<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH</b>
<b>Trường THPT Chuyên Thái Bình</b>
<b>ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I, MƠN TỐ N</b>
<b>Năm học: 2017-2018</b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Câu 1. Cho số thực </b><i>a</i>0 và<i>a</i>1. Hãy rút gọn biểu thức
1 1 5
3 2 2
1 7 19
4 12 12
<b>A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.</b>
<b>B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng </b>2.
<b>C.</b>Hàm số đạt cực đại tại <i>x</i>0và đạt cực tiểu tại <i>x</i>2
<b>D. Hàm số có ba cực trị.</b>
<b>Câu 6. Hàm số </b> <sub></sub><sub>4</sub> 2<sub></sub>2 <sub>1</sub>
<i>y</i> <i>x</i> <i> có giá trị lớn nhất trên đoạn </i>1;1 là:
<b>A. 10</b> <b>B. 12</b> <b>C. 14</b> <b>D. 17</b>
<i><b>Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình </b></i> 3 <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i> có ba nghiệm thực phân </i>
biệt.
<b>A. </b><i>m</i> 2; 2 <b>B. </b><i>m</i> 1;1 <b>C. </b><i>m</i> ; 11; <b>D. </b><i>m</i> 2;
<b>Câu 8. Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển nhị thức Newton </b>
21
đại mà không có điểm cực tiểu là:
<b>A. 1</b> <b>B. 0</b> <b>C. 3</b> <b>D.2</b>
<i><b>Câu 10. Tập hợp tất cả các giá trị thưc của tham số m để đường thẳng </b>y</i>2<i>x m</i> <i><sub> cắt đồ thị của hàm số</sub></i>
1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> tại hai điểm phân biệt là:
<b>A. </b> ;5 2 6 5 2 6; <b>B. </b> ;5 2 6 5 2 6;
<b>C. </b>5 2 3;5 2 3 <b><sub>D. </sub></b> ;5 2 3 5 2 3;
<b>Câu 11. Cho hàm số </b> 3 <sub>3</sub> 2 <sub>2</sub>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i> có đồ </i>
thị là đường cong trong hình bên. Hỏi phương
trình <sub></sub> 3 2 <sub></sub>3 <sub></sub> 3 2 <sub></sub>2
<i>m</i>
<i>m</i> <b>D. </b><i>m</i>1
<b>Câu 13. Đồ thị hàm số nào sau đây nằm phía dưới trục hồnh?</b>
<b>A. </b> 4 <sub>5</sub> 2 <sub>1</sub>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>B. </b> 3 <sub>7</sub> 2 <sub>1</sub>
<b>C. </b> 4 2
2 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>D. </b> 4 2
4 1
-2
<b>A. </b> 3 2
3 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>B. </b> 3 2
3 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>C. </b> 3 2
3 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>D. </b> 3 2
3 2
<i>a</i> <i>b</i> <b>B. </b>
0 , 1
1 ,
<sub></sub>
<i>a b</i>
<i>a b</i> <b>C. </b>
0 1
1 ,
<sub></sub>
<i>b</i> <i>a</i>
<i>a b</i> <b>D. </b>
0 ,a 1
0 1
<sub></sub> <sub> </sub>
2
<b>Câu 19. Tập xác định của hàm số </b><i>y</i><sub></sub><sub></sub><i>x</i><sub></sub> 1<sub></sub>15 là:
<b>A. </b>0; <b>B. </b>1; <b>C. </b>1; <b>D. R</b>
<b>Câu 20. Tổng </b> 1 3 5 2017
2017 2017 2017 ... 2017
<i>T</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i> bằng:</i>
<b>A. </b><sub>2</sub>2017 <sub>1</sub>
<b>B. </b>22016 <b>C. </b>22017 <b>D. </b>22016 1
<i><b>Câu 21. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R ?</b></i>
<b>A. </b>
3
<i>x</i>
<i>y</i> <b>B. </b> 1
cạnh bằng 30cm. Người ta gập tấm kẽm theo
<i>hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC</i>
trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình
<i>lăng trụ khuyết hai đáy. Giá trị của x để thể</i>
tích khối lăng trụ lớn nhất là:
<b>C. </b><i>x</i>8<i>cm</i> <b>D.</b><i>x</i>10<i>cm</i>
<b>Câu 24. Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức</b><i>G x</i> 0,035<i>x</i>215 <i>x</i><i> , trong đó </i>
x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần
tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.
