Trêng THCS NguyÔn TuÊn ThiÖn Gi¸o ¸n §Þa lÝ 7
Tiết: 1
Ngày soạn: 3/9/2006
Ngày dạy:…………..
Bài 1
DÂN SỐ
A.Mục tiêu: Sau bài học này học sinh phải nắm được:
1. Kiến thức:
- Có một số hiểu biết cơ bản về dân số, tháp tuổi.
- Bước đầu biết đọc về tháp tuổi, biểu đồ tăng dân số, tỉ lệ gia tăng tự nhgiên dân
số.
- Biết trình bày đặc điểm của sự gia tăng dân số, bùng nổ dân số, nguyên nhân và
hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh.
2. Kĩ năng:
- Đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số - tháp tuổi.
3. Thái độ:
- Có ý thức về sự cần thiết phải phát triển dân số mộc cách có kế hoạch.
B. Phương pháp:
- Nêu vấn đề.
- Thảo luận nhóm…
C. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Tranh tháp dân số trẻ, tháp dân số già.
- Các H1.1, H1.2, H1.3, H1.4 trong SGK phóng to.
2. Học sinh:
- Đọc trước nội dung bài học và trả lời các câu hỏi in nghiêng trong SGK.
D. Tiến trình lên lớp:
I. Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Bài mới:
trên độ tuổi lao động.
Hoạt động nhóm:
Gv: Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm
( mỗi bàn là một nhóm) trong thời gian 5
phút. với nội dung như sau.
IV. Củng cố:( 4 phút)
1. Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì cuủa dân số?
2. Thế nào là “gia tăng dân số tự nhiên”? thế nào là “gia tăng dân số cơ giới”?
3. Đánh dấu x vào ô vuông câu trả lời em cho là đúng nhất.
Câu 1: Bùng nổ dân số Thế Giới xảy ra khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên hiện nay từ.
A. 2% trở lên
B. 2,1% trở lên
C. 2,2% trở lên
Câu 2: Dân só Thế Giới tăng nhanh trong thế kỉ.
A. TK XIX và TK XX
B. TK XVIII và TK XIX
C. TK XVII và TK XX
D. Tất cả đều sai
4. Dùng các cụm từ điền vào các ô trống của sơ đồ dưới đây sao cho phù hợp.
a. Bùng nổ dân số.
b. Khó khăn cho giải quyết việc làm, ăn, mặc, ở
c. Tỉ lệ sinh cao
d. Tất cả đều sai.
V.Dặn dò: ( 2 phút)
- Làm bài tập số 2 trang 6 SGK.
- Trả lời bài 1 trong tập bẩn đồ thực hành địa lí 7.
- Nghiên cứu trước bài 2 sự phân bố dân cư.
============
Tiết soạn :……………
II.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
1
III. Triển khai bài:
1. Đặt vấn đề:
Bài : 2:
SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ CÁC CHỦNG TỘC TRÊN THẾ GIỚI
2. Triển khai bài mới.
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung chính
Hoạt động 3: 14
'
IV. Củng cố:( 4 phút)
V.Dặn dò: ( 2 phút)
============
Tiết soạn :3
Ngày soạn :8/9/2006
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Trờng THCS Nguyễn Tuấn Thiện Giáo án Địa lí 7
Ngy dy:..
Bi :3
QUN C ễ TH HO
A.Mc tiờu:
1.Kin thc: Sau bi hc ny hc sinh cn phi:
- Phõn bit c s khỏc nhau c bn gia qun c ụ th v qun c nụng thụn.
- Bit mt vi du hiu ca ụ th hoỏ, siờu ụ th, tỡnh hỡnh gia tng dõn s ụ th.
- Nhn bit c trờn bn Th gii s phõn b cỏc siờu ụ th.
2.K nng:
- Xỏc lp c mi quan h gia qun c v hot ng sn xut.
3.Thỏi :
con ngi trờn mt din tớch nht nh
khai thỏc ti nguyờn thiờn nhiờn. Cú hai kiu
qun c chớnh l qun c nụng thụn v qun
c ụ th.
GV: Da vo hỡnh 3.1; hỡnh 3.2 v s hiu
bit ca mỡnh, em hóy so sỏnh c im ca
2 kiu qun c ny v MDS, nh ca,
1. Qun c nụmg thụn v qun c ụ
th.
