ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 8 - Pdf 72

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 8
CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
I/ TRẮC NGHIỆM
1. Cấu trúc nào không có trong tế bào của cơ thể người?
a) Ti thể b)Trung thể c)Lục lạp d)Nhiễm sắc thể
2. Toàn bộ các mô trong cơ thể phân thành mấy nhóm ?
a) Bốn nhóm : mô biểu bì , mô liên kết , mô cơ, mô thần kinh.
b) Năm nhóm : mô biểu bì , mô xương , mô cơ , mô liên kết , mô thần kinh c) Nhiều nhóm khác nhau
3.Tế bào thần kinh còn được gọi là gì?
A. Tổ chức thần kinh đệm B. Nơzon. C. Sợi nhánh D. Sợi trục và sợi nhánh.
Câu 4: Cấu trúc ở tế bào thực vật khác với tế bào ở người là:
a. nhân b. vách xen lulôzơ c. ti thể d. axit nuclêic
Câu 5: Các bào quan trong tế bào có ở:
a. chất tế bào b. lưới nội chất c. màng tế bào d. bộ máy gôngi
Câu 6: Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường là chức năng của:
a. nhân b. ti thể c. màng tế bào d. bộ máy gôngi
Câu 7: Có vai trò đảm bảo sự liên hệ giữa các bào quan trong tế bào là của :
a. nhân con b. trung thể c. lưới nội chất d. ti thể
Câu 8: Cơ quan có trong khoang bụng là:
a.lưỡi b. tim c . phổi d . thận
Câu 9: Sự biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cho cơ thể là nhiệm vụ của :
a. hệ tiêu hóa b. hệ tuần hoàn c. hệ bài tiết d. hệ hô hấp
Câu 10 : Nơron là loại tế bào có ở:
a. mô máu b. mô mỡ c. mô thần kinh d. mô cơ
11. Thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm:
A. màng sinh chất ,ti thể,nhân B. Chất tế bào ri bô xôm,nhân con
C. Nhân ,chất tế bào ,trung thể D. Màng sinh chất,chất tế bào ,nhân.
Câu 12. Mô thần kinh có chức năng:
A. Liên kết các cơ quan trong cơ thể với nhau B. Điều hòa hoạt động các cơ quan
C. Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng D. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
13. Màng sinh chất có chức năng :.

c. tập thể thao, lao động qúa sức d. có chế độ dinh dưỡng hợp lí, lao động vừa sức
7/ Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân mỏi cơ chủ yếu là:
a. Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucozo b. Các tế bào cơ thải ra nhiều CO2
c. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều oxi d. Do tích tụ axit lactic gây đầu độc cơ
8/ -Chất khoáng trong xương có vai trò :
a Tạo tính đàn hồi cho xương b Tạo sự rắn chắc cho xương
c Vừa đàn hồi vừa rắn chắc. d Tạo tính mềm dẻo cho xương
Câu 9. Gặp người bị tai nạn gãy xương phải làm gì?
A. Nắn lại ngay chỗ xương bị gãy B. Chở ngay tới bệnh viện
C. Tiến hành sơ cứu D. Đặt nạn nhân nằm im
10. Đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân
a) cột sống cong ở 4 chỗ, xương chậu nở, lồng ngực nở sang 2 bên
b) Xương tay có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón còn lại
c) Xương chân lớn bàn chân hình vòm, xương gót phát triển
d) Cả a, b và c.
Câu 1: Bộ xương gồm mấy phần ? Mỗi phần gồm những xương nào?
Câu 2: Sự khác nhau giữa xương tay và xương chân có ý nghĩa gì đối với sự hoạt động của con người?
Câu 3: Vai trò của các khớp
Câu 5: Thành phần hóa học của xương có ý nghĩa gì đối với chức năng của xương
Câu 6: Nhờ đâu xương dài ra to ra?
7. Giải thích vì sao xương động vật hầm lâu thì bở?
8. Vì sao khi xương bị gay ta băng bó cố định một thời gian nó sẽ lành?
CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN
1. Tế bào lim phô T đã phá huỷ các tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn, vi rút bằng cách nào?
A. Tiết ra các prôtêin đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó B. Nuốt và tiêu hoá tế bào bị nhiễm đó
C. Ngăn cản sự TĐC của các tế bào bị nhiễm đó với môi trường trong
2.Trong cơ thể người trưởng thành có khoảng bao nhiều máu?
a)1 lít b)3 lít c) 5 lít d)10 lít
3.Trong trường hợp nào thì lượng máu lưu thông giảm ?
a) Khi nghỉ ngơi hoặc ngủ b) Khi lao động cơ bắp kéo dài c) Khi bị mất máu d) Khi bị sốt nóng

