<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I KHỐI 12 </b>
<i><b> Mơn: Tốn </b></i>
<b>ĐỀ 001 </b>
<b>Câu 1: Hàm số </b> nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?
A. B. . C. D.
<b>Câu 2: Hàm số </b> đồng biến trên các khoảng nào sau đây?
A. B. . C. D.
<b>Câu 3: Rút gọn biểu thức: </b> . Kết quả là:
A. <sub>B. </sub> C. D.
<b>Câu 4: Điểm cực đại của hàm số </b> là những điểm nào sau đây?
A. B. . C. D. Đáp án
khác
<b>Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số </b> trên đoạn [-4 ; 4] bằng. Chọn
1 câu đúng.
A. 8 B. 15 C. -41 D. 40
<b>Câu 6: Tập xác định của hàm số </b> là:
A.
1;3 ;1 3; ;1 3;
3 1
3 1
5 3 1 5
.
<i>a</i>
<i>P</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>0
4
<i>a</i> <i>a</i> 1 1<sub>4</sub>
<i>a</i>
2
3
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i>
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
3
; 2;
2
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
. ' ' ' '
<i>ABCD A B C D</i>
9
<i>CC</i> <i>cm</i>
18
<i>V</i> <i>cm</i> <i><sub>V</sub></i> <sub>18</sub><i><sub>cm</sub></i>3 3
81
<i>V</i> <i>cm</i>
3
A. 25 B. Hàm số không đạt cực đại và cực tiểu.
C. -207 D. -82
<b>Câu 10: Đạo hàm của hàm số </b> là:
A. B. C. D.
<b>Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số </b> trên đoạn
A. B. C. D.
<b>Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số </b> là:
A. 1 B. C. D.
<b>Câu 13: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng </b> ?
<i>D</i><i>R</i>
3
' 20 1
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
3
' 0 1 0 0
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>1
.
<i>CD</i> <i>CT</i>
<i>y</i> <i>y</i>
5 3
8
<i>y</i> <i>x</i>
2
6
3
5
3
'
5 8
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
2
4
3
5
3
'
5 8
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
3
1
3
A. B. C.
D.
<b>Câu 14: Cho hàm số </b> Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?
A. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng ;
D. Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hồnh độ là ;
<b>Câu 15: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn </b>
1 câu đúng.
A. B. C. D.
<b>Câu 16 : Biết </b> . Tính theo và .
A. B. C. D.
<b>Câu 17: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. </b>
A. B. C. D.
<b>Câu 18: Tìm m để phương trình </b> có 3 nghiệm phân biệt.
x 1
x 1
2
2
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
1
2
2<i>b</i> <i>a</i> 1 2<i>b</i> <i>a</i> 1 <i>15b</i>
2 1
<i>a</i> <i>b</i>
-2
-4
<b>O</b>
<b>-3</b>
<b>-1</b> <b>1</b>
3
3
4
1 4 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>4 2<i>x</i>2 3 <i>y</i> <i>x</i>4 2<i>x</i>2 3
3
3 2
4
<b>Câu 22: Đường thẳng </b> cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân
biệt, ứng với các giá trị của là:
A. B. C. D. Kết quả
khác
<b>Câu 23 : Cho </b> . Đạo hàm bằng :
A. B. C. D.
<b>Câu 24: Cho đường cong </b> . Tích số các khoảng cách từ một điểm bất
kỳ trên đến hai đường tiệm cận của bằng:
A. B. C. D. Kết quả
khác
<b>Câu 25: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đơi một vng góc với nhau; </b>
AB 6a, AC 7a và AD 4a. Tính thể tích V của tứ diện ABCD.
A. B. <sub> </sub> C. D.
<b>Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B. AB = </b> . SA
vng góc với đáy và SA = . Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)
A. B. C. D.
2; 6 0; 4 0; <i>R</i>
<i>m</i>
0
4
<i>m</i>
<i>m</i>
0 <i>m</i> 4 <i>m</i><i>R</i>
2
ln
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f</i> ' <i>e</i>
1
<i>e</i>
2
<i>e</i>
<i>V</i> <i>a</i> 3
28
<i>V</i> <i>a</i> 28 3
3
<i>V</i> <i>a</i> 3
7
<i>V</i> <i>a</i>
2
<i>a</i>
2
<i>a</i>
2
12
<i>a</i> 2
2
<i>a</i> 2
A. B.
C. D.
<b>Câu 31: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số </b> vng góc với đường thẳng
có phương trình là:
A. B. C. D. 0
<b>Câu 32: Với giá trị nào của </b> thì đồ thị hàm số đạt cực trị
tại điểm
A. B. C. D.
<b>Câu 33: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. </b>
A. B. C. D.
3
: 4
<i>C</i> <i>y</i><i>x</i> <i>A</i> 2; 4
2 1; 12
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>4<i>x</i>1;<i>y</i>9<i>x</i>3
1; 3 2
<i>s t</i> <i>e</i> <i>t e</i> <i>km</i>
4
<i>5e km</i> <i>3e km</i>4 <i>9e km</i>4 <i>10e</i>4 <i>km</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>y</i><i>x</i>3 <i>x</i> 1
<i>m</i>
2, 3
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> 4,<i>m</i>4
1, 5
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>0,<i>m</i>1
3 2
3 1
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i>
3 0
<i>x</i> <i>y</i>
3 2 1
1
1
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>Câu 34: Cho hàm số </b> . Tìm để hàm số luôn đồng
biến trên .
A. B, C. D.
<b>Câu 35: Cho lăng trụ đứng </b> có đáy ABC là tam giác đều. Tỉ số thể tích
của khối chóp và khối lăng trụ là.
A. B. C. D.
<b>O</b>
<b>1</b>
2 3 2
1 ( ) 2 3 1
3
<i>y</i> <i>m</i> <i>m x</i> <i>mx</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>R</i>
3 <i>m</i> 0
3 <i>m</i> 0 3 <i>m</i> 0 3 <i>m</i> 0
.
<i>ABC A B C</i>
.
<i>A ABC</i> <i>ABC A B C</i>.
1
2
1
3
3 <sub>3</sub> 2 <sub>2</sub>
<i>y x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>
0;
3
<i>m</i> <i>m</i> 3 <i>m</i> 3 <i>m</i> 3
4 <sub>(</sub> 2 <sub>9)</sub> 2 <sub>10</sub>
<i>y mx</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
3
0 3
<i>m</i>
<i>m</i>
3
0 3
<i>m</i>
<i>m</i>
3
0 3
2 2 1;3
3 1
;
2 2 1; 3
3 1
;
<b>Câu 40: Cho hàm số </b> có đồ thị là . Viết phương trình tiếp tuyến
của tại các giao điểm của và đường thẳng .
A. B.
C. D.
<b>Câu 41: Hàm số </b> có đạo hàm là :
A. B. C. D. Kết quả
khác
<b>Câu 42: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể </b>
tích của (H) bằng:
A. B. C. D.
<b>Câu 43: Cho lăng trụ đứng </b> có đáy ABC là tam giác vng tại B. AB =
2a, BC = a. . Tính theo a thể tích khối lăng trụ .
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> 3,<i>y</i> <i>x</i> 1
3, 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> 3,<i>y</i> <i>x</i> 1
1 <i>ln x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
2
<i>ln x</i>
<i>x</i>
<i>ln x</i>
<i>x</i> 4
<i>ln x</i>
<i>x</i>
3
2
<i>a</i> 3
3
3
<i>a</i> <sub>3</sub>
4<i>a</i> 3 3
2<i>a</i> 3
<i>2a</i>
2
<i>a</i>
3
2
3
<i>V</i> <i>a</i> 4 3
3
<i>V</i> <i>a</i> 7 3
2
<i>V</i> <i>a</i>
<i>r</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> 2 2 2
C. D.
<b>Câu 47: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành .SA vng góc </b>
với mặt phẳng đáy. Biết SA bằng <sub>. Tính diện tích mặt cầu tâm I tiếp xúc </sub>
mp(ABCD)(I là trung điểm của SC)
A. B. C. D.
<b>Câu 48: Cho hình chử nhật ABCD có tâm O và AB = a,</b> .Trên đường
thẳng vng góc mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SC hợp với (ABCD)
một góc 450<sub>. Gọi (S) là mặt cầu tâm O và tiếp xúc với SC. Thể tích khối cầu S bằng: </sub>
A. B. C. D.
<b>Câu 49: Một hình trụ có hai đáy là hai hình trịn nội tiếp hai mặt của một hình lập </b>
phương cạnh a. Thể tích của khối trụ bằng:
A. B. C. D.
<b>Câu 50: Trong không gian cho tam giác vuông ABC vuông tại B góc </b>
.Cạnh BC=a, khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc ABC tạo
thành hình nón trịn xoay. Thể tích của khối nón này bằng:
A. B. C. D.
2 2 2
<i>AD</i><i>a</i>
3
2
3
<i>a</i>
3
3
4
<i>a</i>
3
3
4
<i>a</i>
3
2
3
<i>a</i>
3
<i>2 a</i>
3
2
<i>a</i>
3
3
3
<i>a</i>
3
3
4
<i>a</i>