Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về quan hệ vuông góc trong không gian lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1.</b> <b>[1H3-4.1-1] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) Khẳng định nào sau đây là khẳng</b>
định sai ?


<b>A. Trong không gian một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau của mặt phẳng</b>
thì đường thẳng đó vng góc với mặt phẳng.


<b>B. Trong khơng gian hai mặt phẳng cắt nhau và vng góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến </b>
của chúng cũng vng góc với mặt phẳng thứ ba.


<b>C. Trong khơng gian hai đường thẳng phân biệt cùng vng góc với một mặt phẳng thì hai</b>
đường thẳng đó song song với nhau.


<b>D. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vng góc với đường thẳng thứ ba thì hai</b>
đường thẳng đó song song với nhau.


<i><b>Tác giả: Đỗ Thị Bích Hường </b></i>


<b>Lời giải</b>
Các câu A,B,C đúng vì là lý thuyết ( Định lý, hệ quả )


Câu D sai vì hai đường thẳng đó có thể cắt nhau hoặc chéo nhau


<i><b>Bài tập tương tự</b></i>


<b>Câu 2.</b> <b> Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? </b>


<b>A. Trong không gian hai đường thẳng cùng vng góc với một đường thẳng thì song song với</b>
nhau.


<b>B. Trong không gian hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vng góc với</b>
nhau.


<i><b>Tác giả: Lê Thị Thu Hằng ; Fb: Lê Hằng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

( ) ( ) ( )


<i>AC</i> <i>BD</i>


<i>AC</i> <i>SBD</i> <i>SAC</i> <i>SBD</i>


<i>AC</i> <i>SH</i>


 


   




 <sub></sub>


Vì <i>S ABCD</i>. là hình chóp đều  <i>SH</i> (<i>ABCD</i>)


( )


( )


<i>SH</i> <i>ABCD</i>


<i>SH</i> <i>SBD</i>


 


<b>Chọn B</b>


Vì theo định nghĩa hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 măt là hình vng.


<b>Bài tập tương tự :</b>
<b>Câu 8.</b> Chọn khẳng định Đúng ?


<b>A. Tứ diện đều có tất cả các mặt là các tam giác bằng nhau.</b>
<b>B. Hình chóp có đáy hình vng là hình chóp tứ giác đều.</b>
<b>C. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật.</b>


<b>D. Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật bằng nhau.</b>
<b>Câu 9.</b> Cho các mệnh đề sau:


<b>I. Hình chóp tam giác đều có tất cả các mặt là các tam giác đều.</b>


<b>II. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vng và các mặt bên là các tam giác đều.</b>
<b>III. Hình lăng trụ đều có tất cả các mặt đều là các hình vng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A.</b>0<b>.</b> <b>B.</b>1<b>.</b> <b>C.</b>2<b>.</b> <b>D.</b>3<b> .</b>


<b>Câu 10.</b> <b>[1H3-4.2-2] (KIM-LIÊN 11 hk2 -2017-2018) Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình</i>


thang vng tại <i>A</i><sub> và </sub><i>B</i><sub>; </sub>


1
2


<i>AB BC a</i>   <i>AD</i>

   


   


 <sub>,</sub>  <sub></sub> <sub>,</sub> <sub></sub>  <sub>45</sub>


<i>SCD</i> <i>ABCD</i> <i>CD</i>


<i>AC</i> <i>CD</i> <i>SCD</i> <i>ABCD</i> <i>AC SC</i> <i>SCA</i>


<i>SC</i> <i>CD</i>


 





     




 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 11.</b> <b>[1H3-4.2-3] (HKII-CHUYÊN-NGUYỄN-HUỆ-HÀ-NỘI) Cho hai tam giác ACD và BCD</b>
<i>nằm trên hai mặt phẳng vng góc với nhau và AC</i> <i>AD BC BD a</i>  <sub> , </sub><i>CD</i>2<i>x</i><sub>. Tìm giá</sub>


<i>trị của x để hai mặt phẳng </i><i>ABC</i> và <i>ABD</i> vuông góc nhau.



<b>Chọn B</b>


<i>Gọi I , J lần lượt là trung điểm AB , CD . Vì J là trung điểm CD và AC</i><i>AD</i><sub> nên</sub>
<i>AJ</i> <i>CD</i><sub>. Do (</sub><i>ACD</i>) ( <i>BCD</i>) <i>AJ</i> (<i>BCD</i>)<sub>.</sub>


<i>Ta thấy AJD</i> <i><sub> vuông tại J nên </sub>AJ</i>  <i>a</i>2 <i>x</i>2 <sub>.</sub>


<i>Mặt khác AC</i><i>AD BC BD a</i>  <i><sub> nên AJB</sub></i> <i><sub> vuông cân tại J .</sub></i>


Suy ra: <i>AB</i><i>AJ</i> 2 2(<i>a</i>2 <i>x</i>2).
Do <i>IA IB</i> <i><sub>, AJB</sub></i> <i><sub> vuông tại J nên </sub></i>


2 2


1 1


2( )


2 2


<i>IJ</i>  <i>AB</i> <i>a</i>  <i>x</i>
.


<i>Vì CI và DI</i><sub> vng góc với </sub><i>AB</i><sub> nên (</sub><i>ABC</i>) ( <i>ABD</i>)<sub> suy ra </sub><i>CID  </i> 90 <sub>.</sub>


Ta có


2 2


1 1 1 3



 <sub> </sub>


<i>OA OB</i>


<i>OA OC</i> <i>OA</i> <i>OBC</i> <i>OA BC</i>


<i>OB OC O</i>


.


<b>Bài tập tương tự</b>


<b>Câu 13.</b> <i>Cho tứ diện OABC có OA OB OC</i>, , đơi một vng góc với nhau.
<b>a)Chứng minh </b><i>OB</i><i>AC .</i>


<b>b)Gọi </b>   lần lượt là góc giữa đường thẳng , , <i>OA OB OC</i>, , với mặt phẳng <i>ABC</i>. Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức <i>P</i>sinsin sin.


ĐS:


3


max 3 sin sin sin


3


  




<b>Câu 15.</b> <b>[1H3-4.3-1] (Triệu Thái Vĩnh Phúc Lần 3) Cho hình lập phương </b><i>ABCD A B C D</i>.     . Góc giữa
hai mặt phẳng <i>ADD A</i>  và  <i>ABC D</i>  bằng


<b>A. 30 .</b> <b>B. 60 .</b> <b>C.</b> 45 . <b>D.</b> 90 .


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Ta có <i>AB</i><i>ADD A</i> , suy ra <i>ABC D</i>   <i>ADD A</i> . Do đó,    


 <i>ADD A</i>  , <i>ABC D</i>    90
.


<b>Câu 16.</b> <b>[1H3-4.3-2] (Chuyên Lý Tự Trọng Cần Thơ) Cho hình lập phương</b><i>ABCD A B C D</i>.     . Góc
giữa hai mặt phẳng <i>A B CD</i>   và <i>ABC D</i>  bằng?


<b>A.</b>60 . <b>B. </b>45 . <b>C. </b>90 . <b>D. 30 .</b>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đinh Xuân Nhân ; Fb: Đinh Xuân Nhân </b></i>
<b>Chọn C</b>


Ta có      


<i>AD</i> <i>A D</i>


<i>AD</i> <i>A B CD</i> <i>ABC D</i> <i>A B CD</i>



·<i><sub>BCD A</sub></i><sub>' ' ;</sub> <i><sub>ABCD</sub></i> <sub>=</sub><sub>(</sub><sub>·</sub><i><sub>AB A B</sub></i><sub>; '</sub> <sub>)</sub> <sub>=</sub><sub>45</sub>0


Phát triển


<b>PT 10.1. Cho hình chóp .</b><i>S ABC có SA</i>^(<i>ABC</i>)<i> và AB</i>^<i>BC</i>, gọi <i>I</i> <i> là trung điểm BC . Góc giữa hai</i>
mặt phẳng (<i>SBC</i>) và (<i>ABC</i>) là góc nào sau đây?


<b>A.</b> <i>·SBA</i> . <b>B.</b> <i>·SCA</i> . <b>C.</b> <i>·SCB</i> . <b>D.</b> <i>·SIA</i> .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tácgiả:Quỳnh Giao; Fb:QGiaoDo </b></i>
<b>Chọn A </b>


(<i>SBC</i>) (Ç <i>ABC</i>)=<i>BC</i>


; <i>BC</i>^<i>BA BC</i>; ^<i>SA</i> nên <i>BC</i>^(<i>SAB</i>)


Vậy (( ) ( ))


·<i><sub>SBC</sub></i> <sub>;</sub> <i><sub>ABC</sub></i> <sub>=</sub><sub>(</sub>·<i><sub>SB AB</sub></i><sub>;</sub> <sub>)</sub><sub>=</sub><i><sub>SBA</sub></i>·


<b>Câu 18.</b> <b>[1H3-4.3-2] (Quỳnh Lưu Lần 1) Cho hình chóp </b><i>S ABCD</i>. có đáy là hình chữ nhật cạnh
<i>AB a</i> <sub>, </sub><i>SA</i><sub> vng góc với mặt phẳng đáy và </sub><i>SB</i>2<i>a</i><sub>. Góc giữa mặt phẳng (</sub><i>SBC</i>)


và mặt
phẳng đáy bằng


<b>A. </b>90 . <b>B. </b>60. <b>C. </b>45. <b>D. </b>30.



<b>C. Hai đường thẳng trong không gian cắt nhau khi và chỉ khi góc giữa chúng lớn hơn </b>0 và nhỏ
hơn 90 .


<b>D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vng góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.</b>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Minh Tuân; Fb: Nguyễn Minh Tn</b></i>
<b>Chọn A</b>


B sai vì góc bằng 0 thì chúng có thể trùng nhau
C sai vì chúng có thể khơng vng và chéo nhau
D sai vì chúng có thể cắt nhau


<b>Câu 20.</b> <b>[1H3-4.3-2] (Sở Đà Nẵng 2019) Trong hình chóp tam giác đều có góc giữa cạnh bên và mặt</b>
đáy bằng 60 , tang của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng


<b>A. </b>


3


6 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 3 . <b><sub>C. </sub></b>


3


2 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>2 3 .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đinh Minh Thắng ; Fb: Win Đinh </b></i>
<b>Chọn D</b>


<i>SI</i> <i>BC OI</i> <i>BC</i>


 





 





 


 <sub>.</sub>


   


<i>SBC</i> , <i>ABC</i>  <i>SI OI</i>,  <i>SIO </i>


   


<i>(vì tam giác SOI vuông tại O ).</i>


<i>Xét tam giác SOB vng tại O, ta có SO OB</i> .tan 60 <i>OA</i> 3.


