Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2017 mã vip 10 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 </b>
<b> Mơn thi: TỐN </b>


ĐỀ VIP 10 Thời gian làm bài: 90 phút


<b>Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một </b>
hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


<b>A. </b> 3
3
<i>y</i>=<i>x</i> − <i>x</i>.


<b>B. </b> 3


3
<i>y</i>= − +<i>x</i> <i>x</i>.


<b>C. </b> 4 2


2
<i>y</i>= − +<i>x</i> <i>x</i> .


<b>D. </b> 4 2


2
<i>y</i>=<i>x</i> − <i>x</i> .


<i>x</i>


2


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 = +

 = +



 =− −



.


Đường thẳng <i>d</i> cắt ( )<i>Q</i> tại <i>A</i> có tọa độ thỏa hệ ( )


3
6 2


1;2; 1
3


2 6 0


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>A</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>


<i>α</i>
<i>α</i>


<i>α</i>


+


= +


+


∫ (<i>C</i> là hằng số). <b>D. </b>∫ <i>dx</i>= +<i>x</i> <i>C</i> (<i>C</i> là hằng số).


<b>Lời giải. Chọn C.</b> Vì kết quả này khơng đúng với trường hợp <i>α</i>= −1.


<b>Câu 4. Cho hàm số </b><i>y</i>= <i>f x</i>( ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:


Khẳng định nào sau đây là đúng ?
<b>A. Hàm số có giá trị cực đại bằng </b>3.


0


<i>y</i>


<i>x</i>

<i>x</i> = , giá trị cực tiểu bằng 1
3


− . <b>Chọn C.</b>


<b>Câu 5. Thể tích của khối trịn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương </b>
trình 12 2


<i>x</i>


<i>y</i>=<i>x e</i> , trục <i>Ox</i>, <i>x</i>= , 1 <i>x= quay một vòng quanh trục Ox bằng: </i>2
<i><b>A. e</b>π</i> . <b>B. </b> <i>πe</i>2. <i><b>C. 4π . </b></i> <i><b>D. 16π . </b></i>


<b>Lời giải. Ta có </b> ( )


2


2 1 2 2 2 2


2 2


1


1 1 1 1


.


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>




 


9 1


;5;


2 2


<i>M</i> .


Mặt phẳng cần tìm đi qua 9;5;1


2 2


<i>M</i><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> và nhận <i>AB</i>=(1;8;5) làm một VTPT nên có phương
trình <i>x</i>+8<i>y</i>+5<i>z</i>−47= . 0 <b>Chọn D.</b>


<i><b>Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của x để hàm số </b></i>


9


1


2 1


log



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 >
 +



 <sub>− ></sub>


 <sub>+</sub>





9 9


2 2


0 0


2 3


1 1


3 0 3 1


2 2 1 1



+ +


 <sub>></sub>  <sub>></sub>


 


 <sub>+</sub>  <sub>+</sub>


 


 


. <b>Chọn A. </b>


<b>Câu 8. Cho hàm số </b><i>y</i>= <i>f x</i>( ) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng
định nào sau đây là sai:


<b>A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )</b>0;1 .


<b>B. Hàm số đạt cực trị tại các điểm </b><i>x</i>=0 và <i>x</i>=1.


<b>C. Hàm số đồng biến trên các khoảng </b>(−∞;0) và (1;+∞).
<b>D. Hàm số đồng biến trên khoảng </b>(−∞;3) và (1;+∞).


<i>x</i>


3


2




Gọi <i>K</i> là trung điểm <i>AC</i> , suy ra <i>HK</i>⊥<i>AC</i> .


Kẻ <i>HE</i>⊥<i>SK</i> (<i>E</i>∈<i>SK</i>).


Khi đó <i>d B SAC</i><sub></sub> ,( )<sub></sub>=2<i>d H SAC</i><sub></sub> ,( )<sub> </sub>


2 2


. 2 39


2 2. .


13
<i>SH HK</i>


<i>HE</i>


<i>SH</i> <i>HK</i>


= = =


+ <b>Chọn C. </b>


<i><b>Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn </b>iz+ − = . Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của z </i>2 <i>i</i> 0
<i>trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm M</i>(3; 4<b>− . </b>)


<b>A. 2 5 . </b> <b>B. 13 . </b> <b>C. 2 10 . </b> <b>D. 2 2 . </b>


<b>Lời giải. Ta có </b> 2 0 2 2 ( 2 ) 1 2


Ta có 1 3


2


<i>QO</i>=<i>ON</i>= <i>AB</i>= và 1 2


2


<i>OM</i> =<i>OP</i>= <i>AD</i>= .


