1. 预定 (预) yùdìng đặt trước ,dự định
预预房预 / 预机票 / 预预火预预票
2. 预准 (名,形) bi ozh n ā ǔ tiêu chuẩn
形:预身材预预准
名:预预一服的预候有什预预准?
4. 预看 (预) chákàn kiểm tra
5. 套预 (名) tàoji nā gian phòng
6. 供 (预) g ngō cung cấp
供预者预考 / 预旅客休息
7. 因预 (预) y nwèiī bởi vì
因预他今天感冒,了所以不能预上预
8. 预预 (名) dānjiān phòng đơn
9. 预人预准预 shuāngrén biāozhǔnjiān phòng đôi
10. 豪预 (形) háohuá hào hoa,(phòng) hạng sang 张琪
预明
工作人张
张琪张张州白天张张张打张张张张房张。
Trương Kì gọi điện đến khách sạn Bạch Thiên Nga
(Quảng Châu) đặt phòng
预好。
预里是
预台。
日本。
Từ tháng 3 đến tháng 6/ từ năm nay đến sang năm/ Từ Thượng
Hải đến Quảng Châu/ Từ Trung Quốc đến Nhật Bản.
预预 :用“预…… . 到…… .”, 造句
2 。张稍等,我预预预看一下
Xin chờ 1 chút,Tôi sẽ giúp ông (bà) kiểm tra.
“ 预稍等”,预事预预人等待预常用的句型,
表示预貌和客预。
“ 预稍等”, đây là cấu trúc câu thường dùng khi đề nghị ai đề
nghị ai đó chờ đợi mình,biểu thị lịch sự và khách
khí.
3. 因张预预已预预了,所以就定了三预预上
的预人的预准预
“ 因预……所以…… .” ,预预预预,预明事情的原因和预
果。
“ 因预……所以…… .” , liên từ,nói rõ nguyên nhân và kết quả của
sự việc
例如: Ví dụ:
( 1 ) 因预他今天感冒了,所以预有预公司班。
Vì hôm nay cô ấy bị cảm nên không đi làm.
( 2 ) 因预预理出差了,所以预预下周再预。
Vì giám đốc đi công tác nên xin ông tuần sau lại đến
预预:预用“因预……所以…… .” 造句
1 。张大张介张一下张文的张容
公司排张明去张州张加一张张张洽张张,张琪张助张明作准张。张
琪张张州白天张张张大张张张张了房张。因张张张已张张了,所以他张张了