<i>Xét tam giác SOI vng tại O, ta có </i>


. 3 2 . 3

<b>Lời giải </b>


<i><b>Tác giả: Bàn Thị Thiết; Fb: Bàn Thị Thiết</b></i>
<b>Chọn C</b>


Giả sử <i>S ABCD</i>. <i> là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a .</i>


<i>Điểm M là trung điểm của DC</i>, { }<i>O</i> <i>AC</i><i>BD</i>. Khi đó <i>SMO </i> 450.


Xét <i>SMO</i><sub> có </sub>


 0


tan .tan 45


2


<i>SO</i> <i>a</i>


<i>SMO</i> <i>SO OM</i>


<i>OM</i>


   


.


Xét <i>DBC</i><sub> có </sub>


2 2 <sub>2</sub> 2


1
tan


2
 


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Câu 22.</b> <b>[1H3-4.3-2] (CHUN HỒNG VĂN THỤ HỊA BÌNH LẦN 4 NĂM 2019) </b>Cho hình
<i>chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính cosin của góc giữa một mặt bên và mặt</i>
đáy.


<b>A.</b>


3


3 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


2


2 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


1


2 . <b>D. </b>


1
3 .
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Pham Anh; Fb: Pham Anh.</b></i>


.


Khi đó góc giữa mặt bên <i>SCD</i> và mặt phẳng <i>ABCD</i><i> là góc giữa hai đường thẳng SH và </i>
<i>OH và bằng góc SHO .</i>


<i>Xét tam giác SOH vuông tại O , có </i>


 3


cos


3


<i>OH</i>
<i>SHO</i>


<i>SH</i>


 


.


<b>Câu 23.</b> <b>[1H3-4.3-2] (Chuyên Hùng Vương Gia Lai) Cho hình chóp</b><i>S ABCD</i>. có đáy<i>ABCD</i>là hình
vng cạnh<i>a SA a</i>,  3,<i>SA</i>(<i>ABCD</i>). Góc giữa hai mặt phẳng(<i>SBC</i>)và(<i>ABCD</i>)bằng


<b>A. </b>45 .0 <b>B. </b>30 .0 <b>C. </b>60 .0 <b>D. </b>90 .0


<b>Lời giải</b>




tan<i>SBA</i> <i>SA a</i> 3 <i>SBA</i> 60 .


<i>BA</i> <i>a</i>


    


<b>Câu 24.</b> <b>[1H3-4.3-2] (-Mai-Anh-Tuấn-Thanh-Hóa-lần-1-2018-2019) Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy</i>


<i>ABCD là hình vng cạnh a<sub>, SA vng góc với đáy và </sub></i>


6
6


<i>a</i>
<i>SA </i>


. Khi đó góc giữa mặt


phẳng <i>SBD</i> và mặt đáy <i>ABCD</i> là


<b>A. </b>60 . <b>B. </b>45 . <b>C. </b>30 . <b>D. </b>75 .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tácgiả: Nguyễn Chí Tâm; Fb: Chí Tâm</b></i>
<b>Chọn C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Lại có<i>BD</i><i>SAC</i> <i>nên BD</i><i>SO</i><sub>. Do đó, ta có</sub>((<i>SBD</i>) (; <i>ABCD</i>)) =(<i>SO AO</i>; )<sub>.</sub>




Cách 1:


<i>Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O</i>trùng với <i>A</i>'<sub>, các đỉnh '; ';</sub><i>B D A lần lượt nằm trên các trục</i>


, ,
<i>Ox Oy Oz .</i>


Khơng mất tính tổng qt giả sử hình lập phương có cạnh 1.


Khi đó <i>A</i>'0;0;0 , <i>B</i>' 1;0;0 , ' <i>D</i> 0;1;0 , <i>A</i>0;0;1 , <i>B</i>1;0;1 , <i>D</i>0;1;1 , <i>C</i>1;1;1


     


' 0;1;1 , ' 1;1;1 , ' 1;0;1


<i>A D</i> <i>A C</i> <i>A B</i>


  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  

  
  
  
  
  
  
  
  
.


Khi đó      1 2


1


cos ' , ' cos ,


2


<i>A DC</i> <i>A BC</i>              <i>n n</i>   


.


Vậy góc giữa hai mặt phẳng <i>A BC</i>' và <i>A CD</i>'  là: 60 .0
Cách 2:


Dễ thấy  


' '


' ' '


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Câu 26.</b> <b>[1H3-4.3-2] (Sở Quảng NamT) Cho hình lập phương </b><i>ABCD A B C D . Gọi  là góc giữa hai</i>.    
mặt phẳng <i>A BD</i>  và <i>ABC</i>. Tính tan.


<b>A. </b>


1
tan


2





. <b>B. </b>tan 2. <b>C. </b>


2
tan


3
 


. <b>D. </b>


3
tan


2
 


.


    


  






 <sub></sub> <sub></sub>




<i>A BD</i> <i>ABC</i> <i>BD</i>


<i>BD</i> <i>AO</i>


<i>BD</i> <i>A O</i>


Suy ra  <i>A OA .</i>


Ta lại có


1 1 2


2


2 2  2 


  


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

+ Gọi <i>M</i> là trung điểm <i>AC</i>, từ <i>M</i> dựng đường thẳng  vng góc 1 <i>SAC</i>


+ Gọi <i>N</i> là trung điểm <i>AB</i>, từ <i>N</i> dựng đường thẳng  song song 2 <i>SM</i> , khi đó  cắt 2  tại1


<i>O</i><sub> và </sub><i>O</i><sub>là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp </sub><i>S ABC</i>. <sub>.</sub>


+ Ta có <i>SB</i><i>SBO</i>  <i>SBC</i> và


<i>SB</i> <i>SC</i>


<i>SB</i> <i>SM</i>








 <sub>nên góc giữa hai mặt phẳng </sub><i>SBO</i><sub>và </sub><i>SBC</i><sub>bằng </sub>


góc giữa


<i><sub>SC SM</sub></i><sub>;</sub>  <sub></sub><i><sub>CSM</sub></i>


+ Vì tam giác <i>ACS</i>vng cân có <i>SM</i> là trung tuyến nên cũng là đường phân giác, suy ra
 <sub>45</sub>0


<i>SB</i> <i>SA</i>


<i>SB</i> <i>SM</i>








 <sub>nên góc giữa hai mặt phẳng </sub><i>SBO</i><sub>và </sub><i>SAB</i><sub>bằng </sub>


góc giữa


<i><sub>SA SM</sub></i><sub>;</sub>  <sub></sub><i><sub>ASM</sub></i>


+ Tính được


3
;


2 2


<i>AC</i> <i>a</i>
<i>SA a SM</i> <i>AM</i>  


suy ra



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>+ Gọi M là trung điểm AC</i> nên <i>SM</i> <i>AC BM</i>; <i>AC</i> suy ra góc giữa hai mặt phẳng <i>SAC</i>


và <i>ABC</i> bằng góc giữa hai đường thẳng


<i>SM BM</i>; 


bằng <i>SMB </i>


+ Tính được


2
2;


2 2


<i>AC</i> <i>a</i>
<i>AC a</i> <i>SM</i>  


suy ra tam giác <i>SBM</i> vuông cân tại <i>S</i>nên góc
 <sub>45</sub>0


<i>SMB </i> <sub>.</sub>


<b>Câu 28.</b> <b>[1H3-4.3-2] (PHÂN TÍCH BL_PT ĐỀ ĐH VINHL3 -2019..) Cho hình chóp đều </b><i>S ABCD</i>. có


2


<i>AB</i> <i>a</i><sub>, </sub><i>SA a</i> 5<sub>. Góc giữa hai mặt phẳng </sub><i>SAB</i><sub> và </sub><i>ABCD</i><sub> bằng </sub>




tan<i>SMH</i> <i>SH</i> <i>a</i> 3


<i>HM</i> <i>a</i>


  


 <sub>60</sub>0


<i>SMH</i>


 


Vậy góc giữa hai mặt phẳng <i>SAB</i> và <i>ABCD</i> bằng 600.
<b>Nhận xét: Bài toán này cần sử dụng các kiến thức</b>


+ Tính chất của hình chóp tứ giác đều: Đáy là hình vng ; chân đường cao của hình chóp
trùng với tâm đáy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>PT 30.1.</b> Cho hình chóp đều <i>S ABCD</i>. có <i>SA a</i> 5, góc giữa hai mặt phẳng <i>SAB</i> và <i>ABCD</i> bằng


60<sub> . Tính thể tích khối chóp </sub><i>S ABCD</i>. <sub>.</sub>


<b>A. </b>


3


3


3 <i>a</i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>

2


2 2


<i>AC</i> <i>x</i>


<i>AH</i>


  


và 2


<i>x</i>
<i>HM </i>


.


Tam giác <i>SHM</i> <i>vuông tại H </i>


0 3


.tan 60
2
<i>x</i>


<i>SH</i> <i>HM</i>


  


.


<b>PT 30.2.</b> Cho hình hộp <i>ABCD A B C D</i>.    <sub> có đáy </sub><i>ABCD</i><sub> là hình vng cạnh bằng </sub><i>2a</i><sub>, cạnh bên bằng</sub>


5


<i>a</i> <i><sub>. Hình chiếu vng góc của A trên mặt phẳng </sub></i><i>ABCD</i> <sub> là trùng với giao điểm của hai</sub>


đường chéo <i>AC và BD . Góc giữa mặt phẳng </i><i>ABB A</i>  và mặt đáy của hình hộp bằng


<b>A. </b>30 . <b>B. </b>45. <b>C. </b>60. <b>D. </b>75.


