<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề 9</b>
<b>Câu 1.</b> Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.
Hỏi đó là hàm số nào?
<b>A. </b><i><sub>y</sub></i> <i><sub>x</sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2
. <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>4<i>2x</i>2.
<b>C. </b><i><sub>y x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>
. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>22<i>x</i>.
<b>Câu 2.</b> Hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có bao nhiêu điểm cực trị?
<b>A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>2. <b>D.</b> 3.
<b>Câu 3.</b> Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng <i>y </i>1 làm đường tiệm cận?
<b>A. </b> 2
3
1
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
. <b>B. </b>
1 2
( )
1
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
. <b>C. </b>
2 1
( )
1
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
. <b>D.</b>
3
<i>S </i> . <b>C. </b> 14
3
<i>S </i> . <b>D.</b> 14
3
<i>S </i> .
<b>Câu 8.</b> Hàm số <i><sub>y</sub></i> <i><sub>x </sub></i>4 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>3</sub>
có mấy điểm cực đại?
<b>Câu 9.</b> Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số <i>y</i><i>f x</i>( )<sub> trên đoạn </sub>0; 4, với
( )
<i>f x</i> là hàm số liên tục trên đoạn 0; 4, có đạo hàm trên khoảng
0;4<b>. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng ?</b>
<b>A. </b> <i>f</i>(0) <i>f</i>(2) <i>f</i>(4). <b>B. </b> <i>f</i>(0) <i>f</i>(4) <i>f</i>(2).
<b>C. </b> <i>f</i>(0) <i>f</i>(4)<i>f</i>(2)<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <i>f</i>(4)<i>f</i>(2) <i>f</i>(0)<sub>.</sub>
, với mọi số thực dương <i>x</i>.
<b>B. </b>Tồn tại hằng số <i>c</i> sao cho
2
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>c x</i>
<i>e </i> , với mọi số thực dương <i>x</i>.
<b>C.</b> Tồn tại hằng số <i>c</i> sao cho <i>sin x cx</i> , với mọi số thực dương <i>x</i>.
<b>D. </b>Tồn tại hằng số <i>c</i> sao cho <i>tan x xc</i> , với mọi số thực dương <i>x</i>.
<b>Câu 12.</b>Tìm tập xác định <i>D</i> của hàm số <i>y</i>log<i>x</i>.
<b>A. </b><i>D </i>0; . <b>B. </b><i>D </i>0;. <b>C. </b><i>D </i>¡ . <b>D.</b> <i>D </i>10; .
<b>Câu 13.</b>Giải phương trình ln(<i>x </i>1) 0 .
<b>A. </b><i>x </i>2. <b>B. </b><i>x </i>1. <b>C. </b><i>x e</i> <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <i>x e</i> 1.
<b>Câu 14.</b>Tính đạo hàm của hàm số <i><sub>y x</sub></i>9
.
<b>A. </b><i><sub>y</sub></i> <sub>9</sub><i><sub>x</sub></i>8
<b>A. </b>0. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D.</b> 3.
<b>Câu 18.</b>Tìm tất cả các giá trị của tham số <i>m</i> sao cho phương trình 1
9<i>x</i> 3<i>x</i>
<i>m</i>
có nghiệm.
<b>A. </b> 9
4
<i>m </i> . <b>B. </b><i>m </i>0. <b>C. </b><i>m </i>1. <b>D.</b> 5
8
<i>m .</i>
<b>Câu 19.</b>Xét các số dương <i>a</i>, <i>b</i> thỏa mãn <sub>4 log</sub>2<i><sub>a</sub></i> <sub>log</sub>2<i><sub>b</sub></i> <sub>1</sub>
. Tìm giá trị lớn nhất của <i>a</i>.
<b>A. </b><sub>10</sub>1<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>1.</sub> <b><sub>C. </sub></b> <sub>10</sub><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 2
<b>Câu 20.</b>Tìm số nghiệm của phương trình <sub>sin</sub>2 <sub>cos</sub>2
2 <i>x</i> 2 <i>x</i> 2
4
<i>e</i>
<i>a </i> . <b>D.</b> <i><sub>a</sub></i><sub></sub><sub>4</sub><i><sub>e</sub></i>14.
<b>Câu 22.</b>Tìm nguyên hàm của hàm số <i><sub>f x</sub></i><sub>( )</sub> <i><sub>x</sub></i> 2
.
