Ôn thi đại học môn toán năm 2013 chuyên đề hình học không gian - Pdf 72

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC
2013 - 2014

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
TRONG KHÔNG GIAN

BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG
HÀ N
ỘI, 8/2013


0IA IB+ =
 

>  
2OA OB OI+ =
  

 -Hệ thức trọng tâm tam giác:.?9$@ %:%12.<*3+(
   =4, 
0; 3GA GB GC OA OB OC OG+ + = + + =
      


 -Hệ thức trọng tâm tứ diện:.?9$@ %:A"B12.6<*3+(
   =4, 
0; 4GA GB GC GD OA OB OC OD OG+ + + = + + + =
        


 -Điều kiện hai vectơ cùng phương:
( 0) ! :≠ ⇔ ∃ ∈ =
 

  
a vaø b cuøng phöông a k R b ka

 -Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số kC≠D<*3+(
   =4, 
;
1


 
E'
x

*3+(
  K4,∃L%∈M,
x ma nb pc= + +

  

3. Tích vô hướng của hai vectơ
• Góc giữa hai vectơ trong không gian:
  
 
0 0
, ( , ) (0 180 )AB u AC v u v BAC BAC= = ⇒ = ≤ ≤
 
 
 

 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899  
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾNN
 •Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian:
  -.
, 0u v ≠




 ./Q<<!<R*4J*S%7$*%70%T<(?@
, ,i j k
  
9$
AUQ<<!<R(VB/QW!@9$B@7U*4<!R&X9$B
@7<!R(
Chú ý,
2 2 2
1i j k= = =
  
$
. . . 0i j i k k j= = =
     
(
2. Tọa độ của vectơ:
 a) Định nghĩa:
( )
; ;u x y z u xi y j zk= ⇔ = + +
    

 b) Tính chất:.
1 2 3 1 2 3
( ; ; ), ( ; ; ),a a a a b b b b k R= = ∈
 

  •
1 1 2 2 3 3
( ; ; )a b a b a b a b± = ± ± ±



  •
0 (0; 0; 0), (1; 0;0), (0;1; 0), (0; 0;1)i j k= = = =

  

  •
a

H
( 0)b b ≠



 ⇔
( )a kb k R= ∈
 

     
1 1
1 2 3
2 2 1 2 3
1 2 3
3 3
, ( , , 0)
a kb
a a a
a kb b b b
b b b
a kb


   •
2 2 2
1 2 2
a a a a= + +


  •
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3 1 2 3
.
cos( , )
.
.
a b a b a b
a b
a b
a b
a a a b b b
+ +
= =
+ + + +






(với
, 0a b ≠

••

M

Ox

y = z = 0; M

Oy

x = z = 0; M

Oz

x = y = 0
b) Tính chất: .
( ; ; ), ( ; ; )
A A A B B B
A x y z B x y z

  •
( ; ; )
B A B A B A
AB x x y y z z= − − −

 •
2 2 2
( ) ( ) ( )
B A B A B A
AB x x y y z z= − + − + −








 

  •=;7@ %?:%12.,
   
; ;
3 3 3
A B C A B C A B C
x x x y y y z z z
G
 
+ + + + + +








 

  •=;7@ %?:A"B12.6,
   

2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1 1 2
, ; ; ; ;
a a a a a a
a b a b a b a b a b a b a b a b
b b b b b b
 


 


= ∧ = = − − −


 





 
 
 

 Chú ý: Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là một số.
 b) Tính chất:
  •
, ; , ; ,i j k j k i k i j

 
$
c

E'⇔
[ , ]. 0
a b c =
  

  •Diện tích hình bình hành ABCD:
,
ABCD
S AB AD
 
=
 
 

 •
Diện tích tam giác ABC:
1
,
2
ABC
S AB AC

 

 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899  
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾN\


Thể tích tứ diện ABCD:
1
[ , ].
6
ABCD
V AB AC AD=
  


    
Chú ý:
– Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính góc giữa hai
đường thẳng.
– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ diện, thể tích hình
hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương. . 0
, 0
, , , . 0
a b a b
a vaø b cuøng phöông a b
a b c ñoàng phaúng a b c
⊥ ⇔ =
 

BÀI TẬP CƠ BẢN
HT 1. ./
, ,a b c

 
(=5%m, n0
,c a b
 
=
 

 
, 
D
( ) ( ) ( )
3; 1; 2 , 1;2; , 5;1; 7a b m c= − − = =

 
 /D
( ) ( ) ( )
6; 2; , 5; ; 3 , 6;33;10a m b n c= − = − =

 