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Xét hình chóp <i>A ABCD</i>. <sub> có đáy là hình vng </sub><i>ABCD<sub>, hình chiếu vng góc của A trên mặt </sub></i>


phẳng <i>ABCD</i> trùng với tâm đáy  <i>A ABCD</i>. <sub> là hình chóp đều.</sub>


Gọi <i>H</i> <i>AC</i><i>BD<sub>, M là trung điểm cạnh AB . </sub></i>


Vì chóp <i>A .ABCD</i> <sub> đều </sub> <i><sub> A M</sub></i> <i>AB<sub>, HM</sub></i> <i>AB</i><sub>. Mà </sub><i>ABB A</i>   <i>ABCD</i> <i>AB</i><sub> nên góc </sub>
giữa hai mặt phẳng <i>ABB A</i>  và  <i>ABCD</i> là <i>A MH</i> <sub>.</sub>


Trong hình vng <i>ABCD</i> cạnh <i>2a</i>, có <i>AC</i>2 2<i>a</i>


1


2
2


<i>AH</i> <i>AC a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

điểm <i>M</i> <i><sub>, N s, </sub>P<sub>, Q . Diện tích tứ giác MNPQ bằng 18 . Góc giữa </sub></i>  và mặt phẳng đáy
bằng


<b>A. </b>45 . <b>B. </b>30 . <b>C. </b>60 <b>D. </b>0 .


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C</b>


Gọi góc giữa   và mặt phẳng <i>ABCD</i> bằng .


Theo tính chất diện tích hình chiếu ta có:


2


3 1


cos 60


18 2
<i>ABCD</i>


<i>MNPQ</i>
<i>S</i>
<i>S</i>


     


.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Suy ra: <i>SA AB</i> .tan<i>SBA</i> 2 . 3 2 3<i>a</i>  <i>a</i>.


Gọi <i>I</i> là trung điểm <i>BC</i>,<i>AI</i> là trung tuyến tam giác vuông cân nên: 2 2
<i>AB</i>


<i>AI</i>   <i>a</i>


.


Do <i>ABC</i><sub> vuông cân nên </sub><i>AI</i> <i>BC</i><sub> và </sub><i>SA BC</i> <sub> nên </sub><i>BC</i>(<i>SAI</i>) <i>BC SI</i> <sub>.</sub>


Vậy    




 <i><sub>SBC</sub></i> <sub>,</sub> <i><sub>ABC</sub></i>  <sub></sub><i><sub>SI AI</sub></i> <sub>,</sub> <sub></sub> <i><sub>SIA</sub></i>


   


.


Do đó




2 2 2 2


2 1


cos cos

2


5 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


9 130


130 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Thanh Giang; Fb: Thanh Giang</b></i>
<b>Chọn D</b>


Có <i>AD</i>//<i>BC</i> <i>AB BC</i>,   <i>AB AD</i>, .


Ta có <i>AB </i> 1 9  10, <i>AD </i> 4 9  13, <i>B D</i>   1 4  5.


Do đó


 2 2 2 10 13 5 9 130


cos


2. . 2. 10. 13 130


<i>AB</i> <i>AD</i> <i>B D</i>


<i>B AD</i>


<i>AB AD</i>

<i>Gọi M là trung điểm cạnh BC .</i>


Ta có <i>ABC</i>  <i>DBC</i> <i>BC</i>


<i>AM</i> <i>BC<sub> ( AM là trung tuyến của tam giác đều ABC )</sub></i>


<i>DM</i> <i>BC<sub> ( DM là trung tuyến của tam giác đều DBC )</sub></i>


Do đó <i>ABC</i> , <i>DBC</i> <i>AM DM</i>, .


<i>Gọi H là hình chiếu của A lên mp DBC</i>  <i>, ta có H là trọng tâm tam giác đều DBC .</i>


<i> Xét tam giác AMH vuông tại H , ta có </i>


1


1
3


cos 0


3
<i>DM</i>
<i>HM</i>


<i>AMH</i>


<i>AM</i> <i>AM</i>




3 3


<i>HBC</i> <i>DBC</i> <i>ABC</i>


<i>S</i> <i>S</i> <i>S</i>


  


Khi đó    




1


1
3


cos ,


3


<i>ABC</i>
<i>HBC</i>


<i>ABC</i> <i>ABC</i>
<i>S</i>
<i>S</i>


<i>ACB</i> <i>BCD</i>


Suy ra


   


  1


cos ,


3


<i>HCB</i>
<i>ABC</i>
<i>S</i>


<i>ACB</i> <i>BCD</i>


<i>S</i>






 


.


<b>Câu 33.</b> <b>[1H3-4.3-2] (THPT NÔNG CỐNG 2 LẦN 4 NĂM 2019) Cho hình chóp SABC có đáy là</b>


<i>tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vng góc với mặt phẳng </i><i>ABC</i> và 2.

Từ (1), (3) suy ra góc giữa mặt phẳng <i>ABC</i> và mặt phẳng <i>SBC</i> là góc giữa hai đường
thẳng <i>AI</i><sub> và </sub><i>SI</i><sub>, do đó </sub> <i>SIA</i><sub>.</sub>


Ta có


 2 3


tan tan


3
3
2


<i>a</i>
<i>SA</i>
<i>SIA</i>


<i>IA</i> <i>a</i>


    


o


30


  <sub>.</sub>


<b>Câu 34.</b> <b>[1H3-4.3-2] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) Hình chóp đều </b><i> S.ABCD</i> có tất cả
các cạnh bằng nhau. Cosin của góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng

3


; .


2


 


 


<i>OM</i> <i>BC OM</i>


<i>SM</i> <i>BC SM</i>


Ta có


 


( ) ( )


( ) ; (( );( )) .


( ) ;


  




  <sub></sub> 



<b>Bài tập tương tự:</b>


<b>Câu 35.</b> Hình chóp đều <i> S.ABCD</i> có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Cosin của góc giữa mặt bên
với mặt đáy bằng


<b>A. </b>


15


15 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


6


6 . <b>C. </b>


3


2 . <b>D. </b>


1
2 .


<b>Câu 36.</b> Hình chóp đều <i> S.ABCD</i> có tất cả các cạnh bằng nhau. Cosin của góc giữa hai mặt bên <i>SAB</i>
và <i>SCD</i><sub> bằng</sub>


<b>A. </b>
1


3 . <b>B. </b>



cos


10
 


. <b>C. </b>


2
cos


2
 


. <b>D. </b>


14
cos


2
 


.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Mai Quỳnh Vân; Fb:Vân Mai</b></i>
<b>Chọn A</b>


Giả sử hình chóp đều .<i>S ABCD thỏa mãn yêu cầu bài toán.</i>


Gọi <i>M</i> <i><sub> là trung điểm của CD ; </sub>O AC</i> <i>BD</i> <i>SO</i><i>ABCD</i><sub>( do hình chóp đều .</sub><i>S ABCD )</i>



 




Từ (1) và (2) suy ra




<i><sub>SM OM</sub></i><sub>,</sub>  <i><sub>SMO</sub></i>


  


<i>Ta có SCD</i> <i><sub> cân tại S có SM là đường trung tuyến suy ra SM cũng là đường cao của tam </sub></i>
giác.


<i>SMC</i>


 <sub> vng tại </sub><i>M</i> <sub> có: </sub><i>SM</i>  <i>SC</i>2  <i>CM</i>2 2 2<i>a</i>


<i>SMO</i>


 <i><sub> vng tại O có: </sub></i>


 1 2


cos cos


4


 


,


<i>SBC</i> <i>ABC</i>


<i>SBC</i> <i>ABC</i> <i>BC</i> <i>SH</i> <i>ABC</i>


<i>SH</i> <i>SBC SH</i> <i>BC</i>








   





  


 <sub>.</sub>


Khi đó <i>HA<sub> là hình chiếu của SA xuống mặt phẳng </sub></i><i>ABC</i><sub>.</sub>


<i>Suy ra, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng </i><i>ABC</i><i> là góc giữa hai đường thẳng SA và</i>



<i>Vậy, góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng </i><i>ABC</i> bằng 600.


<b>Câu 39.</b> <b>[1H3-4.3-2] (Đặng Thành Nam Đề 9) Cho khối chóp tứ giác đều </b><i>P ABCD</i>. có tất cả các cạnh
<i>bằng a được đặt nằm bên trên khối lập phương ABCD EFGH</i>. (như hình vẽ). Cơsin góc giữa
hai mặt phẳng <i>PAB</i> và <i>AEFB</i> bằng


<i>D</i>


<i>H</i> <i><sub>G</sub></i>


<i>F</i>
<i>B</i>


<i>C</i>


<i>E</i>
<i>A</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>A. </b>


6


3 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


3


3 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


2 2



Suy ra góc giữa hai mặt phẳng <i>PAB</i> và <i>AEFB</i> là góc giữa hai đường thẳng <i>OH</i> và <i>OK</i>
và bằng góc <i>HOK .</i>


Ta lại có <i>HOK OPK</i>


Do đó Cơsin của góc giữa hai mặt phẳng <i>PAB</i> và <i>AEFB</i> bằng




2


2 6


2
cos


3


3 3


2
<i>a</i>
<i>OP</i>
<i>OPK</i>


<i>OK</i> <i>a</i>


   


<b>Câu 40.</b> <b>[1H3-4.3-2] (THPT-Ngơ-Quyền-Hải-Phịng-Lần-2-2018-2019-Thi-24-3-2019) [2D1-1.3-2]</b>

và <i>ABC</i><sub> bằng </sub>60<sub>. Độ dài cạnh </sub><i>SA</i><sub> bằng</sub>


<b>A. </b>
3


2
<i>a</i>


. <b>B. </b>2


<i>a</i>


. <b>C. </b><i>a</i> 3. <b>D. </b> 3


<i>a</i>
.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Phạm Cao Thế; Fb: Cao Thế Phạm </b></i>
<b>Chọn A</b>


Gọi <i>M</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>BC</i><sub> khi đó ta có</sub>


 


<i>BC</i> <i>AM</i>


<i>BC</i> <i>SAM</i> <i>BC</i> <i>SM</i>



<i>SA</i> <i>a</i>


<i>SMA</i> <i>SA AM</i>


<i>AM</i>


    


.


