GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY DỆT LEN MÙA ĐÔNG - Pdf 73

Báo cáo kế toán
Giới thiệu chung về công ty dệt len mùa đông.
I. Quá trình hình thành và phát triển của công ty dệt len m ùa đ ông
Tên công ty : Công ty dệt len Mùa Đông
Địa chỉ XN : 47 Nguyễn Tuân - Thanh Xuân - Hà Nội
Tiền thân của công ty là Liên xởng công tự hợp danh đợc thành lập năm
1960 do hợp doanh các nhà t bản nghành dệt trong quá trình cải tạo công th-
ơng nghiệp t bản. Năm 1970 đổi tên thành Nhà máy dệt len Mùa Đông.
Ngày 8/7/1993 đợc sự đồng ý của UBND thành phố Hà Nội nhà máy chính
thức mang tên Công ty Dệt Len Mùa Đông. Công ty lúc này vẫn là môt
doanh nghiệp thuộc khối công nghiệp địa phơng trực thuộc sở công nghiệp Hà
Nội.
Sản phẩm của Công ty dệt len Mùa Đông bao gồm: sợi len, áo len các loại
và bít tất. Do vậy mà nhiệm vụ của Công ty là sản xuất ra sợi len để cung cấp
cho thị trờng trong và ngoài nớc
II. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty.

_Công ty có nhiệm vụ sử dụng, bảo toàn và phát triển vốn đúng chế độ
hiện hành.
_ Tuân thủ hợp đồng kinh tế đã ký, đảm bảo chữ tín đối với bạn hàng.
_ Nắm bắt khả năng sản xuất kinh doanh, nhu cầu của thị trờng để tổ chức
sản xuất kinh doanh hợp lý.
_ Chấp hành và thực hiện nghiêm chỉnh chế độ nộp ngân sách nhà nớc,
đồng thời đảm bảo quyền lợi hợp pháp cho ngời lao động.
III. Tổ chức bộ máy quản lý
1 . Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý ở Công ty:
Bộ máy quản lý của Công ty đợc tổ chức theo mô hình tham mu trực
tuyến đan cài chức năng và phân phối, đứng đầu chịu trách nhiệm điều hành
toàn Công ty là giám đốc.
Giám đốc Công ty do Sở công nghiệp Hà Nội bổ nhiệm và miễn nhiệm,
giám đốc là ngời chịu trách nhiệm về mọi mặt hoạt động sản xuất kinh doanh

g
hành
chính
Phòn
g
kinh
doan
h
Phòn
g tổ
chức
LĐT
L
Phòn
g kế
toán
Phòn
g kỹ
thuật
Bộ
phận
Y tế
Bộ phận
thí
nghiệm
nhuộm
Bộ
phận
bảo
vệ

Bít
Tất
Báo cáo kế toán
-Phòng kế hoạch: lập kế hoạch sản xuất, điều độ, phân bổ kế toán cho
từng phân xởng sản xuất, theo dõi tiến độ sản xuất.
-Phòng kinh doanh: cung cấp vật t,vật liệu theo nhu cầu sản xuất, quản lý
thành phẩm nhập kho, theo dõi tiêu thụ sản phẩm.
-Phòng nhập khẩu: tổ chức thiết lập mối quan hệ kinh doanh với các ban
ngành trong và ngoài nớc, ký kết hợp đồng xuất nhập khẩu.
-Phòng kỹ thuật: chế thử mẫu mã, đa ra và theo dõi kỹ thuật quy trình
công nghệ, quy cách sản phẩm, chất lợng sản phẩm sản xuất.
Ngoài ra còn có các bộ phận phòng ban khác.
2. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán ở Công ty:
2.1Tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán ở Công ty:
Xuất phát từ đặc diểm tổ chức quản lý, bộ máy kế toán của Công ty đợc
tổ chức theo hình thức kế toán tập trung.
Công ty có phòng kế toán (phòng tài vụ). ở các phân xởng sản xuất
không tổ chức bộ máy kế toán riêng mà chỉ bố trí nhân viên thống kê làm
nhiệm vụ thu thập kiểm tra chứng từ, ghi chép sổ sách, hạch toán nghiệp vụ
phục vụ yêu cầu quản lý phân xởng lập báo cáo phân xởng và chuyển chứng từ
về phòng Tài vụ của công ty để xử lý và tiến hành ghi sổ kế toán:
Bộ máy kế toán của Công ty có nhiệm vụ tổ chức thực hiện toàn bộ công
tác kế toán, công tác thống kê trong phạm vi Công ty.
Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán của công ty
3
Trờng CĐ KT- KT CN I
Kế toán trởng
Báo cáo kế toán