HT 2. _I#E':/
, ,a b c

 
%`aI* !, 
D

 

/D
(2 1;1;2 1); ( 1;2; 2), (2 ; 1;2)a m m b m m c m m= + − = + + = +

 

HT 4. . 
, , ,a b c u

  
(.A % /
, ,a b c

 
 E'( 20*"b 
u

 
, ,a b c

 
,
 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899 
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾNc
D
( ) ( ) ( )
2;1;0 , 1; 1;2 , 2;2; 1
(3;7; 7)

= − −




 


HT 5. .Ad/T
, , ,a b c d
 
 
E',
D
( ) ( ) ( )
2; 6;1 , 4; 3; 2 , 4; 2;2 , ( 2; 11;1)a b c d= − − = − − = − − = − −
 
 

/D
( ) ( ) ( )
2; 6; 1 , 2;1; 1 , 4;3;2 , (2;11; 1)a b c d= − = − = − = −
 
 

HT 6. ./
, ,a b c

 
E'$

( 1;1; 3)M − −
  "D
(1;2; 1)M −

HT 9. _'$:/7/0%I*,
 D
(1;3;1), (0;1;2), (0; 0;1)A B C
   /D
(1;1;1), ( 4;3;1), ( 9;5;1)A B C− −

HT 10. ./0%12.(
 •.Ad/0%12.;$%7%(
 •=5%;7@ %?:∆12.(
 •_0%6I12.69$5/5$(
 D
(1;2; 3), (0; 3;7), (12;5;0)A B C−
  /D
(0;13;21), (11; 23;17), (1; 0;19)A B C−

 D
(3; 4; 7), ( 5;3; 2), (1;2; 3)A B C− − − −
 "D
(4;2; 3), ( 2;1; 1), (3;8;7)A B C− −

HT 11. =UQ<!(Ox)5%0%*0%,
D
(3;1;0)A

( 2;4;1)B −
  /D

(2; 5; 3), (1; 0;0), (3; 0; 2), ( 3; 1;2)A B C D− − − −
 /D
( ) ( ) ( ) ( )
1;0;0 , 0;1;0 , 0; 0;1 , 2;1; 1A B C D − −

D
( ) ( ) ( ) ( )
1;1; 0 , 0;2;1 , 1;0;2 , 1;1;1A B C D
 "D
( ) ( ) ( ) ( )
2; 0;0 , 0;4;0 , 0;0;6 , 2;4;6A B C D

HT 15. .5712.6(1j2j.j6j(
 •=5%;7[k9;(
 •=0T7(
 D
( ) ( ) ( ) ( )
1;0;1 , 2;1;2 , 1; 1;1 , ' 4;5; 5A B D C− −
 /D
2 5 3 1 0 0 3 0 2 3 1 2A B C A( ; ; ), ( ; ; ), ( ; ; ), '( ; ; )− − − −

D
(0;2;1), (1; 1;1), (0;0; 0;), '( 1;1; 0)A B D A− −
 "D
(0;2;2), (0;1;2), ( 1;1;1), '(1; 2; 1)A B C C− − −

HT 16. ./T0%^CY>>lND1Cc>Y>D2CN>Y>l\D.C>N>mD(
 D.A%^1⊥C^2.D^2⊥C^1.D^.⊥C^12D( 
 /D.A%^(12.9$%754*(
 D_;7 aV:54(^*!7"$a^V(

  – Giả sử phương trình mặt cầu (S) có dạng:
2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d+ + + + + + =
CqD(
– Thay lần lượt toạ độ của các điểm A, B, C, D vào (*), ta được 4 phương trình.
– Giải hệ phương trình đó, ta tìm được a, b, c, d

Phương trình mặt cầu (S).
Dạng 5:(S)p*/0%12.$4 %8r%U%&'CDJ,
  Giải tương tự như dạng 4.
Dạng 6:(S)4 %8$FGJ%&]*(T)J,
  – Xác định tâm J và bán kính R

của mặt cầu (T).
– Sử dụng điều kiện tiếp xúc của hai mặt cầu để tính bán kính R của mặt cầu (S).
(Xét hai trường hợp tiếp xúc trong và tiếp xúc ngoài)
Chú ý: Với phương trình mặt cầu (S):

