Bai soan hoa 8 toan tap - Pdf 72

Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
Tiết 1 mở đầu môn hoá học
Ngày giảng : ...........................................
A. Mục tiêu :
1. H/s biết hh là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi của chất và ứng dụng
của chúng; H/h là một môn học quan trọng và bổ ích
2. Bớc đầu các em h/s biết rằng : H/h có v/trò quan trọng trong c/s của chúng ta
.Chúng ta phải có k/t về các chất để biết cách phân biệt và sử dụng chúng .
3. HS biết sơ bộ về pp học tập bộ môn và biết phải làm thế nào để có thể học tốt
môn hoá học .
B . Chuẩn bị :
4 nhóm HS, mỗi nhóm gồm:
- dd CuSO
4
, dd NaOH, dd HCl, miếng nhôm, đinh sắt
- ống hút, kẹp gỗ, ống nghiệm
=> Sử dụng cho các thí No 1, 2 SGK và thêm t/no cho sắt td dd CuSO
4C. Hoạt động dạy học :
I. ổn định lớp:
II. Bài mới:
GV cho HS trả lời câu hỏi mục 1, gọi đại diện
HS trả lời
HS:
- Các đồ dùng, vật dụng sinh hoạt trong
gia đình nh: Soong, nồi, dao, cuốc, xẻng,
ấm, bát đĩa, xô, chậu
- Các sản phẩm của hoá học dùng trong
nông nghiệp là: Phân bón hoá học, thuốc

GV:
- Ngời ta sử dụng cốc nhôm để đựng :
a. Nớc
b. Nớc vôI trong
c. Giấm ăn
Theo các em cách nào sử dụng đúng ,
vì sao ?
(Đáp án a) nhng HS ko giải thích đ-
ợc vì sao => Cần phảI có kiến thức về
các chất hh
GV : Kết luận
I. Hoá học là gì ? (22p)
1. Thí nghiệm :
2. Kết luận : Hoá học là khoa học nghiên cứu
các chất , sự biến đổi các chất và ứng dụng của
chúng
1
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
làm gì
GV gợi ý các nhóm thảo luận theo 2 phần:
1/ Các hoạt động cần chú ý khi học tập môn
hoá học
2/ Phơng pháp học tập môn hoá học nh thế nào
là tốt
HS thảo luận ghi lại ý kiến của mình
Nêu ý kiến của nhóm và nhận xét bổ sung
GV: ? Vậy thế nào thì đợc coi là học tốt môn
hoá học
Học tót môn hoá học là nắm vững và có khả
năng vận dụng thành thạo các kiến thức đã học

Giáo án hoá học lớp 8
2
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
HS
- Kể tên một số vật thể xung quanh
- Phân loại các vật thể đó thành v/thể tự
nhiên và v/thể nhân tạo.
GV: Em hãy cho biết từng loại vật thể và
chất cấu tạo nên vật thể trong bảng sau:
t
t
Tên gọi
thông th-
ờng
Vật thể
tự
nhiên
V/thể
nhân
tạo
Chất c/tạo
nên v/t
1 Không khí + Oxi, nitơ,
cacb nic
2 ấm đun n-
ớc
3 Hộp bút
4 sách vở
5 Thân cây
mía

mía
+ Nớc, đờng,
chất bã
6 cuốc,xẻng + Sắt
GV ? Qua các ví dụ trên các em thấy chất
có ở đâu
GV thông báo mỗi chất có những t/c nhất
định
GV thuyết trình
Chất có trong mọi vật thể, ở đâu có vật thể
nơI đó có chất
II. Tính chất của chất : 13p
1. Mỗi chất có những t/c nhất định
a. T/c vật lí gồm:
- Trạng tháI màu sắc mùi vị.
- Tính tan trong nớc.
Giáo án hoá học lớp 8
3
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
HS h/đ nhóm làm TN tự tìm hiểu t/c của
muối ăn và sắt , ghi k/q vào bảng nhóm
Chất Cách thức tiến
hành TN
Tính chất của
chất
Sắt(nhôm)
-Quan sát Chất rắn màu trắng
bạc
-Cho vào nớc Không tan trong n
ớc

