Tiết 1
Bài 1 :
DÂN Số
I Mục tiêu :
1) Kiến thức : Học sinh cần có những hiểu biết căn bản về :
_ Dân số và tháp tuổi.
_ Dân số là nguồn lao động của một địa phơng.
_ Tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân số.
_ Hậu quả của sự gia tăng dân số ở các nớc đang phát triển.
2) Kỹ năng :
_ Hiểu và nhận biết đợc sự gia tăng dân số và bùng nổ dân số qua các biểu đồ dân số.
_ Rèn kỹ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi.
3) Thái độ :
Thấy đợc tầm quan trọng của sự gia tăng dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội
của một đất nớc.
II Đồ dùng dạy học :
_ Tháp tuổi hình 1.1 phóng to.
_ Biểu đồ gia tăng dân số Thế Giới từ đầu công nguyên đến năm 2050 hình 1.2.
_ Biểu đồ hình 1.3 và hình 1.4 .
III Ph ơng pháp : chia nhóm , vấn đáp ,trực quan, thảo luận nhóm, diễn giảng.
IV Các b ớc lên lớp :
1) ổn định .
2) Dặn dò : qui định về tập vở và bộ môn .
3) Giảng :
Họat động 1 : DÂN Số Và NGUồN LAO ĐộNG
Họat động dạy và học Ghi bảng
GV : cho HS đọc khái niệm dân số cuối trang, đọc SGK đoạn kênh chữ
từ kết quả điều tra lao động của một địa ph ơng.
Nơi theo tổng điều tra dân số TG năm 2000 thì DS TG khỏang 6 -7 tỉ
ngời.
? Dựa vào kiến thức SGK : hãy cho biết kết quả điều tra dân số có tác
Thân (xanh dơng) : 15 -59 t : nhóm trong tuổi LĐ
Đỉnh (cam) : 60-100t : nhóm > tuổi LĐ
? Các em thuộc nhóm tuổi nào (dới tuổi LĐ)
GV : gọi HS đọc câu hỏi SGK /13, và chia nhóm.
N1: trong tổng số các em từ khi mới sinh ra đến 4tuổi 100t ở tháp A -
ớc tính bao nhiêu bé trai và gái ?
Tháp A Nam Nữ
0-4t khỏang 5,5 tr 5,5tr
5-9t 4,5tr 4,8tr
N2 : Tơng tự ở tháp B
Tháp B Nam Nữ
0-4t khoảng 4,3tr 4,8tr
5-9t 5,1tr 4,4tr
N3 : Hình dạng 2 tháp tuổi khác nhau nh thế nào ?
A : Tháp có đáy rộng, thân thon dần về đỉnh tháp có dân số trẻ.
B : Tháp có dáy thu hẹp lại, thân tháp rộng phình ra tháp có dân số
già.
N4 : tháp tuổi có hình dạng nh thế nào thì tỉ lệ ngời trong độ tuổi LĐ cao
(tháp có đáy thu hẹp lại, thân tháp phình rộng ra)
HS làm việc theo từng nhóm và cử đại diện từng nhóm trả lời.
? Nh vậy tháp tuổi giúp cho ta hiểu đợc đặc điểm gì của DS ?
HS dựa vào SGK trả lời.
GV : tháp tuổi là biểu hiện cụ thể về DS của 1 địa phơng .
- Tháp tuổi cho biết các độ tuổi của DS, số nam, nữ, số ngời trong
độ tuổi < LĐ , trong tuổi LĐ và số ngời > tuổi LĐ.
- Tháp tuổi cho biết nguồn LĐ hiện tại và trong tơng lai cuả một địa
phơng.
- Hình dáng tháp tuổi cho ta biết DS trẻ (tháp A) hay DS già (tháp
B).
- Tăng nhanh : tiến bộ các lĩnh vực KT-XH-YT
DS TG tăng nhanh trong TK19-20.
II-Dân số Thế Giới
tăng nhanh trong
TK19 và TK20 :
- Gia tăng dân số tự
nhiên.
- Gia tăng dân số cơ
giới.
- Dân số Thế Giới ngày
càng tăng nhanh, nhất
là trong 2 thế kỉ gần
đây.