2 2 2
2 2 2 0x y z ax by cz d+ + + + + + =
 J
2 2 2
0a b c d+ + − >

thì (S) có  %I(–a; –b; –c)$/R =
2 2 2
a b c d+ + −
.
BÀI TẬP CƠ BẢN
HT 17. =5% %$/:%&]*I*,

(3; 2;1), (2;1; 3)I A− −

HT 20. OF5%&]*4a12J,
D
(2; 4; 1), (5;2; 3)A B−
  /D
(0;3; 2), (2;4; 1)A B− −
D
(3; 2;1), (2;1; 3)A B− −

 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899  
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾNs
HT 21. OF5%&]*;FA"B12.6J,
D
( ) ( ) ( ) ( )
1;1; 0 , 0;2;1 , 1;0;2 , 1;1;1A B C D
 /D
( ) ( ) ( ) ( )
2; 0;0 , 0;4;0 , 0;0;6 , 2;4;6A B C D

HT 22. OF5%&]*p*/0%12.$4 %r%%&'CDJJ,
D
(1;2;0), ( 1;1; 3), (2;0; 1)
( ) ( )
A B C
P Oxz


− −

T x y z x y z







+ + − + − + =



/D
2 2 2
( 3;2;2)
( ) : 2 4 8 5 0
I
T x y z x y z







+ + − + − + =






 •tF*CαD45
0Ax By Cz D+ + + =
5
( ; ; )n A B C=

9$%7O==:CαD(
 •5%&'p*
0 0 0 0
( ; ; )M x y z
$4%7O==
( ; ; )n A B C=

9$,
   
0 0 0
( ) ( ) ( ) 0A x x B y y C z z− + − + − =

3. Các trường hợp riêng

 Chú ý:

Nếu trong phương trình của (
α
) không chứa ẩn nào thì (
α
) song song hoặc chứatrục tương ứng.


Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:

(α) // Oy hoặc (α) ⊃ Oy
C = 0

(α) // Oz hoặc (α) ⊃ Oz
A = B = 0

(α) // (Oxy) hoặc (α) ≡ (Oxy)
A = C = 0

(α) // (Oxz) hoặc (α) ≡ (Oxz)
B = C = 0

(α) // (Oyz) hoặc (α) ≡ (Oyz)

 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899 
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾNu


(
α
), (
β
) cắt nhau


1 1 1 2 2 2
: : : :A B C A B C≠


(
α
)

(
β
)


1 2 1 2 1 2
0A A B B C C+ + =

5. Khoảng cách từ điểm M
0
(x
0
; y
0
; z
0
) đến mặt phẳng (
α
αα
α
): Ax + By + Cz + D = 0
   
( )
0 0 0

α
):
( ) ( ) ( )
0 0 0
0A x x B y y C z z− + − + − =

Dạng 2:(
α
) p*0%
( )
0 0 0
; ;M x y z
4&O=.
,a b


,
Khi đó một VTPT của (
α
) là
,n a b
 
=
 

 
.
Dạng 3: (
α
) p*0%

– Trên (d) lấy điểm A và VTCP
u

.
– Một VTPT của (
α
) là:
,n AM u
 
=
 
 

 

Dạng 6:(
α
) p*%70%Z$*4J%7a'C"D,
  VTCP
u

của đường thẳng (d) là một VTPT của (
α
).
Dạng 7:(
α
)p*Na'e*"

"
N

).
Dạng 8:(
α
)Aa'"

$IIJa'"
N
(d
1
, d
2
chéo nhau),
  lXác định các VTCP
,a b


của các đường thẳng d
1
, d
2
.
 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899  
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾNm
– Một VTPT của (
α
) là:
,n a b
 
=

α
) là:
,n a b
 
=
 

 
.
Dạng 10:(
α
)p*%7a'C"D$*4J%7%&'CβD,
  – Xác định VTCP
u

của (d) và VTPT
n
β

của (
β
).
– Một VTPT của (
α
) là:
,n u n
β
 
=
 

 
  
.
Dạng 12:(
α
)p*a'C"DJ$0%ZJ%7XJ,
  l Giả sử (
α
)có phương trình:
Ax z+D
0By C+ + =
( )
2 2 2
0A B C+ + ≠
.
– Lấy 2 điểm A, B

(d)

A, B

(
α
) (ta được hai phương trình (1), (2)).
– Từ điều kiện khoảng cách
( ,( ))d M k
α
=
, ta được phương trình (3).
– Giải hệ phương trình (1), (2), (3) (bằng cách cho giá trị một ẩn, tìm các ẩn còn lại).