Vật tròn xoay là hai hình nón bằng nhau có: đỉnh lần lượt là , <i>Q N</i> và chung đáy.
● Bán kính đáy <i>OM</i> = . 2


● Chiều cao hình nón <i>OQ</i>=<i>ON</i>= . 3
Vậy thể tích khối tròn xoay 1 2


2 . 8


3


<i>V</i> <i>πOM ON</i> <i>π</i>


 <sub></sub>




= <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>= (đvtt). <b>Chọn A.</b>


<b>Câu 12. Hàm số </b> 1


+ hàm số đã cho đồng biến trên [0;2].
Vây giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại <i>x</i>= . 2 <b>Chọn B.</b>


<b>Câu 13. Biế rằng phương trình </b> ( 2 )


8 8


4
2 log 2 log 2 1


3


<i>x</i>+ <i>x</i> − <i>x+ = có nghiệm duy nhất x . Chọn </i>
phát biểu đúng:


<b>A. Nghiệm </b><i>x</i>0 thỏa mãn 0


1


log 4


16


<i>x</i> <b>< − . </b> <b>B. </b>


0 log 43


2<i>x</i> >3 .
<b>C. </b> 0 log3(0 1)

2 2


2


2 1 4 2 0 1


4 1 16 2 0 .


2 1 4 2 0 2


<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 − =  − − =  = −


  


⇔ − = ⇔<sub></sub> ⇔<sub></sub> ⇔ − − = ⇔<sub></sub>


− = −  − + = =


  




loại





=


− − là:


<b>A. 0 . B. 2 . </b> <b>C. 3 . </b> <b>D. 1. </b>
<b>Lời giải. Tập xác định </b><i>D</i>= −[ 2;2 \] { }− . 1


Xét phương trình 2 1


3 4 0 .


4


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 = −

− <sub>− = ⇔  =</sub>




Ta có ( )


( )

<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




+


→ −


→ −


 <sub>−</sub>


 = +∞


 − −


 <sub></sub><sub>→ = −</sub>





 −


 <sub>= +∞</sub>


 <sub>−</sub> <sub>−</sub>






2 1


2016


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


+


+ + .


<b>Lời giải. Ta có: </b> ( ) 2


2 2


1


1
2016


' '


2016 2016


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> <i>f</i> <i>x</i>




: 2


2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 = −




∆ <sub></sub> = − +


 =



. Do <i>M</i> ∈ ∆ →<i>M</i>(1− − +<i>t</i>; 2 <i>t</i>;2<i>t</i>).


Ta có 2 2 2 ( )


28 12 48 48 0 2 1;0; 4


<i>MA</i> +<i>MB</i> = ⇔ <i>t</i> − <i>t</i>+ = ⇔ = <i>t</i> →<i>M</i> − . <b>Chọn A.</b>


<b>Câu 17. Tập nghiệm </b><i>S</i> của bất phương trình 2 log3(<i>x</i>− +1) log 3(2<i>x</i>− ≤1) 2 là:



log 1 2 1 1 1 2 1 3 2 3 2 0 2.


2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


⇔ <sub></sub> − − <sub></sub>≤ ⇔ − − ≤ ⇔ − − ≤ ⇔ − ≤ ≤


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 18. Cho các mệnh đề sau đây: </b>
( )1 Hàm số ( ) 2


2 2


log log 4


4
<i>x</i>


<i>f x</i> = <i>x</i>− + xác định khi <i>x</i>≥ . 0
( )2 Hàm số <i>y</i>=log<i>ax</i> có tiệm cận ngang.


( )3 Hàm số <i>y</i>=log<i>ax</i>, 0< < và hàm số <i>a</i> 1 <i>y</i>=log<i>ax a</i>, > đơn điệu trên tập xác định của nó.1


( )4 Đạo hàm của hàm số <i>y</i>=ln 1( −cos<i>x</i>) là


( )2


sin

<i><b>A. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm </b>I</i>(1; 2− . )
<i><b>B. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường trịn có bán kính </b>R</i>= . 5
<i><b>C. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường trịn có đường kính bằng 10. </b></i>
<i><b>D. Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là hình trịn có bán kính </b>R</i>= . 5
<b>Lời giải. Gọi </b><i>z</i>= +<i>x</i> <i>yi x y</i>( ; ∈ℝ).


Theo giả thiết, ta có − +2 <i>i x</i>( + − = ⇔ − − + −<i>yi</i> 1) 5 ( <i>y</i> 2) (<i>x</i> 1)<i>i</i> = 5


( ) (2 )2 ( ) (2 )2


2 1 5 1 2 25


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


⇔ − − + − = ⇔ − + + = .