<b>A. </b> ( )d 1 2 1
2 1
<i>f x x</i> <i>x</i> <i>C</i>
. <b>B. </b> ( )d 1 2 1
2 1
<i>f x x</i> <i>x</i> <i>C</i>
.
1
ln
<i>I</i> . <b>B. </b> 2
2ln 2
2
1
ln
<i>I</i> .
<b>C.</b> 2 ln
n 2
2
l
<i>I</i> . <b>D. </b> 2 ln
n 2
2
l
<i>I</i> .
<b>Câu 25.</b>Cho hàm số <i>f x</i>( ) liên tục trên khoảng 2;3<sub>. Gọi </sub><i>F x</i>( )<sub> là một nguyên hàm của </sub> <i>f x</i>( )<sub> trên</sub>
khoảng 2;3. Tính
<sub>; </sub><i><sub>y </sub></i><sub>0</sub><sub>; </sub><i><sub>x </sub></i><sub>1</sub>
.
<b>A. </b> 2 3 2 2
ln 3
<i>S</i> . <b>B. </b>
2 3 2 2
ln 3
<i>S</i> .
<b>C.</b> <i>S </i>3 2 2. <b>D. </b><i>S </i>3 2 2.
<b>Câu 27.</b>Tính thể tích <i>V</i> của khối trịn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
1
3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
, <i>y </i>0, <i>x </i>3 xung quanh trục hoành.
3
<i>π</i>
<b>Câu 28.</b>Xét <i>f x</i>( ) là hàm số liên tục, có đạo hàm, nhận giá trị trên khoảng 1; 4; <i>f</i>(3) 5 và
1
( )
<i>f x</i> <sub> với mọi </sub><i>x</i><sub>. Tìm giá trị lớn nhất của </sub> <i>f</i>(0)<sub>.</sub>
<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>5. <b>D. </b>8.
<b>Câu 29.</b>Cho các số phức <i>z</i>1 1 <i>i</i>, <i>z</i>2 2 3<i>i</i>. Tìm phần thực <i>a</i> của số phức <i>z</i> <i>z</i>1 <i>z</i>2.
<b>A. </b><i>a </i>3. <b>B. </b><i>a </i>4. <b>C. </b><i>a </i>1. <b>D.</b> <i>a </i>2.
<b>Câu 30.</b>Tính mơđun của số phức <i>z</i> 4 3<i>i</i>.
<b>A. </b> <i>z </i>5. <b>B. </b> <i>z </i>25. <b>C. </b> <i>z </i>1. <b>D.</b> <i>z </i>7.
<b>Câu 31.</b>Gọi <i>w</i> là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình <i><sub>z </sub></i>2 <sub>7</sub><i><sub>z</sub></i> <sub>13 0</sub>
. Tìm <i>w</i>.
<b>A. </b> 7 3
2 2
<i>w</i> <i>i</i>. <b>B. </b> 7 3
<b>Câu 34.</b>Xét các số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>z</i> 1 2<i>i</i> 5. Tìm số phức <i>w</i> có môđun lớn nhất, biết rằng
1
<i>w z</i> <i>i</i>.
<b>A. </b><i>w</i> 4 2<i>i</i>. <b>B. </b><i>w</i> 2 4<i>i</i>. <b>C. </b><i>w</i> 4 3<i>i</i>. <b>D.</b> <i>w</i> 4 3<i>i</i>.
<b>Câu 35.Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?</b>
<b>A. </b>Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
<b>B. </b>Mỗi mặt của hình đa diện có ít nhất ba cạnh.
<b>C.</b> Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
<b>D. </b>Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
<b>Câu 36.</b>Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy <i>ABC</i> là tam giác vng tại <i>A</i>, <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng đáy.
Tính thể tích <i>V</i> của khối chóp <i>S ABC</i>. theo <i>a</i>, biết <i>AB a</i> 3, <i>AC a</i> , 3
2
<i>a</i>
<i>SA </i> .