<b>A. </b><i>x</i>8 <b>B. </b><i>x</i>10 <b>C. </b><i>x</i>15 <b>D. </b><i>x</i>7
<b>Câu 25. Đặt </b>ln 2<i>a</i>, log 45 <i>b</i><b>. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?</b>
<b>A. </b>ln100<i>ab</i>2<i>a</i>
<i>b</i> <b>B. </b>
4 2
ln100 <i>ab</i> <i>a</i>
<i>b</i> <b>C. ln100</b>
<i>ab a</i>
<b>Câu 30. Cho hình lăng trụ đứng </b><i>ABC A B C</i>. <i>có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC</i> 2 ,<i>a AB a</i> 3<i>. </i>
<i>Khoảng cách từ AA′ đến mặt phẳng (BCC′B′) là:</i>
<b>A. </b> 21
7
<i>a</i>
<b>B. </b> 3
2
<i>a</i>
<b>C. </b> 5
2
<i>a</i>
<b>D. </b> 7
3
<i>a</i>
<i><b>Câu 31. Cho tâp ̣ A gồm n điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Tìm n sao</b></i>
<i>cho số tam giác mà 3 đỉnh thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ 2 điểm thuộc A .</i>
<b>A. </b><i>n</i>6 <b>B. </b><i>n</i>12 <b>C. </b><i>n</i>8 <b>D. </b><i>n</i>15
5236 <b>B. </b>
4651
5236 <b>C. </b>
4615
5263 <b>D. </b>
4610
5236
<b>Câu 35. Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương án </b>
đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0, 2 điểm. Mơt thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương
án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm.
<b>A. </b><sub>0, 25 .0,75</sub>30 20 <b><sub>B. </sub></b><sub>0, 25 .0,75</sub>20 30 <b><sub>C. </sub></b> 30 20 20
50
0, 25 .0,75 .C <b>D. </b><sub>1 0, 25 .0, 75</sub>20 30
<b>Câu 36. Cho hàm số </b> 2017
2
6
<i>a</i> <b><sub>C. </sub></b><sub>2 3</sub> 3
3
<i>a</i> <b><sub>D. </sub></b> <sub>3</sub> 3
4
<i>a</i>
<b>Câu 39. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng </b><sub>60</sub>0<sub>, diện tích xung quanh bằng</sub><sub>6</sub> 2
<b>A. </b>
3
3 2
4
<i> a</i>
<i>V</i> <b>B. </b>
3
2
4
<i> a</i>
<b>A. </b> 1 4 2 3 23
18 3 <i>a</i> <i>b</i> <b>B. </b>
3
2 2
4 3
18 3
<i>a</i> <i>b</i>
<b>C. </b> 4 2 23
18 3
<i>a</i> <i>b</i> <b><sub>D. </sub></b> <sub></sub><sub>4</sub> 2 <sub>3</sub> 2<sub></sub>3
18 2
<i>a</i> <i>b</i>
<i><b>Câu 42. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vng ABCD cạnh </b>2 3cmvới AB là đường kính của </i>
<b>A. </b><i>S</i> 500<i>cm</i>2 <b>B. </b><i>S</i> 400<i>cm</i>2 <b>C. </b><i>S</i> 300<i>cm</i>2 <b>D. </b><i>S</i> 406<i>cm</i>2
<i><b>Câu 45. Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hı̀nh vẽ bên là đồ thị của các hàm số</b></i>
, , log
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>c</sub></i>
<i>y a y b y</i> <i>x</i><b>. Mệnh đề nào sau đây là đúng?</b>
<b>A. </b><i>a b c</i> <b>B. </b><i>c b a</i> <b>C. </b><i>a c b</i> <b>D. </b><i>c a b</i>