<i>Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I</i>(1; 2− , bán kính ) <i>R</i>= 5.
Do đó D sai. <b>Chọn D.</b>


<i><b>Câu 20. Số nào sau đây là số đối của số phức z , biết z có phần thực dương thỏa mãn </b></i> <i>z</i> = 2
và thuộc đường thẳng <i>y</i>− 3<i>x</i>= : 0


<b>A. 1</b>+ <i>3i</i>. <b>B. 1</b>− <i>3i</i>. <b>C. 1</b>− − <i>3i</i>. <b>D. 1</b>− + <i>3i</i>.
<b>Lời giải. Gọi </b><i>z</i>= +<i>x</i> <i>yi x y</i>( , ∈ℝ).


Ta có 2 2 2 2


0 <sub>0</sub>


1

  


  <sub> =</sub>


  


 <sub>−</sub> <sub>=</sub> <sub> =</sub>


 





. <b>Chọn C.</b>


<i><b>Câu 21. Tìm m để hàm số </b></i> 3 2


3 1


<i>y</i>= − +<i>x</i> <i>x</i> + −<i>m</i> có giá trị cực đại là <i>y</i><sub>max</sub>, giá trị cực tiểu là


min


<i>y</i> thỏa mãn <i>y</i><sub>max</sub>.<i>y</i><sub>min</sub>=5:


<b>A. </b> <i>m</i>= −4 hoặc <i>m</i>= −2. <b>B. </b> <i>m</i>=4 hoặc <i>m</i>=2.


<b>C. </b> <i>m</i>= −4 hoặc <i>m</i>=2. <b>D. </b> <i>m</i>=4 hoặc <i>m</i>= −2.


<b>Lời giải. Đạo hàm </b> 2 1 1



4
<i>m</i>


<i>y</i> <i>y</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>
 =


= ⇔ + <sub>− = ⇔  =−</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng ( )<i>P</i> :<i>x</i>+ + − =<i>y</i> <i>z</i> 3 0, đường


thẳng


2


: 8


1 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 = −

 = +

 =− +



 =−



. Suy ra tọa độ <i>N</i>(1− − + −<i>t</i>; 1 <i>t</i>; 3<i>t</i>).


Mà <i>N</i> thuộc ( )<i>P</i> nên 1− − + − − = ⇔ = − <i>t</i> 1 <i>t</i> 3<i>t</i> 3 0 <i>t</i> 1 →<i>N</i>(2; 2;3− ). <b>Chọn B.</b>


<b>Câu 23. Gọi </b><i>A</i> là điểm biểu diễn của số phức <i>z</i>= +2 5<i>i</i> và <i>B</i> là điểm biểu diễn của số phức


' 2 5


<i>z</i> <b>= − + . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: </b><i>i</i>


<b>A. Hai điểm </b><i>A</i> và <i>B</i> đối xứng nhau qua trục hoành.


<b>B. Hai điểm </b><i>A</i> và <i>B</i>đối xứng nhau qua trục tung.


<b>C. Hai điểm </b><i>A</i> và <i>B</i> đối xứng nhau qua gốc tọa độ <i>O</i>.


<b>D. Hai điểm </b><i>A</i> và <i>B</i> đối xứng nhau qua đường thẳng <i>y</i>= . <i>x</i>


<b>Lời giải. Số phức </b><i>z</i>= +2 5<i>i</i> có điểm biểu diễn là <i>A</i> suy ra <i>A</i>( )2;5 .
Số phức <i>z</i>= − + có điểm biểu diễn là 2 5<i>i</i> <i>B</i> suy ra <i>B</i>(−2;5).


Do đó <i>A</i> <i>B</i>


<i>A</i> <i>B</i>

2 1


0
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>M</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


 −


 =


 <sub>+</sub> <sub></sub><sub>→</sub> <sub>−</sub>



 =



<b>Chọn B.</b>


<b>Câu 25. Cho hình chữ nhật </b> <i>ABCD</i> có <i>AB</i>=2<i>AD</i>= . Quay hình chữ nhật 2 <i>ABCD</i> lần lượt


quanh <i>AD</i> và <i>AB</i>, ta được hai hình trịn xoay có thể tích <i>V</i>1, <i>V</i>2. Hệ thức nào sau đây là
đúng?


<b>A. </b> <i>V</i>1=<i>V</i>2 . <b>B. </b><i>V</i>2=2<i>V</i>1. <b>C. </b><i>V</i>1=2<i>V</i>2. <b>D. </b>2<i>V</i>1=3<i>V</i>2.
<b>Lời giải. Ta có </b> 2

<i>x</i>


 <sub></sub>


 + + 


 <sub></sub>


 − 


∫ được viết dưới dạng <i>a</i>+<i>b</i>ln 2 với , <i>a b</i>∈ ℚ .
<i>Khi đó a b</i>+ bằng:


<b>A. </b> 3


2. <b>B. </b>


3
2


− . <b>C. </b> 5


2. <b>D. </b>


5
2


− .



