà -Hải Dương
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
A. Cu, Na, Al B. Al, Ca, K C. Na, Fe, Al D.
H,
Na, K
Câu 51. Hoà tan hoàn toàn 9,28g hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn với số mol bằng nhau trong
một lượng
vừa
đủ H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch Y và 0,07mol một sản phẩm A
duy nhất chứa lưu huỳnh. A là
A. H
2
S B. S C. SO
3
D.
SO
2
Câu 52. Hoà tan 19,2g kim loại M trong H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được SO

dung
dịch H
2
SO
4
đặc nóng. Khi phản ứng hoàn toàn thì thể tích SO
2
thoát ra
ít nhất (trong cùng đk) là từ kim loại :
A. Mg B. Ag C. Fe D. Cu
Câu 56. Hoà tan hết hỗn hợp hai kim loại A, B trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó
lượng dư NH
3
. Lọc tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa rồi điện phân nóng chảy chất rắn thì thu
được kim loại A. Thêm
H
2
SO
4

vừa
đủ vào dung dịch nước lọc, rồi điện phân dung dịch
thu được thì sinh ra kim loại B. A và B là cặp kim loại:
A. Al và Fe B. Ag và
Z
n
C.
Z
n
và Cu D. Al và

khí SO
2
(đktc). Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 8,4g B. 4,8g C. 5,6g D. 6,4g
Câu 61. Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung
dịch HCl tạo ra 1,68lít khí H
2
(đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản
ứng là
A. 7,495g B. 7,945g C. 4,833g D. 7,459g
Câu 62. Trong số các kim loại Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt thì những kim loại nào không tác
dụng với
O
2
A. Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt B. Au, Pt
C. Ag, Hg, Pt, Pb, Au D. Ag, Hg, Au, Pt
Câu 63. Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lượng là 32g.
X
tan hết trong nước cho ra
6,72 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng Na và Ba có trong hỗn hợp lần lượt là
A. 4,6g và 27,4g B. 2,3g và 29,7g
C. 2,7g và 29,3g D. 2,8g và 29,2g
Câu 64. Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối
Fe(III) là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 65. Để điều chế Al kim loại ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp
sau đây :
A. Dùng Mg đẩy AlCl

(SO
4
)
3
1M, Số mol
các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 0,2mol NaAlO
2
; 0,3mol Na
2
SO
4
;0,25mol NaOH
B. 0,1mol Al
2
(SO
4
); 0,45 mol Na
2
SO
4
; 0,2 mol
NaAlO
2
H ọ và tên: Nguy ễ n Thanh Tuy ề n -Tr ường THPT Hà Bắc-Thanh Hà -Hải Dương
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
C. 0,2 mol NaOH ; 0,2 mol NaAlO
2
; 0,45 mol
Na

, Fe
3+
, Mg
2+
, H
2
O B. Fe
3+
, Cu
2+
, Mg
2+
, H
2
O
C. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
2
O

D. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe

H
2

(đktc), dung dịch B và chất rắn C. Cho C tác dụng với HCl dư sinh ra
0,224lít khí H
2
(đktc), dung dịch E và chất rắn F. Phần trăm về khối lượng của Al, Fe, Cu
trong dung dịch X lần lược là
A. 21,1%; 59,2%; 19,7% B. 52,94%; 21,1%; 25,96% C. 25,96%; 21,1%;
52,94% D. 25,96%; 52,94%; 21,1%
Câu 77. Đốt m gam bột Al trong bình kín chứa đầy khí Cl
2
dư. Phản ứng xong thấy khối
lượng chất rắn
trong

bình
tăng 106,5g. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
A. 21,60g B. 21,54g C. 27,00g D. 81,00g
Câu 78. Hoàn toàn hỗn hợp A gồm 13,7 g Ba và 8,1 g Al vào một lượng nước có dư hì thể
tích khí thoát ra ở đktc là
A. 12,32 lít B. 8,96 lít C. 2,24 lít D. 15,68 lít.
H ọ và tên: Nguy ễ n Thanh Tuy ề n -Tr ường THPT Hà Bắc-Thanh Hà -Hải Dương
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 79. Cho hỗn hợp A gồm a mol Al và 0,2 mol Al
2
O
3
thu được với dung dịch NaOH
dư thu được dung dịch B. Dẫn khí CO

và FeSO
4
được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho khí H
2
dư đi qua B nung nóng được
chất rắn C. Thành phần chất rắn C gồm
A. Al và Fe B. Al
2
O
3
và Fe
C. Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
D. Al
2
O
3
, FeO
Câu 83. Điện phân (với điện cực Pt) 200ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
đến khi bắt đầu có khí
thoát ra ở catot thì dừng lại. Để yên cho đến khi khối lượng của catot không đổi thấy