 /D
(1; 1; 4), (2; 0;5)A B− −
 D
(2; 3; 4), (4; 1; 0)A B− −

HT 26. OF5%&'p*0%Z$4&O=.
,a b


JJ,
D
(1;2; 3), (2;1;2), (3;2; 1)M a b− = = −


  /D
(1; 2; 3), 3; 1; 2), (0; 3; 4)M a b− = − − =


 
HT 27. OF5%&'CαDp*0%Z$IIJ%&'
( )
β
JJ,
D
( ) ( ) ( )
2;1;5 ,M Oxy
β
=
   /D
( ) ( )

(1; 2; 4), (3;2; 1), ( 2;1; 3)A B C− − − −
  /D
(0;0; 0), ( 2; 1;3), (4; 2;1)A B C− − −

HT 31. OF5%&'CαDp*0%12$*4J%&'CβDJJ,
D
( )
(3;1; 1), (2; 1;4)
: 2 3 1 0
A B
x y z
β


− −




− + − =



/D
( )
( 2; 1;3), (4; 2;1)
: 2 3 2 5 0
A B
x y z
β

HT 32. OF5%&'CαDp*0%Z$*4J%&'CβDCγDJJ,
D
( )
( )
( 1; 2;5), : 2 3 1 0, : 2 3 1 0M x y z x y z
β γ
− − + − + = − + + =
 
/D
( )
( )
(1; 0; 2), : 2 2 0, : 3 0M x y z x y z
β γ
− + − − = − − − =

HT 33. OF5%&'CαDp*0%Z$*!F:%&'CDCPDJJ,
D
( )
( )
( )
:
1;2; 3 , : 2 3 5 0, 3 2 5 1 0M P x y z Q x y z− − + − = − + − =

/D
( )
( )
( )
:
2;1; 1 , : 4 0, 3 1 0M P x y z Q x y z− − + − = − + − =


VẤN ĐỀ 2: Vị trí tương đối của hai mặt phẳng 
HT 37. _T:&%&'I*,
D
2 3 2 5 0
3 4 8 5 0
x y z
x y z


+ − + =




+ − − =



 /D
3 4 3 6 0
3 2 5 3 0
x y z
x y z


− + + =









+ − + =



 /D
5 2 11 0
3 5 0
x y mz
x ny z


− + − =




+ + − =



 D
2 3 5 0
6 6 2 0
x my z
nx y z



   /D
(2 1) 3 2 3 0
( 1) 4 5 0
m x my z
mx m y z


− − + + =




+ − + − =



 
VẤN ĐỀ 3: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.
Hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng . Điểm đối xứng của một điểm qua mặt phẳng.


Khoảng cách từ điểm M
0
(x
0
; y
0
; z

MH n cuøng phöông
H P











•
Điểm M

đối xứng với điểm M qua (P)


2MM MH

=
 

BÀI TẬP
HT 40. .%&'CD$0%Z(
 •=XSZFCD(  •=5%;75F*V:ZUCD(

− + + =




− + − =



 D
2 4 5 0
3 5 1 0
x y z
x y z


− + + =




+ − − =




HT 42. =5%0%ZUQOx(Oy, Oz)*0%t$%&'CD,
D
( ) : 2 2 5 0, (1;2; 2)P x y z N+ + − = −
  /D


+ − + =




+ + − =



  D
2 4 5 0
4 2 1 0
x y z
x y z


− + + =




+ − − =



 
HT 44. =5%5wp*:%&'CDp*0%1$IIJ%&'CPDJ(=
XvCD$CPD,
D

1 1 1 1
0A x B y C z D+ + + =

(
β
):
2 2 2 2
0A x B y C z D+ + + =

Góc giữa (
α
), (
β
) bằng hoặc bù với góc giữa hai VTPT
1 2
,n n
 
.

