RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI HÓA 8
=======================================================================================
=
DẠNG BÀI TẬP CĂN BẢN HÓA HỌC 8
Dạng 1: Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị.
* Lý thuyết về CTHH:
1.1/ Công thức hóa học của đơn chất: A
x
- Với kim loại và một số phi kim ở trạng thái rắn: x = 1. VD: Cu, Ag, Fe, Ca…
- Với các phi kim ở trạng thái khí, thường: x = 2. VD: O
2
; Cl
2
; H
2
; N
2
…
1.2/ Công thức hóa học của hợp chất: A
x
B
y
C
z
D
t
…
1.3/ Ý nghĩa của CTHH:
- Nguyên tố nào tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất.
- Phân tử khối của chất.
O
y
.
- Áp dụng qui tắc về hóa trị: x.III = y.II
- Rút ra tỉ lệ:
III
II
y
x
=
=> x = 2; y = 3
- CTHH: Al
2
O
3
II I
b. CT dạng chung: Ca
x
(OH)
y
.
- Áp dụng qui tắc về hóa trị: x.II = y.I
- Rút ra tỉ lệ:
II
I
y
x
=
=> x = 1; y = 2
- CTHH: Ca(OH)
=======================================================================================
=
TRANG 1
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI HĨA 8
=======================================================================================
=
d. ( NH
4
) và (SO
4
) e. Mg và O g. Fe(III) và (SO
4
).
Bài 2: Lập CTHH giữa sắt có hóa trị tương ứng trong cơng thức FeCl
2
với nhóm (OH).
Bài 3: Lập CTHH cho các hợp chất:
1. Al và (PO
4
) 2. Na và (SO
4
) 3. Fe (II) và Cl 4. K và (SO
3
)
5. Na và Cl 6. Na và (PO
4
) 7. Mg và (CO
3
) 8. Hg và (NO
3
- CTHH: Al
2
O
3
*.*.* Lưu ý:(Lập nhanh một CTHH)
- Khi a = 1 hoặc b = 1 hoặc a = b = 1 => x = b ; y = a.
- Khi a, b khơng phải là bội số của nhau (a khơng chia hết cho b và ngược lại) thì x = b; y = a.
VD: Trong ví dụ trên 2 và 3 khơng phải là bội số của nhau => x = 2; y = 3 => CTHH: Al
2
O
3
.
Dạng 2: Tìm hóa trị của 1 ngun tố khi biết CTHH.
* Phương pháp giải:
- Gọi a là hóa trị của ngun tố cần tìm.
- Áp dụng qui tắc về hóa trị để lập đẳng thức.
Giải đẳng thức trên -> Tìm n.
* Bài giải mẫu: Hãy tính hóa trị của C trong các hợp chất:
a. CO b. H
2
CO
3
Giải:
a. – Gọi a là hóa trị của C trong hợp chất CO.
- Áp dụng QTHT: a.1 = II. 1 => A = 2.
- Vậy trong hợp chất CO, cacbon có hóa trị II.
b. Gọi b là hóa trị C trong hợp chất H
2
CO
3
) ; (PO
4
) ; (CrO
4
) ;
(CO
3
) trong các hợp chất sau :H
2
CrO
4
; Ca(H
2
PO
4
)
2
; K
3
PO
4
; K
2
CO
3
; H
2
SO
4
; CaCO
Bài 5: Xác định hóa trị các ngun tố trong các hợp chất sau, biết hóa trị của O là II.
=======================================================================================
=
TRANG 2
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI HĨA 8
=======================================================================================
=
1. CO
2
2. SO
2
3. P
2
O
5
4. N
2
O
5
5.Na
2
O 6.CaO 7.SO
3
8.Fe
2
O
3
9.CuO 10.Cr
2
O
2
O
3
31.Mn
2
O
7
32.SnO
2
33.Cl
2
O
7
34.ZnO 35.SiO
2
Dạng 3: Tính theo CTHH:
3.1: Tìm % các ngun tố theo khối lượng.
* Phương pháp giải:
- Tìm khối lượng mol của hợp chất.
- Tìm số mol ngun tử mỗi ngun tố trong 1 mol hợp chất.
- Tính thành phần % mỗi ngun tố theo cơng thức: %A =
%100.
mhh
mA
.