Họat động 3 : Sự BùNG Nổ DÂN Số
GV : do dân số tăng quá nhanh và đột biến trong TK 19,20 đa tới sự
bùng nổ dân số (BNDS)
? Bùng nổ DS TG xảy ra o các nứơc thuộc châu lục nào ? ( á, phi, Mỹ La
Tinh )
? cho biềt tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của DS TG nơi có bùng nổ
DS. (2,1%)
GV : vì sao xảy ra BNDS và gây ra những hậu quả ntn ? cùng các biện
pháp khắc phục .
Cho HS phân tích 2 biểu đồ 1.3 , 1.4
GV : Cho HS thảo luận :
- Qua biểu đồ hãy cho biết TLS. TLT của các nớc phát triển ?
III-Sự bùng nổ dân
số :
- Các nớc đang phát
triển có tỉ lệ GTDS tự
2 ) Kĩ năng : Rèn luyện KN đọc BĐ phân bố DC
- Nhận biết đợc 3 chủng tộc chình trên TG qua ảnh và qua thực tế
3 ) Thái độ :
- Các chủng tộc đều bình đẳng nh nhau.
II Đồ dùng dạy học :
- BĐ tự nhiên (ĐH) Tg giúp cho HS đối chiếu với BĐ 2.1 nhằm giải thích vùng đông
dân, vùng tha dân trên TG.
- Tranh ảnh các chủng tộc trên TG.
III Ph ơng pháp :diễn giải, chia nhóm , trực quan , dùng lời.
IV - Các b ớc lên lớp :
1) ổn định
2) Kiểm tra bài cũ :
- Tháp tuổi cho chúng ta biết nhửng đặc điểm gì của DS.
- BNDS xảy ra khi nào ? Nêu nguyên nhân, hậu quả và phơng hớng giải quyết ?
3) Giảng :
Hoạt động 1 : Sự PHÂN Bố DÂN CƯ
Họat động dạy và học Ghi bảng
GV : cho HS đọc khái niệm DS .
Phân loại khái niệm DS # số dân .
? Vậy dân c là gì?
I - Sự PHÂN Bố DÂN
CƯ :
a. Dân c : phân bố ko
? MĐDS là gì ?
(HS tra bảng thuật ngữ)
GV : nêu công thức tính MĐDS ở 1 nơi ?
Yêu cầu HS quan sát lợc đồ 2.1 và giải thích cách thể hiện
trên lợc đồ : mổi dấu chầm đỏ là 500.000 ngời . Nơi nào nhiều
chấm là đông ngời và ngợc lại . Nh vậy mật độ chấm đỏ thể
hiện sự phân bố dân c.
da vàng , da trắng, da đen .
? Các chủng tộc này sống phân bố chủ yếu ở đâu?
GV chốt ý : sự # nhau giữa các chủng tộc chỉ là về hình thái bên
ngoài . Mọi ngời đều có cấu tạo cơ thể nh nhau . Sự khác nhau đó
chỉ bắt đầu xảy ra cách đây 500.000 năm khi loái ngời còn phụ
thuộc vào tự nhiên . Ngày nay sự # nhau về hình thái bên ngoài là
do di truyền .Để có thể nhận biết các chủng tộc ta dựa vào sự # nhau
của màu da, màu tóc ,
Trớc kia có sự phân biệt chủng tộc gay gắt giữa chủng tộc da
trắng và da đen . Ngày nay 3 chủng tộc đả chung sống và làm việc ở
tất cả các Châu Lục và các QG trên TG .
II - CáC CHủNG TộC :
DC TG thuộc 3 chủng tộc
chính là Mongoloit (Châu
á) , Nêgroit (Châu Phi )
Ơropeoit ( Châu Âu)
4) Củng cố :
- DS trên TG thờng sinh sống chủ yếu ở những khu vực nào ? Tại sao ?
- Căn cứ vào đâu ngời ta chia DC trên TG ra thành các chủng tộc ? Các chủng tộc này
sinh sống chủ yếu ở đâu ?