  


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> =


 + +  = + + −  = − = + ⇒


   


   


 −    <sub> = −</sub>







Vậy 1 2 3


2 2


<i>a</i>+ = − = − . <i>b</i> <b>Chọn B.</b>


<b>Câu 28. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? </b>
<b>A. Nếu </b><i>a</i>> thì log1 <i><sub>a</sub>M</i>>log<i><sub>a</sub>N</i> ⇔<i>M</i>><i>N</i>> . 0
<b>B. Nếu 0</b>< < thì log<i>a</i> 1 <i><sub>a</sub>M</i>>log<i><sub>a</sub>N</i>⇔ <0 <i>M</i><<i>N</i>.


<b>C. Nếu , </b><i>M N</i>> và 00 < ≠ thì <i>a</i> 1 log<i>a</i>(<i>M N</i>. )=log<i>aM</i>.log<i>aN</i>.


<b>D. Nếu </b>0< <<i>a</i> 1 thì log 2016<i><sub>a</sub></i> >log 2017<i><sub>a</sub></i> .



<i>V</i>= .


<b>Lời giải. Ta có </b> 2 3


'


1 1 1


'.


4 4 3 12


<i>BOC</i> <i>ABCD</i> <i>OA BC</i> <i>BOC</i>


<i>a</i>


<i>S</i> = <i>S</i> = <i>a</i> →<i>V</i> = <i>AA S</i> = .<b>Chọn C.</b>


<b>Câu 30. Rút gọn biểu thức </b> 2 log3 2


5


3 <i>a</i> log .log 25<i>a</i>


<i>P</i>= − <i>a</i> .


<b>A. </b> 2
4


<i>P</i>=<i>a</i> + . <b>B. </b> 2


<i>t</i>= + <i>x</i> → = − . <i>x</i> <i>t</i>


Với <i>x</i>∈[ ]0;3 → ∈<i>t</i> [ ]1;2 . Khi đó hàm số trở thành ( ) 2


1
<i>f t</i> = − +<i>t</i> <i>mt</i>+ + . <i>m</i>
Đạo hàm /( ) /( )


2 ; 0 .


2
<i>m</i>
<i>f</i> <i>t</i> = − +<i>t</i> <i>m f</i> <i>t</i> = ↔ =<i>t</i>


● Nếu [ ]1;2 2 4
2


<i>m</i>


<i>m</i>


∈ ↔ ≤ ≤ thì


[ ]0;3 ( ) [ ]1;2 ( ) ( ) ( )


max max max 1 ; 2 ;


2
<i>m</i>


 = − −


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub><sub>= </sub><sub>→</sub> <sub>+ + = ↔</sub> <sub>+</sub> <sub>− = ↔</sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


  <sub></sub> <sub>= − +</sub> : không thỏa.


● Nếu [ ]1;2 2
4
2


<i>m</i>
<i>m</i>


<i>m</i>


 <


∈ <sub>↔  ></sub>


 thì max[ ]0;3 <i>f x</i>( )=max[ ]1;2 <i>f t</i>( )=max{<i>f</i>( ) ( )1 ;<i>f</i> 2}.


( )1 2 2 2 1


<i>f</i> = → <i>m</i>= ↔<i>m</i>= : thỏa.


<i>a</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>y</i> <i>x</i>


 = → = −




= − <sub>= ↔ </sub>


= → = −





loại


. Hàm số 2


4 4


<i>y</i>= <i>x</i> − có đồ thị là một
parabol nghịch biến trên khoảng (−∞;0), đồng biến trên khoảng (0;+∞ Do đó ). <i>m</i>= thỏa 2
mãn.


● Hệ số 2


2 0


<i>a</i>=<i>m</i> − <i>m</i>≠ . Dựa vào dáng điệu đặc trưng của hàm trùng phương thì yêu cầu bài


0 4


4 0


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>




 


 − >  < ∨ >


 


←→<sub></sub> ⇔<sub> ≤ ≤</sub> ⇔ < ≤ → =


− ≥ <sub></sub>


 





<i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i>− =<i>b</i> − ←→ −<i>a</i> <i>b</i> + =<i>a</i> −<i>b</i>


+ .


.2<i>a</i> .2<i>b</i> .2<i>a</i> .2<i>b</i> .2<i>b</i> .2<i>a</i> .2<i>a</i> .2 .<i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>


←→ + − − = − ⇔ = ( )∗


Xét hàm số ( ) .2<i>x</i>


<i>f x</i> =<i>x</i> với <i>x</i>>0, có ( ) 2<i>x</i> .2 .ln 2<i>x</i> 2 1<i>x</i>( . ln 2) 0; 0


<i>f</i>′ <i>x</i> = +<i>x</i> = +<i>x</i> > ∀ ><i>x</i> .


