Giáo án tự chọn vật lý 11
GII BI TON V NH LUT CULễNG
I - MC TIấU:
1. Kin thc:
Hs ụn tp cỏc kin thc v in tớch v nh lut bo ton in tớch .
Nm cụng thc nh lut Culụng
2. K nng:
Vn dng kin thc v in tớch tr li cỏc cõu tr li trc nghim nh tớnh
Vn dng nh lut Culụng gii mt s bi toỏn tng tỏc in.
II - CHUN B:
1. Giỏo viờn:
H thng cỏc bi tp trc nghim v t lun:
2. Hc sinh
ễn tp cỏc kin thc v nh lut Culụng
III - T CHC CC HOT NG DY HC :
Hot ng Ca Hc Sinh Tr Giỳp Ca Giỏo Viờn
Hot ng 1 : ( 5phỳt ) n nh lp , kim tra bi c.
- HS bỏo cỏo .
- Tr li cõu hi v khc sõu kin thc
- Kim tra s s HS.
- Hi:
+Ni dung , biu thc nh lut Cu lụng?
+ Lc tng tỏc in gia hai in tớch
im ph thuc vo yu t no ?
- Nhn xột v cho im
Hot ng 2 ( 20 phỳt ) Gii bi tp t lun.
Ghi bng :
Bi 7 trang 4 SBT
Ta cú : r = l = 10 cm
2
1
= -q
2
= - 4.10
-8
C t
ti A, B cỏch nhau a = 4cm trong klhụng
khớ .Xỏc nh lc in tỏc dng lờn in trớch
im q = 2.10
-9
C khi :
a) q t ti trung im AB.
b) q t ti M : AM = 4 cm; BM = 8cm.
---
GV : hng dn phng phỏp :
Giáo viên:
Nguyễn Hữu Nghĩa
Website: Xomcodon.tk
1
r
r
r
+
r r
Gi¸o ¸n tù chän vËt lý 11
1 2
= +
Câu 3 -Hai điện tích điểm đều bằng + Q đặt cách xa nhau 5cm. nếu một điện tích thay bằng – Q, để lực
tương tác giữa chngs không thay đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng:
A. 2,5cm
B. 5cm
C. 10cm
D. 20cm
Câu 4 - Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2. 10
-6
N. khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10
-
7
N. khoảng cách ban đầu giưũa chúng là:
A. 1cm
B. 2cm
C. 3cm
D. 4cm
Câu 5 -So sánh lực tương tác tónh điện giữa điện tử và prôtôn với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì:
A. Lực tương tác tónh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn.
B. Lực tương tác tónh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn
C. Lực tương tác tónh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn
D. Lực tương tác tónh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với
lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn.
Gi¸o viªn:
Ngun H÷u NghÜa
Website: Xomcodon.tk
2
Gi¸o ¸n tù chän vËt lý 11
Câu 6 - Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B. đặt một chất điểm tích điện Q
o
tại
2 . Kĩ năng:
Vận dụng Cơng thức độ lớn Cường độ điện trường tại 1 điểm và ngun lý chồng chất điện
trường để giải 1 số bài tốn định lượng
Vận dụng khái niệm điện trường, đặc điểm véctơ Cường độ điện trường , đường sức điện để
trả lời các câu hỏi trắc nghiệm định tính.
II – CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
Hệ thống bài tập tự luận và câu hỏi trắc nghiệm.
2. Học sinh:
Ơn tập kiến thức về véc tơ cường độ điện trường và đường sức điện trường. Chuẩn vị bài tập
III - TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
Hoạt động 1 ( 5 phút ) Ổn định lớp , KT bài cũ
- Báo cáo sỉ số.
- Trả lòi câu hỏi bài cũ.
- Từ nhận xét , củng cố kiến thức.
- Kiểm tra sỉ số.
- Hỏi :
+ ĐN điện trường ? Các đặc điểm của véc
tơ Cường độ điện trường ?
+ ĐN đường sức điện ?
- Nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 ( 20phút ) Bài tập tự luận
Ghi bảng :
Bài 12 tr 21 SGK
Ta có :
1 2 1 2
0
:
; ; ; ; ;= + = ⇒ = −
Gi : AB= l ; AM = x : khi ú:
( )
2
1 2
1
1 2
2
2
2
4 / 3 64,6
>
; ; >
> >
>
+
= = = = =
ữ
+
Bi 2
a)
1 2
2 2
; ;
/ >
= =
+
, tỡm v trớ M
- HS nm hng gii v gi ý ca GV , hon
thnh bi toỏn .
Bi 12 trang 21 SGK :
Gi ý :
+ ./09?@)528A1!
8A)*)528AB&',CD
)528A1E2/:(!0
)*+0+/!$
-FG)H:'"IJ0K2$
-/(;
,;
E
D0K2:$
+ Ti M : ;
:
,C()528AL ?
Yờu cu HS hon chnh bi gii.