* Qun c nụng thụn.
+ M DS, nh ca thp hn.
+ n v qun c: lng bn, thụn, xó.
+ Chc nng: hot ng nụng nghip
ch yu: Nụng Lõm Ng.
* Qun c ụ th:
+ M DS, nh ca cao hn.
+ n v qun c: ph, phng.
+ Chc nng hot ng Cụng nghip v
Giáo viên: Nguyễn Thế Anh Năm học 2008 - 2009
Trờng THCS Nguyễn Tuấn Thiện Giáo án Địa lí 7
chc nng kinh t, n v qun c.
GV: K bng so sỏnh hai kiu qun c sau
ú cho hc sinh lờn in kt qu nghiờn cu.
HS khỏc gúp ý b sung . GV chun xỏc.
GV: Li sng hai qun c ny cú c trng
gỡ?
HS: Qun c nụng thụn da vo cỏc mi
quan h dũng h, lng xúm, cỏc tp tc.
Qun c ụ th: theo cng ng cú t chc
HS: Siờu ụ th l cỏc ụ th cú s dõn t 8
triu ngi tr lờn.
GV: Quan sỏt hỡnh 3.3 cho bit Trờn th gii
hin nay cú bao nhiờu siờu ụ th?
HS: Cú 23 siờu ụ th.
GV: Chõu lc no cú nhiu siờu ụ th
nht.?
HS: Chõu .
GV: K tờn cỏc siờu ụ th chõu cú s
dch v.
2. ụ th hoỏ, cỏc siờu ụ th.
a. Quỏ trỡnh ụ th hoỏ.
- ó cú t thi kỡ c i.
- Phỏt trin nhanh.
- T l dõn s sng trong cỏc ụ th th
k XVIII l 5%, nm 2001: 46%( gn
2,5 t ngi ) tng 9 ln.
- Nhiu siờu ụ th xut hin( 1950 cú 2
. Nm 2000 cú 23 tng 11 ln).
- Gn lin vi quỏ trỡnh phỏt trin
thng nghip, th cụng nghip, cụng
nghip.
b. Cỏc siờu ụ th:
- L ụ th khng l cú s dõn t 8 triu
ngi tr lờn.
Giáo viên: Nguyễn Thế Anh Năm học 2008 - 2009
Trêng THCS NguyÔn TuÊn ThiÖn Gi¸o ¸n §Þa lÝ 7
dân từ 8 triệu người trở lên?
HS: 12 siêu đô thị.
C. Làm cho lối sống của người dân nông thôn gắn với lối sống thành thị.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2: Châu lục có nhiều siêu đô thị nhất.
A. Châu âu
B. Châu Mĩ
C. Châu Á
D. Châu Phi
Câu 3 : Các siêu đo thị phân bố chủ yếu ở.
A. Các nước phát triển
B. Các nước đang phát triển.
C. Cả hai nhóm nước trên.
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Trêng THCS NguyÔn TuÊn ThiÖn Gi¸o ¸n §Þa lÝ 7
Câu 4 : Số dân thành thị trên Thế Giói tăng nhanh từ :
A. Thời cổ đại đến thế kỉ XIX.
B. Từ thế kỉ XVIII đến nay.
C. Từ thế kỉ XIX đến nay.
D. Tất cả đều sai.
V.Dặn dò: ( 2 phút)
- Làm bài tập 2 SGK trang 12.
- Soạn bài 3 trong tập bản đồ bài tập thực hành địa lí 7.
- Nghiên cứu trước bài 4 thực hành.
============
Tiết soạn :4
Ngày soạn :11/9/2006
Ngày dạy:…………..
Bài :4
THỰC HÀNH
PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Trêng THCS NguyÔn TuÊn ThiÖn Gi¸o ¸n §Þa lÝ 7
Trong các bài trước, chúng ta đã được tìm hiểu về dân số, MĐ DS, tháp
tuổi, đô thị…để củng cố những kiến thức này và tăng khả năng vận dụng chúng trong
thực tế. Hôm nay chúng ta nghiên cứu bài thực hành với những nội dung cụ thể sau đây.