5) Dặn dò :
- Làm BT 2SGK
- Đọc trớc bài 3
Tiết 3
Bài 3 :
QUầN CƯ ĐÔ THị HOá
I Mục tiêu :
1) Kiến thức :
- Nắm đợc những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn (QCNT) và quần c đô thị (QCĐT)
- Có 2 kiểu quần c chính : QCNT và QCĐT
- Cho HS đọc phần chữ đỏ SGK
- Xu thế ngày nay ngày càng có nhiều ngời sống trong
các đô thị , trong khi đó tỉ lệ ngời sống trong các NT
I - QUầN CƯ NÔNG
THÔN Và QUầN CƯ ĐÔ
THị :
- Có 2 kiểu quần c chính :
quần c nông thôn và quần c
thành thị.
- ở nông thôn MĐDS thờng
thấp , HĐKT chủ yếu là sx
NN , lâm nghiệp hay ng
nghiệp.
- ở đô thị , MĐDS rất cao ,
HĐKT chủ yếu là CN và DV.
có xu hớng giảm dần .
Hoạt động 2 : ĐÔ THị HOá _ CáC SIÊU ĐÔ THị
GV : cho HS đọc khái niệm ĐTH ở phần thuật ngữ SGK.
Cho HS minh hoạ khái niệm ĐTH qua hình 3.1 và 3.2 .
HS : đọc SGK và trả lời câu hỏi :
? ĐT xuất hiện trên TĐ từ thời kì nào ?
? ĐT phát triển mạnh nhất khi nào ?
? Siêu ĐT là gi` ?
GV : cho HS quan sát hình 3.3 và trả lời câu hỏi :
? Có bao nhiêu siêu ĐT trên TG có từ 8 triệu dân trở lên.
( 23)
? Châu lục nào có nhiều siêu đô thị từ 8 triệu dân trở lên
nhất ( Châu á 12)
? Kể tên của các Siêu ĐT ở C. á từ 8 triêu dân trở lên ?
1) Kiến thức : Qua tiết thực hành củng cố cho HS :
- Khái niệm MĐDS và sự phân bố DC không đồng đều trên TG.
- Các khái niệm đô thị, siêu ĐTvà sự phân bố các SĐT ở Châu á.
2) Kĩ năng : củng cố và nâng cao thêm 1 bớc các khái niệm sau :
- Nhận biết 1 số cách thể hiện MĐDS , phân bố DS và các đô thị trên lợc đồ DS.
- Đọc và khai thác các thông tin trên lợc đồ DS.
- Đọc sự biến đổi kết cấu DS theo độ tuổi 1 địa phơng qua táhp tuổi , nhan dạng tháp
tuổi .
- Qua các bài thực hành HS củng cố KT, kĩ năng đã học của toàn chơng và biết vận
dụng vào việc tìm hiểu thực tế DS Châu á , DS một địa phơng .
3) Thái độ : ý thức đợc về gia tăng DS và ĐTH.
II Đồ dùng dạy học :
- Các hình 4.1, 4.2 ,4.3 phóng to
- BĐ hành cáhnh VN
- BĐ tự nhiên Châu á
III - Ph ơng pháp : làm việc theo nhóm tổ , làm việc cá nhân , trực quan , dùng lời phát
vấn.
IV - Các b ớc lên lớp :
1) ổn định
2) KT bài cũ :
- KT phần chuan bị bài làm của HS ở nhà về BT thực hành.
3) Giảng :
Hoạt động : BàI TậP 1
Hoạt động dạy và học Ghi bảng
HS : đọc lợc đồ MĐDS tỉnh Thái Bình năm 2000 :
Quan sát hình 4.1 và BĐ hành chánh Vn và yêu cầu :
- Đ05c tên lợc đồ
- Đọc bảng chú giải trong lợc đồ(Có 3 thang MĐDS: <
1000, 1000 3000 , > 3000 ngời / Km )
- Tìm màu có MĐDS cao nhất trong bản chú giải . Đọc
già )
KL : sau 10 năm (1989 1999) DS ở TP HCM đã gìa đi
Cụ thể : 1989 Nam Nữ 1999 Nam
Nữ
(Từ 04 tuổi ) 5% gần 5% gần 4%
3,5%
Số tuổi 1989 Nam Nữ 1999 Nam
Nữ
đông I (1519t) gần 6% > 6% < 6% <
6%
Nhóm trẻ nhiều hơn nhóm già trẻ
Nhóm trẻ giảm , nhóm ở giữa tăng lên và nhiều hơn già
HS so sánh 2 BĐ và trả lời câu hỏi .
