Đề thi KSCL môn Toán 10 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Quế Võ 1 (Lần 2) - Pdf 73

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - NĂM HỌC 2020-2021

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

BÀI THI: MÔN TỐN 10

---------------

(Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 101

Đề gồm có 5 trang, 50 câu
(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)
Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................
Câu 1: Cho a, b là các số thực bất kỳ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
1 1
< .
a b
D. a > b ⇔ a − b > 0 .

A. a > b ⇔ a 2 > b 2 .

B. a > b > 0 ⇒

C. a > b ⇔ 3 a > 3 b


Câu 5: Số nghiệm của phương trình ( x 2 + 3 x − 4 ) 9 − x 2 =
0 là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 6: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
=
y f=
( x ) 4 x 2 − 4mx + m2 − 2m trên đoạn [ −2;0] bằng 3. Tính tổng T các phần tử của S .

3
B. T = − .
2
x+2

Câu 7: Tập xác định của hàm số y =
x −1
1
A. T = .
2

A.  \ {−2} .

B.  \ {2} .

3
C. T = .
2


( −∞; m − 1] và B= [1; +∞ ) . Điều kiện để

D. m = 2

A∩ B =
∅ là

A. m ≤ 2
B. m > −1
C. m < 2
D. m ≥ −1
Câu 11: Cho ABCD là hình vng cạnh a . Đường thẳng d đi qua điểm D và song song với AC

 
.Điểm M di chuyển trên đường thẳng d .Giá trị nhỏ nhất của MA + 2 MB + MC là:

Trang 1/5 - Mã đề thi 101


a 2
2
a 2
D.
4

A. 3a 2
C.

B.


s inx .
sin x cos x
2
2
12
 x + y + x − y =
Câu 14: Biết hệ phương trình 
có hai nghiệm là ( x1 , y1 ) và ( x2 , y2 ) . Tính tổng
12
 y x 2 − y 2 =
x1 + x2 + y1 + y2 ?

A. 44

B. 45

{

}

C. 17

D. 40

Câu 15: Số phần tử của tập A = k 2 + 1| k ∈ , k ≤ 2 là:
A. 3

B. 1

C. 2

4

−2 < x ≤
D. 
3
 x ≠ −1

Câu 18: Đồ thị hình dưới đây là đồ thị của hàm số y = f ( x). Hỏi số nghiệm phương trình f ( x 2 ) = 0.
y

1
1

x

O

A. 4

B. 2

C. 0

D. 1

Câu 19: Tính tổng các nghiệm của phương trình x − 2 = 2 x + 1

−8
10
1

O

2

x

1

`

A. m  0.

m  0
B. 
.
m  1

m  0
D. 
.
m  1

C. m  1.

Câu 22: Hàm số y = ( m − 3) x − 5 − m đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ ) khi
A. m ≤ 5

B. m > 3

C. 3 < m ≤ 5

C. ( P ) : y =

−2 x 2 − 4 x − 9 .
D. ( P ) : y =

+ 1 5 x ( x − 2 ) + 3 . Nếu đặt t =
Câu 25: Cho phương trình 2 x 2 − 4 x=

x 2 − 2 x + 3 thì phương trình đã

cho sẽ trở thành phương trình nào sau đây.
A. 2t 2 + 5t + 5 =
0

B. 2t 2 − 5t − 5 =
0

C. t 2 − 5t + 5 =
0

D. 2t 2 + 5t − 5 =
0

A. −2 < m < −1 .

B. 1 < m < 5 .

C. −1 ≤ m < 5 .

D. m > 1 .

2.