Bài : 4
THỰC HÀNH
PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ THÁP TUỔI
2. Triển khai bài mới.
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung chính
Hoạt động1( 14 phút)
GV: Cho một học sinhnhắc lại kiến thức lớp
6 về cách sử dụng bản đồ (đọc tên bản đồ là
gì? đọc bản chú giải xem có những nội dung
gì? Tìm nội dung cần thiết theo yêu cầu nội
dung câu hỏi phân bố ở đâu trên thế giới….
HS: Đại diện học sinh trình bày kết quả, học
sinh khác bổ sung. GV chuẩn xác.
GV: Yêu cầu học sinh lên chỉ hai địa phận
trên.
Lưu ý: dùng thước chỉ vòng quanh ranh giới
của từng địa phận.
Hoạt động 2 ( 20 phút)
GV: Chia lớp làm 4 nhóm trong mỗi nhóm
cử một nhóm trưởng điều hành nhóm thảo
luận và một thư kí ghi lại nội dung thảo luận
của nhóm.
+ Thời gian: 5 phút.
+ Nội dung câu hỏi:
2. Phân tích, so sánh tháp dân số
TP. Hồ Chí Minh vào năm 1989
và năm 1999.
a. Hình dáng tháp tuổi 4.3 so với
4.2.
+ Phần chân tháp thu hẹp hơn.
+ Phần giữa tháp phình to hơn.
b. Hình dáng tháp tuổi cho thấy.
+ Nhóm tuổi lao động năm 1999
tăng về tỉ lệ so với năm 1989.
+ Nhóm tuổi trẻ em năm 1999
giảm về tỉ lệ so với năm 1989.
- Dân số TP Hồ Chí Minh năm
1999 già hơn so với năm 1989.
3. Phân tích lược đồ dân cư châu
Á.
a. Nơi tập trung đông dân.( có các
chấm đỏ dày đặc).
b. Các đô thị lớn: thường tập trung
ven biển hoặc dọc theo các sông
lớn.
IV. Củng cố:( 4 phút)
1. Đọc tên các đô thị có 8 triệu người và từ 5 đến 8 triệu dân trở lên của châu Á?
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Trêng THCS NguyÔn TuÊn ThiÖn Gi¸o ¸n §Þa lÝ 7
2. Tại sao Nam Á, Đông Nam Á, Đông Á là những nơi có dân cư tập trung đông
đúc?
V.Dặn dò: ( 2 phút)
- Trả lời các câu hỏi trong bài 4 trong tập bản đồ thực hành, xem trước bài 5
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Bản đồ các môi trường thiên nhiên, khí hậu thế giới - biểu đồ nhiệt độ , lượng
mưa ở xích đạo.
- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm, rừng ngập mặn.
2. Học sinh:
- Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi in nghiêng trong bài mới.
D.Tiến trình lên lớp:
I. Ổn định tổ chức: ( 1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ:
III. Triển khai bài:
1. Đặt vấn đề:
GV: hỏi ở lớp 6 các em đã được học trên Trái Đất người ta chia ra các đới khí
hậu nào.
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Trờng THCS Nguyễn Tuấn Thiện Giáo án Địa lí 7
GV: Do s phõn hoỏ v trớ gn hay xa bin, a hỡnh v tớnh cht ca mt m.
Trong mi i khớ hu m chỳng ta va nờu ó hỡnh
thnh nhiu mụi trng a lớ khỏc nhau. Trong bi hc hụm nay chỳng s tỡm hiu khỏi
quỏt v mụi trng i núng mụi trng xớch o.
Chng I:
MễI TRNG I NểNG.
HOT NG KINH T CA CON NGI MễI TRNG I NểNG
Bi 5: I NểNG, MễI TRNG XCH O M
2. Trin khai bi mi.
Hot ng ca Thy v Trũ Ni dung chớnh
Hot ng1: ( 19 phỳt)
GV : Da vo hỡnh 5.1 v ni dung SGK em
hóy. Xỏc nh v trớ ca mụi trng i
GV : Ch v trớ Xingapo trờn lc cỏc
kiu mụi trng ca i núng v ni
Xingapo cú v trớ nm k xớch o, cú ki
khớ hu tiờu biu cho khớ hu ca Mụi
Trng xớch o.
Da vo ni dung SGK trang 17 , em hóy
1. i núng :
a. V trớ :
- Nm trong khong gia hai chớ tuyn.
b. c im :
- Nhit cao quanh nm.
- Cú giú tớn phong.
- Gii thc ng vt phong phỳ a
dng.