<b>Câu 42.</b> <b>[1H3-4.3-2] (Sở Quảng Ninh Lần1) Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình vng có</i>
độ dài đường chéo bằng <i>a</i> 2<i> và SA vng góc với mặt phẳng </i><i>ABCD</i> . Gọi  là góc giữa


hai mặt phẳng <i>SBD</i> và <i>ABCD</i>. Nếu tan  2<sub> thì góc giữa </sub><i>S AC</i> <sub> và </sub><i>SBC</i><sub> bằng .</sub>


<b>A.</b>30 .0 <b>B.</b>900 <b>C.</b>60 .0 <b>D.</b>45 .0


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Võ Trọng Trí; Fb: Võ Trọng Trí</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i>Gọi O là tâm đáy, và K là hình chiếu vng góc của O trên SC</i>.


Do  


<i>BD</i> <i>AC</i>


<i>BD</i> <i>SAC</i> <i>BD</i> <i>SO</i>


<i>BD</i> <i>SA</i>

<i>SC</i> <i>OK</i>





 





 <sub> nên góc giữa hai mặt phẳng </sub><i>S AC</i><sub> và </sub><i>SBC</i><sub> là </sub><i>BKO Ta có</i>· .


·


 


2
2


2 2


2


2. . 1 2


2 <sub>2</sub>


tan 3


1 . <sub>1. 2</sub>

<i>a</i>


. <b>B.</b><i>a</i> 3. <b>C.</b>


3
2


<i>a</i>


. <b>D. </b> 3


<i>a</i>
.
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Hoàng Vũ; Fb: Hoàng Vũ</b></i>
<b>Chọn B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

   


   


<i>SAB</i> <i>SBC</i> <i>SB</i>


<i>SAB</i> <i>ABCD</i> <i>AB</i>


 





5


7 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


2 5


5 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


21


7 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


5
5 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đặng Phước Thiên; Fb: Đặng Phước Thiên</b></i>
<b>Chọn C</b>


<i>Gọi O</i><i>AC</i><i>BD</i><sub>. Ta có </sub><i>SO</i><i>ABCD</i><sub>.</sub>


Gọi <i>I</i><sub> là trung điểm của </sub><i>AB<sub>, kẻ OH</sub></i> <i>SI<sub>( H SI</sub></i> <sub>).</sub>


Ta có:


<i>AB OI</i>


<i>AB</i> <i>SO</i>



2 2 2


  <sub>6</sub>


 <sub>.</sub>


<i>Xét SOI</i> <i><sub> vuông tại O , đường cao OH ta có: OH</sub></i> 2 2


.


<i>SO OI</i>
<i>SO</i> <i>OI</i>






6.1
6 1




6
7


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i>Xét BOH</i> <sub> vng tại </sub><i>H</i><sub>, ta có: </sub><i>cos BOH</i>
<i>OH</i>



<i>, đáy ABCD là hình thang cân có </i>


1


, 2


2


<i>AB BC CD</i>   <i>AD a SA</i>  <i>a</i>
. Góc


giữa hai mặt phẳng <i>SAB</i> và <i>SBD</i> bằng


<b>A. </b>90 . <b>B. </b>60 . <b>C. </b>


2 3
arctan


3 . <b>D. </b>arctan 2 .
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đỗ Mạnh Hà; Fb: Đỗ Mạnh Hà</b></i>
<b>Chọn A</b>


<i>Do tứ giác ABCD là hình thang cân nên là tứ giác nội tiếp trong đường trịn, do đó</i>


  <sub>180</sub>  <sub>60</sub>


<i>BAD ABC</i>    <i>BAD</i> <sub> .</sub>



<b>Câu 46.</b> <b>[1H3-4.3-3] (Chuyên Hà Nội Lần1) Cho hình lập phương </b><i>ABCD A B C D</i>. <i>    cạnh a . Các điểm</i>


, ,


<i>M N P</i><sub> lần lượt thuộc các đường thẳng </sub><i>AA BB CC</i>, , <i><sub> thỏa mãn diện tích của tam giác MNP</sub></i>


bằng <i>a</i>2. Góc giữa hai mặt phẳng <i>MNP</i> và <i>ABCD</i> là.


<b>A. </b>60. <b>B. </b>30. <b>C. </b>45. <b>D. </b>120


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Chọn A</b>


Gọi  là số đo góc của hai mặt phẳng <i>MNP</i> và <i>ABCD</i>


<i>Ta có hình chiếu vng góc của tam giác MNP lên mp</i><i>ABCD</i><i> là tam giác ABC , nên áp </i>
dụng công thức hình chiếu về diện tích ta có


.cos
<i>ABC</i> <i>MNP</i>
<i>S</i><sub></sub> <i>S</i><sub></sub> 


2


1 <sub>.</sub> <sub>.cos</sub> <sub>cos</sub> 1 <sub>60</sub>


2<i>AB BC a</i>   2 


      


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Văn Hùng, Fb: Lê Văn Hùng</b></i>
<b>Chọn C</b>


3 3


3


4


60o


<i>D</i>


<i>B</i> <i><sub>C</sub></i>


<i>H</i>
<i>A</i>


<i>M</i>


Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>A</i> lên mặt phẳng <i>BCD</i>


Ta có


<i>BC</i> <i>AB</i> <i>BC</i> <i>BH</i>


<i>CD</i> <i>AD</i> <i>CD</i> <i>DH</i>

<i>K</i> <i>E</i>


Suy ra <i>ABC</i> , <i>ACD</i> <i>BEK</i>


Ta có      


3 3


, , .


2


<i>BK</i> <i>d B ACD</i> <i>d H ACD</i> <i>HM</i> 


2 2 2


1 1 1 3 43 39 2 43


sin cos .


43 43


2 13


<i>BK</i>
<i>BE</i>


<i>BE</i> <i>BA</i> <i>BC</i>    <i>BE</i>   


<b>Câu 48.</b> <b>[1H3-4.3-3]</b> <b>(Chuyên</b> <b>KHTN)</b> <b> Chotứ</b> diện <i> ABCD có</i>

    <sub>là các tam giác cân, do đó </sub>


<i>AB</i> <i>ED</i>


<i>AB</i> <i>EC</i>








 <sub> và </sub>


<i>CD</i> <i>AF</i>


<i>CD</i> <i>BF</i>









   


 <i>ACD</i> ; <i>BCD</i>  <i>AF BF</i>, 


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Theo bài ra ta có <i>ACD</i>  <i>BCD</i> và <i>ABC</i>  <i>ABD</i>nên ta có <i>AFB</i>90 ;0 <i>CED</i> 900


4 4 4 3 3


<i>a</i>


<i>CD</i> <i>a</i> <i>CD</i> <i>CD</i> <i>CD</i> <i>CD</i> <i>a</i>


       


<i><b>Nhận xét: nên vẽ AF thẳng đứng vì AF chính là đường cao hình chóp ABCD.</b></i>


<b>Câu 49.</b> <b>[1H3-4.3-3] (Hàm Rồng ) Cho hình chóp </b><i>S ABC</i>. có đáy <i>ABClà tam giác đều cạnh a,</i>


 


<i>SA</i> <i>ABC</i>


, <i>SA a</i> 3. Cosin của góc giữa 2 mặt phẳng <i>SAB</i> và <i>SBC</i> là


<b>A. </b>
2


5 . <b>B. </b>


2
5


. <b>C. </b>



1 1 3


.


2 2 4


<i>SHB</i> <i>SAB</i>


<i>a</i>
<i>S</i>  <i>S</i>  <i>SA AB</i>


.


Tam giác <i>SAM</i> vuông nên


15
2


<i>a</i>
<i>SM </i>


.


2


1 15


.


2 4

và  


, ,


<i>CDD C</i>
.


<b>A. Đáp án khác.</b> <b>B. </b>
21


3049 . <b>C. </b>


21


13636 . <b>D. </b>


84
13636 .
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Nguyễn Thị Nga:; Fb:Con Meo</b></i>
<b>Chọn A</b>


+ Ta có    


, , <sub>DD</sub>, , ,


<i>B D M</i>  <i>C</i> <i>C</i> <i>D M</i>


và  


,


. 42


58


<i>C C C D</i>
<i>C H</i>


<i>D M</i>


 


.


+<i>B C H</i>, , <sub>vuông tại </sub><i>C</i>,


, , 2 , 2 1346


29


<i>B H</i> <i>B C</i> <i>C H</i>


   


.


Vậy



</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i>Gọi O</i><i>AC</i><i>BD<sub>. Vì ABCD là hình vng nên AO</sub></i><i>BD</i>


Xét <i>A BD</i> <sub> có </sub><i>A B</i> <i>A D</i> <i>BD</i><sub> ( Ba đường chéo của 3 hình vng bằng nhau)</sub>


Suy ra <i>A BD</i> <sub> là tam giác đều </sub> <i>A O</i> <i>BD </i>


Ta có:


<i>A BD</i> <i>ABCD</i> <i>BD</i>


<i>BD</i> <i>A O</i>


<i>BD</i> <i>AO</i>




  








 <sub></sub>


  <i>A BD</i>  , <i>ABCD</i> <i>A O AO</i> ,  <i>A OA</i>
<i>Đặt a là độ dại cạnh của hình lập phương, ta có </i><i>A AO vng tại A có </i> <i>AA</i> <i>a ,</i>


1 2

giữa hai mặt phẳng <i>SAB</i> và <i>ABCD</i> bằng


<b>A. </b>30 . <b>B. </b>45 . <b>C. </b>60 . <b>D. </b>75 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