Nhân viên thống kê thuộc các phân xởng ở các cơ sở sản xuất phòng kế

tính giá
thành
KT công cụ,
dụng cụ Kế
toán TSCĐ &
phân bổ tiền l-
ơng
Báo cáo kế toán
cáo sản phẩm nhập kho do phòng tổ chức lao động tiền lơng chuyển đến tiến
hành phân bổ, theo dõi biên động về TSCĐ.

3. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng ở công ty dệt len Mùa Đông.
Hình thức sổ kế toán : Hình thức sổ kế toán mà công ty áp dụng là hình
thức nhật ký chứng từ. Trình tự ghi sổ theo sơ đồ :

5
Trờng CĐ KT- KT CN I
Chứng từ gốc
Sổ quỹ
Bảng phân bổ
Bảng kê Sổ kế toán chi tiết nhật ký chứng từ
Báo cáo kế toán
Ghi chú: Ghi hàng ngày
Ghi cuối ngày
Quan hệ đối chiếu
Việc ghi chép hàng ngày đợc tiến hành theo thủ tục quy đinh. Căn cứ
vào chứng từ gốc (đã kiểm tra ), kế toán ghi vào bảng kê, bảng phân bổ nhật
ký chứng từ liên quan. Riêng các chứng từ liên quan đến tiền mặt phải ghi vào
sổ quỹ liên quan đến sổ (thẻ) chi tiết thì trực tiếp ghi vào sổ (thẻ ) chi tiết đó.
Cuối tháng căn cứ vào bảng phân bổ, lấy số liệu ghi vào bảng kê và nhật

7
Trờng CĐ KT- KT CN I
Báo cáo kế toán
131 Phải thu của khách hàng 78.179.000
141 Tạm ứng 92.700.000
142 Chi phí trả trớc 141.052.394
152 Nguyên vật liệu tồn kho 429.022.875
154 Chi phí SXKD dở dang 183.074.236
155 Thành phẩm tồn kho 211.623.950
211 TSCĐ hữu hình 2.543.096.010
214 Hao mòn TSCĐ 415.318.785
311 Vay ngắn hạn 1.651.123.401
331 Phải trả ngời bán 184.150.962
334 Phải trả CNV 140.510.169
411 Nguồn vốn kinh doanh 600.679.925
421 Lợi nhuận cha phân phối 1.043.560.223
415 Quỹkhen thởng phúc lợi 153.218.000
Tổng 4.188.561.465 4.188.561.465
8
Trờng CĐ KT- KT CN I
Báo cáo kế toán
Số d chi tiết các tài khoản :
* TK131 ; Phải thu của khách hàng
Tên khách hàng D đầu kỳ
1 Công ty cổ phần Việt An 7.350.000
2 Công ty thơng mại & dichị vụ Hằng
Thảo
14.320.000
3 XN dệt may Phú Hng 20.240.000
4 Siêu thị Seoul 27.500.000

T
Tên sản phẩm ĐVT Số lợng giávốn Thành tiền
1 áo sơ mi nam dài tay chiếc 1.300 42.650 55.445.000
2 áo sơ mi nam cộc tay chiếc 850 31.069 26.408.650
3 Quần dài nam chiếc 750 46.850 35.137.500
4 Quần dài nữ chiếc 500 35.090 17.545.000
5 áo sơ mi nữ dài tay chiếc 1.600 32.143 51.428.800
6 áo sơ mi nữ ngắn tay chiếc 900 28.510 25.659.000
Tổng
TK 152 Nguyên vật liệu :
STT Tên NVL ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Vải sợi m 13.772 10.560 145.432.320
2 Vải thô m 17.058 8.980 153.180.840
3 Vải dệt kim m 9.278 11.042 102.447.676
4 Cúc to kg 46 31.012 1.426.552
5 Cúc nhỏ kg 60 29.510 1.770.600
6 Chun bản to m 5.586 563 3.144.918
7 chun bản nhỏ m 12.359 491 6.068.269
8 Chỉ mầu cuộn 377 13.112 4.943.224
9 Chỉ trắng cuộn 482 12.918 6.226.476
10 Phấn hộp 92 8.005 736.460
11 Dầu hộp 270 13.502 3.645.540
Tổng
II. Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh :
1. Ngày 1/ 5 công ty TM & dịch vụ Hằng Thảo thanh toán tiền còn nợ
kỳ trớc cho XN phiếu thu số 104
2. Ngày 2/ 5Công ty nhập mua vải của công ty Mai Hân theo HĐ số
006893 pNK số 102 , Công ty cha thanh toán .
Tên hàng Số lợng Đơn giá
Vải sợi 42/2 PE 17.600 10.580