<i><b>Câu 46. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a , tam giác SBA vuông tại B , tam giác SAC </b></i>
<i>vuông tại C . Biết góc giữa hai măt phẳng </i><i>SAB</i> và <i>ABC</i> bằng 0
60 <i>. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo </i>
<i>a.</i>
<b>A. </b> 3 3
8
<i>a</i> <b><sub>B. </sub></b> <sub>3</sub> 3
12
<i>a</i> <b><sub>C. </sub></b> <sub>3</sub> 3
6
<b>C. </b> 3
3
<i>a</i>
<b>D. </b> 6
6
<i>a</i>
<i><b>Câu 49. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và </b></i>
<i>BC. Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng </i><sub>60</sub>0<i><sub>. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và DM là:</sub></i>
<b>A. </b> 15
62
<i>a</i> <b>B. </b> 30
31
<i>a</i> <b>C. </b> 15
68
<i>a</i> <b>D. </b> 15
17
<i>a</i>
<b>số câu </b>
<b>hỏi</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông </b>
<b>hiểu</b> <b>Vận dụng</b>
<b>Vận dụng </b>
<b>cao</b>
Lớp 12
(76%)
1 <i>Hàm số và các bài toán </i>
<i>liên quan</i>
7 5 6 2 <b>20</b>
2 <i>Mũ và Lôgarit </i> 2 2 3 0 <b>7</b>
3 <i>Nguyên hàm – Tích </i>
<i>phân và ứng dụng</i>
0 0 0 0 <b>0</b>
4 <i>Số phức</i> 0 0 0 0 <b>0</b>
5 <i>Thể tích khối đa diện</i> 1 3 2 1 <b>7</b>
1 0 1 0 <b>2</b>
7 <i>Đường thẳng và mặt </i>
<i>phẳng trong không gian</i>
<i>Quan hệ song song</i>
0 0 0 0 <b>0</b>
8 <i>Vectơ trong không gian </i>
<i>Quan hệ vng góc </i>
<i>trong khơng gian</i>
0 2 1 0 <b>3</b>
Tổng <i><b>Số câu</b></i> <i><b>11</b></i> <i><b>19</b></i> <i><b>16</b></i> <i><b>4</b></i> <b>50</b>
A
P
ĐÁP ÁN
<b>1-A</b> <b>2-D</b> <b>3-C</b> <b>4-C</b> <b>5-C</b> <b>6-D</b> <b>7-B</b> <b>8-D</b> <b>9-B</b> <b>10-A</b>
<b>11-A</b> <b>12-C</b> <b>13-C</b> <b>14-B</b> <b>15-D</b> <b>16-C</b> <b>17-B</b> <b>18-D</b> <b>19-C</b> <b>20-B</b>
<b>21-D</b> <b>22-A</b> <b>23-D</b> <b>24-B</b> <b>25-D</b> <b>26-C</b> <b>27-C</b> <b>28-A</b> <b>29-B</b> <b>30-B</b>
<b>31-C</b> <b>32-D</b> <b>33-A</b> <b>34-A</b> <b>35-C</b> <b>36-B</b> <b>37-C</b> <b>38-B</b> <b>39-C</b> <b>40-D</b>
<b>Câu 2 : Đán án D</b>
Dễ thấy có 4 mặt phẳng đối xứng là (SAC), (SBD), (SMN), (SPQ) trong đó M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm cạnh AB, CD, AD, BC
S
D
A M
<b>Câu 3: Đáp án C</b>
Ta có: y’= m – cosx
Hàm đồng biến trên R y’ 0 <i>x R</i>
cosx m <i>x R</i>
Mà cosx 1 <i>x R</i>
m 1
<b>Câu 4: Đáp án C</b>
Ta có: y’= 3 – 6x – 9
=> y’= 0 x = 0 (thỏa mãn) hoặc x = -2 (không thỏa mãn) hoặc x = 2 (không thỏa mãn)
Vậy giá trị lớn nhất của hàm trên đoạn [-1;1] là 17 tại x = 0
<b>Câu 7: Đáp án B</b>
Xét y = 3
3
<i>x</i> <i>x</i>
