Giáo án lớp 5 Tuần 20 CKT-KN-BVMT-TKNL - Pdf 73

Ngun ThÞ H ¬ng Tr êng TiĨu
häc D¹ Tr¹ch
Tu Çn 20
Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2011
TËp ®äc
TiÕt 39: Th¸i s TrÇn Thđ §é
I.MỤC TIÊU
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật.
- Hiểu: Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công
bằng,không vì tình riêng mà làm sai phép nước(Tr¶ lêi ®ỵc c¸c c©u hái trong SGK).
-Giáo dục cho hoc sinh tính công minh dám nhận trách nhiệm về mình.
II. CHUẨN BỊ
Tranh minh họa bài đọc Sgk.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A. Kiểm tra bài cũ: 4em
B. Bài mới:
a) Giới thiệu bài:Trực tiếp
-Cho Hs xem tranh
b) Hướng dẫn luyện đọc
-Cho Hs đọc toàn bài.
-Gv chia đoạn: 3 đoạn
Đoạn 1: “Từ đầu đến ông mới tha cho”
Đoạn 2: “Tiếp đến nói rồi, lấy vàng,
lụa thưởng cho.)
Đoạn 3: “Còn lại”
-Gv hướng dẫn đọc từ khó, giải nghóa
từ khó.
-Gv đọc mẫu
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Cho Hs đọc đoạn 1.

nghe lệnh của vua.
“chuyên quyền” nắm mọi quyền hành
và tự quyết đònh mọi việc.
“hạ thần” từ quan lại thời xưa dùng để
tự xưng hô khi nói với vua.
“tâu xằng” tức là tâu sai sự thật.
+Khi biết có viên quan tâu với vua
rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ
nói thế nào?
+Những lời nói và việc làm của Trần
Thủ Độ cho thấy ông là người như thế
nào?
+Nội dung chính của truyện nói lên
điều gì?
d) Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm.
-Gv treo bảng đoạn đọc diễn cảm.
-Gv đọc mẫu
-Cho hs luyện đọc
-Nhận xét tuyên dương.
-Cho Hs đọc phân vai
-Nhận xét tuyên dương.
4. Củng cố, dặn dò:
-Nhắc lại ý nghóa của câu chuyện.
-Dặn Hs về nhà luyện đọc và kể lại
câu chuyện cho người thân nghe.
Chuẩn bò bài “Nhà tài trợ đặc biệt của
-1 em đọc đoạn 2
+Không những không trách móc mà
còn thưởng cho vàng, lụa.
-1 em đọc đoạn 3

- Rèn học sinh kỹ năng vận dụng công thức để tính chu vi hình tròn, tính đường
kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn.
- Hs ®¹i trµ lµm ®ỵc c¸c bµi t©p1a,b, 2c, 3. Hs kh¸ giái lµm ®ỵc hÕt c¸c bµi trong sgk.
II . HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Bài cũ:
- Nêu quy tăùc và viết công thức tính chu
vi hình tròn.
2.Bài mới
Bài 1: trang 99
- Yêu cầu học sinh đọc đề.
- Vận dụng trực tiếp công thức để làm
bài tập .
- Chú ý với trường hợp r = 2
2
1
cm thì đổi
ra số thập phân hoặc phân số
Bài 2:SGK trang 99
- Yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên chốt lại cách tìm bán kính
khi biết C (dựa vào cách tìm thành phần
chưa biết).
- C = r × 2 × 3,14
- ( 1 ) r × 2 × 3,14 = 12,56
- Tìm r?
- Cách tìm đường kính khi biết C.
- ( 2 ) d × 3,14 = 12,56
Bài 3:SGK trang 99
- Giáo viên chốt.

- Nhận xét tiết học
- Giải – sửa bài.
- Nêu công thức tìm c biết d.
- Học sinh đọc đề – làm bài.
- Sửa bài.