- ụng dõn tp trung nhiu nc ang
phỏt trin trờn th gii.
c. Cỏc kiu mụi trng:4
2. Mụi trng xớch o m.
a. V trớ, khớ hu:
* V trớ: t 5
0
B n 5
0
N.
* Khớ hu:
- Nhit cao quanh nm > 25
0
C, biờn
nhit 3
0
- Cửa sông, ven biển: rừng ngập mặn.
- Đặc điểm:
+ Cây xanh tốt quanh năm.
+ Nhiều tầng cây, nhiều loại cây.
+ Nhiều thú leo trèo giỏi, chim.
IV. Củng cố:( 4 phút)
1. Nói và chỉ trên bản đồ : vị trí, giới hạn của môi trường đới nóng ?
2. Nêu đặc điểm vị trí, khí hậu, thực vật đặc trưng của môi trường xich đạo ẩm ?
3. Bài tập 3 SGK trang 18. Nêu một số đặc điểm của rừng rậm xanh quanh năm ?
4. GV hướng dẫn học sinh lập sơ đồ về mối quan hệ giữa khí hậu và thực vật của
rừng rậm xanh quanh năm.
V.Dặn dò: ( 2 phút)
- Làm bài tập trong tập bản đồ thực hành địa lí 7, làm bài tập 4 SGK.
- Nghiên cứu, soạn bài 6 : Môi trường nhiệt đới.
============
Tiết soạn : 6
Ngày soạn :17/9/2006
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Độ ẩm và
nhiệt độ cao.
Rừng phát
triển rậm rạp.
Nhiều thú leo
trèo, chim.
Nhiều tầng,
nhiều loại cây.
Cây xanh tốt
quanh năm.
III. Triển khai bài:
1. Đặt vấn đề: Môi trường nhiệt đới – cái tên ấy có lẽ mới chỉ diễn tả được đặc
điểm thiên nhiên quan trọng là tính chất nóng của môi trường này thực ra nó còn rất
nhiều đặc điểm phân hoá đa dạng phức tạp khác rất đặc trưng mà các em sẽ được tìm
hiểu trong bài học sau đây.
Bài : 6
MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI
2. Triển khai bài mới.
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung chính
Hoạt động 1 ( 17 phút)
GV: Quan sát hình 5.1 Hãy nêu vị trí của
môi trường nhiệt đới?
GV:
- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm:
- Thời gian: 4 phút
+ Nhóm 1;2: Quan sát hình 6.1; 6.2 hãy nêu
diễn biến nhiệt độ, lượng mưa của hai địa
điểm trên?
+ Nhóm 3;4: Chế độ nhiệt và lượng mưa
của Malacar khác Giamêna như thế nào?
1. Vị trí, khí hậu.
a. Vị trí:
- Từ 5
0
đến chí tuyến ở 2 bán cầu.
b. Khí hậu:
- Nhiệt độ cao quanh năm, TB > 20
0
.
- Có 2 lần nhiệt độ tăng cao.
- Sự phân hoá khí hậu có ảnh hưởng lớn đến
cảnh quan môi trường.
+ Mùa khô: Là mùa cạn của sông ngòi thực
vật suy giảm, động vật di cư tìm nước.
Đồng cỏ cao nhiệt đới là cảnh quan đặc
trưng của môi trường nhiệt đới.
2. Các đặc điểm khác của Môi trường
nhiệt đới.
a. Cảnh quant hay đồi theo mùa.
- Mùa mưa là mùa lũ của sông ngòi
thực động vật phát triển.
- Mùa khô ngược lại.
b. Thực vật thay đỏi theo lượng mưa.
- Từ rừng thưa đến đồng cỏ cao nhiệt
đới( ½ là Hoang mạc).
c. Vùng đồi núi có đất Feralit màu đỏ
vàng.
d. Là vùng có khả năng tập trung đông
dân cư.
IV. Củng cố:( 4 phút)
1. Nêu đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới?
2. Giải thích tại sao Môi trường nhiệt đới có màu đỏ vàng?
3. Tại sao diện tích Xavan và ½ Hoang mạc ở vùng nhiệt đới đang ngày càng mở
rộng?
4. Học sinh làm bài tập 4 SGK trang 22.
V.Dặn dò: ( 2 phút)
- Làm bài tập trong tập bản đồ thực hành địa lí 7.