GV kết luận :DS TP HCM đã già đi sau 10 năm và có sự thay
đổi là nhóm tuổi LĐ tăng , nhóm < tuổi LĐ giảm.
II -BàI TậP 2 :
1.Hình dáng tháp tuổi :
H.4.2 : đáy rộng thân thon
dần về đỉnh
Số tuổi LĐ cà nam nữ
đều giảm, tuổi LĐ thì
nhiều hơn trẻ nhiều
hơn già tháp trẻ.
H.4.3 : đáy thu hẹp thân
phình ra
Số tuổi < LĐ giảm , nhóm
LĐ tăng lên và nhiều hơn
trẻ giảm , tuổi LĐ tăng
lên tháp già
KL : sau 10 năm DS
- GV đánh giá kết quả TH, biểu dơng những HS làm tốt , những điều lu ý cần rèn luyện
thêm. Củng cố điểm của các HS và phê bình những HS làm việc cha tích cực .
5) Dặn dò :
- Ôn lại bài TH
- Chuẩn bị trớc bài 5
CHƯƠNG 1 :
MÔI TRƯờNG ĐớI NóNG HĐ KT
CủA CON NGƯờI ở ĐớI NóNG
Bài 5 :
ĐớI NóNG MÔI TRƯờNG XíCH ĐạO ẩM
I Mục tiêu : HS cần nắm
1) Kiến thức : Xác định đợc vị trí đới nóng trên Thế Giớivá các kiểu MT trong đới nóng.
- Trình bày đợc đặc điểm của MT XĐ ẩm.
2) Kỹ năng :
- Đọc đợc biểu đồ nhiệt độvà LM của MT XĐ ẩm .
- Nhận biết đợc MTXĐ ẩm qua 1 đoạn văn mô tả và qua ảnh chụp.
3) Thái độ :
- Yêu thiên nhiên , yêu đất nớc GD ý thức bảo vệ MT.
II Ph ơng pháp : trực quan , diễn giảng , phát vấn , phân tích .
III Đồ dùng dạy học :
- Bản đồ KH TG , BĐ các nớc TN TG , các loại gió.
- - Các hình 5.1,5.2,5.3,5.4,5.5 phóng to.
IV - Các b ớc lên lớp :
1) ổn định
2) KT bài cũ :
Nhận xét hình dáng tháp tuổi hình 4.2 và 4.3 có gí thay đổi và nhóm tuổi nào tăng
về tỷ lệ và nhóm tuổi nào giảm về tỷ lệ.
- Kể tên các KV đông dân , các d0ô thị lớn ở các KV Đông Nam á.
3) Giảng :
Hoạt động 1 : ĐớI NóNG
N1 : đờng biểu diễn nhiệt độ TB các tháng trong năm có
hình dạng ntn ? giao đông cao nhất và thấp nhất đờng
biểu diễn nhiêt độ là bao nhiêu ?
đờng biểu diễn nhiệt độ TB các tháng trong năm cho
thấy nhiệt độ của Singapo có đặc điểm gì ? ( nóng quanh
năm)
N2 : Nhiệt độ cao nhất vào tháng mấy ? (mùa hạ)
Nhiệt độ thấp nhất vào tháng mấy ? ( mùa đông )
Tính chênh lệch nhiệt độ giữa tháng nóng nhất và lạnh
nhất.
N3 : hãy cho biết lợng ma cả năm là bao nhiêu ? Sự phân
bố lợng matrong năm ra sao ? ( ma nhiều quanh năm , đa
số các tháng có LM TB tháng từ 170 gần 250 mm
tháng )
N4 : LM cao nhất vào tháng mấy ? = mm
LM thấp nhất vào tháng mấy ? = mm
Chênh lệch giữa LM cao nhất và thấp nhất là bao nhiêu
mm.
HS : thảo luận, các nhóm trình bày,cả lớp nhận xét và góp
y.
GV chốt ý và nhận xét .
HS : đọc đặc điểm của MT XĐ ẩm / 17 SGK
GV : cho HS quan sát hình 5.3, 5.4 .
? Dựa vào tên của 2 hình và nội dung thể hiện ở hình 5.4.