( )
1 2 1 2 1 2 1 2
2 2 2 2 2 2
1 2
1 1 1 2 2 2
.
cos ( ),( )
.
.
n n A A B B C C
n n



+ − + =




− + − =



   /D
2 2 1 0
2 2 5 0
x y z
x y z


+ − + =




+ + − =



 D
2 4 5 0
4 2 1 0

  D
2 2 3 0
2 2 12 0
x y z
y z


− − + =




+ + =



 xD
3 3 3 2 0
4 2 4 9 0
x y z
x y z


− + + =




+ + − =


2 12 0
7 0
45
mx y mz
x my z
α


+ + − =




+ + + =




=



 
nnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnn
BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1. Phương trình tham số của đường thẳng
 •Phương trình tham số:a'dp*0%
0 0 0 0
( ; ; )M x y z

 •tF*
1 2 3
0a a a ≠
5
0 0 0
1 2 3
( ) :
x x y y z z
d
a a a
− − −
= =
được gọi là phương trình chính tắc của d.
2. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 
 .a'dd

45%IT9]99$,
  
0 1
0 2
0 3
:
x x ta
d y y ta
z z ta


= +



= +



 
 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899  
BỂ HỌC VƠ BỜ - CHUN CẦN SẼ ĐẾN BẾN\


d // d




0 1 0 1
0 2 0 2
0 3 0 3
,
( , )







′ ′ ′

+ = +



0 0 0 0
,
( ; ; )












 
a a cùng phương
M x y z d



0 0
,
,






 
 



 



a a
a M M•
d

d




0 1 0 1
0 2 0 2
0 3 0 3
( , )

′ ′ ′

+ = +






 
a a cùng phương
M x y z d



0 0
, ,
′ ′

 
a a M M đôi một cùng phương⇔

0 0
, , 0
 
 
′ ′
= =
 
 
 



x ta x t a
y ta y t a
z ta z t a
(ẩn t, t

) có đúng một nghiệm



0 0
,
, ,







′ ′



 

 
a a không cùng phương
a a M M đồng phẳng


d, d

chéo nhau


0 1 0 1
0 2 0 2
0 3 0 3
,
( , )







′ ′ ′

+ = +






′ ′ ′ ′

+ = +



0 0
, . 0
 
′ ′

 

 
a a M M•
d

d




a a


 



. 0a a


0 1 0 2 0 3
( ) ( ) ( ) 0
A x ta B y ta C z ta D
+ + + + + + =
CytD  CqD


d // (
α
)

(*) vơ nghiệm


d cắt (
α
)

(*) có đúng một nghiệm


d

(
α
)

(*) có vơ số nghiệm
4. Vị trí tương đối giữa một đường thẳng và một mặt cầu
 


d và (S) không có điểm chung

(*) vô nghiệm

d(I, d) > R


d tiếp xúc với (S)

(*) có đúng một nghiệm

d(I, d) = R


d cắt (S) tại hai điểm phân biệt

(*) có hai nghiệm phân biệt

d(I, d) < R
5. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (chương trình nâng cao)
 .a'dp*M
0
$4O=.
a

$0%Z(
   
0
,

$4O=.
2
a


   
1 2 1 2
1 2
1 2
, .
( , )
,
a a M M
d d d
a a
 
 
 
=
 
 
 

 
 

 Chú ý: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau d
1
, d
2

2
bằng hoặc bù với góc giữa
1 2
,a a
 
.

( )
1 2
1 2
1 2
.
cos ,
.
a a
a a
a a
=
 
 
 

9. Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng 
 Cho đường thẳng d có VTCP
1 2 3
( ; ; )a a a a=

và mặt phẳng (
α
) có VTPT

VẤN ĐỀ 1: Lập phương trình đường thẳng 
Để lập phương trình đường thẳng d ta cần xác định một điểm thuộc d và một VTCP của nó.
Dạng 1:dp*0%
0 0 0 0
( ; ; )M x y z
$4O=.
1 2 3
( ; ; )a a a a=

,
  
1
2
3
( ) : ( )
o
o
o
x x a t
d y y a t t R
z z a t


= +



= + ∈



– Tìm toạ độ một điểm A

d: bằng cách giải hệ phương trình
( )
( )
P
Q









(với việc chọn giá trị cho một ẩn)
– Tìm một VTCP của d:
,
P Q
a n n
 
=
 
 
  •
Cách 2: Tìm hai điểm A, B thuộc d, rồi viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đó.

*4$ea'

.


Cách 1: Gọi H là hình chiếu vuông góc của M
0
trên đường thẳng

.

0
H
M H u


∈ ∆












Khi đó đường thẳng d là đường thẳng đi qua M

1
, M
2
thẳng hàng ta tìm được M
1
, M
2
. Từ đó suy ra phương trình
đường thẳng d.


