Đề cương ôn tập Sinh học 6 học kì 2 (2010-2011). - Pdf 28

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN SINH HỌC 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Chương VI: hoa và sinh sản hữu tinh
Câu 1. khoanh tròn vào đáp án đúng.
Bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa là
a. nhị và nhụy b. đài và tràng
c. đài và nhụy d. tràng và nhụy
câu 2. nhị và nhụy là bộ phận quan trọng nhất của hoa vì
a. nhị có nhiều hạt phấn mang tế bào sinh dục đực
b. nhụy có bầu chứa noãn mang tế bào sinh dục cái
c. nhị và nhụy là bộ phận sinh sản chủ yếu của hoa
d. cả a, b và c
câu 3. thụ phấn là hiện tượng
a. hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy
b. bướm, ong , côn trùng mang phấn hoa từ hao này đến hoa khác
c. hạt phấn bay từ cây này đến cây khác
d. nhị và nhụy chín cùng một lúc
Câu 4. hãy chọn những nội dung ở cột B sao cho phù hợp với cột A rồi điền vào cột trả lời.
Cột A (các hiện tượng) Cột B (định nghĩa, đặc điểm) Trả lời
1. Thụ phấn
2. Hiện tựợng nảy mầm
của hạt phấn
3. Thụ tinh
4. Tạo quả
5. Hình thành hạt
a. Hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
b. Noãn sau khi được thụ tinh thành hạt
c. Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái
tạo thành hợp tử
d. Hạt phấn hút chất nhầy của đầu nhụy trương lên và

Nhân dân ta khi gieo trồng cây phải chuẩn bị đất….(1)…để đảm bảo đủ…(2)…và gieo trồng đúng…
(3)… nhằm tận dụng…(4)…giúp hạt nảy mầm thuận lợi.
Chương VIII: các nhóm thực vật
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 12. đặc điểm chung các lọai tảo là
a. Cơ thể chưa có rễ thân lá thật sự
b. Chưa phân hóa thành các lọai mô điển hình
c. Trong tế bào luôn chứa chất diệp lục
d. Tất cả đều đúng
Câu 13 . Đặc điểm nào sau đây thuộc Dương xỉ?
a. lá to xẻ thùy, khi non cuộn lại thành hình thoa
b. mặt dưới lá thường mang các ổ bào tử
c. thụ tinh phụ thuộc vào nước
d. đã có rễ thân và lá
e. tất cả đều đúng
câu 14 cách giải thích nào sau đay là đúng
a. gọi là hạt trần vì hạt không có vỏ bọc
b. gọi là hạt trần vì hạt không nằm trong quả
c. gọi là hạt trần vì hạt nằm lộ trên vách noãn
câu 15. chọn và ghép đúng giữa ngành thực vật (A) với đặc điểm (B)
A. 1. thực vật hạt trần
2. thực vật hạt kín
B. a. có rễ thân lá điển hình
b. sinh sản bằng hạt e. có nón
c. hạt \dấu kín trong quả g. nhị có bao phấn , chỉ nhị
d. có hoa h. mạch dẫn hoàn thiện
câu 16, vì sao thực vật hạt kín đa dạng và phong phú
a. mạch dẫn hoàn chỉnh (mạch gỗ, mạch rây)
b. có hoa, thích nghi cao thụ phấn nhờ gió, nhờ sâu bọ
c. có hình thức phát tán quả hạt phong phú