* Bài giải mẫu: Tính thành phần % theo khối lượng các ngun tố có trong hợp chất: Fe
2
O
3
?
2
Bài 2: Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau:
a) CO; FeS
2
; MgCl
2
; Cu
2
O; CO
2
; C
2
H
4
; C
6
H
6
.
b) FeO; Fe
3
O
4
; Fe
2
O
3
; Fe(OH)
2
; Fe(OH)
3
)
3
. (NH
4
)
2
SO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
.
Bài 3: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có hàm lượng Fe cao nhất: FeO ; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
; Fe(OH)
3
; FeCl
2
?
Bài 4: Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có hàm lượng N cao nhất: NH
CaCl2
= 22,2 : 111 = 0,2mol.
- Số mol từng ngun tố trong 0,2 mol hợp chất:
n
Ca
= 0,2.1 = 0,2mol
n
Cl
= 0,2.2 = 0,4mol.
- Khối lượng từng ngun tố:
m
Ca
= 0,2.40 = 8g.
m
Cl
= 0,4.35,5 = 14,2g.
* Bài tập vận dụng:
=======================================================================================
=
TRANG 3
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI HĨA 8
=======================================================================================
=
Bài 1: Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong các lượng chất sau:
a) 26g BaCl
2
; 8g Fe
2
O
3
; 75,6g Zn(NO
3
)
2
.
Bài 2: Một người làm vườn đã dùng 500g (NH
4
)
2
SO
4
để bón rau. Tính khối lượng N đã bón cho rau?
Dạng 4: Biết thành phần khối lượng các ngun tố => Lập CTHH của hợp
chất.
* Phương pháp và bài giải mẫu:
* D¹ng 4.1: BiÕt tØ lƯ khèi l ỵng c¸c nguyªn tè trong hỵp chÊt.
C¸ch gi¶i: - §Ỉt c«ng thøc tỉng qu¸t: A
x
B
y
- Ta cã tØ lƯ khèi lỵng c¸c nguyªn tè: M
A
.x : M
B.
.y = m
A
: m
B
- T×m ®ỵc tØ lƯ :x : y= m
A
Fe
=
100
70
.160 = 112gam
m
O
= 160 – 112 = 48gam.
- Tính số mol ngun tử từng ngun tố trong 1 mol hợp chất.
n
Fe
= 112 : 56 = 2mol
n
O
= 48 : 16 = 3mol
- Vậy CTHH của hợp chất: Fe
2
O
3
* D¹ng 4.3: BiÕt thµnh phÇn phÇn tr¨m vỊ khèi l ỵng c¸c nguyªn tè mµ ®Ị bµi kh«ng cho ph©n
tư khèi.
C¸ch gi¶i: - §Ỉt c«ng thøc tỉng qu¸t: A
x
B
y
- Ta cã tØ lƯ khèi lỵng c¸c nguyªn tè:
yMB
xMA
.
.
=======================================================================================
=
- CTHH của hợp chất: SO
2
*Bài tập vận dụng:
Bµi 1: Hỵp chÊt X cã ph©n tư khèi b»ng 62 ®vC. Trong ph©n tư cđa hỵp chÊt nguyªn tè oxi chiÕm 25,8% theo khèi
lỵng, cßn l¹i lµ nguyªn tè Na. Sè nguyªn tư cđa nguyªn tè O vµ Na trong ph©n tư hỵp chÊt lµ bao nhiªu ?
Bài 2: Trong hợp chất XH
n
có chứa 17,65%là hidro. Biết hợp chất này có tỷ khối so với khí mêtan CH
4
là
1,0625. X là nguyên tố nào ?
Bài 3: Một hợp chất X có thành phần % về khối lượng là :40%Ca, 12%C và 48% O . Xác đònh CTHH của X
.Biết khối lượng mol của X là 100g.
Bài 4: Lập CTHH của sắt và oxi ,biết cứ 7phần khối lượng sắt thì kết hợp với 3 phần khối lượng oxi.