Cách 2: Gọi (P) =
0 1
( , )M d
, (Q) =
0 2
( , )M d
. Khi đó d = (P)

(Q). Do đó, một VTCP của d có thể chọn là
,
P Q
a n n
 
=
 
 
  
.
Dạng 9:dr%%&'CD$eXa'd

Khi đó d = (P)

(Q).
Dạng 11:d9$a*4*:a'd
1
, d
2
*,


Cách 1: Gọi M

d
1
, N

d
2
. Từ điều kiện
1
2
MN d
MN d








, bằng cách:
+ Lấy một điểm A trên d
1
.
+ Một VTPT của (P) có thể là:
1
,
P d
n a a
 
=
 
 
  
.
– Tương tự lập phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và d
2
.
Khi đó d = (P)

(Q).
Dạng 12:d9$5F*:a'∆9U%&'CD,


Lập phương trình mặt phẳng (Q) chứa

và vuông góc với mặt phẳng (P) bằng cách:
– Lấy M



1
, ta tìm được N.
Khi đó, d là đường thẳng MN.


Cách 2:
  – Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d
1
.
– Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa M và d
2
.
Khi đó d = (P)

(Q).

BÀI TẬP CƠ BẢN
HT 49. OF5%IT:a'p*0%Z$4O=.
a

J,
 D
(1;2; 3), ( 1;3;5)M a− = −

 /D
(0; 2; 5), (0;1;4)M a− =

 D
(1; 3; 1), (1;2; 1)M a− = −


A , 1;2; 7 1;2; 4B−
  xD
( ) ( )
, 2;1;3 4;2; 2A B− −

HT 51. OF5%IT:a'p*0%1$IIJa'∆J,
 D
( )
, 3;2; 4A Ox− ∆ ≡
  /D
( )
2; 5; 3 , (5;3;2), (2;1; 2)A qua M N− ∆ −

 D
2 3
(2; 5;3), : 3 4
5 2
x t
A y t
z t


= −



− ∆ = +




( ) : 3 5 2 1 0
P x y z
Q x y z


+ + + =




− − − =



 /D
( ) : 2 3 3 4 0
( ) : 2 3 0
P x y z
Q x y z


− + − =




+ − + =







 D
( ) : 1 0
( ) : 2 0
P x z
Q y


+ − =




− =



xD
( ) : 2 1 0
( ) : 1 0
P x y z
Q x z


+ + − =




 
 
 
 /D
1 2
1 1 3
(2; 1;1), : 2 , : 2
3 3
x t x t
A d y t d y t
z z t
 
 
= + = +
 
 
 
− = − + = − +
 
 
 
= = +
 
 
 

D
1 2
1 1
(1; 2;3), : 2 2 , : 2

 
 
= − = − +
 
 
 
= + = − −
 
 
 

HT 55. OF5%IT:a'p*0%1*4$ea'∆J,
 D
(1;2; 2), : 1
2
x t
A y t
z t


=



− ∆ = −



=


z t


= +



− − ∆ = +



= − +



   "D
(3;1; 4), : 1
2
x t
A y t
z t


=



− ∆ = −



 
 
 
 /D
1 2
1 1 3
(2; 1;1), : 2 , : 2
3 3
x t x t
A d y t d y t
z z t
 
 
= + = +
 
 
 
− = − + = − +
 
 
 
= = +
 
 
 

D
1 2
1 3 2 2
( 4; 5;3), : 3 2 , : 1 3

 
 
− = − + =
 
 
 
= − + =
 
 
 

HT 57. OF5%IT:a'r%%&'(P)$eXa'd
1
, d
2

J,
 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899 
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾNu
 D
1 2
( ) : 2 0
2
1
: , : 4 2
1 1 4
1
P y z
x t






  /D
1 2
( ) : 6 2 2 3 0
1 2 1
: 3 2 , : 2
1 1 3
P x y z
x t x t
d y t d y t
z t z t


+ + + =



 
 
= + = −

 

 

 



 
 
= − + = +

 

 

 

= − = − +
 

 

 

= + = − −
 

 

 

  "D
1 2
( ) : 3 3 4 7 0
1 1

 

 

 