Bi 2 ( b sung )
Cho hai in tớch +q v q ti A, B vi AB =
2a trong khụng khớ .
a) Xỏc nh cng in trng ti im
trờn trung trc AB, cỏch AB on x ?
b) Tớnh x E
M
cc i v tớnh giỏ tr cc
i ú ?
r
1
;
r
2
;
r
e
M
Gi¸o ¸n tù chän vËt lý 11
Hoạt động 4 ( 5 phút ) : Củng cố , dặn dò .
Củng cố : Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài học
Dặn dò : Làm các bài tập còn lại và chuẩn bị bài mới
Rút kinh nghiệm :
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
........................................................................................................................
Gi¸o viªn:
NguyÔn H÷u NghÜa
Website: Xomcodon.tk
5
Giáo án tự chọn vật lý 11
Tit 3 Ngy son: 12 -09-2007
GII BI TON V CễNG CA LC IN , IN TH , HIU IN
TH.
I - MC TIấU
1 - Kin thc
Bi 4.7 trang 10 SBT
- Hng dn :
+ LUL)5
$
-L)52"E)K!H ?
( lu ý : du q v cỏch tớnh d ? )
- Yờu cu HS hon chnh .
Bi 4.9 trang 11 SBT :
- Hng dn :
+ VNN2!H)*6N)8A
U0+=WCXUYN!H)*8
/0+Z!)8AU)5$
)(@!$
+ FG!L=
:
;,$
=
$
( lu ý du q = e v du d ? )
+ [')K9)*\!H)*
NN2T:)8+]/
Giáo viên:
Nguyễn Hữu Nghĩa
Website: Xomcodon.tk
6
- Yêu cầu HS hoàn chỉnh .
- Nhận xét và chỉnh sửa.
Hoạt động 3 (10phút) Vận dụng trả lòi trắc nghiệm.
- Thảo luận và trả lời.
- Chú ý cách chọn phương án và giải thích
đáp án.
- GV phát PHT cho học sinh
- Yêu cầu thảo luận và trả lời
- GV nhận xét và giải thích các phươg án.
PHIẾU HỌC TẬP
Các câu trắc nghiệm : SGK : 4 , 5tr25 ;5,6,7 trang 29 + SBT : 4.1 4.6 ;5.1 5.5 trang 11
Hoạt động 4 ( 5 phút ): Củng cố , dặn dò .
Củng cố : Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài học
Dặn dò : Làm các bài tập còn lại và chuẩn bị bài mới
Rút kinh nghiệm :
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
........................................................................................................................
Gi¸o viªn:
NguyÔn H÷u NghÜa
Website: Xomcodon.tk
7
Giáo án tự chọn vật lý 11
Tit 04 Ngy son:
GII BI TON V T IN
I- MC TIấU
1- Kin thc:
Hc sinh nm cu to Chung ca t in v vai trũ ca nú.Bit 1 s loi t in thng
Bi 6.7SBT trang 14:
a) Q= CU = 1000.10
-12
.60 = 6. 10
-8
C
Giáo viên:
Nguyễn Hữu Nghĩa
Website: Xomcodon.tk
8
+++
-
-
-
r
r
;
r
Giáo án tự chọn vật lý 11
E = U/d = 60.000V/m
b) Tng d: tn cụng.
Bi 6.10 SBt trang 14
a) Qu cu cõn bng:
0 + = => =
r
r r r r
.
Lc in hng lờn ngc chiu in trng qu cu mang in õm.
Hi:
- Tớnh Q? Tớnh E? ( cú C , U , d )
- Gia hai bn t tớch in trỏi du hay cựng
du, chỳng s hỳt hay y nhau? Khi ú
nu a hai bn t ra xa thỡ s tn cụng
lm gỡ?
GV: yờu cu hc sinh hon chnh .
Bi 6.10
Gi ý:
-Qu cu mang in trong in trng v trng
trng chu tỏc dng ca lc no? ti sao qu
cu nm l lng? Chng t lc in cú chiu
nh th no?
Suy ra in tớch qu cu?
- Di du ht thỡ lc in cú chiu ntn? Lỳc
ny qu cu cũn trng thỏi cõn bng
khụng?
- Hp lc tỏc dng lm qu cu chuờn ng
theo chiu no ? Tớnh gia tc chuyn ng?
( gi ý : dựng L II Niu tn)
GV cho HS hon chnh bi toỏn
Nhn xột bi gii.
Hot ng 3 (15 phỳt) Tr li trỏc nghim
- Hc sinh tho lun tr li cc cõu trc nghim SBT: 6.1 6.6 Trang 13/14.
- GV gii thớch.
Hot ng 4 (5 phỳt) Cng c v hng dn v nh:
- GV nhc li cỏc kin thc trng tõm v t in.
- HS khc sõu kin thc.
Rỳt kinh nghim :
.............................................................................................................................................
- Tr li cõu hi v khc sõu cỏc kin thc.
- Kim tra s s. . v v bi tp
- Hi :
+ Khỏi nim in trng ? Ni dung v bi
thc nh lut Cu lụng?
+ Cụng thc liờn h gia Cng in
trng v hiu in th ? Biu thc tớnh
cụng ca lc in ?
+nh ngha in dung v biu thc?