Gi¸o ¸n líp 5
Tn 20
Ngun ThÞ H ¬ng Tr êng TiĨu
häc D¹ Tr¹ch
KHOA HỌ C
Bµi 39: Sù biÕn ®ỉi hãa häc( TiÕp
theo)
I. MỤC TIÊU:
-Nêu được một số ví dụ về biến đổi hóa học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác
dụng của ánh sáng.
II. CHUẨN BỊ :
- Hình trang 78 - 79 - 80 - 81 SGK
- Giá đỡ, ống nghiệm, đèn cồn, thìa, nến
- Một ít đường kính trắng, lon sửa bò sạch.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
1. Bài cũ: Sự biến đổi hoá học (tiết 1).
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài mới: “Sự biến đổi hoá học”.
- Thế nào là sự biến đổi hoá học?
- Nếu ví dụ.
b. Nội dung
 Hoạt động 1: Thảo luận.

3: Củng cố- dặn dò
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài học.
- Xem lại bài + Học ghi nhớ.
- Chuẩn bò: Năng lượng.
- Nhận xét tiết học .
khiển chơi 2 trò chơi.
- Các nhóm giới thiệu các bức
thư và bức ảnh của mình.
Gi¸o ¸n líp 5
Tn 20
Trường hợp Biến đổi Giải thích
a) Cho vôi sống
vào nước
Hoá học Vôi sống khi thả vào nước đã không giữ lại được
tính chất của nó nữa, nó đã bò biến đổi thành vôi
tôi dẽo quánh, kèm theo sự toả nhiệt.
b) Dùng kéo cắt
giấy thành những
mảnh vụn
Vật lí Giấy bò cắt vụn vẫn giữ nguyên tính chất, không
bò biến đổi thành chất khác.
c) Một số quần
áo màu khi phơi
nắng bò bạc màu.
Hoá học Một số quần áo màu đã không giữ lại được màu
của nó mà bò bạc màu dưới tác dụng của ánh
nắng.
d) Hoà tan đường
vào nước
Vật lí Hoà tan đường vào nước, đường vẫn giữ được vò

- Trong bài chính tả hôm nay, các em sẽ
nghe viết bài thơ Cánh chim lạc mẹ và
làm bài tập chính tả phân biệt r / d / gi
hoặc ô / o.. Chuyện gì sẽ xảy ra với chú
cánh cam bé nhỏ. Các em cùng học bài.
2.2. Hớng dẫn nghe viết chính tả
a. Tìm hiểu nội dung bài thơ
- Gọi 1 HS đọc bài thơ.
- Hỏi :
+ Chú cánh cam rơi vào hoàn cảnh nh
thế nào ?
+ Những con vật nào đã giúp cánh cam
?
+ Bài thơ cho em biết điều gì ?
b, H ớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả.
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
đợc
c, Viết chính tả
- GV cho HS viết theo quy định. Nhắc
HS lùi vào 2 ô, để cách 1 dòng giữa các
khổ thơ.
d, Soát lỗi, chấm bài
2.3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
a, Gọi HS đọc yêu cầu
- Đọc viết các từ ngữ : Tỉnh giấc, trốn
tìm, lim dim, nắng rơi, giảng giải, dành
dụm...

cơn hoạn nạn cho ngời thân nghe và
chuẩn bị bài sau.
làm bài vào vở . 1 HS làm bài vào bảng
nhóm.
- Treo bảng nhóm, đọc chuyện, sửa chữa
cho bạn.
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.
+ Anh chàng vừa ngốc nghếch vừa ích kỉ
không hiểu ra rằng : nếu thuyền chìm thì
bản thân anh ta cũng chết.
- Lắng nghe.
- HS chuẩn bị bài sau.
TOAN
Tiết 97: Diện tích hình tròn
99

I.MUẽC TIEU
Giáo án lớp 5
Tuần 20
Nguyễn Thị H ơng Tr ờng Tiểu
học Dạ Trạch
- Nắm đợc quy tắc và công thức tính diện tich hình tròn.
- Vận dụng đợc quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn để giải
- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1a,b, 2a,b, 3. Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk.
II . HOT NG DA HC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ
* Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3
( tiết 96) SGK.
-GV nhận xét, chữa bài và cho điểm

HS đọc kết quả trớc lớp.
Diện tích của hình tròn là :
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)
HS đọc đề toán
+ Muốn tính diện tích của hình tròn
ta lấy bán kính nhân với bán kính
rồi nhân với số 3,14.
- HS làm vào vở bài tập.
a, Diện tích của hình tròn là :
5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm
2
)
b, Diện tích của hình tròn là :
0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm
2
)
c, Diện tích của hình tròn là :
3 3
3,14 1,1304
5 5
ì ì =
(m
2
)
Giáo án lớp 5
Tuần 20
Nguyễn Thị H ơng Tr ờng Tiểu
học Dạ Trạch
- Gv nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2: SGK trang 100