Ta có: y’= <sub>3</sub><i><sub>x </sub></i>2 <sub>3</sub>
y’= 0 x = -1 hoặc x = 1
<b>Trang</b> 13 <b></b><b>– Website chuyên đề thi thử file word có lời giải</b>
x -1 0 1
y’ + 0
-y
17
Ta có bảng biến thiên
x - -1 1 +
y’ + 0 - 0 +
Dễ thấy y’ luôn có nghiệm x = 0
= 0 (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0
Thay m = 1 vào lại (*), ta có nghiệm kép x = 0
Để (*) vô nghiệm, ta xét:
*TH1: m = – 1 => (*) vô nghiệm
*TH2: m => (*) vô nghiệm vô nghiệm
=> 1 0 1 1 0
2( 1)
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
Với m = 1, ta có bảng biến thiên
<b>Câu 10: Đáp án A</b>
Xét hàm số 1 2
2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
D = R {2}
Ta có:
2
3
' 2
( 2)
<i>y</i>
2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>m </i>( ;5 2 6) (5 2 6; )
<b>Câu 11: Đáp án là A</b>
Ta có phương trình :
3 2
(f( )) 3(f(x)) 2 0
( ) 1 3 ( 2; 2)
( ) 1 3 2
( ) 1 ( 2; 2)
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>f x</i>
<i>f x</i>
2
1
( 1) 4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>m x</i>
có hai tiệm cận đứng thì phương trình g(x)=
2
( 1) 4
<i>m x </i> phải có 2 nghệm phần biệt
khác -1
0
0
16 0
1
( 1) 4 4 0
Nhìn vào đồ thị ta thấy:
Tại x=0 thì y=c<0=>c<0
Đồ thị đã cho cắt Ox tại 2 điểm
=> Phương trình <sub>ax</sub>4 <i><sub>bx</sub></i>2 <i><sub>c</sub></i> <sub>0</sub>
có 2 nghiệm
Đặt t= <i><sub>x</sub></i>2<sub>(t>0). Khi đị ta có phương trình:</sub>
2
0
<i>at</i> <i>bt c</i> có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm âm
=>a.c<0=>a>0(Do c<0)
Ta có: <i><sub>y</sub></i><sub>' 4</sub><i><sub>ax</sub></i>3 <sub>2</sub><i><sub>bx</sub></i> <sub>2 (2</sub><i><sub>x ax</sub></i>2 <i><sub>b</sub></i><sub>)</sub>
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên:
2
2 (2<i>x ax</i> <i>b</i>) có 3 nghiệm 2 0
'( ) 2 . '(x 2)
'( ) 0 2 . ( 2) 0
0
'( 2) 0
0
2 1
2 2
0
1
2
<i>g x</i> <i>f x</i>
<i>g x</i> <i>x f</i>
<i>g x</i> <i>x f x</i>
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
Nếu a>1 thì b>1 (t>0)
Nếu 0<a<1 thì <i>t</i>
<i>b a</i> <1 (t>0)
<b>Câu 18: Đáp án là D</b>
Đặt
2
2 1
0( 0)
2
<i>x</i>
<i>t</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Ta xét hàm số ( ) log2 2 5
<i>t</i>
<i>f t</i> <i>t</i>
1
'( ) 2 ln 2 0 0
ln 2
<b>Câu 19: Đáp án là D</b>
Tập xác định của hàm số <i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>(</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>1)</sub>15 là R
<b>Câu 20: Đáp án là B</b>
Ta có:
2017 0 1 2 2016 2017
2017 2017 2017 2017 2017
2017 0 1 2 2016 2017
2017 2017 2017 2017 2017
2017 1 3 2017
2017 2017 2017
2016
(1 1) ....
(1 1) ....