<i>Theo tính chất hình chóp đều SM</i> <i>AB<sub>, MO</sub></i><i>AB</i><sub>, </sub><i>SAB</i>  <i>ABCD</i> <i>AB</i><sub>. Góc giữa hai</sub>


mặt phẳng <i>SAB</i> và <i>ABCD</i> <i> là góc giữa hai đường thẳng SM và MO .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<i>Xét tam giác vng SMO có </i>


tan<i>SMO</i> <i>SO</i> 3
<i>OM</i>


  <sub></sub>


60
<i>SMO</i>


  <sub> .</sub>


<b>Câu 53.</b> <b>[1H3-4.3-3] (THPT-Nguyễn-Cơng-Trứ-Hà-Tĩnh-lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3) </b> Cho
<i>hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và SA</i><i>SB</i> <i>SC a</i> <sub>. Góc giữa hai</sub>


mặt phẳng <i>SBD</i> và <i>ABCD</i> bằng




<b>Câu 54.</b> <b>[1H3-4.3-3] (Sở Điện Biên) Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  ,</i>3
4


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>A.</b>


3 17


17 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


3 34


34 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


2 34


17 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


5 34


17 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B</b>


Gọi <i>H</i> và <i>I</i> lần lượt là hình chiếu của <i>B</i>, <i>H lên AC , SA .</i>






Ta lại có


<i>SA</i> <i>BH</i>


<i>SA</i> <i>BI</i>
<i>SA</i> <i>HI</i>





 





 <sub>.</sub>


Như vậy


   


 


 


   


 <sub>,</sub>  <sub></sub> <sub>,</sub> <sub></sub>



  


,
.B 3.4 12


5 5


<i>AB C</i>
<i>BH</i>


<i>AC</i>


  


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Trong mặt phẳng <i>SAC</i>, ta có <i>IH CJ</i> nên


9
.4


. <sub>5</sub> 36


5 25


<i>AH</i> <i>IH</i> <i>AH CJ</i>


<i>IH</i>


<i>AC</i> <i>CJ</i>   <i>AC</i>   <sub>.</sub>

34
1 tan


<i>BIH</i>


<i>BIH</i>


  


 <sub>.</sub>


<b>Câu 55.</b> <b>[1H3-4.3-3] (THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA LẦN 2 NĂM 2019) Cho hình chóp .</b><i>S ABC có đáy</i>
<i>ABC là tam giác vuông cân tại B<sub>, AB a</sub></i><sub> , </sub><i>AB<sub> vng góc SA , BC vng góc SC và</sub></i>


5


<i>SA SC a</i>  <sub>. Gọi </sub><i><sub>M</sub><sub>, </sub><sub>N</sub><sub> lần lượt là trung điểm cạnh </sub>SC<sub>, AC . Tính tang của góc tạo bởi</sub></i>


hai mặt phẳng <i>BMN</i> và <i>SAB</i>.


<b>A. </b>


2 5


5 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


5


13<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>




2 2 2 2


5; 2 ; .


<i>BE</i> <i>a</i> <i>CE</i> <i>SC</i> <i>SE</i> <i>a BC</i> <i>BE</i> <i>CE</i> <i>a</i>


       <sub> </sub>


Kẻ <i>CF</i><i>BE F</i> <i>BE</i> , nối <i>DF</i><sub>. Ta có </sub><i>BMN</i> , <i>BCE</i> <i>DBE</i> , <i>BCE</i><i>DFC</i><sub>.</sub>


2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 5 2


4 4 5


<i>a</i>
<i>CF</i>


<i>CF</i> <i>CB</i> <i>CE</i> <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>   <sub>.</sub>


 2 5


cot


5
<i>CF</i>
<i>DFC</i>




   <sub>.</sub>


Từ đó tính được:


2 5
tan


5
 


.


<b>Câu 56.</b> <b>[1H3-4.3-3] (Sở Hà Nam) Cho hình lăng trụ đứng</b><i>ABCD A B C D có đáy ABCD là hình</i>. ' ' ' '
thoi. Biết <i>AC </i>2, <i>AA </i>' 3 . Tính góc giữa hai mặt phẳng <i>AB D</i>' ' và <i>CB D</i>' '.


<b>A. </b>45 .0 <b>B. </b>90 .0 <b>C. </b>30 .0 <b>D. </b>60 .0


<b>Lời giải</b>


<i><b> Tác giả: Nguyễn Trần Hữu; Fb: Nguyễn Trần Hữu</b></i>


<b>Chọn D</b>


Ta thấy : <i>AB D</i>' '  <i>CB D</i>' ' <i>B D</i>' '
Gọi <i>I</i><sub> là giao điểm của ' '</sub><i><sub>A C và </sub>B D</i>' '<sub>. </sub>


Khi đó ta suy ra: <i>AI</i> <i>AB D</i>' ' , <i>AI</i> <i>B D</i>' '<sub>, </sub><i>CI</i> <i>CB D</i>' ' , <i>CI</i> <i>B D</i>' '<sub>. </sub>


Suy ra :    







 <sub> suy ra góc giữa hai mặt phẳng (</sub><i>MBD và</i>)
(<i><sub>ABCD là góc giữa hai đường thẳng MO và CO suy ra </sub></i>)  <i>MOC</i><sub>.</sub>


Ta có:


2
2


<i>a</i>
<i>OC</i><i>SO</i>


 <i><sub> OSC</sub></i> <i><sub> vuông cân tại O suy ra OM là phân giác SOC</sub></i> <sub>.</sub>
Vây <i>MOC</i>45 .


<b>Câu 58.</b> <b>[1H3-4.3-3] (THPT-Gia-Lộc-Hải-Dương-Lần-1-2018-2019-Thi-tháng-3) </b> Cho hình chóp
<i>SABCD có đáy là hình thang vng ABCD</i><b><sub> tại </sub></b><i>A</i>


<b> và </b><i>D</i>, cạnh bên <i>A</i> vng góc với mặt phẳng
đáy và <i>SA a</i> 2<sub>. Cho biết </sub><i>AB</i>2<i>AD</i>2<i>DC</i>2<i>a</i><sub>. Tính góc giữa hai mặt phẳng </sub><i>SBA</i><b><sub> và</sub></b>


<i>SBC</i>


<b>A. </b>30 .0 <b>B. </b>60 .0 <b>C. </b>450 <b>D. </b>




 





 <sub>.</sub>


Từ    1 , 2  <i>BC</i><i>SAC</i>


Trong <i>SAC</i><i><b> vẽ AH</b></i> <i>SC</i> tại <i>H</i>


Ta có:


   


 


 


,


<i>AH</i> <i>BC BC</i> <i>SAC AH</i> <i>SAC</i>


<i>AH</i> <i>SBC</i>


<i>AH</i> <i>SC</i>


   



 <b><sub> mà </sub></b><i>HK</i> <i>AHK</i><i><sub> nên SB</sub></i><i>HK</i>


Ta có:
 
 
   
  ;   ;  
<i>SB</i> <i>AK</i>
<i>SB</i> <i>HK</i>


<i>AK</i> <i>SAB</i> <i>SBA</i> <i>SBC</i> <i>AK HK</i> <i>AKH</i>


<i>HK</i> <i>SBC</i>


<i>SB</i> <i>SAB</i> <i>SBC</i>


 <sub></sub>




     
 <sub></sub> <sub></sub>



 <sub></sub> <sub></sub>

<i>SAC</i>




<i>AK</i> <i>SA</i> <i>AB</i>  <i>AK</i>  <i><sub>a</sub></i>  <i><sub>a</sub></i> 1 <sub>2</sub> 3<sub>2</sub> 2


4 3
<i>a</i>
<i>AK</i>
<i>AK</i> <i>a</i>
   
.
<i>AHK</i>


 vuông tại <i>H</i>:


 


2 2


2 2 2 4 2 2 2


3 3 3


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>AK</i> <i>AH</i> <i>HK Pytago</i>  <i>a</i> <i>HK</i>  <i>HK</i>   <i>HK</i>
.


<i>AHK</i>


 <sub> vuông tại </sub><i>H </i>




2
3 .
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Thị Trang; Fb: Trang Nguyen </b></i>
<b>Chọn B</b>


Ta có : (<i>SAB  (</i>) <i>SAD</i>)<i>SA</i>.
Gọi <i>M</i> <i><sub> là trung điểm của cạnh SA . </sub></i>


Các tam giác <i>SAB , SAD đều nên</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Nên góc giữa hai mặt phẳng (<i>SAB và (</i>) <i>SAD bằng góc giữa hai đường thẳng </i>) <i>BM</i> <sub>và </sub><i>DM</i> <sub>.</sub>


Tam giác <i>BDM</i> <sub>có</sub><i>BD a</i> 2<sub>,</sub>


3
2


<i>a</i>
<i>BM</i> <i>MD</i>


nên:


   


2 2


2


   


  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


    


   


   


   


.


Vậy cơsin góc giữa hai mặt phẳng (<i>SAB và (</i>) <i>SAD bằng </i>)
1
3 .


<b>Câu 60.</b> <b>[1H3-4.3-3] (Chuyên Ngoại Ngữ Hà Nội) Cho hình chóp đều </b><i>S ABCD</i>. có cạnh đáy bằng <i>2a</i>
và cạnh bên bằng <i>a</i> 5. Gọi  <i>P</i> là một mặt phẳng đi qua <i>A</i> và vng góc với <i>SC</i>. Gọi  là


góc tạo bởi <i>mp P</i>  và <i>ABCD</i> . Tính tan  .


<b>A. </b>


6
tan


3

<b>Chọn A</b>


Trong mặt phẳng <i>ABCD</i> , gọi <i>O</i> là giáo điểm của <i>AC</i> và <i>BD</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Trong <i>SAC</i>: Kẻ <i>AK</i> <i>SC K SC</i>,  ,  <i>I</i> <i>AK</i><i>SO. Qua I kẻ đường thẳng song song với</i>
<i>BD</i><sub>, cắt </sub><i>SB</i><sub>tại </sub><i>M</i> <sub>và cắt </sub><i>SD</i><sub> tại </sub><i>N</i><sub>.</sub>


Ta có: <i>MN</i> // <i>BD</i>, <i>BD</i><i>SC</i><sub> nên </sub><i>MN</i> <i>SC</i><sub>. Do đó, </sub><i>SC</i> <i>AMKN</i> <sub> hay </sub><i>mp P</i> <sub> chính là</sub>


<i>AMKN</i><sub>.</sub>


Vì vậy, góc giữa <i>mp P</i>  và <i>ABCD</i> là góc tạo bởi hai đường thẳng <i>SC</i> và <i>SO</i>và bằng góc


<i>OSC (vì <sub>SOC   ) </sub></i>90 tan


<i>OC</i>
<i>SO</i>


 


.