Em hãy cho biết rừng có mấy tầng chính ? tại sao rừng ở
đây lại có nhiều tầng ? ( do độ ẩm và nhiệt độ cao , góc
chiếu sáng MT lớn tạo điều kiện cho cây rừng phát
triển rậm rạp cây cối phát triển xanh tốt quanh năm
TV phong phú ĐV phong phú ( từ ăn cỏ ĐV ăn
thịt )
- Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của MT nhiệt đới đó là Xavan hay đồng cỏ cao nhiệt
đới.
2) Kĩ năng :
- Củng cố và rèn luyện KN đọc BĐ nhiệt độ và lợng ma cho HS.
- Củng cố KN nhận biết MT Địa Lí cho HS qua ảnh chụp.
3) Thái độ : Yêu thiên nhiên , yêu đất nuớc --? GD ý thức BV MT.
II Đồ dùng dạy học :
- BĐ Kh TG
- Biểu đồ nhiệt độ , LM của MT nhiệt đới.
III Ph ơng pháp : trực quan , phát vấn , phân tích , dùng lới , diễn giảng.
IV Các b ớc lên lớp :
1) ổn định
2) Kiểm tra bài cũ :
- MT đới nóng phân bố vùng nào trên TĐ? Kể tên các loại MT cảu đới nóng.
- MT XĐ ẩm có đặc điểm gì ?
- HS sửa BT 3,4
3) Giảng :
Hoạt động 1 : KHí HậU
Hoạt động dạy và học Ghi bảng
GV : cho HS quan sát hình 5.1 yêu cầu :
HS : xác định MT đới nóng và chỉ ra các loại MT ở
đới nóng , chi? MT nhiệt đới yêu cầu HS xác định
vị trí của MT nhiệt đới .
- xác định vị trí của các đại điểm MaLaCan và
Giamana trên BĐ 5.1
HS quan sát BĐ nhiệt độ và LM của Malanca và
Giamena nhận xét về nhiệt độ và LM của 2 BĐ
theo gợi ý :
- Nhiệt độ cao nhất ? thấp nhất ? nhận xét hình
dạng của đờng biểu diễn nhiệt độ có gí đặc biệt ?
lũ vào mùa ma ,cạn vào mùa khô)
? Vì sao đất ở vùng có KH nhiệt đới lại có màu
vàng đỏ (do quá trình tụ Oxýt sắt, nhôm lên trên bề
mặt đất vào mùa khô )
GV chốt ý và kết luận nội dung của bài trong SGK
trang 22.
MÔI TRƯờNG
- Quang cảnh thay đổi từ rừng tha
sang đồng cỏ cao (Xavan) và cuối
cùng là nửa HM.
- Đất Feralit đỏ vàng rất dễ bị xói
mòn, rửa trôi nếu ko đợc cây cối che
phủ,canh tác ko hợp lí.
- Sông ngòi nhiệt đới có 2 mùa nớc :
mùa lũ và mùa cạn .
- ở vùng nhiệt đới có thể trồng đợc
nhiều loại cây LT và cây CN. Đây là
1 trong những KV đông dân của TG .
4) Củng cố : câu 1,2,3 trang 22 SGK
5) Dặn dò :
- Làm câu 4 SGK / 22
- Đọc trứơc bài 7
- Học bài 6
Bài 7 :
MÔI TRƯờNG NHIệT ĐớI GIó MùA
I Mục tiêu :
1) Kiến thức :
- Nắm sơ qua nguyên nhân hình thành gió mùa ở đới nóng và đặc điểm cuả gió mùa mùa
hạ , gió mùa mùa đông.
- Nắm đợc 2 đặc điểm cơ bản của MT NĐ GM . Đặc điểm này chi phối thiên nhiên và hoạt
- Hãy liên hệ thời tiết mùa hạ , mùa đông ở VN
N3 : Đọc và phân tích BĐ KH hình 7.3 , 7.4 :
+ Nhiệt độ tháng cao nhất , thấp nhất , biên độ nhiệt ?
+ LM cao nhất, thấp nhất .
N4 : So sánh sự # nhau , giống nhau về nhiệt độ , LM của
HN và MumBai ( ấn Độ ) Rút ra đặc điểm của KH nhiệt
đới GM.