3 Bộ đồ trẻ em 3.229,5 8.980
9. Xuất chỉ trắng để sản xuất sản phẩm PXK số 119 ngày 3/ 5
STT Tên sản phẩm Số lợng ( cuộn ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 115 12.918
2 Bộ đồ nữ 231 12.918
3 Bộ đồ trẻ em 95 12.918
10. Xuất chỉ màu để sản xuất sản phẩm , PXK số 120 ngày 3/ 5
STT Tên sản phẩm số lợng (cuộn ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 170 13.112
2 Bộ đồ nữ 207 13.112
11
Trờng CĐ KT- KT CN I
B¸o c¸o kÕ to¸n
3 Bé ®å trÎ em 239 13.154
12
Trêng C§ KT- KT CN I
Báo cáo kế toán
11. Xuất gửi bán cho cửa hàng 95/6 Phan Chu Trinh ,PXk số 121 ngày 4/ 5
STT Tên sản phẩm ĐVT Số lợng Giá
bán
1 Sơ mi nữ dài tay chiếc 230 55.000
2 Sơ mi nữ N.tay chiếc 310 50.000
3 Quần dài nữ chiếc 250 59.500
12. Xí nghiệp thanh toán tiền cho công ty TNHH Bảo Long Phiếu chi số 97
13.Vay ngắn hạn ngân hàng Vietcombank :250.000.000 về nhập quỹ tiền mặt ,
phiếu thu số 107 ngày 5/ 5
14. Ngày 5/4 Công ty thanh toán tiền cho công ty Mai Hân phiếu chi số 98
15. Xuất phấn để sản xuất sản phẩm , PXK số 112 ngày 5/ 5.
STT Tên sản phẩm Số lợng ( hộp ) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 25 8.005

STT Tên sản phẩm Số lợng ( kg) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 20 29.510
2 Bộ đồ nữ 13 29.510
3 Bộ đồ trẻ em 15 29.510
21. Xuất cúc to để sản xuất sản phẩm . PXK số 126 ngày 6/ 5
STT Tên sản phẩm Số l-
ợng (
kg)
đơn giá
1 Bộ đồ nam 17 31.012
2 Bộ đồ nữ 5 31.012
22. Xuất dây chun bản to để sản xuất sản phẩm , PXK số 127 ngày 7/ 5
STT Tên sản phẩm Số lợng (m) Đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.120 491
2 Bộ đồ nữ 5.149 491
3 Bộ đồ trẻ em 2.567 491
23. Xuất túi đựng quần áo để sản xuất sản phẩm ,PXK số 128 ngày 7/ 5
STT Tên sản phẩm Số lợng
( chiếc )
Đơn giá
1 Bộ đồ nam 3.640 350
2 Bộ đồ nữ 6.392 350
3 Bộ đồ trẻ em 3.389 350
24. Cửa hàng 95/6 Phan Chu Trinh thanh toán tiền hàng , phiếu thu số 108
ngày 8/ 5 .Nhà máy tính và trả tiền hoa hồng 2% cho cửa hàng , phiếu chi số
102
25. Tạm ứng cho anh Ngô Viết Thanh đi công tác là : 8.750.000 , Phiếu chi số
103 ngày 9/ 5.
26. Công ty thanh toán tiền cho xởng may Lê Hữu Thọ ,PC số 104
27.Công ty thanh toán tiền cho công ty TNHH Thiên Ngân , PC số 105 ngày