- Nghiên cứu, soạn trước bài 7 Môi trường nhiệt đới gió mùa.
============
Tiết soạn :7
I. Ổn định tổ chức:(1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
1. Nêu vị trí, đặc điểm của khí hậu nhiệt đới?
2. Tại sao diện tích Xa van và ½ diện tích Hoang mạc ở vùng nhiệt đới đang ngày
càng mở rộng?
III. Triển khai bài:
1. Đặt vấn đề: Nằm cùng vĩ độ với Môi trường nhiệt đới và Hoang mạcnhưng
thiên nhiên Môi trường Nhiệt đới gió mùa rất phong phú, đa dạng; đặc điểm thiên nhiên
và sinh hoạt của con người thay đổi theo một nhịp điệu mùa rõ rệt…chúng ta sẽ tìm hiểu
những đặc điểm lí thú đócủa môi trường Niệt đới gió mùa trong bài học hôm nay.
Bài : 7
MÔI TRƯỜNG NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA
2. Triển khai bài mới.
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung chính
Hoạt động 1(18 phút)
GV: Quan sát hình 5.1, xác định vị trí của
Môi trường hiệt đới gió mùa?
GV:
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm.
- Thời gian 5 phút.
+ Nhóm 1;2: Quan sát hình 7.1; 7.2 em hãy .
- Nhận xét hướng gió thổi vào Mùa Hạ và
Mùa Đông ở Đông Nam Á và Nam Á?
- Giải thích tại sao có sự chênh lệch lượng
mưa về Mùa Hạ và Đông ở Đông Nam Á và
Nam Á?
+ Nhóm 3;4: Quan sát hình 7.3 và 7.4 hãy :
- Nêu diễn biến nhiệt độ và lượng mưa của
1. Vị trí, khí hậu.
a. Vị trí:
khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu nhiệt
đới là gì?
HS: Khí hậu nhiệt đới có thời kì khô hạn
kéo dài không mưa.
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa khô nhưng
không có thời kì khô hạn kéo dài.
Gv: Từ những hiểu biết thực tế em hãy cho
biết những thất thường của Môi trường
nhiệt đới gió mùa là gì?
HS: trả lời giáo viên chuẩn xác.
Hoạt động 2( 16 phút)
Gv: Quan sát hình 7.5 và hình 7.6 cho biết
cảnh sắc thiên nhiên thay đổi như thế nào
qua hai mùa mưa và khô?
GV: Nêu sự thay đổi cảnh sắc thiên nhiên
theo không gian và giải thích nguyên nhân?
GV: Hoạt động nông nghioệp tuân theo tính
thời vụ ( Mùa ) rất chặt chẽ. Như vậy Môi
trường nhiệt đới gió mùa thật đặc sắc,
phong phú đa dạng có sự thay đổi cả theo
không gian và thời gian. Tuỳ thuộc lượng
mưa và sự phân bố lượng mưa trong năm
giữa các địa phương và các mùa trong môi
trường nhiệt đới gió mùa có cả các cảnh
quan tương tự như ở Môi trường xích đạo
ẩm có các cảnh quan như Môi trường nhiệt
đới ẩm, có cả các cảnh quan như môi trường
nhiệt đới.
mưa sớm, năm mưa muộn.
- Năm rét nhiều, năm rét ít…
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Sau bài học này học sinh cần phải:
- Trình bày những nội dung cơ bản của các hình thức canh tác trong nông nghiệp
ở đới nóng: làm rẫy, thâm canh lúa nước, sản xuất theo qui mô lớn.
- Phát triển kĩ năng phân tích tranh ảnh, biểu đồ, lược đồ địa lí.
2.Kĩ năng:
- Biết xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân cư và hoạt động sản xuất.
3.Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ tài nguyên đất trong quá trình canh tác nông nghiệp.
B.Phương pháp:
-Thảo luận *
- Nêu vấn đề.
- Đàm thoại gợi mở…
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Bản đồ MĐ DS Thế giới - bản đồ thiên nhiên Châu Á.
- Lược đồ hình 8.1 SGK phóng to.
- Tranh ảnh thâm canh lúa nước ở đồng bằng, làm nương rẫy ở Việt Nam.
2. Học sinh:
- Học thuộc bài cũ. Đọc kĩ và trả lời các câu hỏi in nghiêng trong SGK.