HT 58. OF5%IT:a'IIJa'∆$eXa'd
1
, d
2

J,
 D
1
2
1 1
:
2 1 2
1 1
:
1 2 1
2 1 3
:
3 2 1
x y z
x y z
d
x y z
d

3 1 1
1 2 2
:
1 4 3
4 7
:
5 9 1
x y z
x y z
d
x y z
d


− −

∆ = =





 − + −


= =



 + +




 − + −

= =




+ +


= =




   "D
1
2
1 3 2
:
3 2 1
2 2 1
:
3 4 1
7 3 9
:
1 2 1


HT 59. OF  5 % IT : a ' * 4 * :  a '  * d
1
, d
2
  
J,
 D
1 2
3 2 2 3
: 1 4 , : 4
2 4 1 2
x t x t
d y t d y t
z t z t
 
 
= − = +
 
 
 
= + = −
 
 
 
= − + = −
 
 
 
  /D

 
 
= + = +
 
 
 
= + = +
 
 
 
= − = +
 
 
 
   "D
1 2
2 3 1 2
: 3 , : 1 2
1 2 2
x t x t
d y t d y t
z t z t
 
 
= + = − +
 
 
 
= − − = −
 

   /D
3 2 2
:
1 2 3
( ) : 3 4 2 3 0
x y z
P x y z


− − +

∆ = =






+ − + =




 D
1 1 3
:
1 2 2
( ) : 2 2 3 0
x y z
P x y z




+ − + =




HT 61. OF5%IT:a'p*0%1*4Ja'd
1
$ea'
d
2
J,
 D
1 2
1
1 2
(0;1;1), : , :
3 1 1
1
x
x y z
A d d y t
z t


= −



− +

= = = +




= − −




 D
1 2
1 4 1 1 3
( 1;2; 3), : , :
6 2 3 3 2 5
x y z x y z
A d d
+ − − + −
− − = = = =
− − −

VẤN ĐỀ 2: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 
Để xét VTTĐ giữa hai đường thẳng, ta có thể sử dụng một trong các phương pháp sau:


Phương pháp hình học: Dựa vào mối quan hệ giữa các VTCP và các điểm thuộc các đường thẳng.



 "D
1 2
1 2 3 7 6 5
: ; :
9 6 3 6 4 2
x y z x y z
d d
− − − − − −
= = = =

HT 63. .Adr&a'I* !*(OF5a*4*:G,
 D
{ {
1 2
: 1 2 ; 3 ; 2 3 ; : 2 '; 1 '; 3 2 'd x t y t z t d x t y t z t= − = + = − − = = + = −

 /D
{ {
1 2
: 1 2 ; 2 2 ; ; : 2 '; 5 3 '; 4d x t y t z t d x t y t z= + = − = − = = − =

 D
{ {
1 2
: 3 2 ; 1 4 ; 4 2; : 2 3 '; 4 '; 1 2 'd x t y t z t d x t y t z t= − = + = − = + = − = −

HT 64. =5%0%:a'd
1
và d
2

và d
2
e*(K45%;70%:G,
 D
{ {
1 2
: 1 ; ; 1 2 ; : 1 '; 2 2 '; 3 'd x mt y t z t d x t y t z t= + = = − + = − = + = −

 /D
{
{
1 2
: 1 ; 3 2 ; ; : 2 '; 1 '; 2 3 'd x t y t z m t d x t y t z t= − = + = + = + = + = −

 D
1 2
2 4 0 2 3 0
: ; :
3 0 2 6 0
x y z x y mz
d d
x y x y z
 
 
+ − − = + + − =
 
 
 
 
+ − = + + − =

x y z
d P x y z
− − −
= = + − − =

 "D
11 3
: ; ( ) : 3 3 2 5 0
2 4 3
x y z
d P x y z
+ −
= = − + − =

 D
13 1 4
: ; ( ) : 2 4 1 0
8 2 3
x y z
d P x y z
− − −
= = + − + =

 xD
3 5 7 16 0
: ; ( ) : 5 4 0
2 6 0
x y z
d P x z
x y z




HT 67. .a'd và %&' (P)(=5%m, n 0,
  Dde(P).  Ddzz(P)(  Dd⊥(P).  Dd⊂(P).
 D
1 2 3
: ; ( ) : 3 2 5 0
2 1 2
x y z
d P x y z
m m
− + +
= = + − − =


 /D
1 3 1
: ; ( ) : 3 2 5 0
2 2
x y z
d P x y z
m m
+ − −
= = + + − =


HT 68. .a'd và %&' (P)(=5%m, n 0,
 D
{

d
x z


+ − =




− − =



e
( ) : 0P x y z m+ + + =

VẤN ĐỀ 5: Khoảng cách 
1. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d


Cách 1: Cho đường thẳng d đi qua M
0
và có VTCP
a

.