<b>A. </b> 3 3
2
<i>a</i>
<i>V </i> . <b>B. </b><i><sub>V</sub></i> <i><sub>a</sub></i>3 <sub>3</sub>
<b>A. </b> 1
3
<i>MC</i>
<i>CC</i> . <b>B. </b>
1
2
<i>MC</i>
<i>CC</i> . <b>C. </b>
1
4
<i>MC</i>
<i>CC</i> . <b>D.</b>
1
5
<i>MC</i>
<b>Câu 38.</b>Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có ·<i>ASC</i> <i>BSC CSA</i>· · 60 , <i>SA </i>3, <i>SB </i>4, <i>SC </i>5. Tính khoảng cách
<i>S </i> .
<b>Câu 40.</b>Cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> có cạnh <i>AB </i>4, <i>AD </i>2. Gọi <i>M</i> , <i>N</i> lần lượt là trung điểm các
cạnh <i>AB</i>, <i>CD</i>. Tính thể tích <i>V</i> của khối trụ tạo thành khi cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> quay quanh
<i>MN</i>.
<b>A. </b><i>Vπ</i>4 . <b>B. </b><i>Vπ</i>8 <b>.</b> <b>C. </b><i>Vπ</i>16 . <b>D.</b> 32π.
<b>Câu 41.</b>Cho hình lập phương cạnh <i>a</i>. Gọi <i>R</i>1, <i>R</i>2, <i>R</i>3 lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập
phương, bán kính mặt cầu nội tiếp hình lập phương và bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các
cạnh của hình lập phương. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?
<b>A. </b> 2
2 1 3
<i>R</i> <i>R R</i> <b>.</b> <b>B. </b> 2 2 2
2 1 3
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> <b>.</b> <b>C. </b> 2 2 2
1 2 3
<i>R</i> <i>R</i> <i>R</i> . <b>D.</b> 2
3 1 2
<b>A. </b> 1 1;2; 3
r
<i>n </i> . <b>B. </b> 2 <sub></sub>1; 2;3<sub></sub>
r
<i>n </i> . <b>C. </b> 3 1; 2; 3
r
<i>n </i> . <b>D.</b> 4 <sub></sub>1; 2; 3<sub></sub>
r
<i>n </i> .
<b>Câu 44.</b>Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 3 4
1 2 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> . Vectơ nào dưới
đây là một vectơ chỉ phương của <i>d</i>?
<b>A. </b> 1 1; 2; 4
5 10 1
; ;
3 3 3
<i>H </i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>D.</b> <i>H </i>( 1;0;1).
<b>Câu 46.</b>Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>M </i>( 1; 2;4) và mặt phẳng ( )<i>P</i> có phương
trình 5<i>x y z</i> 6 0<sub>. Viết phương trình đường thẳng </sub><i>d</i> đi qua <i>M</i> và vng góc với ( )<i>P</i> .
<b>A. </b> : 1 2 4
5 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. <b>B. </b>
1 2 4
:
1 1 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>A. </b><i>x y z</i> 1 0 . <b>B. </b><i>x y z</i> 1 0.
<b>C. </b><i>x y z</i> 1 0 . <b>D.</b> <i>x y z</i> 1 0 <b>, </b><i>x y z</i> 1 0 .
<b>Câu 48.</b>Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>(0; 2;1) và mặt phẳng ( )<i>P</i> có phương trình
7<i>x y</i> 2<i>z</i>1 0 . Tính khoảng cách <i>h</i> từ <i>A</i> đến ( )<i>P</i> .
<b>A. </b> 3
54
<i>h </i> <sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b> 3
54
<i>h </i> . <b>C. </b> 1
54
<i>h </i> <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 1
54
<i>h </i> .
<b>Câu 49.</b>Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>(1;1;1), <i>B</i>(4;1;0) và <i>C </i>( 1;4; 1) <sub>. Mặt</sub>
phẳng ( )<i>P</i> nào dưới đây chứa đường thằng <i>AB</i> mà khoảng cách từ <i>C</i> đến ( )<i>P</i> bằng 14?
<b>A. </b>( ) :<i>P x</i> 2<i>y</i>3<i>z</i> 2 0 . <b>B. </b>( ) :<i>P x</i> 2<i>y</i>3<i>z</i> 2 0.
<b>C. </b>( ) :<i>P x</i>2<i>y</i> 3<i>z</i>0. <b>D.</b> ( ) :<i>P x</i> 2<i>y</i> 3<i>z</i> 4 0.
.
<b>C. </b> 8 1 5
1 5 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
. <b>D.</b> 8 1 5
1 5 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
.