HS: các nhóm trình bày , cả lớp nhận xét , bổ sung và góp
ý.
GV : chuẩn xác và tóm tắt đặc điểm KH NĐ GM và ảnh h-
ởng của nó tới sx nông nghiệp .
NĐ GM có tính chất thất thờng , thể hiện :
+ Mùa ma có năm đến sớm, có năm đến muộn .
+ LM tuy nhiều nhng không đều giữa các năm .
+ GM mùa đông có năm tới sớm , có năm tới muộn , có
năm rét nhiều , có năm rét ít.
I - KHí HậU :
Nam á và Đông Nam á
con ngời (SGK)
Hoạt động 2 : CáC ĐặC ĐIểM KHáC CủA MÔI TRƯờNG
GV : hớng dẫn HS quan sát hình 7.5 và 7.6
? Qua hình 7.5 , 7.6 em có nhận xét gì về màu sắc , cảnh
thiên nhiên qua 2 mùa ở địa điểm trên .
+ Mùa ma : rừng cao su lá xanh tơi , mợt mà
II - CáC ĐặC ĐIểM KHáC
CủA MÔI TRƯờNG
- Đa dạng và phong phú : có
nhiều kiểu rừng , nhiều loài
+ Mùa khô : rừng cao su lárụng nay , cây khô lá vàng .
? Quan sát cảnh rừng ở MT NĐ GM em có nhận xét gí ?
- Rèn kĩ năng lập sơ đồ mối liên hệ .
3) Thái độ : tác động của con ngời lên TN tác hại về MT.
II Đồ dùng dạy học :
- BĐ DC và BĐ NN Châu A hoặc ĐNá
- Các hình từ 8.1 8.7 SGK .
III Ph ơng pháp : trực quan , phát vấn , phân tích , dùng lời, nhóm .
IV Các b ớc lên lớp :
1) ổn định
2) KT bài cũ :
Câu 1 , 2 SGK trang 25
3) Giảng :
Hoạt động 1 : LàM NƯƠNG RẫY
Hoạt động dạy và học Ghi bảng
GV cho HS đọc phần mở bài SGK trang 26
GV : yêu cầu HS quan sát hình 8.1 và 8.2 trả lới câu hỏi
in nghiêng trong SGK / 26
Nêu 1 số biểu hiện cho thấy sự lạc hậu của hình thức
sx nơng rẫy ?
GV Hỏi thêm :
So sánh kinh tế khi không đốt rừng và đốt rừng lấy đất
ta thấy nh thế nào ? ( Không đốt rừng cao hơn )
Quan sát hình 8.2 : ? Họ dùng những dụng cụ để sx
nhu thế nào ? ( thô sơ, làm bằng tay )
KL : Hình thức này sx này lạc hậu , năng suất thấp ,
ảnh hởng tới MT ( DT rừng bị thu hẹp )
I - LàM NƯƠNG RẫY :
- Là hình thức sx lâu đời nhất
của XH loài ngời , đốt rừng
làm nơng rẫy.
- Thâm canh lúa nớc cho phép
tăng vụ , tăng NS nhờ đó SL
cũng tăng lên.
- Việc áp dụng Thái Lan.
(SGK)
Hoạt động 3 : SảN XUấT NÔNG SảN HàNG HOá THEO QUI MÔ LớN
GV : mô tả sơ nét hình 8.5 cho HS quan sát .
HS: quan sát phân tích và nhận xét dựa vào các câu hỏi
sau :
? Dt canh tác của đồn điền nh thế nào ? (rộng lớn)
? Việc tổ chức sx của đồn điền ntn ? (có KH và sử
dụng máy móc SP làm ra rất nhiều )
GV : đúc kết , nêu lên u nhợc điểm của phơng thức sx
lớn trong các đồn điền ( u : tạo ra khối lợng nông sản
hàng hoá lớn có giá trị cao nhợc : sx cần phải bám
sát nhu cầu cảu thị trờng )
III - SảN XUấT NÔNG SảN
HàNG HOá THEO QUI MÔ
LớN :
- Hình thức canh tác này tạo ra
KL NS hàng hoá lớn và có giá trị
cao , tuy nhiên phải bám sát
nghiên cứu thị trờng.
