Bài 1. Bài tập có đáp án chi tiết về phương trình lượng giác cơ bản | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện - Pdf 71

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1.</b> <b>[1D1-2.1-1] (Lý Nhân Tông) Chọn đáp án sai trong các câu sau</b>


<b>A.</b> sin<i>x</i> 1 <i>x</i> 2 <i>k</i>2




   


. <b>B.</b> cot<i>x</i> 1 <i>x</i> 4 <i>k</i>





   


.


<b>C.</b> cos<i>x</i> 1 <i>x</i>  <i>k</i> <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> tan<i>x</i> 1 <i>x</i> 4 <i>k</i>




   


.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C. </b>



<b>Câu 3.</b> <b>[1D1-2.1-1] (Lương Thế Vinh Đồng Nai) Phương trình 2sin</b><i>x   có tập nghiệm là:</i>1 0


<b>A.</b>


5


2 ; 2 ,


6 6


<i>S</i><sub></sub> <i>k</i>   <i>k</i>  <i>k</i> <sub></sub>


 <b>Z</b><b><sub> .</sub></b> <b><sub>B.</sub></b>


2


2 ; 2 ,


3 3


<i>S</i><sub></sub> <i>k</i>    <i>k</i>  <i>k</i> <sub></sub>


 <b>Z</b><sub>.</sub>


<b>C.</b><i>S</i> 6 <i>k</i>2 ; 6 <i>k</i>2 ,<i>k</i>


 


 




2 6


2
6


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>










 


        


  





<b>Z</b>


  <sub> nên </sub><i>x</i> 2



là một nghiệm của phương trình đã cho .
<b>Câu 5.</b> <b>[1D1-2.1-1] (KINH MÔN II LẦN 3 NĂM 2019) (KINH MƠN II LẦN 3 NĂM 2019)</b>


Phương trình cot<i>x </i> 3 0 <sub> có các nghiệm là</sub>


<b>A. </b><i>x</i>3 <i>k</i>.2 <i>k</i> 




. <b>B. </b><i>x</i>6 <i>k</i>. <i>k</i> 




.


<b>C. </b><i>x</i> 6 <i>k</i>.2 <i>k</i> 




. <b>D. </b><i>x</i> 6 <i>k</i>. <i>k</i> 




   


. <b>B. </b><i>x</i> 12 <i>k</i> <i>k</i> 





   


.


<b>C. </b><i>x</i> 12 <i>k</i> 3<i>k</i> 


 


   


. <b>D. </b><i>x</i> 12 <i>k</i> <i>k</i> 





   


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Thi Hồng Hạnh ; Fb: ThiHongHanh </b></i>
<b>Chọn C</b>



  


<i>, ( k  ).</i>


Theo đề <i>x</i>   ;  4 <i>k</i>


  


     5 3


4 <i>k</i> 4


   


.


<i>Mà k  </i> <i>k  </i> 1;0 <sub>.</sub>


Vậy có 2 nghiệm thỏa yêu cầu bài toán.


<b>Câu 8.</b> <b>[1D1-2.1-2] (Yên Phong 1) Số nghiệm trên đoạn </b>0;2 của phương trình sin 2<i>x</i> 2cos<i>x</i>0
là:


<b>A. </b>4<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>3 . <b><sub>C. </sub></b>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>1<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>

   


.


<i>Vì k   nên chọn k  , </i>0 <i>k  (ứng với </i>1 <i>x</i> 2



,
3


2


<i>x</i> 
).


Vậy trên đoạn 0;2 phương trình đã cho có 2<sub> nghiệm.</sub>


<b>Câu 9.</b> <b>[1D1-2.1-2] (GIỮA HK2 LỚP 11 THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC 2018-2019) Một vệ tinh</b>
<i>nhân tạo bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình elip. Độ cao h (tính bằng km) của vệ tinh</i>


so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức


550 450cos
50


<i>h</i>  <sub></sub>  <i>t</i><sub></sub>


 <sub>, trong đó </sub><i>t</i><sub> là thời</sub>
gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm

arccos
3


 




 


  <b><sub>D.</sub></b>


50 2


arcsin
3


 

 
 


<b>Câu 10.</b> <b>[1D1-2.1-2] (Giữa-Kì-2-Thuận-Thành-3-Bắc-Ninh-2019) Giải phương trình 1 cos</b> <i>x</i>0
được nghiệm:


<b>A. </b><i>x</i> 2 <i>k k</i>, .





<b>C. </b><i>x k</i> 2 , <i>k</i> . <b>D. </b><i>x</i> 2 <i>k</i>2 ,<i>k</i> .