1
với x   0
> là
x

C. 2 2 .

D. 2 .

BC a=
, CA b=
, AB c . S∆ABC là diện tích tam giác ABC .
Câu 29: Trong tam giác ABC bất kỳ với=
Khẳng định nào sau đây là sai?
b2 + c2 − a 2
1
.
B. S ∆ABC = bc sin A .
2bc
2
a
b
c
2
b2 + c2 .
C. = =
.
D. a + 2bc cos B =


a 1 b 1

Câu 31: Để đồ thị hàm số: y = mx 2 − 2mx − m 2 − 1 ( m ≠ 0 ) có đỉnh nằm trên đường thẳng y= x − 2 thì m
nhận giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây
A. ( 2;6 )

B. ( −2; 2 )

C. ( 0; 2 )

D. ( −∞; −2 )

Câu 32: Cho biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình:
a
1  
1

 a

2  x 2 + 2  − 3  x +  − 2m + 1 =
0 có nghiệm là S =  − ; +∞  , với a, b là các số nguyên dương và
b
x  
x

 b

là phân số tối giản. Tính T= a + b.
B. T = 13


D. 3

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x 2 − 5 x + 7 + 2m =
0 có nghiệm thuộc
đoạn [1;5] .
A. 3 ≤ m ≤ 7 .

Câu 36: Cho =
a

B.


3
7
≤m≤ .
8
2

7
3
C. − ≤ m ≤ − .
2
8

D.

3
≤ m≤7.

D. I  ;  .
 2a 4a 

Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A (1; −3) và B ( 3;1) . Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là
A. I ( 2; −1)

B. I ( 2;1)

C. I ( −2;1)

D. I (1; −2 )

Câu 39: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho parabol ( P ) : y = x 2 − 4 x + m cắt Ox tại hai
điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA = 3OB. Tính tổng T các phần tử của S .
A. T = 3.

B. T = −9.

3
C. T = .
2

D. T = −15.

Câu 40: Cho a, b, c là các số thực dương. Xét các khẳng định sau
a b
a b c
I). + ≥ 2
II). + + ≤ 3
b a

A. 120o.

B. 30o.

C. 60o.

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y =

D. 45o. .

3
có tập xác định là R
x + 2(m + 1) x + m 2 − 3
2

A. - 4
 x 2 + y 2 + xy =
7
Câu 47: Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình  4
. Giá trị của P = x² + y² là
4
2 2
21
 x + y + x y =
A. 1
B. 5
C. 13
D. 10

Câu 48: Cho đoạn AB = 4a . Với điểm M tùy ý, tìm giá trị nhỏ nhất của tổng 3MA2 + MB 2
A. 4a 2

B. 12a 2

C. 16a 2

D. 8a 2

m
mx − y =
Câu 49: Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình 
có nghiệm duy nhất.
− x + my =−1
A. m ≠ 1.
B. m ≠ ±1.
C. m ≠ −1.

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36

A
C
D
A
A
D
D
C
D
A
B
B
A
C
D
D
B
C
B
D
C
C
C
A
B
D
B
C
B
B

B
A
B
D
C
D
D
B
A
C
A
D
A
D
B
B
A
B
D
D
C
D
B
B
B
B
B
A

239

D
A
C
B
A
A
D
D
D
D
C
D
B
C
B
A
A
B
C
B

275
D
B
B
A
C
A
A
B

D
A
B
C
C
D
A
A
C
C
C
B

353
A
B
D
A
C
D
C
B
C
A
D
C
B
B
D
A

B
B
B
A

397
A
D
B
C
A
B
C
B
C
C
D
B
D
B
D
A
A
A
C
C
A
A
A
D

A
B
B
B
C
D
A
D
A
B
C
D
D
A
C
C
A
A
C
C
B
A
D
C
D
B
A
B
D
C

C
A
C
C
D
B
A
C
B
C
A
B
A
D
B
C
B
C
A
D
A
B
A
C
D
A
B
D
B
C

D
A
C
B
A
C
D
C
B
A
C
D
B
B
D
D
D
B
D
D
D
C
B
A
C
C
B
D
A
A

C
B
D
D
C
D
A
D
B
C
D
A
C
A
A
C
A
B
A
C
A
D
C
A

859
C
B
D
A

C
D
A
B
B
A
C
C
C
A
B
A
D
C
C
C

971
B
D
D
C
D
B
D
D
A
C
A
C

C
B
B
D
B
B
C
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status