Xét tam giác <i>ABC vng tại B , ta có: AC</i>2 <i>AB</i>2 <i>BC</i>2 4<i>a</i>2 4<i>a</i>2 8<i>a</i>2<sub>.</sub>


2 2


<i>AC</i> <i>a</i>


   <i>CO</i> 2<i>a</i><sub>.</sub>


<b>A.</b> 60. <b>B. </b>90. <b>C. </b>30. <b>D. </b>45.


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Lê Vũ Hải; Fb: Vũ Hải Lê</b></i>
<b>Chọn D</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

 


 


   


    qua , song song CD
/ /


<i>SAB</i>


<i>CD</i> <i>SCD</i>


<i>SAB</i> <i>SCD</i> <i>A</i>


<i>AB CD</i>


<i>S</i> <i>SAB</i> <i>S</i>


<i>A</i>


<i>CD</i>

 ,   ,  


<i>SCD</i>


<i>SD</i> <i>SAB</i> <i>SCD</i> <i>SA SD</i> <i>ASD</i>


<i>SAB</i>


<i>SD</i> <i>SCD</i>


<i>SAB</i>
<i>SA</i>


<i>SA</i>


 


 







 







và <i>SDM</i> bằng


<b>A. </b>45 . <b>B. </b>90 . <b>C. </b>60 . <b>D. </b>30 .


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Phi Trường ; Fb: Đỗ Phi Trường</b></i>
<b>Chọn B</b>


Ta có:


  2  


tan tan


2


<i>ADM</i>  <i>DCA</i>  <i>ADM</i> <i>DCA</i>
<i>ADM</i>


  <i><sub> và DCA</sub></i> <sub> đồng dạng</sub>


  <sub>90</sub>  <sub>90</sub>


<i>MAG AMG</i> <i>AGM</i> <i>DM</i> <i>AC</i>


        


Mà <i>DM</i> <i>SA</i> do <i>SA</i><i>ABCD</i>  <i>DM</i> <i>SAC</i> <i>SDM</i> <i>SAC</i>
Vậy góc giữa hai mặt phẳng <i>SAC</i> và <i>SDM</i> bằng 90 .

' 2
'/ / '
<i>BB</i>
<i>AA</i>


<i>AA</i> <i>BB</i>










  <i>BB</i><sub> là đường trung bình của </sub><i>AA D</i> <sub>.</sub>


Lại có <i>ABC</i> đều. Do đó <i>BD BA BC a</i>    <i>BCD cân tại B .</i>


<i>Gọi E là trung điểm của CD</i>  <i>BE</i> <i>CD</i><sub> (1).</sub>


 


' '


<i>BB</i>  <i>ABC</i>  <i>BB</i> <i>CD</i><sub> (2).</sub>


Từ (1) và (2) <i>CD</i><i>BB E</i>'   <i>CD</i><i>B E</i> <sub>.</sub>




 '  5


tan ' 2 cos ' .


5
<i>BB</i>


<i>BEB</i> <i>BEB</i>


<i>BE</i>


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

Ta có <i>Ax</i><i>ABC</i> và <i>By</i> <i>ABC</i> nên <i>ABC</i> là hình chiếu của <i>A B C</i>' ' trên mp


 <i>ABC</i> <sub>.</sub>


Do đó


   


 


cos , <i>ABC</i>


<i>A B C</i>


<i>S</i>


<i>A B C</i> <i>ABC</i>


2


2 3


4 2


<i>A C</i> <i>a</i>


<i>B H</i> <i>B C</i> 


   


.


2


1 15


.


2 4


<i>A B C</i> <i>a</i>


<i>S</i>    <i>B H A C</i>  


.


   

phẳng <i>MNP</i> và <i>ACP</i>.


<b>A. </b>
3


2 . <b>B. </b>


3


6 . <b>C. </b>


3


3 . <b>D. </b>


3
4 .


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>B</b>


<b>I</b>


<b>Q'</b>


<b>H</b>


<b>Q</b>
<b>K</b>


<i>HQ </i> 


nên


 3


tan


4
<i>HQ</i>
<i>HIQ</i>


<i>IH</i>


 


.


<b>Câu 65.</b> <b>[1H3-4.3-3] (Hùng Vương Bình Phước) Cho hình hộp chữ nhật </b><i>ABCD A B C D</i>.    , có


, 2,


<i>AB a AD a</i>  <sub>góc giữa </sub><i>A C</i> <sub>và mặt phẳng </sub><i>ABCD</i> <sub> bằng </sub>30 <sub>. Gọi </sub><i>H</i><sub>là hình chiếu</sub>
<i>vng góc của A trên A B và K là hình chiếu vng góc của A trên </i><i>A D</i> . Tính góc giữa hai


mặt phẳng<i>AHK</i> và <i>ABB A</i> .


<b>A. </b>60. <b>B. </b>45. <b>C. </b>90. <b>D.</b>30 .




;


' 3


<i>a</i>
<i>AK</i>


<i>AK</i> <i>A A</i>  <i>AD</i>  


2 2


' ' ;


3
<i>a</i>
<i>A K</i>  <i>A A</i>  <i>AK</i> 


2 2


2 2 2


1 1 1 2


; ' .


' 3 3


<i>a</i> <i>a</i>



6


<i>a</i>


<i>AK AH</i> <i>n n</i>


  


 


   


   


   


   


   


   


   


   


   


   



<b>A. </b>30. <b>B. </b>45. <b>C. </b>90. <b>D. </b>60.


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<i>Cách 1: Gọi I</i> <i>A B</i> <i>B A</i> <sub>; </sub><i>J</i> <i>C D</i> <i>D C</i> <sub>. Ta có IJ (</sub> <i>ADB C</i> ) ( <i>BCD A</i> )<sub> (1).</sub>


Theo giả thiết, ta có: IJ(<i>DCC D</i> ) <i>C D</i> IJ<sub> (2).</sub>


Từ (1) và (2)  <i>C D</i> (<i>BCD A</i> )  (<i>ADC B</i> ) ( <i>BCD A</i> ).


Vậy góc giữa hai mặt phẳng (<i>ADC B</i>  và () <i>BCD A</i>  là ) 90<b>.</b>


<i>Cách 2: Mặt phẳng (DCC D</i>  vng góc và cắt hai mặt phẳng () <i>ADC B</i>  và () <i>BCD A</i>  lần lượt)
theo hai giao tuyến <i>DC</i>và <i>D C</i> <sub>.</sub>


 <sub>Góc giữa hai mp (</sub><i>ADC B</i>  và () <i>BCD A</i>  là góc giữa hai đường thẳng ) <i>DC</i><sub> và </sub><i>D C</i> <sub>.</sub>


Vì <i>ABCD A B C D</i>.    <sub> là hình lập phương nên tứ giác </sub><i>DCC D</i> <sub> là hình vng</sub> <i>DC</i><i>D C</i> <sub>.</sub>


Vậy góc giữa hai mặt phẳng (<i>ADC B</i>  và () <i>BCD A</i>  là ) 90<b>.</b>


<b>Câu 67.</b> <b>[1H3-4.3-3] (Lê Xoay lần1) (Lê Xoay lần1)</b> <i>Cho khối tứ diện ABCD có BC</i>3,<i>CD</i>4
và <i>ADC</i><i>ABC BCD</i> 90<sub> . Góc giữa hai đường thẳng </sub><i>AD<sub> và BC bằng 60 . Côsin góc</sub></i>


giữa hai mặt phẳng <i>ABC</i> và <i>ACD</i><sub> bằng</sub>


<b>A. </b>


43




<i>CD</i> <i>AK theo</i>


 




   






</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

Lại có


 
 


 1     3


<i>CB</i> <i>AB gt</i>


<i>CB</i> <i>AKB</i> <i>CB</i> <i>BK</i>


<i>CB</i> <i>AK theo</i>


 






<i>KG KD</i>  


; <i>AK</i> <i>KD</i>.tan 60 3 3; <i>AB </i> 43.


2 43
2 13
<i>BE</i>


  sin 39 cos 2


43 43


<i>BEH</i> <i>BEH</i>


   


<b>Cách 2:</b>


    


// , , 60


<i>BC DK</i>  <i>AD BC</i>  <i>AD DK</i> <i>ADK</i>  <sub>.</sub>


+ Có: .


1


. .

<i>A BCDK</i> <i>ABCD</i> <i>A BCDK</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>


          


.


+ Gọi <i>ABC</i> , <i>ACD</i>.


Ta có:


3 .


2. .


<i>ABCD</i>
<i>ADC</i> <i>ABC</i>
<i>AC V</i>
<i>sin</i>


<i>S</i> <i>S</i>


 


Tính


 <i>AC</i> <i>AD</i>2<i>DC</i>2  6242 2 13


Tính


2 12 43


2


<i>sin</i>   <i>cos</i> 


  


.


<b>Chứng minh công thức:</b> 1 2


3 .
2. .


<i>aV</i>
<i>sin</i>


<i>S S</i>



Trong đó:


   


     


1; 2; ; ; , ; .




<i>sin</i>


<i>S</i>


<i>AK</i> <i>d A CD</i> <i>S</i> <i>S</i> <i>S S</i>


<i>DC</i>


     


<b>*) Nhận xét: Trong bài này học sinh có thể dùng công thức:</b>


   


 ,   <sub></sub>; <sub></sub>  <sub></sub>, <sub></sub>


; ,


<i>d B ACD</i> <i>d K ACD</i>


<i>sin ACD</i> <i>ACB</i>


<i>d B AC</i> <i>d B AC</i>


 


<b>Câu 68.</b> <b>[1H3-4.3-3] (THPT-Phúc-Trạch-Hà-Tĩnh-lần-2-2018-2019-thi-tháng-4)</b> Cho hình chóp
tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng <i>a</i>. Tính cosin của góc giữa hai mặt bên khơng liền kề
nhau.