trẻ em
17.542.183
4 Bộ phận bán hàng 965.412
5 Bộ phận quản lý doanh
nghiệp
1.896.373
34. Phân bổ tiền lơng cho công nhân trực tiếp sản xuất .
STT Tên sản phẩm Số tiền
1 Bộ đồ nam 22.454.211
2 Bộ đồ nữ 31.683.726
3 Bộ đồ trẻ em 16.454.211
35. Phân bổ tiền lơng phải trả cho bộ phận quản lý phân xởng .
STT Tên sản phẩm Số tiền
1 Bộ đồ nam 3.020.000
2 Bộ đồ nữ 3.126.500
3 Bộ đồ trẻ em 2.250.000
36. Tiền lơng phải trả cho :
- Bộ phận bán hàng : 2.115.158
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp : 5.931.820
37. Trích BHXH,BHYT ,KPCĐ theo tỷ lệ quy định
38. Phế liệu thu hồi nhập kho
STT Tên sản phẩm Số tiền
16
Trờng CĐ KT- KT CN I
B¸o c¸o kÕ to¸n
1 Bé ®å nam 2.415.310
2 Bé ®å n÷ 5.018.435
3 Bé ®å trÎ em 1.765.892
17
Trêng C§ KT- KT CN I

thu số 111 ngày 22/ 5 ; 625.400đ
47. Xuất gửi bán siêu thị Hà Nội Marko ,PXK số 131 ngày 23/ 5
STT Tên sản phẩm Số lợng giá bán
1 Bộ đồ nam 410 63.450
2 Bộ đồ nữ 620 52.000
3 Bộ đồ trẻ em 395 48.000
4 Sơ mi nam dài tay 155 71.500
18
Trờng CĐ KT- KT CN I
Báo cáo kế toán
48. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt ;100.000.000 PT số 112
49. Thanh toán tiền lơng cho CBCNV nhà máy PC số 112 ngày 25/ 5
50. Xuất bán trực tiếp cho cửa hàng bách hoá tổng hợp Thanh Xuân ,PXK số
132 ngày 25/ 5 cửa hàng đã thanh toán bằng tiền mặt sau khi đã trừ triết khấu
1%.
51. Xuất gửi bán cửa hàng Hanosimex 19 Nguyễn Lơng Bằng ,PXK số 133
ngày 25/ 5
STT Tên sản phẩm Số lợng Giá bán
1 Bộ đồ nam 185 63.450
2 Bộ đồ nữ 185 52.000
3 Bộ đồ trẻ em 205 48.000
52. Công ty TNHH dệt may trả trớc tiền hàng ,PT số 1 ngày 26/ 5 số tiền
17.095.000
53. Nhập mua vải kaki của công ty Mai Hân theo HĐ số 006493 ngày 26/ 5.
PNK số 109 , XN cha thanh toán tiền hàng .
STT Tên hàng Số lợng Đơn giá
1 vải Kaki 1.500 15.430
54. Nhập mua lụa tơ tằm của công ty Huê Silk theo HĐ số 049153 ngày 26/ 5
NK số 110 XN cha thanh toán .
STT Tên hàng Số lợng Đơn giá

3 Bộ đồ trẻ em 75 48.000
63. Cửa hàng Hanosimex thanh toán tiền hàng nhà máy gửi bán trong kỳ, nhà
máy đã thu tiền sau khi trừ 2% hoa hồng cho cửa hàng.
64.Công ty đặt trớc tiền mua hàng cho công ty TNHH Phơng Đông ,PC số
117 ngày 29/ 5 số tiền : 17.932.500
65.Công ty thanh toán tiền còn nợ trong kỳ cho xí nghiệp Hùng Anh ,Phiếu
chi số 118 ngày 30/ 5.
66. Công ty Vạn Xuân thanh toán nốt số tiền còn nợ trong kỳ phiếu thu số 120
ngày 30/ 5.
67. XN thanh toán tiền hàng cho công ty Hue Silk , Phiếu chi số 119 ngày 30/
5.
68. Cửa hàng Hồng Nhung thanh toán tiền hàng XN gửi bán trong kỳ ,XN đã
thu tiền sau khi trừ 1% hoa hồng cho cửa hàng , phiếu thu số ... ngày 30/5.
20
Trờng CĐ KT- KT CN I
Báo cáo kế toán
Các chứng từ gốc
Số
TT
Số
TT
Số
TT
1 Nghiệp vụ 1:
Phiếu thu
20 Nghiệp vụ 20 :
-Phiếu thu
-Hoá đơn bán hàng
39 Nghiệp vụ 50 :
-Phiếu xuất kho