D.Tiến trình lên lớp:
I. Ổn định tổ chức:(1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
1. Nêu những đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?
2. Trình bày sự đa dạng của thiên nhiên nhiệt đới gió mùa?
III. Triển khai bài:
1. Đặt vấn đề:
Môi trường đới nóng không chỉ có thiên nhiên đa dạng mà còpn có các
hình thức hoạt động nông nghiệp rất phong phú từ làm nương rẫy lên thâm canh lúa nước
và sản xuất qui mô lớn trên các đồn điền mà chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay.
HS: ụng , ụng Nam , Nam .
GV: Chia lp 2 nhúm tho lun
- Thi gian 5 phỳt.
- Ni dung :
+ Nhúm 1;2: Quan sỏt hỡnh 8.4 v i chiu
vi bn thiờn nhiờn Chõu . Em hóy cho
bit thõm canh lỳa nc c phỏt trin ch
yu da trờn nhng iu kin a hỡnh, t
ai, nhit v lng ma nh th no?
+ Nhúm 3;4: i chiu hỡnh 8.4 v 4.4 cho
bit vựng thõm canh lỳa nc cú mt nh
th no? Phõn b lỳa nc v phõn b dõn
c lao ng cú quan h vi nhau nh thờ
no?
HS: tr li, hc sinh khỏc gúp ý b sung
giỏo viờn chun xỏc.
Chuyn ý: Thõm canh lỳa nc l mt hỡnh
thc tin b v nh ú m nhiu nc ó
vt qua úi nghốo, gii quyt vng chc
vn lng thc cho nhõn dõn trong i
núng cũn cú hỡnh thc n xut hang hoỏ
theo qui mụ ln m chỳng ta nghiờn cu tỡm
hiu trongmc sau õy.
Hot ng 3:
GV:Quan sỏt hỡnh 8.5, em cú nhn xột gỡ v
qui mụ, cỏch t chc sn xut, nng sut sn
lng sn phm trong cỏc n in?
HS:
GV: i chiu cỏc hỡnh 8.1; 8.2; 8.3; 8.5 em
cú th khỏi quỏt chiu hng phỏt trin kinh
Trêng THCS NguyÔn TuÊn ThiÖn Gi¸o ¸n §Þa lÝ 7
kiểu đồn điền?
HS: Mặc dù sản xuất được nhiều nông sản,
song hình thức này đòi hỏi phải có diện tích
rộng, nhiều vốn, nhiều máy móc và kĩ thuật
canh tác và quan trọng hơn cả là phải có thị
trường tiêu thụ tốt những điều này không
phải nơi nào cũng dễ dàng có được.
IV. Củng cố:( 4 phút)
1. Nông nghiệp ở đới nóng có các hình thức canh tác nào? Nêu đặc điểm chính
của các hình thức đó?
2. Làm bài tập 2 SGK trang 28.
V.Dặn dò: ( 2 phút)
- Làm bài tập 8 trong tập bản đồ thực hành địa lí 7.
- Nghiên cứu trước bài 9 Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng.
============
Tiết soạn :9
Ngày soạn :24/9/2006
Ngày dạy:…………..
Bài :9
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Ở ĐỚI NÓNG
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Sau bài học này học sinh cần phải:
- Hiểu và trình bày những ảnh hưởng qua lại giữa thiên nhiên và hoạt động sản
xuất nông nghiệp ở đới nóng.
- Biết một số cây trồng, vật nuôi ở các kiểu môi trường khác nhau ở đới nóng.
2.Kĩ năng:
- Biết dựa vào biểu đồ tranh nảh tìm ra kiến thức.
3.Thái độ:
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Trêng THCS NguyÔn TuÊn ThiÖn Gi¸o ¸n §Þa lÝ 7
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung chính
Hoạt động 1:
GV: Em hãy nhắc lại đặc điểm nổi bật của
khí hậu xích đạo ẩm?
HS:
- Nhiệt độ, độ ẩm cao
- Mưa nhiều quanh năm.
GV: Khí hậu đó có thuận lợi , khó khăn gì
cho sản xuất nông nghiệp?
HS:
GV:
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm( mỗi bàn mỗi nhóm).
- Thời gian 5 phút.
- Nội dung câu hỏi.
+ Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm gì nổi bật?
+ Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm gì nổi bật?