Suy ra hàm số <i>f x</i>( ) là đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Nhận thấy ( )∗ ⇔ <i>f a</i>( )= <i>f b</i>( )⇒ =<i>a</i> <i>b</i>.


Khi <i>a</i>=<i>b</i> thì 2017<i>a</i><sub>−</sub>2017<i>b</i><sub>=</sub>2017<i>a</i><sub>−</sub>2017<i>a</i> <sub>= . </sub>0 <b>Chọn A.</b>



− <sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b> 2017 2018


3 2


4034−2017 . <b>D. </b>


2021 2021


3 2


4040
− <sub>. </sub>


<b>Lời giải. Ta có </b>


2017
2


2
1


2 1


<i>x</i>


<i>I</i> <i>dx</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub>+ </sub>

Khi đó


2 3 2018 3 2018 2018


2017 2017


2


3 2


1 1 3 2


.


2 2 4036 4036


<i>t</i>


<i>I</i> = − ∫<i>t</i> <i>dt</i>= ∫ <i>t</i> <i>dt</i>= = − <b>Chọn B.</b>


<i><b>Câu 35. Thể tích V của khối trịn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường </b></i>
tròn ( ) 2 ( )2


: 3 1


<i>C</i> <i>x</i> + −<i>y</i> = xung quanh trục hoành là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Lời giải. Ta có </b> 2 ( )2 2 [ ]
2



3 1 3 1


<i>V</i> <i>π</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i>




 


 


= + − − − −


 


 




1
2
1


12<i>π</i> 1 <i>x dx</i>.


= <sub>∫</sub> −


Đặt <i>x</i>=sin<i>t</i>→<i>dx</i>=cos<i>tdt</i>. Đổi cận:
1



<i>π</i> <i>π</i>


<i>π</i> <i>π</i>


<i>π</i> <i>π</i> <i>π</i>


− −


= <sub>∫</sub> − = <sub>∫</sub> = . <b>Chọn D. </b>


<b>Câu 36. Cho hai số phức </b><i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> thỏa mãn <i>z</i><sub>1</sub>≠0, <i>z</i><sub>2</sub>≠0, <i>z</i><sub>1</sub>+<i>z</i><sub>2</sub> ≠ và 0


1 2 1 2


1 1 2


.
<i>z</i> +<i>z</i> =<i>z</i> +<i>z</i> Tính
giá trị biểu thức 1


2
.
<i>z</i>
<i>P</i>


<i>z</i>
=


<b>A. </b> <i>P</i>=2 3. <b>B. </b> 2 .
3


2 2 2


. 2 <i>z</i> <i>z</i> 1 1 2<i>z</i> .


<i>z z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>


<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>


 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


←→ = + + ←→ =<sub></sub><sub></sub> + <sub></sub><sub></sub><sub></sub><sub></sub> + <sub></sub><sub></sub>


  


Đặt 1
2


<i>z</i>
<i>t</i>


<i>z</i>


= , ta được phương trình <i>t</i>= +(<i>t</i> 1 1)( +2<i>t</i>)


2


1 1

<b>Câu 37. Cho tứ diện </b><i>ABCD</i> có 2
4cm


<i>ABC</i>


<i>S</i><sub>∆</sub> = , 2


6cm


<i>ABD</i>


<i>S</i><sub>∆</sub> = , <i>AB</i>=3cm. Góc giữa hai mặt
phẳng (<i>ABC</i>) và (<i>ABD</i>) bằng 60<i>ο. Tính thể tích V của khối tứ diện đã cho. </i>


<b>A. </b> 2 3 3
cm
3


<i>V</i>= . <b>B. </b> 4 3 3


cm
3


<i>V</i>= . <b>C. </b> 3


2 3cm


<i>V</i>= . <b>D. </b> 8 3 3


cm


<i>V</i> = <i>S</i>∆ <i>CH</i> = <b>Chọn D.</b>


<b>Câu 38. Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay </b>( )<i>H</i> gồm một khối nón và một khối trụ


xếp chồng lên nhau như hình vẽ sau. Một mặt phẳng chứa trục của ( )<i>H</i> cắt ( )<i>H</i> theo một


thiết diện theo các thơng số trong hình vẽ. Tính thể tích <i>V</i> của ( )<i>H</i> .


<b>A. </b> 3


.
23 cm


<i>V</i>= <i>π</i> <b>B. </b><i>V</i>=13 cm<i>π</i> 3. <b>C. </b> 41 3.
3 cm


<i>V</i>= <i>π</i> <b>D. </b><i>V</i>=17 cm<i>π</i> 3.