 <sub> Góc tạo bởi hai mặt bên </sub><i>SAB</i><sub>và </sub><i>SCD</i><sub> là góc </sub><i>MSN . </i>


Ta có


3
2


<i>a</i>
<i>SM</i> <i>SN</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Khi đó


2 2


2


2 2 2 3 3 <sub>1</sub>


4 4


cos



bằng


<b>A. </b>


3 17


17 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


5 34


17 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


3 34


34 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


2 34


17 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Đoan Ngoc Pham; Fb: Doan Ngoc Pham</b></i>
<b>Chọn C</b>


Gọi  là góc giữa mặt phẳng <i>SAB</i> và <i>SAC</i>.


Gọi <i>H</i> là hình chiếu của <i>C</i> lên <i>SA</i>suy ra <i>d C SA</i> ,  <i>CH</i>  .4


Ta có: <i>SAC</i> <i>ABCD</i> , <i>SAC</i>  <i>ABCD</i> <i>AC</i>.


góc giữa hai mặt phẳng <i>SAB</i> và <i>SAC</i> là góc giữa hai đường


thẳng <i>BK</i><sub> và </sub><i>LK</i><sub>, do đó </sub> <i>LKB</i><sub>.</sub>


Tam giác <i>ABC</i><sub> vng tại </sub><i>B</i>, có đường cao <i>BL</i>, suy ra


2
2


2


9
.


25


<i>LA</i> <i>AB</i>


<i>AB</i> <i>LA AC</i>


<i>AC</i> <i>AC</i>


   




2 2


. 3.4 12

2 2


2 2 36 12 12 34


25 5 25


<i>BK</i>  <i>LK</i> <i>BL</i>  <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 


    <sub>.</sub>


Vậy




36


3 34
25


cos cos


34
34


12.
25
<i>LK</i>


<i>LKB</i>
<i>BK</i>


6<b><sub>.</sub></b> <b><sub> D. </sub></b>


1
arccos


3<b><sub>.</sub></b>


<b>Lời giải:</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Trần Huyền Trang.Fb: Huyền Trang.</b></i>
<b>Chọn C</b>


Gọi <i>E</i> là trung điểm của <i>AD</i>, ta chứng minh được <i>EC</i><i>AD</i>(<i>ABCE</i> là hình vng).


Từ <i>E</i> kẻ đường thẳng <i>EF</i> vng góc với <i>SD</i>. Khi đó: <i>SD</i>(<i>ECF</i>) <i>SD</i><i>FC</i>.


Suy ra <i>SAD</i> , <i>SCD</i><i>EF FC</i>, <i>EFC</i> .


Lại có: <i>CD</i><i>AC</i> <i>CD</i>(<i>SAC</i>) <i>SCD</i> vuông tại <i>C</i>.




2 3


2 2


<i>AD</i> <i>AD</i>


<i>AC</i>   <i>SC</i>

<i>EC </i> 2 2 5


10


<i>AD</i>


<i>EF</i> <i>FC</i> <i>EC</i>


   


.


Ta có:


 1  1


cos arccos


6 6


<i>EF</i>


<i>EFC</i> <i>EFC</i>


<i>FC</i>


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

Vậy    




5 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Ngọc Tồn; Fb: Ngọc Tồn</b></i>
<b>Chọn B</b>


Ta có


3


. 3


2


<i>AP</i><i>AB</i> 


.


Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ.


Ta có tọa độ các điểm như sau:


0;0;0 , 3;0;0 , 0; 3,0 , 0; 3;0


<i>P</i> <i>A</i> <i>B</i>  <i>C</i>


.




2 2


<i>PN</i> <sub></sub> <sub></sub>


 


 





<i>. Ta có PN</i>





cùng phương với <i>v </i>3; 3;4


.


 


; 8 3;0;6 3
<i>u v</i>


 <sub>  </sub>
 


 



 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 


Gọi <i>n</i>2





là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng <i>ACC</i>. Do <i>n</i>2




cùng phương với <i>CA CC</i>, 
 


nên ta chọn <i>n </i>2  3;3;0





.




<i>BK</i> <i>AC</i>


<i>BK</i> <i>ACC A</i> <i>BK</i> <i>NC</i>


<i>BK</i> <i>AA</i>





 


   







 <sub>.</sub>


Kẻ <i>KH</i> <i>NC H</i> <i>NC</i>, suy ra <i>NC</i><i>BKH</i>.


   


   


 ,  


<i>MNP</i> <i>ACC</i> <i>NC</i>


<i>BK</i>  <i>KH</i>   <i>BH</i> 


.


Khi đó:


2
cos


5


<i>KH</i>
<i>BH</i>


  


.


<b>Câu 72.</b> <b>[1H3-4.3-4] (THPT-Phúc-Trạch-Hà-Tĩnh-lần-2-2018-2019-thi-tháng-4) Cho tứ diện</b>
<i>ABCD</i><sub> có </sub><i>BC </i>3<sub>, </sub><i>CD </i>4<sub>, </sub><i><sub>ABC</sub></i><sub></sub><i><sub>BCD</sub></i><sub></sub><i><sub>ADC</sub></i><sub></sub><sub>90</sub><sub></sub> <sub>, góc giữa hai đường thẳng </sub><i><sub>AD</sub></i><sub> và</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>A. </b>


2 43


43 <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b>


43



0;0;0


<i>H</i>


, <i>B</i>4;0;0, <i>D</i>0;3;0 , <i>A</i>0; 0; 3 3, <i>C</i>4; 3; 0
 4; 0; 3 3


<i>BA  </i>





, <i>BC </i>0; 3; 0





 <i>BA BC</i>,     9 3 ; 0; 12  3 3 3 ; 0; 4 
 


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

1 2


. <sub>4</sub> <sub>2 43</sub>


cos cos ,


43
43.2
.


<i>n n</i>
<i>n n</i>


<i>n n</i>


    


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Nguyễn Thanh Bảo ; Fb: Nguyễn Thanh Bảo </b></i>
<b>Chọn B</b>


Gọi    


<i><sub>MCD</sub></i> <sub>;</sub> <i><sub>SCD</sub></i>


 


;    


<i><sub>BNP</sub></i> <sub>;</sub> <i><sub>SCD</sub></i>


 


;    


<i><sub>MCD</sub></i> <sub>;</sub> <i><sub>BNP</sub></i>


 


.


Vì <i>MCD</i>, <i>BNP</i> và <i>SCD</i> giao nhau theo 3 giao tuyến song song với nhau.
180


  




<i>AD</i> <i>a</i>


     


.


Do <i>M</i> là trung điểm <i>SA</i> 2
<i>a</i>
<i>SM</i>


 


.


+) Dễ thấy  <i>SDM</i> <sub>.</sub>


<i>SDM</i>


 <sub> vuông tại </sub><i>S </i>


1
tan
2 3
<i>SM</i>
<i>SD</i>
  
.


+) Dễ thấy <i>NP DC</i>//  <i>NP</i><i>SAD</i>  <i>AP DP</i>; .

<i>AP</i>


   cos cos   cos 21


7


<i>APD</i>  <i>APS</i> <i>APS</i>


    


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

Có:


2 2


2


1 7 4 2 3


tan 1 tan 1 tan


cos 3 3 3


  




       


(Vì  90 ).



.


 


    3 3


tan tan tan


8


     


      


2


2


1 1 64


cos


27


1 tan <sub>1</sub> 91


64




2 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>


15


5 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


15
15 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả: Trần Đắc Nghĩa; Fb: Đ Nghĩa Trần</b></i>
<b>Chọn B</b>


<i>Gọi H , E lần lượt là trung điểm của AB , CD .</i>


   


     


<i>SAB</i> <i>ABCD</i>


<i>SAB</i> <i>ABCD</i> <i>AB</i> <i>SH</i> <i>ABCD</i>


<i>SH</i> <i>AB</i>








Trong : , ,


Trong :


<i>SCD</i> <i>ABCD</i> <i>CD</i>


<i>SCD SE</i> <i>CD</i> <i>SCD</i> <i>ABCD</i> <i>SE HE</i> <i>SEH</i>


<i>ABCD HE</i> <i>CD</i>


 





   







 <sub>.</sub>


<i>Xét SHE</i> <i><sub> vng tại H</sub></i>
Ta có <i>HE</i> 2<i>a</i><sub>.</sub>


 15



<i>BC</i> <i>OHA</i> <i>BC</i> <i>OH</i>


   


<i>Chứng minh tương tự AC</i><i>OH</i>


( )


<i>OH</i> <i>ABC</i>


 


<i>* OBC</i> <i><sub> vng tại O có OM là đường cao </sub></i> 2 2 2


1 1 1


<i>OM</i> <i>OB</i> <i>OC</i>


  


<i>AOM</i>


 <i><sub>vuông tại O có OH là đường cao </sub></i> 2 2 2


1 1 1


<i>OH</i> <i>OM</i> <i>OA</i>


  




<i>OA</i>


<i>OA</i> <i>OA</i> <i>OH</i>







    


Tương tự


2 2


2 2 2 2


1 sin 1 sin


;


<i>OB</i> <i>OH</i> <i>OC</i> <i>OH</i>


 


 


thay vào (1) ta có:



<b>Câu 77.</b> <i> Cho tứ diện OABC cóOA OB OC</i>, , đơi một vng góc. Gọi    lần lượt là góc giữa các, ,
mặt phẳng(<i>OAB OBC OCA</i>),( ),( ) với mặt phẳng(<i>ABC</i>). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức


sin sin sin .


<i>P</i>   


<b>Đáp số:</b><sub> Giá trị lớn nhất của </sub><i>P </i> 3<sub> .</sub>


<b>Ghi nhớ:</b><i>Cho tứ diện OABC cóOA OB OC</i>, , đơi một vng góc. Gọi H là trực tâm của tam


<i>giác ABC</i> 2 2 2 2


( )


1 1 1 1


<i>OH</i> <i>ABC</i>


<i>OH</i> <i>OA</i> <i>OB</i> <i>OC</i>





 


  






+ <i>AD</i><i>A D</i> ( )2 <sub>.</sub>


Từ ( )1 và ( )2 suy ra <i>A D</i> <i>ABC D</i> .


+


 


 


<i>A D</i> <i>ABC D</i>


<i>A D</i> <i>A B CD</i>


   






   


  <i>A B CD</i>    <i>ABC D</i> <sub>.</sub>


Vậy góc giữa hai mặt phẳng <i>A B CD</i>   và <i>ABC D</i>  bằng 90 .