Bµi 5: Hai nguyªn tư X kÕt hỵp víi 1 nguyªn tư oxi t¹o ra ph©n tư oxit . Trong ph©n tư, nguyªn tè oxi chiÕm 25,8%
vỊ khèi lỵng .T×m nguyªn tè X (§s: Na)
Bµi 6: H·y x¸c ®Þnh c«ng thøc c¸c hỵp chÊt sau:
a) Hỵp chÊt A biÕt : thµnh phÇn % vỊ khèi lỵng c¸c nguyªn tè lµ: 40%Cu. 20%S vµ 40% O, trong ph©n tư
hỵp chÊt cã 1 nguyªn tư S.
b) Hỵp chÊt B (hỵp chÊt khÝ ) biÕt tØ lƯ vỊ khèi lỵng c¸c nguyªn tè t¹o thµnh: m
C
: m
H
= 6:1, mét lÝt khÝ B
(®ktc) nỈng 1,25g.
c) Hỵp chÊt C, biÕt tØ lƯ vỊ khèi lỵng c¸c nguyªn tè lµ : m
Ca
: m
là 70%.
e) Hợp chất của đồng và oxi có phân tử khối là 114, phần trăm về khối lượng của đồng là 88,89%.
f) Hợp chất của canxi và cacbon có phân tử khối là 64, phần trăm về khối lượng của cacbon là 37,5%.
g) A có khối lượng mol phân tử là 58,5g; thành phần % về khối lượng nguyên tố: 60,68% Cl còn lại là Na.
h) B có khối lượng mol phân tử là 106g; thành phần % về khối lượng của các nguyên tố: 43,4% Na; 11,3% C
còn lại là của O.
i) C có khối lượng mol phân tử là 101g; thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố: 38,61% K;
13,86% N còn lại là O.
j) D có khối lượng mol phân tử là 126g; thành phần % về khối lượng của các nguyên tố: 36,508% Na; 25,4%
S còn lại là O.
=======================================================================================
=
TRANG 5
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI HĨA 8
=======================================================================================
=
k) E có 24,68% K; 34,81% Mn; 40,51%O. E nặng hơn NaNO3 1,86 lần.
l) F chứa 5,88% về khối lượng là H còn lại là của S. F nặng hơn khí hiđro 17 lần.
m) G có 3,7% H; 44,44% C; 51,86% O. G có khối lượng mol phân tử bằng Al.
n) H có 28,57% Mg; 14,285% C; 57,145% O. Khối lượng mol phân tử của H là 84g.
Bài 12: Phân tử khối của đồng sunfat là 160 đvC. Trong đó có một nguyên tử Cu có nguyên tử khối là 64, một
nguyên tử S có nguyên tử khối là 32, còn lại là nguyên tử oxi. Công thức phân của hợp chất là như thế nào?
Bài 13: Trong 1 tập hợp các phân tử đồng sunfat (CuSO
4
) có khối lượng 160000 đvC. Cho biết tập hợp đó có bao
nhiêu nguyên tử mỗi loại.
Bài 14. Phân tử canxi cacbonat có phân tử khối là 100 đvC , trong đó nguyên tử canxi chiếm 40% khối lượng,
nguyên tố cacbon chiếm 12% khối lượng. Khối lượng còn lại là oxi. Xác đònh công thức phân tử của hợp
chất canxi cacbonat?
Bài15 : Phân tử khối của đồng oxit (có thành phần gồm đồng và oxi)và đồng sunfat có tỉ lệ 1/2. Biết khối lượng
2
O c. 6,72 lít khí NH
3
Giải:
a. – Khối lượng của 0,25 mol CaSO
4
: m
CaSO4
= 0,25. 136 = 34g
b. – Số mol của 3.10
23
phân tử Cu
2
O: n
Cu2O
= 3.10
23
: 6.10
23
= 0,5 mol
-- Khối lượng của 0,5 mol Cu
2
O : m
Cu2O
= 0,5.144 = 72g.
=======================================================================================
=
TRANG 6
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI HÓA 8
=======================================================================================
4. 52,2g Fe
3
O
4
. 8. 6,72 lít khí O
2
(đktc)
5. 13,6 lít khí N
2
đktc.
Bài 2: Tính số nguyên tử, phân tử có trong:
1. 0,24 mol Fe. 6. 29g FeS.
2. 1,35mol CuO. 7. 8,96 lít khí C
2
H
4
(đktc)
3. 2,17mol Zn(OH)
2
8. 28 lít khí NO (đktc)
4. 9,36g C
2
H
2
9. 5,6 lít khí N
2
O (đktc)
5. 24g Mg(OH)
2
.
