THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN GIẦY THƯỢNG ĐÌNH - Pdf 73

1
Chuyên đề thực tập
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH NHÀ NƯỚC
MỘT THÀNH VIÊN GIẦY THƯỢNG ĐÌNH
2.1 Kế toán chi phí sản xuất tại công ty TNHH nhà nước một thành viên
giầy Thượng Đình
Công ty TNHH Nhà nước một thành viên giầy Thượng Đình có chu
kỳ sản xuất ngắn, vốn lưu động quay vòng nhanh, sản xuất chủ yếu theo đơn
đặt hàng hoặc theo thiết kế của doanh nghiệp nên cơ cấu chi phí sản xuất để
sản xuất chế tạo sản phẩm tại công ty tương đối ổn định, ít có biến động lớn.
Căn cứ vào tình hình thực tế tại công ty, căn cứ vào tình hình hạch toán và chế
độ hiện hành, để phục vụ công tác tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành
sản phẩm tại công ty được thuận lợi, chi phí sản xuất được phân loại thành
các khoản mục chi phí. Đây là cách phân loại có nhiều ưu điểm thích hợp với
một doanh nghiệp sản xuất. Bởi chi phí sản xuất cấu thành lên giá thành sản
phẩm nên việc phân loại chi phí theo khoản mục chi phí sẽ giúp Công ty dễ
dàng theo dõi những ảnh hưởng từng khoản mục đến giá thành sản phẩm từ
đó tạo thuận lợi cho công tác tiết kiệm chi phí nhằm hạ thấp giá thành sản
phẩm. Các khoản mục chi phí bao gồm :
- Chi phí NVL trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sản xuất chung
Tất cả các khoản chi phí sẽ được tập hợp vào giá thành sản phẩm sản
xuất trong kỳ theo trình tự kế toán gồm 4 bước như sau :
Bước 1: Tập hợp các khoản mục chi phí có liên quan trực tiếp đến đối
tượng tính giá.
Bước 2 : Tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất chung cho từng đối
tượng tính giá
Bước 3 : Tập hợp chi phí và xác định giá trị sản phẩm dở dang cuối kì
Bước 4 : Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm

thành sản phẩm.
Như đã nói ở trên, đối với chi phí NVL, công ty tập hợp theo phân
xưởng nhưng để phục vụ công tác tính giá thành thuận lợi hơn thì chi phí
NVL được tiếp tục tập hợp theo từng mã sản phẩm bởi vì từng chi tiết của sản
phẩm lại đòi hỏi một thứ NVL khác nhau nên có khi một thứ vật tư lại cung
Đỗ Thị Phương Lớp: Kế toán 48D
2
3
Chuyên đề thực tập
cấp cho nhiều phân xưởng khác nhau. Chính vì vậy chi phí NVL trực tiếp
được tập hợp theo từng mã sản phẩm, từng chi tiết của sản phẩm theo phương
pháp trực tiếp. Với sự trợ giúp của phần mềm Fast Accounting việc kế toán
chi phí NVL trực tiếp diễn ra dễ dàng và nhanh chóng.
2.1.1.2 Tài khoản và chứng từ sử dụng
* Tài khoản
Để theo dõi tình hình biến động NVL, Công ty sử dụng TK 152 “
Nguyên vật liệu ”, tài khoản này được mở chi tiết như sau :
+ TK 1521 “ NVL chính ”
+ TK 1522 “ NVL phụ ”
+ TK 1523 “ Nhiên liệu “
+ TK 1524 “ Bao bì “
+ TK 1528 “ Vật liệu khác “
Toàn bộ NVL trực tiếp phục vụ sản xuất được tập hợp vào TK 621“
Chi phí NVL trực tiếp “, tài khoản này được chi tiết như sau:
+ TK 6211 “ Chi phí NVL trực tiếp cho hàng nội địa “, tài khoản này
lại lại được mở chi tiết theo từng mã giầy:
TK6211-KK2009-1 “Chi phí NVL trực tiếp sản xuất mã giầy
KK2009-1”
TK6211-KK2009-2“Chi phí NVL trực tiếp sản xuất mã giầy KK2009-
2’’