<b>Câu 79.</b> <b>[1H3-4.4-2] (Lê Quý Đôn Điện Biên Lần 3) Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình</i>
<i>vng cạnh a , cạnh bên SA</i>2<i>a</i><sub> và vng góc với mặt phẳng đáy. Gọi </sub><i>M</i> <sub> là trung điểm cạnh</sub>

(0;0; 2 )


<i>S</i> <i>a</i> <sub>. Vì </sub><i><sub>M</sub></i> <i><sub> là trung điểm của SC suy ra </sub></i> <sub>2</sub>;0;
<i>a</i>


<i>M</i>ổỗ<sub>ỗ</sub><sub>ỗố</sub> <i>a</i>ửữữ<sub>ữ</sub>
ứ<sub>.</sub>


Ta có ( )


2 2


, 0; 2 ;


<i>SB SC</i> <i>a</i> <i>a</i>


é <sub>ù= -</sub> <sub></sub>


-ê ú


ë û


uur uur


. Khi đó mặt phẳng (<i>SBC</i>) có một vectơ pháp tuyến là


( )


1 0; 2;1




<i>n</i> =
-uur


.


Gọi <i>a</i> là góc giữa hai mặt phẳng (<i>SBC</i>) và (<i>MAC</i>).


Ta có


( ) 1 2


1 2


1 2


. <sub>5</sub>


cos cos ,


3
.


<i>n n</i>
<i>n n</i>


<i>n n</i>


<i>a =</i> = =




Gọi <i>E</i><sub> là điểm đối xứng của </sub><i>A</i><sub> qua </sub><i>M</i> <i><sub>. Khi đó tứ giác SADE là hình bình hành. </sub></i>


Ta có
/ /


<i>SE</i> <i>AD</i>


<i>SE</i> <i>AD</i>


ìïï
íï =


ïỵ mà


/ /


<i>BC</i> <i>AD</i>


<i>BC</i> <i>AD</i>


ìïï
íï =


ïỵ , suy ra
/ /
<i>SE BC</i>


<i>SE</i> <i>BC</i>



ù <sub>è</sub> <sub>^</sub>


ớù


ùù <sub>è</sub> <sub>^</sub>


ùợ ị ((<i>SBC</i>) (, <i>AMC</i>))=(<i>HK AK</i>, )=·<i>AKH</i><sub>.</sub>


<i>Trong tam giác SAB ta có: </i> 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 5 2


4 4 5


<i>a</i>
<i>AH</i>


<i>AH</i> =<i>SA</i> +<i>AB</i> = <i>a</i> +<i>a</i> = <i>a</i> Þ = <sub>.</sub>


Trong tam giác <i>AHK</i><sub> vng tại </sub><i>H</i><sub> có </sub>


2
5
<i>a</i>
<i>AH</i> =


<i>, HK</i>=<i>BC</i>= .<i>a</i>


Suy ra




<i>MN</i> <i>AD</i>


<i>MN</i> <i>AD</i>


ìïï
ïí


ï =


ïïỵ <sub> và </sub>


/ /
1
2


<i>OI</i> <i>AD</i>


<i>OI</i> <i>AD</i>


ìïï
ïí


ï =


ïïỵ <sub>. Suy ra </sub> <i>MN OIMN</i>/ /<i>OI</i> <i>OMNI</i>


ỡùù <sub>ị</sub>


ớù =


<i>OMNI</i> <i>AMC</i> <i>OM</i>


<i>HK</i> <i>OMNI HK</i> <i>OM</i>


<i>AK</i> <i>AMC AK</i> <i>OM</i>


ìï Ç =


ïï


ï <sub>è</sub> <sub>^</sub>


ớù


ùù <sub>è</sub> <sub>^</sub>


ùợ ị ((<i>OMNI</i>) (, <i>AMC</i>))=(<i>HK AK</i>, )=Ã<i>AKH</i> <sub>.</sub>


<i>Trong tam giác NAI ta có: </i> 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 4 5


5
<i>a</i>
<i>AH</i>


<i>AH</i> =<i>NA</i> +<i>AI</i> =<i>a</i> +<i>a</i> =<i>a</i> Þ = <sub>.</sub>


Trong tam giác <i>AHK</i><sub> vng tại </sub><i>H</i><sub> có </sub> 5

5 <sub>.</sub>


<b>Câu 80.</b> <b>[1H3-4.4-3] (HSG 12 Bắc Giang) Cho hình chóp đều .</b><i>S ABCD có cạnh đáy bằng a</i> 2, biết
cạnh bên tạo với đáy góc 60 . Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng <i>SAC</i> và <i>SCD</i>. Tính


tan <sub>.</sub>


<b>A. </b>


3
tan


2


 


. <b>B. </b>


21
tan


7


 


. <b>C. </b>


21
tan









  <i>OD</i><i>SAC</i><sub>.</sub>


<i>Vậy SCO</i> <i><sub> là hình chiếu của SCD</sub></i> <sub> lên mặt phẳng </sub><i>SAC</i><sub>.</sub>


Suy ra <i>S</i><i>SCO</i> <i>S</i><i>SCD</i>.cos , với  là góc giữa hai mặt phẳng <i>SAC</i> và <i>SCD</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

Suy ra  


<i><sub>SD ABCD</sub></i><sub>,</sub>  <sub></sub><sub></sub><i><sub>SD OD</sub></i> <sub>,</sub> <sub></sub> <sub></sub><i><sub>SDO</sub></i>
.


Theo đề bài ta suy ra <i>SDO   . </i> 60


<i>ABCD là hình vng: AC BD BC</i>  2 2 <i>a</i><sub>, </sub>


2


2 2


<i>BD</i> <i>a</i>


<i>OD</i>  <i>a</i>



<i>Tam giác SOM vuông tại O : </i>


2


2 2 <sub>3</sub> 2 14


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SM</i>  <i>SO</i> <i>OD</i>  <i>a</i>  


.


2


1 1 14 7


. . 2


2 2 2 2


<i>SCD</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i>  <i>SM CD</i> <i>a</i> 


.
Vậy

<i>lần lượt nằm trên Ox , Oy , Oz .</i>


Do đó <i>O</i>0;0;0, <i>C a</i> ;0;0, <i>D</i>0; ;0<i>a</i> , <i>S</i>0;0;<i>a</i> 3.


Phương trình mặt phẳng <i>SCD</i> là:


1
3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>a</i><i>a a</i>  <sub> nên mặt phẳng </sub><i>SCD</i>


có một vectơ pháp


tuyến là <i>n </i>1  3; 3;1





.


Phương trình mặt phẳng <i>SAC</i> là: <i>y  nên mặt phẳng </i>0 <i>SAC</i> có một vectơ pháp tuyến là


 
2 0;1;0
<i>n </i>

.
Ta có:
1 2

+)


<i>OD</i> <i>SO</i>


<i>OD</i> <i>AC</i>








  <i>OD</i><i>SAC</i>  <i>OD</i><i>SC</i><sub>.</sub>


+)


 


<i>OH</i> <i>SC</i>


<i>SC</i> <i>OHD</i>


<i>OD</i> <i>SC</i>





 





3
2


<i>a</i>
<i>OH</i>


 


.


<i>Xét tam giác OHD vuông tại O : </i>


 2 3


tan


3
3
2


<i>OD</i> <i>a</i>


<i>OHD</i>


<i>OH</i> <i>a</i>


  


.


2
3 .
<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<i>Gọi O là tâm của mặt đáy thì SO</i><i>mp ABCD</i> . Từ đó, <i>SO</i> là đường cao của hình chóp.Gọi <i>I</i> <sub> là</sub>


trung điểm đoạn <i>BC.</i>


Ta có:


( )




 






<i>BC</i> <i>SO</i>


<i>BC</i> <i>SOI</i>


<i>BC</i> <i>OI</i>


Ta có:




Xét tam giác <i>SOD</i> vuông tại <i>O</i>, ta có:


2 2


;


2 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SD a OD</i>   <i>SO</i>


Xét tam giác <i>SOI</i> vng tại <i>O</i>, có:


2 3


;


2 2 2


<i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i>


<i>SO</i> <i>OI</i> <i>SI</i>


1
cos


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>A.148 .</b> <b>B.</b>36. <b>C.</b>


3


2 <b><sub>D. 356 .</sub></b>


<b>Ghi nhớ: </b>Nếu điểm <i>M x y thuộc đồ thị của hàm số </i>( ; )0 0 <i>y</i><i>f x</i>( )<sub> thì hệ số góc của tiếp tuyến </sub>


với đồ thị của hàm số <i>y</i><i>f x</i>( )tại điểm <i>M x y là </i>( ; )0 0 <i>f x .</i>'( )0


<b>Câu 85.</b> <b>[1H3-4.4-3] (HK2 THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI) Cho tứ diện đều ABCD . Thiết</b>
<i>diện của tứ diện ABCD và mặt phẳng trung trực của cạnh BC là</i>


<b>A. Hình thang.</b> <b>B. Tam giác vng.</b> <b>C. Hình bình hành.</b> <b>D. Tam giác cân.</b>
<b>Lời giải</b>


<i><b>Tác giả:Bùi Đoàn Tiến ; Fb:Bùi Đoàn Tiến</b></i>


<b>Chọn D</b>


<i>Gọi M là trung điểm của BC . Ta có AB AC MB MC DB DC</i> ;  ;  nên <i>AMD</i>là mặt phẳng
<i>trung trực của BC đồng thời tiết diện của tứ diện ABCD và mặt phẳng trung trực của cạnh BC</i>
<i>. Giả sử tứ diện đều ABCD có cạnh a .</i>


<i>AMD</i>


 <sub>có </sub>


3
2

3
4
<i>a</i>


(đvdt). <b>C. </b>


2


2
3


<i>a</i>


(đvdt). <b>D. </b>


2


2
2


<i>a</i>


(đvdt).
<b>Ghi nhớ:</b>


+) Tứ điện đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau.


<i>+) Chiều cao của tam giác đều cạnh a có độ dài là </i>


3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status