Download Đề kiểm tra HKII có ma trận và đáp án - Pdf 74

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÍ LỚP 8 NĂM HỌC 2010 - 2011</b>
<b>I Mục đích của đề kiểm tra</b>


<b>1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 18 đến tiết thứ 31 theo PPCT (sau khi học xong bài 26 năng </b>
suất tỏa nhiệt của nhiên liệu).


<b>2. Mục đích:</b>


- Đối với học sinh:


+ HS trả lời được các câu hỏi của đề bài.


+ Phân tích bài tốn, hiện tượng vật lí và rèn kỹ năng tính tốn chính xác.
- Đối với giáo viên:


+ Phân loại đánh giá được học sinh, từ đó có biện pháp điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp
<b>II. Hình thức đề kiểm tra : </b><i><b> </b></i>Kết hợp TNKQ và Tự luận (20% TNKQ, 80% TL)


<b>III. Ma trận đề kiểm tra.</b>
ĐỀ 1:


CHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG


TN TL TN TL TN TL


Cơ học (4t) C1(0,5đ) C1a(1đ) C2(0,5đ) C1b(0,5đ) C1b(1đ) 3,5đ
Các chất được


cấu tạo ntn? -
Nhiệt năng -
Truyền nhiệt (5t)


Cơng thức tính
nhiệt lượng –
PTCBN – Năng
suất tỏa nhiệt
của nhiên liệu
(3t)


C4c(0,75đ) C3(1đ)


C4a(0,75đ)


C4b,c(2đ) 4,5đ


TỔNG 3,25đ 3,75đ 3đ 10 đ
<b>IV. ĐỀ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Lớp: ……… <b> Môn: Vật lí 8 Đề 1 </b>
Họ và tên: ………... Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)




<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của Thầy giáo</b>


<b>I.TRẮC NGHIỆM: </b><i><b>(2 điểm)</b><b>Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng.</b></i>
<b>Câu 1: Khi vật rơi, có sự chuyển hố :</b>


A.Từ thế năng sang động năng B. Từ thế năng sang động năng và nhiệt năng
C.Từ thế năng sang nhiệt năng D.Từ động năng sang thế năng




<i></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>I.TRẮC NGHIỆM: 2đ</b>
<b>Câu 1:(3đ) Mỗi câu đúng 0.5 đ</b>


1 2 3 4


B B D C


<b>II.TỰ LUẬN: 8đ</b>


<b>Câu 1:( 2,5đ ) a/ P = A/t . 0,5đ trong đó : A là công thực hiện được ( J) 0,5đ</b>
t là thời gian thực hiện cơng đó ( s)


<i> </i> <i> P là công suất ( W ) </i>
b/ tt 0,5đ Bài giải:


P = 60N - Công thực hiện khi kéo gàu nước lên độ cao h


h = 6m A = F.s = 60.6 = 360 J 0,5đ
t = 30 s - Công suất của học sinh khi kéo gàu nước lên


P = A/t = 360/30 = 12 W 0,5đ
<i>P = ?</i>


<b>Câu 2: ( 1đ ) Vì khi mặc nhiều áo mỏng, giữa mỗi lớp áo mỏng là 1 lớp khơng khí mà chất khí là</b>
chất dẫn nhiệt kém, sẽ ngăn sự thoát nhiệt từ cơ thể ra mơi trường bên ngồi, giúp cho cơ thể ấm
<b>Câu 3: (1đ ) Có nghĩa là muốn cho 1kg chì nóng thêm lên 1</b>0<sub>C, cần truyền cho chì một nhiệt</sub>




<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của Thầy giáo</b>


<b>I.TRẮC NGHIỆM: (2điểm) </b><i><b>Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng</b></i>
<b>Câu 1: Khi vật rơi, có sự chuyển hố :</b>


A.Từ thế năng sang động năng B. Từ thế năng sang động năng và nhiệt năng
C.Từ thế năng sang nhiệt năng D.Từ động năng sang thế năng


<b>Câu 2: Khi một vật đang chuyển động trên mặt đất, thì vật có cơ năng ở dạng: </b>
A. Thế năng đàn hồi B. Động năng


C. Thế năng hấp dẫn D. Thế năng hấp dẫn và động năng
<b>Câu 3: Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra ở chất nào?</b>


A. Chỉ ở chất lỏng. B. Ở chất lỏng, khí và rắn .
C. Chỉ ở chất khí. D. Chỉ ở chất lỏng và chất khí


<b>Câu 4: Mặt trời truyền nhiệt đến Trái đất bằng hình thức chủ yếu :</b>


A- Dẫn nhiệt B- Đối lưu C- Bức xạ nhiệt D- Truyền nhiệt trong khơng khí
<b>II/ TỰ LUẬN (8điểm) </b>


<b>Câu 1:(2,5đ) a/ Hãy viết cơng thức tính cơng suất và nêu tên, đơn vị của các đại lượng trong công</b>
thức.


<b>b/ Áp dụng: Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian</b>
kéo hết 30giây. Tính cơng suất của học sinh khi kéo gàu nước lên ?


<b>Câu 2.(1đ) Vì sao ta nên mặc áo sáng màu vào mùa hè và mặc áo màu sẫm vào màu đông?</b>


P = A/t = 360/30 = 12 W 0,5đ
<i>P = ?</i>


<b>Câu 2: ( 1đ ) Vào mùa hè ta nên mặc áo sáng màu vì áo màu sáng ít hấp thụ bức xạ nhiệt và nên</b>
mặc áo màu sẫm vào màu đơng vì làm tăng q trình hấp thụ bức xạ nhiệt.


<b>Câu 3: (1đ ) Có nghĩa là 1kg than đá bị đốt cháy hoàn toàn, tỏa ra một nhiệt lượng bằng 27.10</b>6<sub> J</sub>


<b>Câu 4:( 3,5đ )</b>


Tóm tắt: 0,5đ Bài giải:


m1 = 300g = 0,3kg a/ Nhiệt độ cân bằng là 300C vì nhiệt độ cuối cùng của nước khi đã trao


t1 = 1000C đổi nhiệt với miếng kim loại là 300C 0,75đ


m2 = 440g = 0,44kg b/ - Nhiệt lượng nước thu vào để tăng nhiệt độ ( 200C -> 300C)


C2 = 4190J/kg.K Q2 = m2.C2. <i>Δ</i> t2 = 0,44. 4190. (30– 20) = 18 436 J 0,75đ


t2 = 200C c/ - Nhiệt lượng miếng kim loại tỏa ra để hạ nhiệt độ ( 1000C -> 300C)


t = 300<sub>C</sub> <sub> Q</sub>


1 = m1.C1. <i>Δ</i> t1 = 0,3.C1. 70 = 21C1 0,5đ


Theo PTCBN : Qtỏa = Qthu  Q1 = Q2


a/ t = ? <sub></sub> 21C1 = 21 000 0,5đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status