0
,
( , )

H. Do đó d(M,d) = MH.
2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Cho hai đường thẳng chéo nhau d
1
và d
2
.
d
1
đi qua điểm M
1
và có VTCP
1
a

, d
2
đi qua điểm M
2
và có VTCP
2
a
1 2 1 2
1 2
1 2
, .
( , )

thẳng kia.
4. Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song
 Khoảng cách giữa đường thẳng d với mặt phẳng (
α
) song song với nó bằng khoảng cách từ một điểm M bất kì trên d
đến mặt phẳng (
α
).
BÀI TẬP CƠ BẢN
HT 69. =XS0%1Fa'd,
 D
1 4
(2;3;1), : 2 2
4 1
x t
A d y t
z t


= −



= +



= −



= =
   "D
2 1 1
(2; 3;1), :
1 2 2
x y z
A d
+ − +
= =


HT 70. .A%a'd
1
, d
2
*(=XvG,
 D
{ {
1 2
: 1 2 ; 3 ; 2 3 ; : 2 '; 1 '; 3 2 'd x t y t z t d x t y t z t= − = + = − − = = + = −

 /D
{ {
1 2
: 1 2 ; 2 2 ; ; : 2 '; 5 3 '; 4d x t y t z t d x t y t z= + = − = − = = − =

 D
{ {
1 2
: 3 2 ; 1 4 ; 4 2; : 2 3 '; 4 '; 1 2 'd x t y t z t d x t y t z t= − = + = − = + = − = −

: 1 2 ; ; 2 2 ; ( ) : 8 0d x t y t z t P x z= − = = + + + =

 D
2 1 0
: ; ( ) : 2 2 4 5 0
2 3 0
x y z
d P x y z
x y z


− + + =


− + + =


+ − − =





 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899 
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ ĐẾN BẾNNY
VẤN ĐỀ 6: Góc 
1. Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng d
1

 

2. Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng
Cho đường thẳng d có VTCP
1 2 3
( ; ; )a a a a=

và mặt phẳng (
α
) có VTPT
( ; ; )n A B C=

.
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (
α
) bằng góc giữa đường thẳng d với hình chiếu d

của nó trên (
α
).


( )
1 2 3
2 2 2 2 2 2
1 2 3
sin ,( )
.
Aa Ba Ca
d

: ; : 9 ; 5 ; –3
2 3 0
x y z
d d x t y t z t
x y z


− − − =


= = = +


− + + =




HT 74. .A%a'I**4J*,
 D
1 2
7 2 15 0 7 0
: ; :
7 5 34 0 3 4 11 0
x z x y z
d d
y z x y
 
 
− − = − − − =

: 1; 2 5; 3 ; ( ) : 5 4 0d x y t z t P x z= = + = + + + =

 D
4 2 7 0
: ; ( ) : 3 – 1 0
3 7 2 0
x y z
d P x y z
x y z


+ − + =


+ + =


+ − =




VẤN ĐỀ 7: Một số vấn đề khác 
1. Viết phương trình mặt phẳng


Dạng 1: Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và đường thẳng d:
– Trên đường thẳng d lấy hai điểm B, C.
 
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899  


(P).
– Một VTPT của (P) là:
,n a AB
 
=
 
 

 
.


Dạng 3: Mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt nhau d
1
, d
2
:
– Lấy điểm A

d
1
(hoặc A

d
2
)

A


chéo nhau):
– Xác định các VTCP
,a b


của các đường thẳng d
1
, d
2
.
– Một VTPT của (P) là:
,n a b
 
=
 

 
.
– Lấy một điểm M thuộc d
1


M

(P).


Dạng 5: Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và song song với hai đường thẳng chéo nhau d
1
, d

H d
MH a














3. Điểm đối xứng M' của một điểm M qua đường thẳng d


Cách 1: – Tìm điểm H là hình chiếu của M trên d.
– Xác định điểm M

sao cho H là trung điểm của đoạn MM

.


Cách 2: – Gọi H là trung điểm của đoạn MM

. Tính toạ độ điểm H theo toạ độ của M, M


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status