<b>Lời giải. Thể tích khối trụ là </b> 3
2


tru
3


. .4 9


2 cm .


<i>V</i> =<i>π</i>   = <i>π</i>


H


16 2 41


cm .


3 3 3


9


<i>V</i> = <i>π</i>+ <i>π</i>− <i>π</i>= <i>π</i> <b>Chọn C.</b>


<i><b>Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm </b>M</i>(1;0;0 ,) <i>N</i>(0;2;0) và <i>P</i>(3;0;4).


<i>Điểm Q nằm trên mặt phẳng </i>(<i>Oyz</i>)<i> sao cho QP vng góc với </i>(<i>MNP</i>)<i>. Tìm tọa độ điểm Q . </i>


<b>A. </b> 0; 3 11; .
2 2


<i>Q</i> −<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <b>B. </b><i>Q</i>(0; 3;4 .− ) <b>C. </b> 0; ;3 11 .


2 2


<i>Q</i><sub></sub> − <sub></sub>


  <b>D. </b>


3 11




 <sub></sub>


( )


3


3 2 0 <sub>2</sub> <sub>3 11</sub>


0; ; .


6 4 4 0 11 2 2


2
<i>a</i>
<i>a</i>


<i>Q</i>
<i>b</i>


<i>b</i>
 =−

 + =


   


   


←→<sub></sub><sub>− +</sub> <sub>− =</sub> ⇔<sub></sub> → <sub></sub><sub></sub> − <sub></sub><sub></sub>

6


<i>d I P</i>


<i>IA</i> <i>d I P</i> <i>IA</i> <i>P</i>


<i>IA</i> <i>AB</i> <i>IB</i> <i>AB</i> <i>R</i>


 − − + −


  


 = =


  


 <sub>+ −</sub> <sub>+</sub> <sub></sub><sub>→</sub> <sub>=</sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub><sub>→</sub> <sub>⊥</sub>


 <sub></sub> <sub></sub>





 = + = + =





hay <i>A</i> là hình chiếu


vng góc của <i>I</i> trên mặt phẳng ( )<i>P</i> .




Vậy 1 2 3 3


14 14 14 7


<i>T</i> = + + = −<i>p</i> <i>q</i> <i>r</i> − − = − . <b>Chọn D.</b>


<b>Câu 42. Đồ thị hàm số </b> 3 2


3 2


<i>y</i>=<i>x</i> − <i>x</i> −<i>mx+ có hai điểm cực trị là A và B . Giá trị của tham </i>
<i>số m để đường thẳng AB tạo với đường thẳng :d x</i>+4<i>y</i>− = một góc 5 0 0


45
<i>α</i>= là :


<b>A. </b> 1.
2


<i>m</i>= − <b> </b> <b>B. </b> 1.
2


<i>m</i>= <b> </b> <b>C. </b> <i>m</i><b>= </b>0. <b>D. </b> 2.


2


<i>m</i>= <b> </b>


<b>Lời giải. Ta có </b> 2

Đường thẳng <i>d x</i>: +4<i>y</i>− =5 0 có một VTPT là <i>n<sub>d</sub></i> =( )1;4 .


Đường thẳng : 2 2 2


3 3


<i>m</i> <i>m</i>


<i>y</i>  <i>x</i>


∆ = −<sub></sub> + <sub></sub><sub></sub> + − có một VTPT là 2 2;1 .
3


<i>m</i>
<i>n</i>∆


 <sub></sub>




=<sub></sub> + <sub></sub><sub></sub>


Ycbt 0 ( ) ( )


2


2 2 2


2




←→ = = ∆ = =


 <sub></sub>




+ <sub></sub> + <sub></sub><sub></sub> +


2


1


1
3


2
60 264 117 0


39 2



1
<i>m</i>


<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>

<b>A. </b> 1000
2 .


<i>m</i>= <b>B. </b> 1000


2 1.


<i>m</i>= + <b>C. </b> 999


2 1.


<i>m</i>= + <b>D. </b> 999


2 2.


<i>m</i>= +


<b>Lời giải. Đặt </b> 2


2 ln


ln <i>du</i> <i>xdx</i>


<i>u</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>dv</i> <i>dx</i>


<i>v</i> <i>x</i>


1


ln


.ln .ln 1 .