Phần mũ giầy
1 Bạt 1294 trắng 0.8 m 1247
2 Bạt 9603 xanh chàm 0.75 m 3008
3 Phin xanh chàm 0.85 m 3300
4 Phin mộc 0.8 m 1268
……
Tổng
Người lập biểu Ngày 01 tháng 11 năm 2009
Phòng kế hoạch – vật tư
Biểu 2.2. Phiếu xuất kho
Đỗ Thị Phương Lớp: Kế toán 48D
4
5
Chuyên đề thực tập
Đơn vị: Cty TNHH Nhà nước một thành viên
giầy Thượng Đình
Bộ phận : Phân xưởng cắt 1
Mẫu số : C21 - HD
Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC
Ngày 30 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 01 tháng 11 năm 2009
Nợ: TK 6211 Số : 21
Có TK 1521
- Họ tên người nhận hàng: C. Anh Địa chỉ ( bộ phận ): Phân xưởng cắt 1
- Lý do xuất: sản xuất mã giầy KK2009-1
- Xuất tại kho ( ngăn lô ) : C. Ngọc Địa điểm:
ST
T
Tên, nhãn hiệu, quy

Mã sản phẩm Vải, mút Chỉ, odê Cao su, hóa chất Bao bì Chi phí khác Tổng cộng
NU-03 60567,755 13,687,273 25,768,432 11,245,498 5,302,232 139756655
NU-04 50526,525 13,097,245 24,688,973 10,735,893 4,826,100 121749943
…..
KK2009-1 247,778,869 51,437,105 103,908,557 78,086,500 84,783,853 565,994,884
KK2009-2 80628496 63274927 105284084 60297258 50,837,385 360322150
….
Te1 60375924 20486035 19476285 40385846 9204476 149928566
Te2 47827385 15978399 20385294 30298573 10284580 115518109
Te3 70357305 33958839 27947307 35973023 20492003 188728477

XD1 5235678 7379395 2467395 100356 507257 15690081
XD2 6345368 9395134 3245668 612345 612345
….
Cộng 4,209,081,295 1,734,456,578 1,984,265,713 295,198,846 295,198,846 8,518,201,278
Biểu 2.4. Bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
Đỗ Thị Phương Lớp: Kế toán 48D
6
7
Chuyên đề thực tập
BẢNG PHÂN BỔ NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
Tháng 11/2009
TT TK ghi Có
TK ghi Nợ
TK1521 TK1522 TK1524 TK1528 TK153
1 TK 621 4,209,081,295 3,718,722,291 295,198,846
KK2009-1 247,778,869 51,437,105 84,571,078
… … … … … …
2 TK 627 940,375,013 213,120,804
KK2009-1 78,086,500

tiếp.
Kế toán chi tiết chi phí NVL trực tiếp số liệu đươc chuyển tới Bảng
tổng hợp chi phí vật tư theo mã sản phẩm (Biểu 2.3), Bảng phân bổ NVL
công cụ dụng cụ (Biểu 2.4), các Sổ chi tiết TK 621 cho từng mã giầy (Biểu
2.5).
Kế toán tổng hợp chi phí NVL trực tiếp số liệu được chuyển tới Bảng
kê số 4 theo dõi cho TK 621 (Biểu 2.6), sổ cái TK 621 (Biểu 2.7)
Đỗ Thị Phương Lớp: Kế toán 48D
8
9
Chuyên đề thực tập
Biểu 2.5. Sổ chi tiết tài khoản 6211
CÔNG TY TNHH NN MỘT THÀNH VIÊN
GIẦY THƯỢNG ĐÌNH
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Tài khoản 6211- Chi phí NVL nội địa trực tiếp (trích)
Mã giầy 2009-1
Từ ngày 01/12 đến 30/11/2009
Số dư đầu kỳ: 0
Chứng từ
Diễn giải TKđ/ư
Số phát sinh
Ngày Số Nợ Có
Xuất NVL chính 1521 247,778,869
Xuất NVL phụ 1522 155,345,662
Xuất VL khác 1528 84,571,078
Cộng phát sinh nợ 487,695,609
K/c chi phí 154 487,695,609