a) Sức đẩy của tim b) Sức hút của lồng ngực
c)Tác dụng của lực trọng trường d) Tác dụng của các van tổ chim
15. Huyết áp lớn nhất ở đâu?
a)Cung động mạch b)Động mạch vừa c)Tĩnh mạch d)Mao mạch
Câu 16. Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ:
a. Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch b. Sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tim
c. Sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim d. Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch
Câu 17. Trong hệ thống tuần hoàn máu loại mạch quan trọng nhất là:
a. Động mạch b. Tĩnh mạch c. Mao mạch d. Mạch bạch huyết
Câu 18. Môi trường trong của cơ thể:
a. Máu, nước mô và bạch huyết b. Máu, nước mô và bạch cầu
c. Huyết tương, các tế bào máu và kháng thể d. Nước mô, các tế bào máu và kháng thể
19. Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài khoảng
a) 0.3 giây b) 0.1 giây c) 0.8 giây d) 0.4 giây
20. Khi băng vết thương do chảy máu mao mạch hoặc tĩnh mạch cần phải
a) Bịt chặt vết thương trong vài phút
b) Sát trùng vết thương (bằng cồn iốt) , dán bằng băng dán ( nếu vết thương nhỏ)
c) Cho ít bông vào giữa 2 miếng gạc, đặt vào miệng vết thương và dùng băng buộc chặt lại
d) Cả a, b và c
21. Khi băng vết thương do chảy máu động mạch ở cổ tay cần phải :
a) Tìm vị trí và bóp mạnh động mạch cánh tay để làm ngừng chảy máu vết thương vài ba phút
b) Buộc ga rô ở vị trí cao hơn vết thương ( về phía tim ) với lực ép đủ làm cầm máu
c) Sát trùng vết thương, đặt gạc bông lên miệng vết thương, băng lại rồi đưa ngay lên bệnh viện cấp cứu
d) Cả a, b và c
23. Sự thực bào là:
a) các bạch cầu hình thành chân giả bắt, nuốt và tiêu hóa vi khuẩn
b) các bạch cầu đánh và tiêu hủy vi khuẩn
c) các bạch cầu bao vây làm cho vi khuẩn chết đói
d) cả a và b
24. Tế bào lim phô T đã phá hủy các tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn, vi rút bằng cách:

rồi vào tâm thất
pha nhĩ co mở đóng từ tâm nhĩ vào tâm thất
pha thất co đóng mở
từ tâm thất vào động
mạch
Câu 8: Lực đẩy chủ yếu giúp máu tuần hoàn liên tục và theo 1 chiều trong hệ mạch đã được tạo ra từ đâu và
như thế nào?
CHƯƠNG IV: HÔ HẤP
1. Động tác thở bình thường do các cơ nào?
a) Cơ liên sườn và cơ hoành b) Cơ bụng và cơ ngực c)Cơ hoành và cơ bụng d) Cơ liên sườn và cơ bụng
2. Ở phổi , sự trao đổi khí O2 và CO2 diễn ra như thế nào ?
a) O2 từ phế nang vào máu b) O2 tử máu ra phế nang c) CO2 từ phế nang vào máu d)a và c
3. Ở mô, sự trao đổi khí O2 và CO2 diễn ra như thế nào ? a)O2 từ tế bào vào máu b)O2 tử máu ra phế nang c)CO2 từ tế
bào vào máu d) a và c
4. Máu ở đâu chứa nhiều O2 và CO2 ?
a) Trong động mạch phổi b) Trong tĩnh mạch chủ c) Trong tĩnh mạch phổi d) Trong tâm thất phải
5. Lượng khí sau khi đã hít vào tận lực và thở ra gắng sức gọi là gì ?
a) Khí lưu thông b) Khí dự trữ thở ra c) Dung tích sống d) Khí dự trữ hít vào
6. Loại khí nào ko có trong thành phần của dung tích sống ?
a) Khí lưu thông b) Khí dự trữ thở ra c)Khí dự trữ hít vào d) Khí cặn
7. Khói thuốc lá có hại gì đối với hệ hô hấp ? a) Làm tê liệt lớp lông rung của phế quản b) Có thể gây ung thư
phổi c) Chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp d)Cả ba ý trên
8 Chức năng quan trọng nhất của hệ hô hấp là sự trao đổi khí giữa co thể và môi trường ngoài diễn ra ở:
a Khí quản và phế quản b Khoang mũi c Thanh quản d Phổi
9/ Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào xảy ra do:
a Sự khuếch tán O2, CO2 từ nơi có nồng độ cao xuống nơi có nồng độ thấp
b Áp suất O2 trong phế nang cao hơn trong máu nên O2 ngấm từ máu vào phế nang
c Sự khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
d Áp suất CO2 trong phế nang cao hơn trong máu nên CO2 ngấm từ máu vào phế nang
Câu 10. Hai lá phổi có vai trò gì?

Câu 5: Hô hấp ở cơ thể người và thỏ có gì giống và khác nhau ?
* Giống nhau:
- Cũng gồm các giai đoạn thông khí ở phổi, trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào.
- Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào cũng theo cơ chế khuếch tán từ nơi có nồng cao tới nơi có nồng độ thấp
* Khác nhau :
- ở thỏ: Sự thông khí ở phổi chủ yếu do hoạt động của cơ hoành và lồng ngực, do bị ép giữa 2 chi trước nên
không dãn nở về 2 bên
- ở người: Sự thông khí ở phổi do nhiều cơ phối hợp hơn và lồng ngực dãn nở cả về 2 bên
Câu6: Khi lao động nặng hay chơi thể thao, nhu cầu trao đổi khí của cơ thể tăng cao, hoạt động hô hấp của cơ
thể người có thể biến đổi thế nào để đáp ứng nhu cầu đó
- Khi lao động nặng hay chơi thể thao làm nhu cầu trao đổi khí của cơ thể tăng cao, hoạt động hô hấp của cơ thể
biến đổi theo hướng vừa tăng nhịp hô hấp ( thở nhanh hơn) vừa tăng dung tích hô hấp ( thở sâu hơn).
Câu 7: Trồng nhiều cây xanh có lợi ích gì trong việc làm sạch bầu không khí quanh ta ?
Câu 8: Hút thuốc lá có hại như thế nào cho hệ hô hấp ?
- Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc và có hại cho hệ hô hấp như:
+ CO chiếm chỗ của O
2
trong hồng cầu, làm cho cơ thể ở trạng thái thiếu O
2
đặc biệt khi cơ thể hoạt động mạnh
+ NO
x
gây viên sưng lớp niêm mạc cản trở trao đổi khí có thể gây chết ở liều cao
+ Nicôtin: làm tê liết lớp lông rung trong phế quản giảm hiệu quả lọc sạch không khí , có thể gây ung thư phổi
Câu 9:Dung tích sống là gì ? Qua trình luyện tập để tăng dung tích sống phụ thuộc vào yếu tố nào ?
- Dung tích sống là thể tích lớn nhất của lượng không khi mà 1 cơ thể hít vào và thở ra
- Dung tích sống phụ thuộc vào tổng dung tích phổi và dung tích khí cặn
+ Dung tích phổi phụ thuộc vào dung tích lồng ngực mà dung tích lồng ngực phụ thuộc vào sự phát triển khung
xương sườn trong độ tuổi phát triển, sau độ tuổi phát triển sẽ không phát triển nữa
+ Dung tích khí cặn phụ thuộc khả năng co tối đa của các cơ thở ra, các cơ này cần được luyện tập đều đặn từ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status