Ban đầu quỳ màu xanh tím xanh
D. Ban đầu quỳ màu đỏ tím

đỏ
Câu 87. Khi cho bột Zn (dư) vào dung dịch HNO
3
thu được hỗn hợp khí A gồm N
2
O và
H ọ và tên: Nguy ễ n Thanh Tuy ề n -Tr ường THPT Hà Bắc-Thanh Hà -Hải Dương
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
N
2
. Khi phản ứng kết thúc, cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí B. Hỗn hợp
khí B là
A. H
2
, NO
2
B. H
2
, NH
3
C. N
2
, N
2
O D. NO,
NO
2

3s
1
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
;
Z
:

1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là
A.
X
OH
< Y(OH)
2

3
<
X
OH
Câu 91. Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy. X tan vừa đủ trong 0,2
lít dung dịch H
2
SO
4
0,5M cho ra 1,12 lít H
2
(đktc). Biết khối lượng của M trong hỗn
hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp ấy. Kim loại M, khối lượng M và
MO trong
X

A. Mg; 1,2 gam Mg và 2 gam MgO B. Ca; 2 gam Ca và 2,8 gam CaO
C. Ba; 6,85 gam Ba và 7,65 gam BaO D. Cu; 3,2 gam Cu và 4 gam CuO
Câu 92. Điện phân 200ml dung dịch CuCl
2
sau một thời gian người ta thu được 1,12 lít
khí (đktc) ở anot. Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân, phản ứng
xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2 gam. Nồng độ mol/lit ban đầu của dung dịch
CuCl
2

A. 1,2M B. 1,5M C. 1,0M D. 0,75M
Câu 93. Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí

2
SO
4 loãng
D. Hỗn hợp (H
2
SO
4
và HNO
3
),
Z
n
Câu 96. Cho a mol kim loại Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa b mol HNO
3
thu
được dung dịch chứa hai muối và không thấy khí thoát ra. Vậy a, b có mối quan hệ với
nhau là
A. 5a = 2b B. 2a = 5b C. 8a = 3b D. 4a = 3b
Câu 97. Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na
+
, Mg
2+
, OH
-
, NO
3
-
B. Ag
+

2
và b mol
AgNO
3
.
Điều kiện cần và đủ để dung dịch sau phản ứng chỉ chứa một muối là
A. 2c> b + 2a B. 2c ≥ a + 2b
C. c


b
+
a
2
D. c ≥ a + b
Câu 99. Dãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử: Fe
2+
/Fe (1),
Zn
2+
/Zn
(2), Cu
2+
/Cu (3),
Ag
+
/Ag (4), Fe
3+
/Fe
2+

(11,2 lít) D. O
2
(0,56 lít) và H
2
(1,12 lít)
Câu 102. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, phần vỏ tàu ngâm trong nước biển
thường được người ta gắn chặt những tấm kim loại:
A.
Z
n
B. Pb C. Cu D. Fe
Câu 103. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị
ăn mòn
hoá

học.
B. Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ
C. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá.
D. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để
trong không khí ẩm thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước.
Câu 104. Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO
4
, FeSO
4
. Fe(NO
3
)
3
. Số

, I

. Các ion được sắp xếp theo
chiều tính oxi hoá giảm dần từ trái sang phải là
A.
I


, Ag
+
,
Fe

3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
B. Ag
+
,
Fe

3+
, Cu
2+
, H
+

,
I


, H
+
,
Fe
2+
Câu 108. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO
3
và y mol Cu(NO
3
)
2
được
hỗn hợp khí có M = 42,5 u. Tỷ số x/y bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 109. Trong các nhận định sau, nhận định nào là sai?
A. Tất cả các nguyên tố khối d là kim loại
B. Một số nguyên tố khối p là phi kim
C. Tất cả các nguyên tố khối s là kim loại
D. Tất cả các nguyên tố khối f là kim loại
Câu 110. Điểm giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là:
A. Đều có sự trao đổi electron nên phát sinh dòng điện
B. Đều chỉ xảy ra với kim loại nguyên chất
C. Đều bị tác dụng của O
2
không khí
D. Đều xảy ra phản ứng oxi hoá - khử

là x, y, z
ta có 2x + 2y + 2z = 0,4
2‾


x + y + z = 0,2 mol
M
2+
+ CO
3


MCO
3
0,2 0,2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status