sống, đồng thời nặng hơn kk nên đã xuống
vét bùn ở đáy giếng mà ko đề phòng , gây
hậu quả đáng tiếc
- Nhiệt độ sôI , to nóng chảy, tính dẫn đIện
, dẫn nhiệt .
- Khối lợng riêng.
b. Tính chất hh;
- Khả năng bến đổi chất này thành chất
khác:Ví dụ Khả năng bị phân huỷ,t ính
cháy đợc.
2.Việc hiểu biết t/c của chất có lợi gì?
- Giúp chúng ta phân biệt đợc chất này
với chất khác (Nhận biết đợc chất)
- Biết cách sử dụng chất
- Biết ứng dụng chất thích hợp trong
đời sống và sản xuất
IV. Củng cố: 2p GV cho HS nhắc lại trọng tâm của bài
V. Dặn dò, bài tập:
BT : 1,2,3,4,5,6 (11)
D. Rút kinh nghiệm:
Giáo án hoá học lớp 8
4
Gv: d¬ng v¨n kha Trêng THCS yªn s¬n
-----------------------------------------------------------------------------------
--------
Gi¸o ¸n ho¸ häc líp 8
5
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
Tiết3: CHấT (Tiếp)
Ngày giảng : ...........................................

chất(Ko lẫn chất nào khác )
- T/chất: Có t/c vật lí và hh
nhất định
- Gồm nhiều chất trộn lẫn
với nhau
- Có t/c thay đổi(Phụ thuộc
vào thành phần của hh
Giáo án hoá học lớp 8
6
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
GV
? Muốn tách đợc muối ra khỏi nớc biển
hoạc nớc muối ta làm t/nào
HS làm TN theo nhóm
? Làm t/n để tách đợc đờng tinh khiết ra
khỏi hh đờng kính và cát
=> ? Hãy cho biết nguyên tắc để tách riêng
một chất ra khỏi hh
GV: Từ các ví dụ
- tách nớc tinh khiết ra khỏi nớc tự
nhiên
- Tách sạn cát lẫn trong dd muối
- Tách nớc, dầu ăn ra khỏi hỗn hợp
- Tách muối ăn ra khỏi nớc biển
=> Giúp HS biết các phơng pháp tách
2. Tách chất ra khỏi hh
- Để tách riêng một chất ra khỏi hh ta có
thể dựa vào sự khác nhau về t/c vật lí
- Các phơng pháp tách:
+ Chng cất

- Bột lu huỳnh , pa ra fin ,
- 2 nhiệt kế, 2 cốc tt, 3ống nghiệm, 2kẹp gỗ, 1đũa tt, 1đèn cồn, giấy lọc, đũa tt
C. Ph ơng pháp:
Trực quan
C. Tiến trình bài giảng
I. ổn định lớp:
II. Kiểm tra:
- KT sự chuẩn bị của h/s
- KT đồ dùng hoá chất
III. Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV nêu các h/đ trong một bài TH :
- GV hớng dẫn cách tiến hành TN
- HS tiến hành TN
- HS báo cáo k/q TN và làm tờng trình
- Hs vệ sinh phòng , rửa d/cụ
GV giới thiệu một số d/cụ đơn giản và
cáchd sử dụng các d/cụ đó
GV giới thiệu một số qui tắc an toàn trong
phòng TN
Cấch sử dụng hoá chất :
- Không đợc dùng tay trực tiếp cầm h/chất
- Không đổ hoá chất này vào h/chất khác
Giáo án hoá học lớp 8
8
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
=>Em hãy rút ra những điểm cần lu ý khi
sử dụng h/chất ?
GV hớng dẫn TN
HS tiến hành t/no,n/x h/t

II.T ờng trình: 12p

GV: Hớng dẫn HS hoàn thành tờng trình thí nghiệm theo mẫu cho trớc
TT Mục đích thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng quan sát đợc Ghi chú
HS: Thực hiện
GV: Yêu cầu HS thu dọn và rửa dụng cụ
V. Bài tập: 1p
HS đọc trớc bài nguyên tử
D/ Rút kinh nghiệm:
Giáo án hoá học lớp 8
9
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
Tiết5 NGUYÊN Tử
Ngày giảng:

A. Mục tiêu:
1. HS biết đợc nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện , và từ đó tạo ra
mọi chất
- Biết đợc sơ đồ cấu tạo ng/tử
- Biết đặc điểm của hạt ê lec t ron
2. HSbiết đợc hạt nhân tạo bởi p ro ton và notron và đđ của 2 loại hạt trên
- Biết đợc những ng/tử cùng loại là những ng/tử có cùng số proton
3. Biết đợc trong ng/tử,số electron bằng số p;.Electron luôn chuyển động và sắp
xếp thành từng lớp. Nhờ electron mà các ng/tử có kh/năng lk đợc với nhau
B. Chuẩn bị :
- Tranh vẽ sơ đồ nguyên tử của: Hiđro, oxi, magie, heli, nitơ, neon, silic, kali, can
xi, nhôm
C. Ph ơng pháp:
C. Hoạt động dạy học :
I. ổn định lớp : Ktss

GV thông báo đ đ của từng loại hạt
GV giới thiệu k/n ng/tử cùng loại
- Em có n/x gì về số p và số e trong ng/tử?
- Em hãy so sánhkhối lợng của một hạt e với kh/l
của một hạt p , và kh/l của một hạt n ?
=> Kh/l của hạt nhân đợc coi nh kh/l ng/tử
GV giới thiệu
GV giới thiệu sơ đồ nguyên tử o xi (Số e, số lớp e,
số e lớp ngoài)
HS làm bài tập1 điền số thích hợp vào ô trống
(Mẫu T15 SGK) với các nguyên tử : hiđro ,
magie , nitơ , canxi
GV ?Hãy nhận xét số e ở lớp 1, lớp 2 là bao
nhiêu?

* Hạt nơtron :
- Kí hiệu: n
- Điện tich: Không mang điện
- Khối lợng: 1,6748.10
-24
g
+ Các nguyên tử có cùng số proton trong hạt
nhân đợc goi là nguyên tử cùng loại
+ Sốp = sốe
b/ Lớp elec tron: 20p
- Hạt Electron
+ Kí hiệu : e
+ Diện tích: -1
+ Khối lợng vô cùng nhỏ (9,1095.10
-28

lớp
e
Số e
lớp
ngoài
Nhô
m
Cac
bon
Si lic
He li
Đáp án
Ng/tử Số p
trong
h/nhân
Số e
trong
ng/tử
Số
lớp
e
Số e
lớp
ngoài
Nhô
m
13
13
3 3
Cac

- Biết cách ghi và nhớ đợc kí hiệu của một số ng/tố thờng gặp
2. Biết đợc tỉ lệ và t/phần kh/lợng các ng/tơ trong vỏ trái đất
3. HS đợc rèn luyện về cách viết kí hiệu của một số ng/tố hh
B. Chuẩn bị:
- Tranh vẽ: Tỉ lệ thành phần kh/lợng các nguyên tố trong vỏ trái đất
- Bảng một số ng/tố hh
C. Ph ơng pháp:
C. Hoạt động dạy học:
Giáo án hoá học lớp 8
12
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
I. ổn định lớp:
II. Kiểm tra: 15p

1. Ng/tử là gì? Ng/tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nào?
áp dụng : Hãy cho biết số p, sốe, số lớp e, số e lớp ngoài cùng của ng/tử ma giê
2.Vì sao nói kh/lợng hạt nhân đợc coi là kh/lợng ng/tử? Vì sao ng/tử lk đợc với
nhau?
3. Gọi HS chữa bt 1,2 SGK
III. Bài mới;
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS đọc đ/nghĩa
GV: Các ng/tử thuộc cùng một ng/tố
hh có t/c hh nh nhau
Bài tập 1:
a. Hãy điền số thích hợp vào các ô
trống trong bảng sau:
Số p Số n Số e
Ng/tử1
19 20

Ng/tử 2 (Can
xi)
20 20
20
Ng/tử3 (Ka li)
19 21
19
Ng/tử4 (Clo)
17 18
17
Ng/tử5 (Clo)
17 20
17
Các nguyên tử 1 và 3; 4 và 5 thuộc
cùng một nguyên tố hoá học
2. Kí hiệu hoá học : 8p
- Mỗi nguyên tố đợc biểu diễn bằng một
kí hiệu hh
- Cách viết kí hiệu hoá học
- VD:
Kí hiệu của ng/tố can xi là Ca
Kí hiệu ..nhôm là Al
Giáo án hoá học lớp 8
13
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
- H : Chỉ một ng/tử hi đ rô
- Fe : Chỉ một ng/tử sắt
Nếu viết 2Fe chỉ 2 ng/tử sắt
Kí hiệu hh đợc qui định thống nhất
trên toàn tg