Tổng phát sinh nợ : 487,695,609

Chuyên đề thực tập
Biểu 2.7. Sổ cái TK621
CÔNG TY TNHH NN MỘT THÀNH VIÊN
GIẦY THƯỢNG ĐÌNH
Mẫu S05-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN 621 (Trích)
Tháng 11 năm 2009
( Đơn vị : đ)
TK đối ứng …. Tháng 11 ….. Tổng cộng
1521 4,209,081,29
5
1522 3,718,722,29
1
1528 295,198,846
Cộng phát sinh nợ 8,223,002,43
2
Cộng phát sinh có 8,223,002,43
2
SD cuối
tháng
Nợ 0
Có 0
Ngày…tháng…năm…
Kế toán trưởng Người ghi sổ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đỗ Thị Phương Lớp: Kế toán 48D
11
12

thực tế
Ngày công theo chế độ
Số ngày công theo chế độ : 24 ngày
Số ngày công thực tế : thời gian thực tế của công nhân (1công là 8
tiếng )
Đỗ Thị Phương Lớp: Kế toán 48D
12
13
Chuyên đề thực tập
Đơn giá tiền lương theo cấp bậc công nhán:
Cấp bậc công
nhân
Đơn vị tính Đơn giá
1 Đồng / ngày 20.100
2 Đồng / ngày 22.700
3 Đồng / ngày 25.600
4 Đồng / ngày 28.700
5 Đồng / ngày 30.700
6 Đồng / ngày 33.300
7 Đồng / ngày 35.800
Đối với các khoản trích theo lương : kế toán căn cứ tính toán theo quy
định hiện hành bao gồm các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ được trích theo tỷ
lệ 25%. Trong đó tính vào chi phí của Công ty 19% (15% BHXH, 2% BHYT,
2% KPCĐ), trừ vào lương công nhân sản xuất 6% (5% BHXH, 1% BHYT).
Việc trích các khoản theo lương chỉ được áp dụng đối với các công nhân đã
được biên chế. Mức trích được tính dựa trên mức lương cơ bản.
Đối với các khoản phụ cấp, Công ty có các khoản phụ cấp chức vụ,
phụ cấp từ các khoản lương.
Để có thể tính được chi phí nhân công trực tiếp, kế toán phải tính cộng
cả các khoản phụ cấp rồi trừ đi các khoản giảm trừ. Tất cả các công việc này

Biểu 2.8. Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội
CÔNG TY TNHH NN MỘT THÀNH VIÊN
GIẦY THƯỢNG ĐÌNH
BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Tháng 11/2009
TK có
Đối tượng sd
TK 334 TK 338 Cộng
Lương Khoản khác
Cộng Có TK
334
TK 3382 TK 3383 TK 3384
Cộng Có TK
338
TK 622 1,439,221,436 129,525,764 1,568,747,200 31,374,944 111,474,405 14,863,254 157,712,603
1,726,45
9,803
PX cắt 1 72,929,160 19,493,880 92,423,040 2,648,461 4,939,374 658,583 8,246,418
100,669,
458
PX cắt 2 123,940,200 20,845,568 144,785,768 4,875,829 21,591,030 2,878,804 29,345,663
174,131,
431
PX cán 119,687,320 30,144,960 149,832,280 1,196,646 5,953,098 793,746 7,943,490
157,775,
770
PX may thể thao 131,215,296 12,337,920 143,553,216 5,171,064 22,682,294 3,024,306 30,877,664
174,430,
880
PX may giầy vải 85,772,160 11,767,452 97,539,612 3,955,544 15,901,464 2,120,195 21,977,203

Tên mã
SP
PX cắt 1 PX cắt 2 PX may TT PX may GV PX cán PX gò TT PX gò GV
PX cơ
năng
Cộng
… … … … … … … … … …
KK2009-
01

7,681,700

9,526,900

7,085,610

4,671,890

6,168,520

5,061,270

5,392,360

4,503,550

50,091,800
KK2009-
2


6,485,6
00
5,756,2
00
52,508,
030
Đỗ Thị Phương Lớp: Kế toán 48D
16

Trích đoạn Quy trình tính giá thành
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status