6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm
2
)
b, Bán kính của hình tròn là :

4 2
: 2
5 5
=
(m)
Diện tich của hình tròn là :

2 2
3,14 0,5024
5 5
ì ì =
(m
2
)
- 1 HS đọc lại kết quả bài làm, cả
lớp theo dõi và nhận xét bài làm của
bạn.
- 1 HS đọc đề toán cho cả lớp cùng
nghe.
- Mặt bàn có hình tròn, bán kính
45cm, vì thế diện tích của mặt bàn
chính là diện tích của hình tròn bán
kính 45cm.
- HS làm bài vào vở bài tập.
Bài giải

Hoạt động dạy Hoạt động học
1. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn
tả ngoại hình một ngời bạn của em trong
đó có sử dụng ít nhất 1 câu ghép.
- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để trả lời
câu hỏi
+ Câu ghép trong đoạn văn là câu nào ?
+ Các vế câu trong câu ghép đợc nối với
nhau bằng cách nào ?
2. Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1: sgk trang 18
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài tập.
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải
quyết yêu cầu của bài.
- Gợi ý HS có thể tra từ điển.
- Gọi HS phát biểu.
- Nhận xét câu trả lời của HS.
- Kết luận : Công dâ có nghĩa là ngời
dân của một nớc có quyền lợi và nghĩa vụ
đối với đất nớc.
Bài 2: SGK trang 18
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập.
- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS.
- 3 HS đọc đoạn văn.
- 3 HS trả lời câu hỏi về đoạn văn bạn
vừa đọc

Công dân, công cộng,
công chúng
Công bằng, công lý, công
tâm, công minh
Công nhân, công nghiệp.
Tại sao em xếp từ công cộng vào cột thứ
nhất ?
- Hỏi tơng tự với một số từ khác. Nếu
HS giải thich cha sát nghĩa, GV có thể
tham khảo để giải thích cho rõ :
+ Công bằng : Phải theo đúng lẽ phải,
không thiên vị.
+ Công cộng : thuộc về mọi ngời hoặc
phụ vụ chung cho mọi ngời trong xã hội.
+ Công lý : lẽ phải phù hợp với đạo lý
và lợi ích chung của xã hội.
+ Công nghiệp : nghành kinh tế dùng
máy móc để khai thác tài nguyên, làm ra
t liệu sản xuất hoặc hàng tiêu dùng.
+ Công chúng : đông đảo ngời đọc,
xem, nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn
viên ...
+ Công minh : công bằng và sáng suốt.
+ Công tâm : lòng ngay thẳng chỉ vì
việc chung không vì t lợi hoặc thiên vị.
Bài 3 : SGk trang 18
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của
bài.
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải
quyết yêu cầu của bài.

kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên
phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho ngời
ta bằng các từ đồng nghĩa : dân, dân
chúng, nhân dân rồi đọc lại câu văn xem
có phù hợp không ? Tại sao ?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS phát biểu.
- Nhận xét câu trả lời của HS.
3. Củng cố -dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ngữ
thuộc chủ điểm công dân và chuẩn bị bài
sau.
- Chữa bài.
- Nối tiếp nhau giải thích nghĩa của từ và
đặt câu.
Ví dụ
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Nối tiếp nhau phát biểu.
- Lắng nghe
Giáo án lớp 5
Tuần 20
Nguyễn Thị H ơng Tr ờng Tiểu
học Dạ Trạch
Địa lí
Tiết 20: Châu á ( Tiếp theo)
I. Mục tiêu Sau bài học, HS có thể:
-Nêu đợc đặc điểm về dân c của châu á:
+ Có số dân đông nhất.
+ Phần lớn dân c châu á là ngời da vàng.