   


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Văn Phú ; Fb: nvanphu1981</b></i>
<b>Chọn B</b>


1 cos <i>x</i> 0 cos<i>x</i> 1 <i>x</i>  <i>k</i>2 , <i>k</i><sub> .</sub>


<i><b>Câu 12.</b></i> <b>[1D1-2.1-2] (Chuyên Quốc Học Huế Lần1) Tìm nghiệm của phương trình </b>sin4<i>x</i>- cos4<i>x</i>=0


<b>A. </b> 4 2 ,


<i>k</i>


<i>x</i>= +p p <i>k</i>ẻ Â


. <b>B. </b><i>x</i> 4 <i>k k</i>,


p


= + p Î ¢


.

( )


cos 2 0 2 , .


2 4 2


<i>x</i> <i>x</i> p <i>k</i> <i>x</i> p <i>k</i>p <i>k</i>


Û = = + p = + ẻ Â


Vy phương trình có nghiệm <i>x</i> 4 <i>k</i> 2,(<i>k</i> )


p p


= + ẻ Â


.


<b>Cõu 13.</b> <b>[1D1-2.1-2] (Chuyờn KHTN) Phng trỡnh </b><i>cos x</i>2 2cos<i>x</i> 3 0<sub> có bao nhiêu nghiệm trong</sub>
khoảng 0;2019?


<b>A.</b>320 . <b>B. 1009 .</b> <b>C.1010 .</b> <b>D.</b>321.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hoàng Vũ; Fb: Hoàng Vũ</b></i>
<b>Chọn D</b>


2 2cos 3 0




Vậy phương trình có 4 nghiệm trên 0; 2 .


<b>Câu 15.</b> <b>[1D1-2.1-2] (Lê Xoay lần1) (Lê Xoay lần1)</b> Tổng các nghiệm thuộc khoảng 2 2;
 


 




 


 <sub> của</sub>


phương trình 4sin 22 <i>x   bằng:</i>1 0


<b>A. </b>. <b><sub>B. </sub></b>3.




<b>C. </b>0 . <b>D. </b>6.




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>Tác giả: Trịnh Duy Thanh; Fb: Trịnh Duy Thanh</b></i>


<b>Chọn C</b>


Ta có:    



12
5
12
5
12


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>














 <sub></sub>

 




<i><b>Tác giả: Lê Thị Thúy ; Fb: Thúy Lê </b></i>
<b>Chọn C</b>


 0 3


sin 2 30
2


<i>x </i> 


0 0 0


0 0 0


2 30 60 360


2 30 120 360


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


   


 


  


 <b><sub> </sub></b>

180 ;180


<i>x  </i>


nên  


0 0 0 0


15 ; 165 ;45 ; 135


<i>x </i>  


. Vậy <i>n  .</i>4


<b>Câu 17.</b> <b>[1D1-2.1-3] (THPT-Gia-Lộc-Hải-Dương-Lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3) </b> Tìm <i> m </i> để


phương trình: 3cos<i>x</i> 2 2 cos  <i>x</i>3<i>m</i>1  có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0
3
0;


2


 


 


 <sub>?</sub>


<b>A. </b>

 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


1
3
1


<i>m</i>


<i>m</i>









 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Công Anh; Fb: conganhmai </b></i>
<b>Chọn B</b>


Phương trình: 3cos<i>x</i> 2 2cos  <i>x</i>3<i>m</i>1  0  *


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Đặt <i>t</i>cos<i>x</i><sub>, ta chú ý rằng (quan sát hình vẽ):</sub>
Nếu <i>t  thì tồn tại 1 giá trị x</i>1 <sub> .</sub>


Nếu với mỗi <i>t  </i> 1;0 thì tồn tại 2 giá trị  

1 3
2
2


<i>t</i>


<i>m</i>
<i>t</i>





 



 



Phương trình  1 có 1 nghiệm <i>t </i>0;1 nên phương trình  * có 1 nghiệm


0;
2


<i>x</i><sub> </sub> <sub></sub>


  <sub>.</sub>


Vậy phương trình  * có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng
3
0;

<b>Câu 18.</b> <b>[1D1-2.5-2] (Cụm 8 trường Chuyên Lần 1) Số nghiệm của phương trình sin</b><i>x  trên đoạn</i>0


0;




<b>A. </b>1<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>2<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>0 . <b><sub>D. Vô số.</sub></b>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Minh Anh Phuc; Fb: Minh Anh Phuc</b></i>


<b>Chọn B</b>


Ta có sin<i>x</i> 0 <i>x k</i>  <i><sub>, k  .</sub></i>


0;  0 0 1


<i>x</i>   <i>k</i>   <i><sub>  mà k  nên </sub>k</i> <i><sub>k  ; </sub></i><sub>0</sub> <i><sub>k  . Suy ra </sub></i><sub>1</sub> <i><sub>x  ; x </sub></i><sub>0</sub> <sub> .</sub>


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status