23 Nghiệp vụ 23:
-Phiếu chi
42 Nghiệp vụ 53,54,
55 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Phiếu nhập kho
-Biên bản kiêm
nghiệm
5 Nghiệp vụ 5 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Phiếu nhập kho
-Phiếu chi
-Biên bản kiểm
nghiệm
24 Nghiệp vụ 24:
-Phiếu thu
43 Nghiệp vụ 56,57 :
-Biên bản thanh ly
TSCĐ
-Phiếu thu
6 Nghiệp vụ 6 :
-Hộp đơn bán hàng
25 Nghiệp vụ 25 :
-Phiếu thu
44 Nghiệp vụ 58 :
-Phiếu xuất kho

-Phiếu chi
10 Nghiệp vụ 10 :
-Phiếu xuất kho
29 Nghiệp vụ 29 :
-Phiếu nhập kho
48 Nghiệp vụ 62 :
-Hợp đồng bán
hàng
-Phiếu xuất kho
-Phiếu thu
11 Nghiệp vụ 11:
-Phiếu xuất kho
30 Nghiệp vụ 30 =>
nghiệp vụ 41
-Phiếu chi
-Hoá đơn tiền điện
-Hoá đơn tiền nớc
-Hoá đơn dvụ bu
chính VT
49 Nghiệp vụ 63 :
-Phiếu thu
12 Nghiệp vụ 12 :
-Phiếu chi
31 Nghiệp vụ 42 :
-Phiếu nhập kho
50 Nghiệp vụ 64 :
-Phiếu chi
13 Nghiệp vụ 13:
-Phiếu thu
-Hợp đồng tín dụng

nghiệm
-Phiếu chi
-Giấy thanh toán
tạm ứng
-Phiếu thu
17 Nghiệp vụ 17 :
-Hợp đồng mua
hàng
-Hoá đơn thuế VAT
-Biên bản kiểm
nghiệm
-Phiếu chi
36 Nghiệp vụ 47 :
-Phiếu xuất kho
18 Nghiệp vụ 18 :
-Phiếu xuất kho
-Hoá đơn bán hàng
-Giáy báo nợ
-Phiếu chi
37 Nghiệp vụ 48 :
-Giấy báo có
-Phiếu thu
19 Nghiệp vụ 19 :
-Phiếu xuất kho
38 Nghiệp vụ 49 :
-Phiếu chi
Đơn vị :............... Mẫu số 01-VT
Bộ phận :........... QĐ số 1141-TC/QĐ/CĐKT
............................ Ngày 01 tháng 11 năm 1995
............................ Của Bộ Tài chính

Thủ trởng Kế toán Phụ trách Ngời giao Thủ kho
đơn vị trởng cung tiêu hàng

Công ty ......
Cộng hoà xã hội chủ nghĩ Việt Nam
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Hợp đồng mua bán
Năm2005
24
Trờng CĐ KT- KT CN I
Báo cáo kế toán
- Căn cứ vào pháp lệnh HĐKT của hội đồng nhà nớc , nớc cộng hoà
XHCN Việt Nam , công bố ngày 29/09/1989.
- Căn cứ vào nghị định số 06 HĐBT ngày 29/09/1989 của hội đồng bộ
trởng hớng dẫn việc thi hành pháp lệnh HĐKT.
Hôm nay ngày 02 tháng 05 năm 2005
Bên A : XN Hùng Anh
Địa chỉ :
Chức vụ:
Bên B : Công ty dệt len Mùa Đông
Địa chỉ : 47 Nguyễn Tuân - Thanh Xuân - Hà Nội
Do ông (bà) : Trần Bá Hội
Chức vụ : GĐ đại diện
Hai bên bàn bạc và thoả thuận ký kết hợp đồng các điều khoản sau :
Tên hàng , số lợng , giá cả :
STT Tên hàng ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Khoá dài Chiếc 1020 1560 1.951.200
2 Khoá ngắn Chiếc 3410 1021 3.481.610
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng . Bên
nào vi phạm gây thiệt hại cho bên kia phải bồi thờng .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status