ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 04 - Pdf 72

CHUYÊN KHOA PC – Version 2008
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN iSPACE
137C Nguyễn Chí Thanh, Phường 9, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 08 - 2610303 Fax: 08 - 2610304
Số hiệu F-QP 7.5.1/7-7
Ngày ban hành 01/05/08
Lần ban hành 0
Trang 1/ 4
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: MẠNG CĂN BẢN
Thời lượng: 30 phút
Đề số 04
Ghi chú: khi làm bài thi học viên phải :
 Chọn câu đúng nhất a; b; c hay d theo yêu cầu của từng câu hỏi và đánh dấu vào bảng trả lời kèm theo.
 Đánh dấu đúng theo quy định trong bảng trả lời
 Nộp lại đề thi kèm theo bảng trả lời và đó chính là bài thi của mình
 Không được sử dụng tài liệu và máy tính trong khi làm bài
Câu 1. Để kết nối 02 máy tính với nhau, ta sử dụng lệnh nào dưới đây ?
a. Route print b. nslookup c. net use d. ping
Câu 2. Địa chỉ dùng để cấu hình modem ADSL :
a. Default gateway
b. IP Address
c. Subnet mask
d. 192.168.1.1
Câu 3. Trong hệ thống địa chỉ IP, địa chỉ IP nào không sử dụng được cho máy tính ?
a. Địa chỉ mạng,
b. Địa chỉ broadcast
c. Địa chỉ mạng, địa chỉ broadcast
d. Địa chỉ subnet mask
Câu 4. Topology nào sử dụng cable UTP
a. 10BASE2

a. Địa chỉ IP máy A khác lớp mạng với địa chỉ IP máy B
b. Địa chỉ IP máy A cùng lớp mạng địa chỉ IP máy B
c. Địa chỉ MAC của LAN Card máy A khác máy B
d. Địa chỉ MAC của LAN Card máy A và máy B trùng nhau
Câu 10. Định dạng ổ đĩa chứa dữ liệu cần phân quyền là :
a. FAT32
b. NTFS
c. FAT hoặc FAT32
d. FAT, FAT32 hay NTFS đều được
Câu 11. Địa chỉ mặt định để cấu hình của một Router ADSL (đang sử dụng tốt) là 10.0.0.1 nhưng khi truy
cập vào để cấu hình lại Router ADSL thì bị lỗi không mở được trang cấu hình là do:
a. Trang cấu hình bị lỗi
b. Router ADSL có password
c. Địa chỉ IP cấu hình mặt định của Router đã bị thay đổi
d. Cả a và b đều đúng
Câu 12. Số địa chỉ mạng (NetID) sử dụng được của lớp C là :
a. 2
21
–2
b. 2
21

c. 2
24
–2
d. 2
24
Câu 13. Cho địa chỉ IP: 10.0.0.8 /8, địa chỉ nào dưới đây có thể giao tiếp được với địa chỉ đã cho ?
a. 10.0.0.254 /8 b. 10.0.1.0 /8 c. 10.0.0.0 /8 d. 10.0.0.255 /8
Câu 14. Giá trị nhị phân tương ứng của Classbit lớp A là :

c. Ipconfig ispace.edu.vn
d. Map ispace.edu.vn
Câu 19. Trong quá trình chia sẻ dữ liệu, người dùng không chia sẻ dữ liệu được là do :
a. Chưa bật ( Enable ) chức năng “File and Printer Sharing for Microsoft Networks”
b. Điạ chỉ các máy cùng lớp mạng với nhau
c. Người dùng chưa bật ( Enable) chức năng “ Allow user to connect remotely to this computer”
d. Chức năng system restore chưa được mở ( Enable )
Câu 20. Thuật ngữ “noise” trong wireless dùng để chỉ :
a. Tiếng ồn
b. Độ nhiễu
c. Âm thanh
d. Độ tăng tín hiệu
Câu 21. Trong quá trình cấu hình Access Point, người dùng chọn chế độ mã hóa WEP 128 bit, vậy tối thiểu
người dùng phải nhập chiều dài của password là bao nhiêu kí tự ?
a. 24 b. 26 c. 28 d. 30
Câu 22. Giao thức ICMP thuộc lớp nào trong mô hình OSI ?
a. Transport b. Network c.Datalink d. Physical
Câu 23. Địa chỉ mạng là địa chỉ:
a. Tất cả các bit cuả NetID có giá trị là 0
b. Tất cả các bit cuả NetID có giá trị là 1
c. Tất cả các bit cuả HostID có giá trị là 0
d. Tất cả các bit cuả HostID có giá trị là 1
Câu 24. Bạn sẽ làm gì khi quên Username và Password đã đặt lai cho Router:
a. Gọi đến nhà cung cấp để xin Username và Password
b. Cấp điện cho Router, ấn và giữ nút Reset của Router khỏang 30s
c. Dùng software để dò Username và Password của Router
d. a, c đúng
Câu 25. Cho địa chỉ IP : 172.16.32.1 /20, subnet mask của địa chỉ IP trên là :
a. 255.255.0.0
b. 255.255.192.0

Lá / Trắng Nâu / Nâu
Đầu RJ45_2 : Trắng Cam / Nâu / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh
Lá / Trắng Nâu / Cam
d. Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh
Lá / Trắng Nâu / Nâu
Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Trắng Nâu / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá /
Xanh Dương / Nâu
Câu 29. Thứ tự màu sắc khi bấm cable chéo tại 2 đầu nối RJ45 là :
a. Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh
Lá / Trắng Nâu / Nâu
Đầu RJ45_2 : Trắng Xanh Lá / Xanh Lá / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Trắng
Nâu / Nâu
b. Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh
Lá / Trắng Nâu / Nâu
Đầu RJ45_2 : Trắng Xanh Lá / Nâu / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Trắng Nâu /
Xanh Lá
c. Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh
Lá / Trắng Nâu / Nâu
Đầu RJ45_2 : Trắng Xanh Lá / TrắngNâu / Trắng Cam / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Cam / Nâu /
Xanh Lá
d. Đầu RJ45_1 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh
Lá / Trắng Nâu / Nâu
Đầu RJ45_2 : Trắng Cam / Cam / Trắng Xanh Lá / Xanh Dương / Trắng Xanh Dương / Xanh Lá
/ Trắng Nâu / Nâu
Câu 30. Các thông số cần phải biết để cài đặt máy in vào máy tính dùng cáp UTP CAT5:
a. Tên máy in, Port máy in
b. Địa chỉ IP máy in, tên máy in
c. Port máy in, địa chỉ IP máy in
d. a, b, c đều đúng
- - - HẾT- - -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status