Bai tap bat phuong trinh - Pdf 74

Giải các bất phương trình sau:
1)
2
2 5
3
4
x x
x
x
+ +
≥ −
+
2)
2
3 1
2
x x
x
x
+ −
> −

3)
3 47 4 47
3 1 2 1
x x
x x
− −
>
− −
4)

2 2
3 2 5 6 0x x x x− + − − + ≥
9)
2
3
0
1 2
x x
x
+ +
<

10)
1
2x +
+
2
2
3 2 1
4 3 3
x x x
x x x
− + +
>
− + −
11)
2
2
2 3 4 15
1 1 1

>
− −
15)
( )
3 2
3 3
0
2
x x x
x x
− − +
>

16)
4 2
2
4 3
0
8 15
x x
x x
− +

− +
17)
( ) ( ) ( ) ( )
( )
3 4 5
2
1 2 3 6

1)
3 1 2 7
4 3 2 19
x x
x x
− ≥ +


+ > +

2)
( ) ( )
2 3
1
1
2 2 4
0
1
x
x
x x
x
+






+ −

5)
2
2
4 7 0
2 1 0
x x
x x

− − <


− − ≥


6)
2
2
5 0
6 1 0
x x
x x

+ + <


− + >


7)
2

9)
2
2
2 7
4 1
1
x x
x
− −
− ≤ ≤
+
10)
2
2
1 2 2
1
13 5 7
x x
x x
− −
≤ ≤
− +
11)
2
2
10 3 2
1 1
3 2
x x
x x

1
2 0
2 0
4 5 0
x x
x
x
x x
x x

+
>




+ <


+ − ≥

 − − <

Phương trình và bất phương trình có chứa trị tuyệt đối:
1)
2
5 4 4x x x− + = +
2)
2 2
2 8 1x x x− + = −

5 4
1
4
x x
x
− +


11)
2 5
1 0
3
x
x

+ >

12)
2
2
3
5 6
x
x x


− +
13)
2
2

x x
x x
− + +
=
+
18)
2 4 2x x x≤ − + −
19)
3 1 2x x− − + <
20)
2
2
2 4
1
2
x x
x x
− +

+ −
21)
1 3x x x x− − > +
22)
2
6
2
2
x x
x
x

x
+
+ <

7)
2
16 5
3
3 3
x
x
x x

+ − >
− −
8)
2
8 12 4x x x− − − > +
9)
2 4 3
2
x x
x
− + −

10)
2 2
2 2 4 3x x x x+ = − − +
11)
( ) ( )

2 4 4x x x− + ≤ −
20)
( )
2
2
3 4 9
2 3
3 3
x
x
x

≤ +

21)
( )
2 2
3 4 9x x x− + ≤ −
22)
2
2
9 4
3 2
5 1
x
x
x

≤ +


2
3 4 8y x x x= + − − +
2)
2
1
2 1 2
x x
y
x x
+ +
=
− − −
3)
2 2
1 1
7 5 2 5
y
x x x x
= −
− + + +
4)
2
5 14 3y x x x= − − − +
5)
2
3 3
1
2 15
x
y

4 1 2 1m x m x m− + + + −
b)
( )
2
2 5 4m x x+ + −
c)
2
12 5mx x− −

d)
( )
2 2
4 1 1x m x m− + + + −
e)
2 2
2 2 2 1x m x m− + − −
f)
( ) ( )
2
2 2 3 1m x m x m− − − + −
Bài 3: Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x:
a)
( ) ( )
2
1 2 1 3 3 0m x m x m+ − − + − ≥
b)
( )
( )
2 2
4 5 2 1 2 0m m x m x+ − − − + ≤

b)
( )
2
2 2 3 0m x mx m− − + + =
có hai nghiệm dương phân biệt.
c)
( )
2
5 3 1 0m x mx m− − + + =
có hai nghiệm trái dấu
Bài 5: Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :
( )
4 2 2
1 2 1 0x m x m+ − + − =
a) vô nghiệm b) Có hai nghiệm phân biệt c) Có bốn nghiệm phân biệt
Bài 6 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình:
( )
4 2 2
1 1 0m x mx m− − + − =
có ba nghiệm phân biệt
Bài 7: Cho phương trình:
( ) ( )
4 2
2 2 1 2 1 0m x m x m− − + + − =
. Tìm các giá trị của tham số m để pt trên có:
a) Một nghiệm b) Hai nghiệm phân biệt c) Có bốn nghiệm
Bài 8: Xác định các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:
a)
2
2

Bài 9: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm:
2
10 16 0
3 1
x x
mx m

+ + ≤

≥ +


Bài 10: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm:
a)
( )
2
2 15 0
1 3
x x
m x

+ − <


+ ≥


b)
( )
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status