+ Đặc điểm chung của hai kiểu khí hậu trên
là gì?
+ Đặc điểm đó có ảnh hưởng đến sản xuất
nông nghiệp như thế nào?
Sau thời gian thảo luận, đại diện nhóm trình
bày, nhóm khác bổ sung. Giáo viên chuẩn
xác kiến thức.
* Đặc điểm chung của hai kiểu khí hậu:
- Có nền nhiệt cao
a. Khí hậu và sản xuất nông
nghiệp.
* Ở môi trường xích đạo ẩm.
- Cây trồng vật nuôi phát triển tốt:
có thể xen canh, gối vụ tạo cơ cấu
cây trồng quanh năm.
- Mầm bệnh: nấm mốc dễ phát
triển, gây hại cho cây trồng vật
nuôi.
* Ở môi trường nhiệt đới và nhiệt
đới gió mùa.
- Phải lựa chọn cây trồng vạt nuôi
phù hợp với chế độ mưa của từng
thời kì và từng vùng.
- Sản xuất phải tân theo tình thời
vụ chặt chẽ.
b. Thời vụ và đất trồng.
- Đất dễ bị nước rửa trôi.
- Đất dễ bị xói mòn nếu không có
cây cối che phủ.
c. Biện pháp:
- Trồng rừng, bảo vệ rừng, trồng
cây che phủ đất.
- Tăng cường thuỷ lợi.
- Có kế hoạch phòng chóng thiên
tai: lũ lụt, hạn hán, phòng trừ dịch
bệnh hại cây trồng, vật nuôi.Lựa
chọn cây trồng phù hợpvà chú ý
tính chặt chẽ của thời vụ.
2. Các sản phẩm nông nghiệp chủ
- Biết được sức ép dân số rất lớn ở các nước đang phát triển và các biện pháp để
giải quyết các vấn đề dân số, bảo vệ và cải tạo tự nhiên ở đới nóng.
2.Kĩ năng:
- Cách đọc phân tích bảng số liệu, biểu đồ về các mối quan hệ giữa dân số và
lương thực.
3.Thái độ:
-
B.Phương pháp:
-Thảo luận *
- Nêu vấn đề.
- Đàm thoại gợi mở…
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Biểu đồ về mối quan hệ giưũa dân số và lương thực ở Châu Phi 1975 – 1990.
- Tranh ảnh về hậu quả của gia tăng dân số quá nhanh tới chất lượng cuộc sốngvà
moi trường ở các nước trong đới nóng.
- Biểu đồ phân bố dân cư và đô thị Thế Giới.
2. Học sinh:
- Đọc kĩ trước nội dung và trả lời các câu hỏi in nghiêng trong bài mới.
D.Tiến trình lên lớp:
I. Ổn định tổ chức:(1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Trờng THCS Nguyễn Tuấn Thiện Giáo án Địa lí 7
1 khc phc nhng khú khn do khớ hu giú mựa mang li. Trong sn xut
nụng nghip cn cú nhng bin phỏp khc phc ch yu no?
2. Hóy da vo H9.4 SGK trang 32. Nờu quỏ trỡnh thoỏi hoỏ t do t rng lm
nng ry Mụi trng i núng?
III. Trin khai bi:
gia s gia tng dõn s t nhiờn nhanh vi
tỡnh trng thiu lng thc chõu phi?
GV: Nh vy bỡnh quõn lng thc theo
u ngi ngy cng suy gim do tc gia
tng dõn s quỏ nhanh, vt hn hn tc
tng sn lng lng thc. Khụng nhng
ch vn bỡnh quõn lng thc theo u
ngi. Gia tng dõn s nhanh cũn nh
hng ton din n cht lng cuc sng
thiu lng thc, nh , phng tin i
li
Chuyn ý: Dõn s tng nhanh trong
khi kinh t cũn chm phỏt trin thỡ kh nng
dn n úi nghốo l iu kin tt yu .
thoỏt cnh úi nghốo , ngi dõn x núng
1.Dõn s:
- Chim gn 50% dõn s Th Gii.
- Phõn b tp trung mt s khu
vc: N, N, Tõy Phi, N
Braxin.
- Dõn s tng quỏ nhanh Bựng n
dõn s.
- Khụng tng xng vi trỡnh
phỏt trin kinh t gõy nhiu khú
khn.