16 16
Đáp án
đúng
Tên ng/tố kí hiệu hh tổng số hạt trong ng/tử Số p Sốe Sốn
Nat ri Na
34
11 11
12
Phôt pho P 46
15
15
16
Cac bon C
18 6
6 6
Lu huỳnh S 48 16
16 16
V. Bài tập:
- BT 1,2,3SGK
- Học thuộc kí hiệu hh của một số ng/tố thờng gặp
D. Rút kinh nghiệm:
Giáo án hoá học lớp 8
14
Gv: d¬ng v¨n kha Trêng THCS yªn s¬n

Gi¸o ¸n ho¸ häc líp 8
15
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
Ngày giảng: 07/09/2009.
Ngày giảng: 09/09/2009.

nhiêu lần ng/tử hiđro?
GV : Khối lợng tính bằng đ.v.c chỉ là
kh/l tơng đối giữa các ng/tử
Ngời ta gọi kh/l này là nguyên tử
khối
Vậy : Nguyên tử khối là gì?
III. Nguyên tử khối: 20p
- Nguyên tử có khối lợng vô cùng bé,
nếu tính bằng gam thì số trị quá nhỏ, rất
không tiện sử dụng
=> Quy ớc: Khối lợng của một ng/tử
hiđro bằng 1 đ.v.c (Qui ớc viết là : H =
1 đ.v.c)
- Dựa theo đơn vị này để tính khối lợng
nguyên tử
+ Kh/l cuả 1 ng/tử cacbon là: C = 12
đ.v.c
+ Kh/l của 1ng/tử o xi là: O = 16 đ.v.c
+ .
- Khối lợng tính bằng đơn vị cacbon
chỉ là khối lợng tơng đối giữa các
nguyên tử, gọi là nguyên tử khối
Nguyên tử khối là khối lợng của ng/tử
Giáo án hoá học lớp 8
16
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
GV hớng dẫn HS tra bảng(42)
để biết ng.t.k của các ng/tố
Bài tập 1: H/s làm bài vào vở
Nguyên tử của ng/tố R có kh/l nặng gấp

Oxi
IV. Củng cố, luyện tập : 8p
1. HS đọc bài đọc thêm (21) 2p
2. HS thảo luận nhóm làm BT 3 :
Xem bảng(42) em hãy hoàn chỉnh cho bảng dới đây:
TT Tên
ng/tố
Kí hiệu Số p Số e Số n Tổng số hạt
trong ng/tử
Ng/tử
khối
1 Flo 10
2 19 20
3 12 36
4 3 4
-T/gian thảo luận : 4p
- Treo bảng của một nhóm HS, các nhóm khác n/x chấm điểm
- Nhận xét rút ra mối liên hệ giữa NTK với tổng số hạt n và p trong hạt nhân ng/tử
TT Tên ng/tố Kí hiệu Số p Số e Số n Tổng số hạt trong ng/tử Ng/tử khối
1 Flo
F 9 9
10
28 19
2
Ka li K 19
19 20
58 39
3
Ma gie Mg 12 12
12 36

Câu 1: (4 điểm) Chọn những câu phát biểu đúng trong số các câu sau:
a) Các chất đều đợc tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện gọi là
nguyên tử.
b) Nguyên tử đợc tạo bởi những hạt nhỏ hơn và không mang điện là proton,
nơtron và electron
c) Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơtron. Số proton bằng số nơtron
d) Vỏ nguyên tử tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm
e) Các nguyên tử cùng loại đều có cùng số proton và số nơtron trong hạt nhân
g) Trong nguyên tử, số proton bằng số electron
h) Các hạt proton, nơtron và electron đều có cùng khối lợng
i) Trong nguyên tử, electron luôn chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và
sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp có một số electron nhất định
Câu 2: (4 điểm) Hãy hoàn chỉnh bảng sau:
TT Tên nguyên
tố

hiệu
Số
p
Số
e
Số
n
Tổng số hạt trong
nguyên tử
1 flo 10
2 19 20
3 12 36
4 3 4
Biết điện tích hạt nhân của một số nguyên tố là: flo (9+) ; kali (19+) ; Magie

