Đề cương ôn tập Giáo dục công dân HK1 - Pdf 72

ĐỀ CƯƠNG GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11
 A. LÝ THUYẾT :
• 1. NỘI DUNG QUY LUẬT GIÁ TRỊ :
- Trong sản xuất : Thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với tổng thời gian lao động xã hội cần
thiết của tổng hàng hóa đó.
- Trong lưu thông : Trên thị trường việc trao đổi hàng hóa cũng phải dựa trên cơ sở thời gian lao động cần thiết.
- Giá cả hàng hóa vận động xoay quanh trục giá trị hàng hóa hay xoay quanh trục thời gian lao động cần thiết.
- Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng với tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
• 2. TÁC ĐỘNG CỦA QUY LUẬT GIÁ TRỊ :
a) Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa :
*
*
b) Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên :
- Việc cải tiến kĩ thuật lúc đầu còn lẻ tẻ và về sau mang tính phổ biến trong xã hội.

Làm cho kĩ thuật, lực lượng sản xuất và năng suất lao động được nâng cao.
c) Phân hóa giàu nghèo :
* Nguyên nhân :
- Điều kiện sản xuất không giống nhau.
- Tính năng động và khả năng nắm bắt thị trường khác nhau.
 Lời, lãi trong sản xuất khác nhau.
 Phân hóa giàu nghèo.
• 3. SO SÁNH CẠNH TRANH LÀNH MẠNH VÀ CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH :
Cạnh tranh lành mạnh Cạnh tranh không lành mạnh
Pháp luật Đúng pháp luật Vi phạm pháp luật
Tính nhân văn Phục vụ nhu cầu con người Chạy theo lợi nhuận
Hệ quả Kích thích kinh tế thị trường phát triển Kìm hãm sự phát triển kinh tế
Ví dụ Buôn bán hàng hóa không dùng thủ đoạn. Làm hàng gian, hàng giả, hàng kém chất lượng.
• 4. MỤC ĐÍCH CỦA CẠNH TRANH
*Nhằm giành lợi ích về mình nhiều hơn người khác :
- Chiếm các nguồn nguyên liệu và giành các nguồn lực sản xuất khác

- Giành giật khách hàng và lợi nhuận, họ không từ thủ đoạn bất lương
- Đầu cơ tích trữ gây rồi loạn thị trường  Nâng giá và gây ảnh hưởng lớn

Tóm lại, cạnh tranh là hiện tượng kinh tế tồn tại khách quan của sản xuất và lưu thông hàng hóa, vừa có mặt
tích cực, vừa có mặt hạn chế, nhưng mặt tích cực là cơ bản.
• 6. CẦU, CUNG VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG:
a. Cầu :
- Là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng mua trong một thời kì tương ứng với giá cả và thu nhập xác định.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu :
b. Cung : Là khối lượng hàng hóa hiện có trên thị trường hay có thể đưa ra thị trường trong mọi thời kì nhất định, tương
ứng với giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định
• 7. NỘI DUNG QUY LUẬT CUNG CẦU :
*
*
*
• 8. VAI TRÒ QUAN HỆ CUNG CẦU :
PBM 11A9 LƯU HÀNH NỘI BỘ
2
Thu nhập
Thị hiếu
Tập quán
Các yếu tố ảnh
hưởng đến cầu.
Giá cả
Tâm lí
Cầu tăng
Cung cầu tác động
lẫn nhau.
Sản xuất mở rộng Cung tăng
Cầu giảm Sản xuất giảm Cung giảm

- Đi vào siêu thị chào hàng, nhờ các siêu thị tiêu thụ một khối lượng hàng hóa nhất định

Giá cả hàng hóa tăng.
- Di chuyển hàng từ nơi giá thấp  Giá cao bằng nhiều con đường.
- Đến những nơi sản xuất đồ hợp, dùng các sản phẩm kia tạo thành sản phẩm đóng hộp.
- Tái chế các sản phẩm để không bị úng. Ví dụ : Trái vải  Vải khô.

Ta phải là con người nhanh nhạy nắm bắt thị trường.
• 2. Thuận lợi và khó khăn khi Việt Nam gia nhập WTO ?
a) Thuận lợi :
- Giảm thuế, giao lưu nước ngoài.
- Nhận được sự đầu tư của thế giới.
- Đào tạo nghề cho những người có trình độ tay nghề cao

Đáp ứng nhu cầu sản xuất.
b) Khó khăn :
- Nhà nước thất thu thuế.
- Giá cả hàng nước ngoài rẻ hơn hàng nội địa.

Đầu tư những hàng hóa có sức cạnh tranh lớn hơn.
- Quản lí còn lỏng lẻo trong việc nhập khẩu

Pháp luật cần phải nghiêm minh hơn.
• 3. Trách nhiệm của công dân đối với vấn đề cạnh tranh ?
• 4. Ta có trách nhiệm gì để đưa nền kinh tế Việt Nam hội nhập trong tương lai ?
--------------------------
PBM 11A9 LƯU HÀNH NỘI BỘ
3
Cung < cầu do khách quan
Cung < cầu do các cá nhân đầu cơ tích


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status