4) Củng cố : Câu hỏi SGK
5) Dặn dò :
- Học bài 8
- Chuẩn bị bài 9
Bài 9 :
HOạT ĐộNG SảN XUấT NÔNG NGHIệP
ở ĐớI NóNG
ma nhiều quanh năm thì điều gì sẽ xảy với vùng đồi núi?
KL :
- Đất đai ở đới nóng rất dễ bị nớc ma cuốn trôi hoặc xói
mo`n nế ko có cây cối che phủ.
- Cần thiết phải BV rừng và trồng rừng ở các vùng đồi núi.
I - ĐặC ĐIểM SảN XUấT
NÔNG NGHIệP :
ở đới nóng thuỷ lợi
(SGK)
Hoạt động 2 : CáC SảN PHẩM NÔNG NGHIệP CHủ YếU.
HS : đọc SGK và trả lới câu hỏi
? Nêu tên các cây lợnh thực và hoa màu chủ yếu ở
vùng đồng bằng và núi ở nớc ta .
? tại sao các vùng trồng lua` nớc lại trùng với những
vùng đông dân bậc nhất trên Thế Giới ? ( cây LT
quan trọng nhất.)
? Cây công nghiệp là gì ?
Kể tên 1 số loài các CN đợc trồng trên TG và 1 số
loài cây CN đợc trồng ở nớc ta.
? Kể tên các vật nuôi ở đới nóng và chúng đơc nuôi ở
dâu ?
So sánh tốc độ phát triển của chăn nuôi và trồng trọt.
II - CáC SảN PHẩM NÔNG
NGHIệP CHủ YếU :
Cây trồng chủ yếu trồng trọt
( SGK)
4) Củng cố :
Câu 1, 2, 3 SGK trang 32
5) Dặn dò :
học bài 9
động gì tới nguồn tài nguyên và MT ở những nơi
đó ?
HS quan sát BĐ hình 1.4 / 5 SGK
? Cho biết tình trạng gia tăng DS hiện nay của đới
I - DÂN Số :
- DS đới nóng tập trung ở ĐNá , Ná,
Tây Phi , ĐN Braxin.
- Đới nóng tập trung tài nguyên
MT.
nóng nh thế nào ?
GV : trong khi tài nguyên , MT đang bị xuống cấp ,
thì sự bùng nổ DS ở đới nóng có tác động nh thế
nào ? Đặc điểm DS ở đới nóng .?
DS đới nóng đông nhung chỉ Sống tập trung trong
1 số khu vực .
DS đới nóng đông và vẫn còn trong tình trạng BN
DS.
Trong khi nền KT hiện nay của đới nóng còn đang
phát triển thì 2 đặc điểm của DS sẽ gây sức ép nặng
nề cho việc cải thiện đời sống ngời dân và TN MT.
Hoạt động 2 : SứC éP CủA DÂN Số TớI TàI NGUYÊN MÔI TRƯờNG
Gv yêu cầu :
HS phân tích H.10.1 để thấy mối quan hệ giữa sự gia
tăng DS TN quá nhanh với tình trạng thiếu LT ở
Châu Phi.
? Nêu giá trị sản lợng LT năm 1975 và năm 1990 ?
Nhận xét giá trị sản lợng LT tăng hay giảm , tăng và
gỉam bao nhiêu % ?
- tăng từ 100% 110%
- Tơng tự với gai tăng DS VN
nóng .
2) Kĩ năng :
- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các sự vật, hiện tợng ĐL ( các nguyên nhân di dân )
- Củng cố khác khái niệm đọc và phân tích ảnh ĐL , lợc đồ ĐL , BĐ hình cột.
II Đồ dùng dạy học :
- BĐ phân bố DC và đô thị trên TG
- Các hình 11.1 , 11.2
III Ph ơng pháp :
Đàm thoại , diễn giảng , trực quan , nhóm .
IV Các b ớc lên lớp :
1) ổn định
2) KT bài cũ :
- Phân tích nội dung hình 10.1 theo nội dung câu hỏi trong SGK
- Làm BT 1,2 SGK trang 35
3) Giảng :
Hoạt động 1 : Sự DI DÂN
Hoạt động dạy và học Ghi bảng
GV yêu cầu HS đọc phần thuật ngữ di dân
HS : dựa vào nội dung SGK phần I . Tại sao lại nói bức
tranh di dân ở đới nóng rất đa dạng và phức tạp ?