gồm kl và p/k
- Giới thiệu bảng(42) một
số KL và một số PK thờng
gặp y/cầu h/s về nhà học
thuộc
GV giới thiệu phần phân
loại hợp chất gồm hợp chất
vô cơ và h/c hữu cơ
HS làm bài tập 3 (T26
SGK) một h/s lên bảng
chữa
GV thuyết trình đđ của đơn
chất và hợp chất
I. Đơn chất và hợp chất: 18p
1. Đơn chất 2. Hợp chất
a. Định nghĩa
Đơn chất là những chất
đợc tạo nên từ một
ng/tố hh.
+ Phân loại : Kim loại
và phi kim
b. Đặc điểm cấu tạo:
(SGK)
a. Đ/n
Hợp chất là những chất
tạo nên từ hai ng/tố hh
trở lên.
+ P/l : Hợp chất vô cơ
và hợp chất hữu cơ
b. Đặc điểm cấu tạo

Ngày giảng: 13/09/2009.
Ngày giảng: 15/09/2009.
Tiết 9
đơn chất và hợp chất phân tử
A.Mục tiêu:
1. HS biết đợc phân tử là gì ?
- So sánh đợc hai k/niệm phân tử và ng/tử
- Biết đợc trạng thái của chất
2. Biết tính thành thạo phân tử khối của một chất .
Biết dựa vào PTK để so sánh xem PT của chất này nặng hay nhẹ hơn phân
tử của chất kia bao nhiêu lần
3. Tiếp tục củng cố và hiểu rõ hơn về các k/niệm hh đã học .
B. Chuẩn bị:
- Tranh vẽ H1.10,11,12,13,14
- Bảng phụ có ghi sẵn đề của bài luyện tập 1,2.
C. Ph ơng pháp
C. Hoạt đông dạy học :
I. ổn định lớp:
II. Kiểm tra- chữa bài tập : 15p
1. Định nghĩa đơn chất và hợp chất . Cho ví dụ minh hoạ.
2. Hai h/sinh chữa bài tập 1,2 (25)
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS quan sát tranh H1.11,12,13 nhận xét
về:
- Thành phần
- Hình dạng
- Kích thớc của các hạt phân tử hợp
thành các mẫu chất trên
(Các hạt hợp thành mỗi mẫu chất trên

b. Khí amoni ac biết p/tử gồm: 1N và 3H
c. Canxicacb nat biết p/tử gồm1Ca,1C và
3O
HS quan sát H1.14, sơ đồ 3 trạng thái
của chất: Rắn, lỏng, khí.
N/x khoảng cách giữa các p/tử trong mỗi
mẫu chất ở 3 t/thái trên
2. Phân tử khối: 10p
Phân tử khối là khối lợng của 1 phân
tử tính bằng đơn vị cacbon.
- Cách tính: Phân tử khối của một chất
bằng tổng ng/tử khối của các ng/tử
trong p/tử chất đó
- VD:
+ Phân tử khối của o xi bằng :
16 . 2 = 32 đ.v.c
+ PTK của khí clo bằng:
35,5 . 2 = 71 đ.v.c
+ PTK của nớc :
1 . 2 + 16 . 1 = 18 đ.v.c
+ PTK của khí cacbonic :
12 . 1 + 16 . 2 = 44 đ.v.c
+ PTK của a xit sun fu ric :
1. 2 +32 . 1 + 16 . 4 = 98
đ.v c
+ PTK của khí amoniac:
12 . 1 + 1 . 3 = 17 đ.v.c
+ PTK của canxi cacbonat:
40 . 1 + 12 1 + 16 3 = 100 đ.v.c
IV. Trạng thái của chất : 5p