2 2( ... )
Do đó chọn đáp án D vì 0 2 1
<i>e</i>
<b>Câu 22: Đáp án A</b>
AA' '<i>B B là mặt phẳng song song với trục OO’ cắt khối trụ</i> theo thiết
diện là hình chữ nhật AA’B’B
',(AA'B'B)
<i>d OO</i> <i>OH</i><sub> vì </sub> <sub></sub>AA'B'B<sub></sub>
'
<i>OH</i> <i>AB</i>
<i>OH</i>
<i>OH</i> <i>BB</i>
<sub></sub>
Trong <i><sub>OBH</sub></i> 2 <i><sub>OB</sub></i>2 <i><sub>OH</sub></i>2
coùBH 52 32 16
4
<i>BH</i>
1 1 30 2
cân tại D S . . . . 30 2
2 2 2
<i>FDH</i>
<i>x</i>
<i>FDH</i> <i>DI FH</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
2
lăng trụ
1 30 2
Cho <i><sub>y</sub></i>' <sub>0</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>10</sub>
<b>x</b> 15
2 10
<b>y’</b> + 0
<b>-y</b>
Vậy <i>V</i><sub>max</sub> 10
<b>Câu 24: Đáp án B</b>
2
(x) 0,035x (15 x)
<i>G</i> =
-Bệnh nhân giảm huyết áp nhiều nhất khi và chỉ khi G(x) đạt giá trị lớn nhất
'<sub>(x)</sub> <sub>0,105x</sub>2 <sub>1,05 x</sub>
<i>G</i> = +
Cho '(x) 0 0
10
log 2
2
<i>ab</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a a</i>
<i>b</i> <i><sub>b</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 26: Đáp án C</b>
2
4 2 3 0
<i>x</i> <i>x</i> <sub>2</sub>2 <sub>4.2</sub> <sub>3 0</sub>
Chọn số tự nhiên gồm 4 chữ số trong 6 chữ số có <i>A</i><sub>6</sub>4 360 cách chọn
<b>Câu 28: Đáp án A</b>
2 2
3
<i>AG</i> <i>AH</i>
Trong <i>SGAcoùSA</i> <i>AG</i>2<i>SG</i>2 3
Gọi E là trung điểm của cạnh SA. Mặt phẳng
<b>x</b> 0 10
G’(x) - 0 + 0
- max
G(x)
trung trực cạnh SA cắt SG tại I suy ra <i>IS IA IB IC </i>
Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC
Ta có <i>SEI</i> <i>SGA suy ra </i> . 3
2
<i>SE</i> <i>IS</i> <i><sub>IS</sub></i> <i>SE SA</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>C</i> <i>n</i>
<b>Câu 30: Đáp án B</b>
AA’ <sub>// (BB</sub>’<sub>C</sub>’<sub>C) suy ra </sub><i>d AA</i> ',(BBC C)' ' <sub></sub><i>d A</i> ,(BBC C)' '
<sub>BB</sub>' '
'
<i>AH</i> <i>BC</i>
<i>AH</i> <i>C C</i>
<i>AH</i> <i>BB</i>
<sub></sub>
.
<b>Câu 32: Đáp án D</b>
Ta có <sub>2</sub>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i> <i>m</i>
. Do đó
2 2
2
1 1
1 2
2 2
<i>e</i>
<i>y</i> <i>e e m</i> <i>m</i> <i>e</i> <i>m</i> <i>e</i>
<i>e m</i>
Số cách chọn 4 học sinh chỉ có nam hoặc chỉ có nữ là <i>C</i>204 <i>C</i>154 6210 (cách).
Do đó số cách chọn 4 học sinh có cả nam và nữ là <i>n A </i> 52360 6210 46150 (cách).
Vậy xác suất cần tính là
46150 4615
52360 5236
<i>n A</i>
<i>P</i>
<i>n</i>
.
<b>Câu 35: Đáp án C</b>
Để đạt được 6 điểm thì thí sinh đó phải trả lời đúng 30 câu và trả lời sai 20 câu.
Xác suất trả lời đúng trong 1 câu là 0,25. Xác suất trả lời sai trong 1 câu là 0,75.
Vậy xác suất cần tìm là 30 30 20 20 30 20
50. 0, 25 . 0,75 50. 0, 25 . 0, 75
<i>C</i> <i>C</i> .
<i>V</i> <i>SA S</i><sub></sub> <i>SA</i> <i>AB BC</i> <i>a</i> <i>a a</i>
<b>Câu 39: Đáp án C</b>
Ta có <i>Sxq</i> <i>rl</i> 6<i>a</i>2 <i>rl</i>6<i>a</i>2.