<i>m</i>
<i>m</i>


<i>u</i> <i>x</i> <i>du</i> <i>dx</i>


<i>J</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>dx</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>x</i>
<i>dv</i> <i>dx</i>


<i>v</i> <i>x</i>



 = =


 <sub></sub>


 <sub></sub><sub>→</sub> <sub></sub><sub>→ =</sub> <sub>−</sub> <sub>=</sub> <sub>−</sub> <sub>−</sub>


 


 = 


 <sub> =</sub><sub></sub> ∫


←→ − = ←→ − = ←→ = + <b>Chọn C.</b>


<b>Câu 44. Cho phương trình </b> 2 3 3 2


2<i>m x</i> +8<i>x</i>+ <i>x</i> + + =<i>x</i> 2 2<i>m</i> +10<i> ( m là tham số). Khẳng định </i>


nào sau đây là đúng?


<b>A. Phương trình đã cho vơ nghiệm. </b>


<b>B. Phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực. </b>
<b>C. Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt. </b>


<b>D. Số nghiệm của phương trình phụ thuộc vào giá trị của tham số .</b><i>m</i>


<b>Lời giải. Điều kiện: </b> 3 ( )( 2 )


2 0 1 2 0 1 0 1.


<i>x</i> + + ≥ ⇔<i>x</i> <i>x</i>+ <i>x</i> <b>− + ≥ ⇔ + ≥ ⇔ ≥ − </b><i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Xét hàm số ( ) 2 3 3


2 8 2


<i>f x</i> = <i>m x</i> + <i>x</i>+ <i>x</i> + +<i>x</i> liên tục trên [− +∞1; ).


Ta có ( ) 2 2 2


3

<i>f</i> = <i>m</i> + + + + = <i>m</i> + → = là nghiệm duy nhất. <i>x</i> <b>Chọn B.</b>


<b>Câu 45. Cho phương trình </b> ( 3) ( 2 )


1
2


2


log <i>mx</i>−6<i>x</i> +2 log −14<i>x</i> +29<i>x</i>− = . Tìm tất cả các giá trị 2 0
<i>của tham số m để phương trình có ba nghiệm phân biệt.</i>


<b>A. </b>18 39.
2
<i>m</i>


< < <b>B. </b>19 39.
2
<i>m</i>


< < <b>C. 19</b>< <<i>m</i> 20. <b>D. 18 m 20.</b>< <


<b>Lời giải. Phương trình </b> ( 3) ( 2 ) 3 2


2 2 2


6 14 29 2


log 6 log 14 29 2




<i>x</i>
<i>x</i>


 = − + −



⇔ 


 < <



Xét hàm số ( ) 2 2


6 14 29


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


= − + − trên khoảng 1;2
14


 <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub></sub>


 .

 =



− + 


′ = = ⇔ =




 =−
 loại


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt nếu phương trình <i>f x</i>( )=<i>m</i> có ba nghiệm phân


biệt thuộc khoảng 1 ;2
14


 <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub></sub>


  .


Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình <i>f x</i>( )=<i>m</i> có ba nghiệm ba nghiệm phân biệt thuộc


khoảng 1 ;2
14

.
16
<i>V</i>= <i>πa</i>


<b>C. </b> 3


.
6
<i>V</i>=<i>πa</i>


<b>D. </b> 3


.
8
<i>V</i>=<i>πa</i>


<b>Lời giải. Do hình sao có tính đối xứng nên ta quay theo trục thẳng đứng hay nằm ngang đều </b>
cho thể tích như nhau.


Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.


<i>Gọi V là thể tích khối trịn xoay cần tính. </i>
Gọi <i>V</i><sub>1</sub> là thể tích khối trịn xoay khi quay hình
phẳng được tơ màu trong hình bên quanh trục
hồnh. Khi đó <i>V</i> =2 .<i>V</i><sub>1</sub>


Ta có


2 2




2 .


48


<i>a</i>


<i>V</i>= <i>V</i> = <i>π</i> <b>Chọn A. </b>


<b>Cách 2. Khi quay hình sao đó quanh trục </b><i>xy</i> sinh ra hai khối có thể tích bằng nhau.


Gọi <i>V</i> là thể tích khối hình sao trịn xoay cần tính;


<i>nón</i>


<i>V</i> lần lượt là thể tích khối nón có chiều cao <i>AH</i>


<i>C</i>


<i>V</i> là thể tích khối nón cụt có bán kính đáy lớn là <i>R</i><sub>1</sub> và bán kính


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

( 2 2 ) 2


1 2 1 2 1


2 2 2 3


1 1


2 . . .


 <sub></sub> 


= <sub></sub> <sub></sub> + + <sub></sub><sub></sub>− <sub></sub>=


 


 


 


<b>Câu 47. Cho các số phức </b><i>z</i><sub>1</sub> và <i>z</i><sub>2</sub> thỏa mãn <i>z</i><sub>1</sub>− =4 1 và <i>iz</i><sub>2</sub>− =2 1. Tìm giá trị nhỏ nhất


của biểu thức <i>P</i>= <i>z</i><sub>1</sub>+2<i>z</i><sub>2</sub> .