Tiết 10 Bài thực hành 2: Sự lan toả của chất
A. Mục tiêu :
1. Biết đợc là một số loại p/tử có thể khuếch tán (lan toả trong chất khí, trong n-
ớc..)
2. Làm quen bớc đầu với việc nhận biết một chất (Bằng quì tím)
3. Rèn luyện kĩ năng sử dụng một số d/cụ, hoá chất trong phòng TN
B. Chuẩn bị : 4 nhómHS, mỗi nhóm gồm
- D/cụ: Giá Ô/no, 2Ô/no, 1 kẹp gỗ, 2 cốc tt, 1 đũa tt, 1đèn cồn, diêm
- Hoá chất: D/d amoni c(đặc), thuốc tím , quì tím, iôt, Giấy tẩm tinh bột
C. Ph ơng pháp :
D.Tiến trình thực hành :
I. ổn định lớp :
II. Kiểm tra : Sự chuẩn bị của h/s
Y/cầu HS đọc nội dung các TNo
III. Tiến hành TNo:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV h/dẫn HS làm TN:
- Nhỏ 1 giọt dd amoniac vào giấy quì
- Đặt mẩu giấy quì tẩm nớc vào đáy
ô/no, đặt một miếng bông tẩm dd
amoniac ở miệng ô/no.
- Đậy nút ống nghiệm.
- Quan sát mẩu giấy quì
- Rút ra KL và giải thích .
Các nhóm HS làm theo h/dẫn của GV
GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Lấy 1 cốc nớc
- Bỏ 1->2 hat thuốc tím vào cốc nớc
I/ Tiến hành thí nghiệm:
1. Thí nghiệm 1: Sự lan toả của

Màu của thuốc tím lan toả rộng ra
3.Thí nghiệm 3: S thăng hoa của iot 10p
N/x:
Miếng giấy tẩm TB chuyển sang màu
xanh.
Giải thích :
Iôt thăng hoa chuyển thẳng từ thể rắn
sang thể hơi .Phân tử iốt đi lên gặp giấy
tẩm TB chuyển sang màu xanh.
II/ T ờng trình: HS hoàn thành bản tờng
trình thực hành
IV. Bài tập : HS hoàn thành bản tờng trình thực hành
HS rửa d/cụ và v/s phòng học
D. Rút kinh nghiệm:


Ngày giảng: 18/09/2009.
Ngày giảng: 23/09/2009
Tiết 11 : bài luyện tập 1
Giáo án hoá học lớp 8
23
Gv: dơng văn kha Trờng THCS yên sơn
A. Mục tiêu :
1. HS ôn lại một số k/niệm cơ bản của hoá học nh: Chất, chất tinh khiết, hỗn
hợp, đơn chất, hợp chất, ng/tử, p/tử, ng/tố hoá học.
2. Hiểu thêm đợc ng/tử là gì? Ng/tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nàovà đđ
của những loại hạt đó .
3. Bớc đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định ng/tố hh dựa
vào ng/tử khối.
Củng cố cách tách riêng chất ra khỏi hh

lẫn nhau
- Hàng 3: 7chữ cái-Khối lợng ng/tử
đợc tập trung hầu hết ở phần này.
- Hàng4: 8 chữ cái-Hạt cấu tạo
nên ng/tử,mang giá trị điện tích -1
- Hàng 5: 6 chữ cái-Hạt cấu tạo
nên hạt nhân ng/tử , mang đ/tích
+1
- Hàng 6: 8 chữ cái-Từ chỉ tập hợp
những ng/tử cùng loại (có cùng số
proton)
Từ chìa khoá: Chỉ hạt đại diện cho
*
*
*
*
*
*
Đáp án:
N G U Y Ê N T
Ư
H
Ô N H Ơ P
H A T N H
Â
N
E L E C T R O
N
P
R O T O N

A/ +3 ; b/ + 8 ; c/ +11 ; d/ +7 ; e/
+19
Tra bảng/42 sgk và hoàn thành
bảng sau:
II. Luyện tập: 26p
1/ Bài tập 1.b(3o-SGK)
- Dùng nam châm hút Fe
- H/hợp còn lại : Nhôm và vụn gỗ
ta cho vào nớc: Nhôm chìm xuống,
gỗ nổi lên, ta vớt gỗ lên và tách
riêng đợc các chất
2/ Bài tập 3 (31-SGK)
a. Phân tử khối của hiđro là:
1 . 2 = 2 đ.v.c
Phân tử khối của hợp chất là:
2 . 31 = 62 đ.v.c
b. Kh/lợng của 2 ng/tử ng/tố X là:
62 16 = 46 đ.v.c
-> ng/tử khối của X là:
Mx = 46 : 2 = 23 đ.v.c
-> X là Na
Tên ng/tố Kí hiệu
hh
Ng/tử khối Số e Số lớp e Số e lớp ngoài
a
Li ti Li 7 3 2 1
b
O xi O 16 8 2 6
c
Nat ri Na 23 11 3 1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status