sánh dân số châu á với các châu lục
khác.
-HS đọc bảng số liệu.
-HS làm việc cá nhân, tự so sánh các số liệu
về dân số ở châu á và dân số các châu lục
khác.
+Châu á có số dânn đông nhất thế giới. Dân
số châu á hơn 4,5 lần dân số châu Mĩ, hơn 4
lần dân số châu Phi, hơn 5 lần dân số châu
Giáo án lớp 5
Tuần 20
Nguyễn Thị H ơng Tr ờng Tiểu
học Dạ Trạch
+Em hãy so sánh mật độ dân số của
châu ávới mật độ dân số châu Phi.
+Vậy dân số ở đây phải thực hiện yêu
cầu gì thì mới có thể nâng cao chất l-
ợng cuộc sống?
GV kết luận: Châu á dân số đông
nhất thế giới. Để nâng cao chất lợng
cuộc sống, một số nớc cần giảm sự gia
tăng dân số.
Âu, hơn 12 lần dân số châu Đại Dơng
+Diện tích châu Phi chỉ kém diện tích châu
á có 2 triệu km
2
nhng dân số cha bằng ẳ của
dân số châu á nên mật độ dân c tha thớt hơn.
+Trong các châu lục thì châu á là châu lục
có mật độ dân số lớn nhất.

ng họ đều có quyền bình đẳng, quyền sống và học tập nh nhau.
Hoạt động 3: H oạt động kinh tế của ng ời dân châu á
Giáo án lớp 5
Tuần 20
Nguyễn Thị H ơng Tr ờng Tiểu
học Dạ Trạch
GV treo lợc đồ kinh tế một số nớc châu
á, yêu cầu HS đọc tên lợc đồ và cho
biết lợc đồ thể hiện nội dung gì?
-GV yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm, cùng xem lợc đồ, thảo luận để
hoàn thành bảng thống kê về các ngành
kinh tế, quóc gia có ngành đó và lợi ích
kinh tế mà ngành đó mang lai..
-GV gọi nhóm làm bài vào bảng
nhóm treo lên bảng, yêu cầu các nhóm
khác nhận xét, bổ sung ý kiến cho
nhóm bạn.
Phân tích kết quả:
+Dựa vào bảng thống kê và lợc đồ
kinh tế một số nớc châu á, em hãy cho
biết nông nghiệp hay công nghiệp là
ngành sản suất chính của đa số ngời
dân châu á?
+Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu
của ngời dân châu á là gì?
+Ngoài những sản phẩm trên, em còn
biết những sản phẩm nông nghiệp nào
khác?
+Dân c các vùng ven biển thờng phát

để hoàn thành phiếu bài tập
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả
thảo luận.
-Chia nhóm nhỏ, hoàn thành phiếu bài tập.
-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo
luận của nhóm mình.
-HS trả lời câu hỏi:
+Chỉ trên lợc đồ các khu vực châu á và nêu
Giáo án lớp 5
Tuần 20
Ngun ThÞ H ¬ng Tr êng TiĨu
häc D¹ Tr¹ch
- GV nhËn xÐt kÕt qu¶ lµm viƯc cđa
HS, sau ®ã yªu cÇu HS dùa vµo phiÕu
®Ĩ tr×nh bµy mét sè ®iĨm chÝnh vỊ vÞ
trÝ, giíi h¹n, ®Ỉc ®iĨm tù nhiªn vµ c¸c
ngµnh kinh tÕ cđa khu vùc §«ng Nam
¸.
- GV nhËn xÐt vµ bỉ sung.
vÞ trÝ, giíi h¹n khu vùc §«ng Nam ¸.
+ChØ trªn lỵc ®å c¸c khu vùc ch©u ¸ nªu
nh÷ng nÐt chÝnh cđa ®Þa h×nh cđa khu vùc
§«ng Nam ¸.
+ChØ trªn lỵc ®å kinh tÕ mét sè níc ch©u ¸
vµ nªu tªn c¸c níc thc khu vùc §«ng Nam
¸.
+Gi¶i thÝch v× sao §«ng Nam ¸ cã khÝ hËu
giã mïa nãng Èm, rõng chđ u lµ rõng rËm
nhiƯt ®íi.
+KĨ tªn mét sè ngµnh kinh tÕ chÝnh cđa c¸c

Trích đoạn Tiết 40: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ. Ghi nhớ.sgk trang22 2.4 Luyện tập Tung và bắt bĩng Nhảy dây kiểu chụm hai chân
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status