Lại có <i><sub>OSB </sub></i> <sub>60</sub>0<sub>. Mà </sub>sin 1
2
<i>OB</i> <i>r</i> <i>r</i>
<i>OSB</i>
<i>SB</i> <i>l</i> <i>l</i>
hay <i>l</i>2<i>r</i>.
Do đó <i><sub>r a</sub></i> <sub>3,</sub><i><sub>l</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>a</sub></i> <sub>3</sub> <i><sub>h</sub></i> <i><sub>l</sub></i>2 <i><sub>r</sub></i>2 <sub>3</sub><i><sub>a</sub></i>
.
Vậy thể tích V của khối nón là 1 2 1 <sub>.3 .3</sub>2 <sub>3</sub> 3
3 3
<i>V</i> <i>r h</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> .
<b>Câu 40: Đáp án D</b>
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2 2 3 4 3
3 2 12
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>R IA</i> <i>OI</i> <i>OA</i> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
.
Vậy thể tích mặt cầu cần tìm là
3
3 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2 2 4 3
4 4 3
3 12 18 3
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
2
1 0
4 2 2
4 0
<i>a</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
.
<b>Câu 44: Đáp án A.</b>
Ta có 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1
3 3
<i>S OAB</i> <i>AOB</i>
<i>V</i> <i>SO S</i> <i>cm</i> .
Vậy
2
.
3 6000
500
12
,
<i>S OAB</i>
<i>SAB</i>
<i>V</i>
<i>S</i> <i>cm</i>
3 4 12
<i>S ABC</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>a</i>
<b>Câu 47: Đáp án C</b>
ĐK: <i>x</i>1,<i>mx</i> 8 0 <sub>.</sub>
PT <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>2 <i><sub>mx</sub></i> <sub>8</sub> <i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>m</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>9 0</sub>
(*)
Để PT đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt <i>x x </i>1, 2 1
2
1 2
1 2
2 36 0
<i>CA</i> <i>SAB</i> <i>CA</i><i>SA</i> .
Ta có 2 2 3
2 2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>AC</i> <i>SA</i> <i>SC</i> <i>AC</i> . Mà 3
2
<i>a</i>
<i>AB</i> <i>SAB</i> cân tại A <i>AM</i> <i>SB</i>.
Ta có
2
2 2 1<sub>.</sub> <sub>.</sub>
2
2 <i>SAB</i> 2 2 2
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>AM</i> <i>SA</i> <i>SM</i> <i>S</i> <i>a</i> .
6
3 6
4
<i>S ABC</i>
<i>SBC</i>
<i>a</i>
<i>V</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>d A SBC</i>
<i>S</i> <i>a</i>
Ta có <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
2 2
0 3 10 30 30
, 60 ,
4 4 4 4 2
31
<i>a</i>
<i>d BC DM</i> <i>OK</i> .
<b>Câu 50: Đáp án C.</b>
Đặt
2
3 3 3
2
2
2
log
log 2 2 2 2 3 .2 .2 .2
log 2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> và <i>x y z </i>, , 0;1 .
Dễ chứng minh được 2<i>x</i> 1, 0;1
<i>x</i> <i>x</i>
. Dấu “=” xảy ra <i>x</i> 0 <i>x</i>1.
Suy ra
<sub>2</sub><i>x</i> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>1</sub> <sub>2</sub><i>x</i> 3 <sub>3. 2</sub> <i>x</i> 2<sub>.</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>3.2 .</sub><i>x<sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i>3 <sub>1</sub> <sub>2</sub><i>x</i> 3 <sub>3 .2</sub><i><sub>x</sub></i> <i>x</i> <sub>3 .2 2</sub><i><sub>x</sub></i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>1</sub> <i><sub>x</sub></i>3 <sub>1</sub>
Từ đó
suy ra <i>P</i><i>x</i>31 <i>y</i>31 <i>z</i>314.
Dấu bằng xảy ra khi trong ba số <i>x y z</i>, , có 1 số bằng 1 và hai số còn lại bằng 0. Do đó chọn C.