- Tìm và nêu nguyên nhân di dân của đới nóng ?
HS làm việc theo nhóm ( 2 HS/nhóm)
GV kết luận :
- Đa dạng : có nhiều nguyên nhân khác nhau
- Phức tạp : các nguyên nhân này ko chỉ vì DS
đông , mà còn vì thiên tai, CT , (tiêu cực ), yêu
cầu phát triển NN , CN , DV (tích cực) . Chỉ bằng
những biện pháp tích cực di dân có khoa học thì
các nớc đới nóng mới giải quyết đợc sức ép DS
đang làm cho đời sống khó khăn KT phát triển
DC hợp lí.
HS quan sát ánh , để thấy và so sánh sự khác nhau giữa
ĐT tự phát và đô thị có khoa học.
Tự phát nêu nguyên nhân tác động xấu tới MT
( thiếu nớc . điện , không đủ tiện ngi SH , bệnh dịch --?
Đời sống . Rác thải , n ớc thải SH làm ô nhiễm MT n-
ớc , KKhí làm mất đi vẻ đẹp cảu MT đô thị .
? Hãy nêu các giái pháp đợc áp dụng phổ biến ở các n-
ớc đới nóng hiện nay ?
4) Củng cố :
- Câu 1, 2 SGK trang 38
5) Dặn dò :
- Làm BT 3 hớng dẫn HS làm
- Học bài 11
- Đọc SGK bài 12 làm BT bài 12 câu 1,2 .
Bài 12 :
THựC HàNH
NHậN BIếT ĐặC ĐIểM MÔI TRƯờNG ĐớI NóNG
I Mục tiêu :
1) Kiến thức : qua các BT sẽ cung cấp kiến thức cho HS :
- Về các khí hậu XĐ ẩm , nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa.
- Về đặc điểm của các kiểu MT ở đới nóng .
2) Kĩ năng :
- Rèn luyện các khái niệm đã học , củng cố và nâng cao thêm 1 bớc các khái nệm sau đây :
+ KN nhận biết các MT của đới nóng qua ảnh ĐL , qua BĐ nhiệt độ , LM.
+ KN phân tích mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi, giữa khí hậu với MT .
II Đồ dùng dạy họ c :
Các hình trong SGK và các BĐ 2,3,4
III Ph ơng pháp : đàm thoại , nhóm, trực quan , dùng lời .
chọn BĐ phù hợp với ảnh và theo
phơng pháp loại trừ .
GV hớng dẫn HS quan sát lại ảnh
để lựa chọn BĐ B hay C
B : vì ma nhiều hơn , phù hợp
với Xavan có nhiều cây hơn hình C
( BĐ C có tới 6 tháng mùa khô )
2 . BàI TậP 2 : Chọn biểu đồ phù hợp với ảnh Xavan
kèm theo .
A : nóng quanh năm , ma quanh năm :ko đúng MT
nhiệt đới
B : nóng quanh năm và có 2 lần nhiệt độ lên cao ,
ma theo mùa và có 1 thới kì khô hạn 3 tháng : đây là
MT nhiệt đới.
C : nóng quanh năm và có 2 lần nhiệt độ tăng cao .
ma theo mùa, có thời kí hô hạn tới 6 tháng : là MT
nhiệt đới.
Hoạt động 3 : BàI TậP 3
GV : ôn lại cho HS mối quan hệ
giữa LM và chế độ nớc trên các con
sông nh thế nào?
- Ma quanh năm thì sông nay
nớc quanh năm .
- Ma theo mùa thì sông có
mùa lũ, mùa cạn
HS : làm việc theo nhóm và các
nhóm lên trình bày .
Các nhóm khác cử HS nhận xét .
GV tổng kết lại .
bỏ)
4) Củng cố : GV nhận xét tiết thực hành, yêu cầu HS về ôn lại 3 MT đới nóng chuẩn bị
KT 1 tiết.
5) Dặn dò : ôn lại từ bài 1 12 chuẩn bị KT 1 tiết.