2. Sc ộp ca dõn s ti ti
nguyờn, mụi trng.
a. Dõn s v cht lng cuc
sng.
- Bỡnh quõn lng thc gim.
lt, ra trụi, xúi mũn t; Trỏi t s mt
dn i lỏ phi xanh ca mỡnh. Dõn s
ụng, ý thc khụng tt s lm tng kh nng
ụ nhim mụi trng khụng khớ, ngun
nc
GV: Cho mt hc sinh c on Bựng n
dõn smụi trng b tn phỏ trang 34.
gim sc ộp dõn s ti ti nguyờn mụi
trng chỳng ta phi lm gỡ?
HS:
- Kim soỏt vic sinh , gim t l gia
tng dõn s.
- Tng cng phỏt trin kinh t, nõng
cao i núng nhõnh dõn.
- Tng cng cỏc bin phap0s khoa
hc v lai to ging mi t nng
sut sn lng.
- Thc hin c cu cõy trng, vt nuụi
cú giỏ tr cao xut khu i ly
lng thc, thc phm.
- Phỏt trin a ngnh ngh, to vic
lm
b. Dõn s v ti nguyờn.
- Ti nguyờn rng: gim nhanh.
- Ti nguyờn khoỏng sn: cn kit.
- Ti nguyờn t: bc mu.
c. Dõn s v mụi trng.
- ễ nhim khụng khớ, ngun nc.
- Mụi trng thiờn nhiờn b tn
phỏ hu hoi.
-
B.Phương pháp:
-Thảo luận *
- Nêu vấn đề.
- Đàm thoại gợi mở…
C.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Bản đồ dân số và đô trhị Thế Giới.
- Tranh ảnh về hậu quả do đô thị hoá tự phát ở đới nóng: Như đường xá ngập
nước, tắc đường nhà ổ chuột.
2. Học sinh:
- Đọc và trả lời các câu hỏi trong bài mới.
- Sưu tầm tranh ảnh nói về hậu quả của các đô thị hoá tự phát ở đới nóng.
D.Tiến trình lên lớp:
I. Ổn định tổ chức:(1 phút)
II.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
1. Dân số tăng nhanh gây sức ép gì tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng?
2. Để giảm bớt sứu ép dân số ở đới nóng cần phải làm thế nào?
III. Triển khai bài:
1. Đặt vấn đề:
Đời sống khó khăn làm xuất hiện các luồng di dân. Sự di dân đã thúc đẩy
quá trình đô thị hoá diễn ra rất nhanh. Đô thị hoá tự phát đang đặt ra nhiều vấn đề KT –
XH ở đới nóng.
Gi¸o viªn: NguyÔn ThÕ Anh N¨m häc 2008 - 2009
Trờng THCS Nguyễn Tuấn Thiện Giáo án Địa lí 7
Bi : 11
S DI DN V BNG N ễ TH I NểNG
2. Trin khai bi mi.
Hot ng ca Thy v Trũ Ni dung chớnh
GV: Da vo hỡnh 3.3 v ni dung SGK 36,
37 em hóy nờu tỡnh hỡnh ụ th hoỏ i
núng.
HS:
- Nm 1950 cha cú ụ th hoỏ no 4
triu dõn.
- Nm 2000 ó cú 11/23 siờu ụ th trờn
8 triu dõn ca Th Gii.
- Dõn s ụ th i núng nm 2000 = 2
ln nm 1989 vi chc nm na s
gp ụi tng s dõn ụ th i ụn ho.
- Thi gian gn õy i núng cú tc
ụ th hoỏ cao trờn Th Gii.
GV: Gii thiu hỡnh 11.1 v 11.2 SGK
+ Hỡnh 11.1 l Thnh Ph Xingapo c
1. S di dõn:
* Nguyờn nhõn: a dng, phc tp.
- Nguyờn nhõn tiờu cc:
+ Do dõn ụng v tng nhanh,
kinh t chm phỏt trin dn n
i sng khú khn, thiu vic lm.
+ Do thiờn tai: hn hỏn, l
lt
+ Do chin tranh, xung t
tc ngi.
- Nguyờn nhõn tớch cc:
+ Do yờu cu phỏt trin Cụng
nghip, nụng nghip, dch v.
+ hn ch s bt hp li do
tỡnh trng phõn b dõn c vụ t