<b>A. </b> <i>P</i>min =2 5−2. <b>B. </b> <i>P</i>min =4 2−3.
<b>C. </b> <i>P</i>min = −4 2. <b>D. </b><i>P</i>min =4 2+3.
<b>Lời giải. Đặt </b><i>z</i>3= −2<i>z</i>2 → =<i>P</i> <i>z</i>1+2<i>z</i>2 = <i>z</i>1− −( 2<i>z</i>2)= <i>z</i>1−<i>z</i>3.


Từ 3 2 2 3


1
2


2


<i>z</i> = − <i>z</i> →<i>z</i> = − <i>z</i> , thay vào <i>iz</i><sub>2</sub>− = ta được 2 1


3 3 3






= − = <sub>→</sub>


= + + = +


 <b>Chọn B.</b>


<b>Cách 2. Biến đổi </b> 2


2 2 2 2


2 2


2 1 <i>iz</i> 1 1 2 1 2 4 2


<i>iz</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>z</i> <i>i</i>


<i>i</i> <i>i</i>




− = ←→ = ←→ − = ←→ + = → + = .


Ta có <i>P</i>= <i>z</i>1+2<i>z</i>2 =(<i>z</i>1− +4) (2<i>z</i>2+4<i>i</i>) (+ −4 4<i>i</i>)


( 2 ) ( ) 1


2 1




3 <b>D. </b>


16
.
27
<b>Lời giải. Từ giả thiết, ta suy ra </b><i>C m m</i>( ; ;0 ,) <i>C m m n</i>′( ; ; ) và ; ;


2


<i>n</i>


<i>M m m</i><sub></sub> <sub></sub><sub></sub><i> là trung điểm CC ′ . </i>


Ta có ( )


( ) ( )


2
;0;


'; ; ;


; ;0


<i>BA</i> <i>m</i> <i>n</i>


<i>BA BD</i> <i>mn</i> <i>mn</i> <i>m</i>


<i>BD</i> <i>m m</i>

<i>m</i> <i>m</i>


<i>m n</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>V</i> ′ <i>BA BD BM</i>


− − +


 


= <sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> = = =


Xét hàm ( ) 3 4 2
4


<i>m</i> <i>m</i>


<i>f m</i> =− + trên khoảng (0;4), ta được


(0;4) ( )


8 64


max .


3 27


<i>f m</i> = <i>f</i> <sub> </sub><sub> </sub>= <b>Chọn A.</b>


<b>Cách khác. Áp dụng BĐT Cơsi, ta có </b>

3 . <b>D. </b>


2015
3 .


<b>Lời giải. Gọi </b><i>M</i> là trung điểm ; ;0
2 2


<i>a b</i>


<i>AB</i>→<i>M</i><sub></sub> <sub></sub><sub></sub> là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆<i>OAB</i>.


<i>Gọi d là đường thẳng qua M và vng góc với mặt phẳng </i>( ) ( )


2


:
2


<i>a</i>
<i>x</i>


<i>b</i>


<i>OAB</i> <i>Oxy</i> <i>d</i> <i>y</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 =



<i>a</i>
<i>x</i>


<i>b</i>


<i>y</i> <i>a b c</i>


<i>I</i>
<i>z</i> <i>t</i>


<i>c</i>
<i>z</i>
 =




 <sub>=</sub> <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub><sub>→</sub>  <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>


  


 =


 − =


2 <b>B. </b>


4 3
.


3 <b>C. </b> 5. <b>D. </b>2.


<b>Lời giải. Thể tích khối nón </b> 2
1


1
.
3
<i>V</i> = <i>πr h</i>


Xét mặt cắt qua tâm là (<i>SAB</i>)<i>, kẻ tia phân giác của góc SAO , </i>
<i>cắt SO tại .C</i>


Ta có 2 2


2 2 . .


<i>CO</i> <i>OA</i> <i>r</i> <i>r</i> <i>h</i>


<i>CS</i> <i>CO</i>


<i>CS</i> <i>SA</i> <i><sub>r</sub></i> <i><sub>h</sub></i> <i>r</i>


+




( )


3 3
3


2 3


2 2


4 4


.


3 3


<i>r h</i>


<i>V</i> <i>R</i>


<i>r</i> <i>h</i> <i>r</i>


<i>π</i> <i>π</i>


= =


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Suy ra ( )


3
2


 + + 


 <sub></sub>


+ + <sub></sub> <sub></sub>


= =


Đặt <i>t</i> 1 <i>h</i><sub>2</sub>2 1
<i>r</i>


= + ≥ . Khi đó ( )


( ) (( ))


3 2


1
2
2


1 1


4 1


4 1


<i>t</i> <i>t</i>




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status