Bài 4: Tính thể tích (đktc) của:
1. 0,03mol khí HCl. 6. 48g khí SO
2
.
2. 1,45mol không khí. 7. 3.10
21
phân tử khí N
2
O
4
.
3. 0,95 mol khí NO. 8. 36.10
22
phân tử khí SO
3
.
4. 9,52g khí H
2
S. 9. 9.10
25
phân tử khí CO.
5. 26,4g khí CH
4
.
Bài 5: Tính khối lượng mol của:
1. 0,25mol chất A nặng 12g. 6. 12,4 lít khí M (đktc) nặng 15,5g.
2. 0,76 mol chất D nặng 81,32g. 7. Tỉ khối của khí N đối với H
2
bằng 23.
3. 2,7.10
=
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 46g một hợp X ta cần dùng 96g khí oxi .Sau PƯ ta thu được 88g khí cacbonic và 54g
nước. X gồm những ng.tố HH nào?
Bài 2 : Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTPƯ sau để được PTPƯ
đúng :
a/ ?Na + ? 2Na
2
O b/ 2HgO
t
0
? Hg + ?
c/ ? H
2
+ ? t
0
2H
2
O d/ 2Al + 6HCl ?AlCl
3
+ ?
Bài 3: Hoàn thành cácsơ đồ PƯHH sau để được PTHH đúng :
a/ CaCO
3
+ HCl ------> CaCl
2
+ CO
2
+ H
3
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
e/ NaHS + KOH ------> Na
2
S + K
2
S + H
2
O
f/ Fe(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O ------> Fe(OH)
3
Bài 4: Đốt cháy khí axêtylen (C
2
H
2
) trong khí oxi sinh ra khí cacbonic và hơi
nứớc .Dẫn hỗn hợp khí vào dung dòch nước vôi trong ( Ca(OH)
2
O
-> HNO
3
5. P
2
O
5
+ H
2
O -> H
3
PO
4
6. NO
2
+ O
2
+ H
2
O
->
HNO
3
7. SO
2
+ Br
2
+ H
2
4
-> Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
11. Fe
3
O
4
+ HCl -> FeCl
2
+ FeCl
3
+ H
2
O
12. KOH + FeSO
4
-> Fe(OH)
2
+ K
2
SO
4
13.Fe(OH)
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
18. FeS+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
19. Fe
x
O
y
+ O
2
-> Fe
2
O
3
20. Cu + O
2
+ HCl -> CuCl
2
+ H
2
-> CO
2
=======================================================================================
=
TRANG 8
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI HĨA 8
=======================================================================================
=
Dạng 7: Tính theo PTHH.
Dạng 7.1: Tìm khối lượng, thể tích chất khí, nồng độ dung dịch theo PTHH.
*Phương pháp:
- Viết và cân bằng PTHH.
- Tính số mol của chất đề bài đã cho.
- Dựa vào PTHH, tìm số mol các chất mà đề bài u cầu.
- Tính tốn theo u cầu của đề bài (khối lượng, thể tích chất khí…)
* Bài giải mẫu: Đốt cháy 24,8g P trong bình đựng khí O
2
.
a. Lập PTHH cho pư?
b. Tính khối lượng sản phẩm tạo thành?
c. Tính thể tích khí O
2
cần dung ở đktc?
Giải:
a. PTHH: 4P + 5O
2
-> 2P
2
O
5
5
.0,8 = 1mol.
- Thể tích O
2
cần dung: V
O2
= 1. 22,4 = 22,4 lít.
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Cho Na tác dụng với nước thấy tạo thành 30,04 lít khí thốt ra (đktc).
a. Viết PTHH?
b. Tính khối lượng khí sinh ra?
c. Tính số ngun tử và khối lượng Na cần dùng?
d. Tính số phân tử, khối lượng bazơ tạo nên?
Bài 2: Tính thể tích khí Hidro và khí Oxi (đktc) cần thiết để tác dụng với nhau thu được 1,8g nước?
Bài 3: Hòa tan 1,12g Fe trong dung dịch axit sunfuric lấy dư. Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí thốt
ra ở đktc?