chương X vi khuẩn, nấm địa Y
chọn và điền ghép thích hợp giữa nhóm sinh vật A và đặc điểm B
A. 1. vi khuẩn 2. Nấm 3. Địa Y
B. a. cơ thể nhỏ bé, hiển vi b. có nhân hoàn chính c. chưa có nhân hoàn chỉnh
d. sống tự dưỡng e. sống dị dưỡng, kí sinh, hoại sinh g. sống cộng sinh h. sinh sản bằng hình thức
phân phối tế bào I, sinh sản bằng bào tử
phần II tự luận
1. những hoa nhỏ thường mọc thành cụm có tác dụng gì đối với sâu bọ và đối với sự phấn của hoa
2. thụ phấn: thụ tinh là gì? Phân biệt thụ phấn và thụ tinh
3. trình bày đặc điểm của quả và hạt phát tán nhờ sâu, bọ
4. vì sao người ta phải thu hoạch đậu xanh, đậu đen trước khi quả chín khô?
5. vì sao người ta chỉ giữ lại làm giống các hạt to, chắc, mẩy, không bị sâu mọt hay sứt sẹo?
6. cơ quan sinh dưỡng của rêu có đặc điểm gì?
7. phân biệt lớp một lá mầm, lớp hai lá mầm? ví dụ?
8. tai sao nói thực bvật làm giảm ô nhiễm môi trường?
9. hạt nảy mầm cần những điều kiện nào?(bên trong, bên ngoài)
10. đặc điểm chung của vi khuẩn, nấm? kể tên 3 loại vi khuẩn gây bện cho người?

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 (2009-2010)
MÔN : công nghệ 6
Phần 1.trắc nghiệm
Khoanh tròn vào ý trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu1: chức năng của chất đạm là:
A) giúp cơ thể phát triển tốt về thể chất và trí tuệ, tái tạo tế bào .
B) là nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
C) cung cấp năng lượng, tích trữ dưới da, bảo vệ cơ thể, chuyển hóa vitamin
D) duy trì hoạt động bình thường của các cơ quan , tăng sứcđề kháng.
Câu2: chất đường bột có nguồn gốc chủ yếu từ :
A) thịt, trứng , cá, sữa, sản phẩm từ thịt động vật.
B) đường, mía, bánh kẹo, gạo,khoai, sắn…

d) bao gồm các nguyên nhân a,b,c.
câu8: để hạn chế sự thất thoát chất dinh dưỡng trong thịt cá không nên .
a) ngân sửa thịt, cá sau khi cắt thái .
b) ngân sử thịt , cá trước khi cắt thái .
c) giữa thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sữa dụng lâu dài .
d) bảo quản thịt cá tố .
câu9: vì sao cần phải bảo quản chất dinh dưỡng trong khi trế biến món ăn .
a) vì đun nấu lâu sẽ mất nhiều sinh tố c,b… tan trong nước .
b) vì rán lâu sẽ mất nhiều sinh tố tang trong trất béo như: a,d,e,k…
c) cả a,b đều sai
d) cả a,b đều đúng
câu10: nhóm phương phát chế biến thực phẩm nào sau đay có sử dụng chất béo để làm chín ?
a) nấu ,nướng, xào b.rang, rán, xào c. hấp, kho, nấu d. trộn hỗn hợp, muối chua
câu 11. luộc là làm chín thực phẩm
a. trong một lượng có nhiều chất béo
b. trong một lượng có nhiều nước với thời gian vừa đủ
c. trong một lượng ít nước
d. bằng sức nóng của hơi nước
câu 12. trộn dầu giấm là cách làm cho thực phẩm
a. giảm bớt mùi vị chính và ngấm các gia vị khác
b. trộn lẫn với các thực phẩm kháctạo thành món ăn bổ, giàu chất dinh dưỡng
c. lên men vi sinh trong một khoảng thời gian cần thiết
câu 13. một ngày có mấy bữa ăn chính?
a. 3 b. 4 c. 2 d. 5
câu 14 . tại sao phải quan tâm đến nhu cầu dinh dưỡng của mỗi thành viên trong gia đình?
a. vì mỗi người có một công việc khác nhau
b. vì nam, nữ có nhu cầu khác nhau
c. vì già trẻ có chế độ ăn khác nhau
d. vì tuỳ thuộc vào thể trạng, giới tính, lứa tuổi, công việc mà nhu cầu mỗi người khác nhau
câu 15. tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status