- Nhn xột v cho im
Hot ng 2 ( 15 phỳt ) Vn dng gii bi tp t lun.
Ghi bng :
Bi 11/17SBT:
a)
b) BC = 0,414.
c) q = - 2,91 qo.
Bi 12 trang 17 SBT:
Phn bi lm ca HS .
a) F = 33,1.10
-9
N
b) T = 3,55.10
-16
( s)
- Hc sinh túm tt v nm yờu cu bi toỏn
- Suy lun xỏc nh v trớ cỏc in tớch
- Vn dng iu kiờn cõn bng ca in tớch
xỏc nh BC?
- T KCB tỡm q theo q o.
Bi 11trang 17 SBT:
bi toỏn
- Nhn xột phn bi lm ca bn.
Bi 2 trang 17 SBT :
GV gi ý :
- Ht nhõn ca nguyờn t Heli cú my
proton?mang in gỡ?
- Lc tng tỏc gia ht nhõn v elộc tron
tớnh theo CT no ?
- Elộc tron chuyn ụnh tũn u quanh ht
nhõn thỡ lc tng tỏc úng vai trũ gỡ ? Suy
ra chu kỡ quay?
Yờu cu HS hon chnh
GV nhn xột v chnh sa.
Hot ng 3 ( 20 phỳt ) Tr li trc nghim.
- c v tho lun tr li .
- Nhn xột õcu tar li ca bn v chỳ ý gii
thớch ca gia viờn
GV nờu cõu hi cho hc sinh.( bng ph )
Yờu cu tho lun nhúm v tr li.
Nhn xột v chnh sa
CU HI TRC NGHIM :
Cõu1 - Gi F o l lc tỏc dng gia hai in tớch im khi chỳng cỏch nhau khong r rong chõn
khụng. em t chỳng vo moi trng cú hng s in mụi bng 4 thỡ phi tng hay gim r i bao
nhiờu ln lc tng tỏc khụng i ?
A. Tng 4 ln B. Gim 4 C. Tng 2 ln D .
Gim 2 ln
Cõu2 - in tớch q =2C chy t M cú in th VM = 10 V n N cú in th VN = 4V. N cỏch M
5cm. Cụng lc in l :
A. 10J B. 20J C. 8J D. 12J
Cõu3 - Cú 4 vt A, B, C, D nh v tớch in. Bit A hỳt B nhng y C. Vt C hỳt vt D. Khng
=E
B
thỡ khong cỏch gia
A v B l
A. 2d B. d C. d/2 D.
2
d
CU 6 -in dung ca t in khụng ph thuc vo
A. Hỡnh dng, kớch thc ca hai bn t. B.khong cỏch gia hai bn t.
C.bn cht ca hai bn t. D.cht in mụi gia hai bn t.
Hot ng 4 ( 5 phỳt ) Cng c , dn dũ :
Giáo viên:
Nguyễn Hữu Nghĩa
Website: Xomcodon.tk
12
Gi¸o ¸n tù chän vËt lý 11
Giáo viên:
-Nhắc lại các kiến thức trọng tâm của chương .
- Dặn dò : làm các bài tập còn lại và chuẩn bị bài mới.
Học sinh:
- Ghi nhơ kiến thức.
- Xem lại các bài tập
Rút kinh nghiệm :
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
........................................................................................................................
Tiết 6 Ngày soạn:
TÌM HIỂU VỀ DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN
1 2
1 2
25
_
` a a
a a
= ⇒ + = Ω
+
+ Khi mắc song song:
Gi¸o viªn:
NguyÔn H÷u NghÜa
Website: Xomcodon.tk
13
Gi¸o ¸n tù chän vËt lý 11
1 2 1 2
2
. .( ) 150
_
a a a a
`
= + =
R
1
= 15
Ω
, R
2
= 10
Ω
- Học sinh thảo luận và giải 2 bài tốn
- Dùng định luật Ơm , kết hợp cơng thức tính
điẹn trở tương đương trong các cách mắc.
- Cho HS hồn chỉnh.
GV nhận xét.
Hoạt động 3 ( 20 phút ) Trả lời trắc nghiệm.
- Thảo luận và trình bày phần trả lời ( có giải
thích)
- Khắc sâu khi GV giải thích.
- GV nêu câu hỏi cho học sinh thảo ln và
trình bày
- Nhận xét và giải thích
CÂU HỎI:
Câu1- Tìm Số e qua tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại trong 1s . Biết điện lượng tải qua trong 30
s là 15C:
A.3,1.10
19
B. 0,31.10
19
C. 1,25.10
20
D. 0,31.10
18
Câu2 – Hai cực của Pin Vơn ta được tích điện khắc nhau là do:
A.Các eléc tron dịch chuyển từ cực đồng đến cực kẽm trong d d điện phân
B. Chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch
C. Chỉ có các ion H trong d d điện phân thu lấy e của cực đơng
D. Các ion H và các ion kẽm trong d d điện phân thu lấy e của cực đơng
Câu 3- Điểm khác nhau chủ yếu giữa Ắc quy và pin Vơn ta là :
A. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau
B. Chất dùng làm hai cực khác nhau.
15