Bài 4: Cho Zn tan hồn tồn trong dd axit clohidric thu được 5,6 lít khí thốt ra ở đktc.
a. Tính khối lượng Zn và axit tham gia pư?
b. Tính khối lượng muối tạo thành?
Bài 5: Cho 20g NaOH tác dụng với HNO
3
dư.
a. Viết PTHH và tính số mol, số phân tử của NaOH đã cho?
b. Tính số mol, khối lượng và số phân tử các chất tạo thành sau pư?
Bài 6: Đốt cháy m(g) kim lọai Mg trong không khí ta thu được 8g hợp chất Magie Oxit (MgO).
a/Viết PTPƯ xảy ra ?
b/ Tính khối lượng của Mg và oxi đã tham gia PƯ ?
Bài 7: Cho Zn tác dụng với axítclohidric HCl tạo thành kẽm clorua ZnCl
2
và giải phóng khí hidro. Nếu cho
Cacbon + oxi
→
khÝ cacbon ®ioxit
a) ViÕt vµ c©n b»ng ph¬ng tr×nh ph¶n øng.
b) Cho biÕt khèi lỵng cacbon t¸c dơng b»ng 18 kg, khèi lỵng oxi t¸c dơng b»ng 24 kg. H·y tÝnh khèi lỵng khÝ
cacbon ®ioxit t¹o thµnh.
c) NÕu khèi lỵng cacbon t¸c dơng b»ng 8 kg, khèi lỵng khÝ cacbonic thu ®ỵc b»ng 22 kg, h·y tÝnh khèi lỵng cacbon
còn dư và khối lượng oxi ®· ph¶n øng.
Giải:
a. PTHH: C + O
2
t
0
CO
2
b. – Số mol C: n
C
= 18.000 : 12 = 1500 mol.
- Số mol O
2
: n
O2
= 24.000 : 32 = 750 mol.
Theo PTHH, ta có tỉ số:
1
nC
=
1
1500
= 1500 >
- Khối lượng C đã tham gia pư: m
C
= 500. 12 = 6.000g = 6kg.
=> Khối lượng C còn dư: 8 – 6 = 2kg.
- Khối lượng O
2
đã tham gia pư: m
O2
= 500 . 32 = 16000g = 16kg.
(Lưu ý: Tính theo sản phẩm bao giờ cũng đúng mà khơng cần lập tỉ lệ với chất tham gia).
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Cho 22,4g Fe tác dụng với dd lỗng có chứa 24,5g axit sulfuric.
a. Tính số mol mỗi chất ban đầu và cho biết chất dư trong pư?
b. Tính khối lượng chất còn dư sau pư?
c. Tính thể tích khí hidro thu được ở đktc?
d. Tính khối lượng muối thu được sau pư
Bài 2: Cho dd chứa 58,8g H
2
SO
4
tác dụng với 61,2g Al
2
O
3
.
a. Tính số mol mỗi chất ban đầu của hai chất pư?
=======================================================================================
=
TRANG 10
RẩN LUYN K NNG GII HểA 8
- Da vo cỏc PTHH, tỡm s mol cỏc cht m bi yờu cu.
- Tớnh toỏn theo yờu cu ca bi (khi lng, th tớch cht khớ)
* Bi gii mu: Cho 8,4 gam Sắt tác dụng với một lợng dung dịch HCl vừa đủ:
Fe + HCl -> FeCl
2
+ H
2
Dẫn toàn bộ lợng khí sinh ra qua đồng (II) oxit nóng: H
2
+ CuO -> Cu + H
2
O.
a) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)
b) Tính khối lợng kim loại đồng thu đợc sau phản ứng.
Gii:
- PTHH: Fe + 2HCl -> FeCl
2
+ H
2
(1)
H
2
+ CuO -> Cu + H
2
O (2)
- S mol Fe: n
Fe
= 8,4 : 56 = 0,15 mol.
a. Theo PTHH (1): n
thu c tỏc dng vi S nung núng thu c
cht khớ A. Cho khớ H
2
i qua bt CuO nung núng d thu c cht rn B.
a. Vit cỏc PTHH?
b. Tớnh th tớch khớ A ktc?
c. Tớnh khi lng cht rn B?
=======================================================================================
=
TRANG 11