*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
TUẦN 1 Ngày soạn: 23.08.2010
TIẾT 1 Ngày dạy: 24.08.2010
PHẦN MỘT
KHÁI QUÁT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TRUNG ĐẠI
BÀI 1
SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
CỦA XÃ HỘI PHONG KIẾN Ở CHÂU ÂU
(THỜI SƠ - TRUNG KÌ TRUNG ĐẠI)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp HS nắm các ý sau:
- Quá trình hình thành xã hội phong kiến ở châu Âu, cơ cấu xã hội gồm hai giai cấp cơ
bản: lãnh chúa và nông nô.
- Hiểu khái niệm lãnh địa phong kiến và đặc trưng của nền kinh tế lãnh địa.
- Hiểu được thành thị trung đại xuất hiện như thế nào, kinh tế trong thành thị trung đại
khác với kinh tế ở lãnh địa như thế nào.
2. Tư tưởng:
- Thông qua các sự kiện lịch sử cụ thể, bồi dưỡng cho HS nhận thức được sự phát triển hợp
qui luật của xã hội loài người từ xã hội chiếm hữu nô lệ sang xã hội phong kiến.
3. Kĩ năng:
- Biết sử dụng bản đồ châu Âu để xác định vị trí của các quốc gia phong kiến.
- Biết vận dụng phương pháp so sánh, đối chiếu để thấy rõ sự chuyển biến từ xã hội chiếm
hữu nô lệ sang xã hội phong kiến.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Bản đồ châu Âu thời phong kiến.
- Tranh về thành thị châu Âu thời trung cổ.
- Tư liệu lịch sử về chế độ chính trị, kinh tế và xã hội trong các lãnh địa phong kiến.
2. Học sinh:
- Đọc trước bài học SGK, quan sát hình 1, 2.
GV dùng bản đồ xác định vị trí của các vương
quốc mới.
GV sơ kết tiểu mục: Những việc làm trên dẫn đến
sự hình thành hai giai cấp mới: lãnh chúa và nông
nô đồng thời hình thành quan hệ sản xuất mới giữa
lãnh chúa và nông nô. Quan hệ sản xuất phong
kiến ra đời. Quan hệ sản xuất phong kiến hình
thành nên tổ chức chính trị, kinh tế và xã hội mới
là lãnh địa phong kiến. Vậy lãnh địa phong kiến có
cơ cấu như thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu trong
mục 2.
GV cho HS đọc tư liệu SGK (phần chữ nhỏ) và
quan sát hình 1 SGK.
GV cho HS thảo luận nhóm với nội dung sau trên
bảng phụ:
Bài tập 1: Tổ chức của lãnh địa phong kiến bao
gồm những gì?
Bài tập 2: Nối các ý A đến B để tạo thành ý đúng
về đặc trưng của lãnh địa phong kiến:
A B A - B
A. Kĩ thuật canh tác 1. là khu đất riêng của
lãnh chúa phong kiến
A - 4
B. Nông nô 2. sống đầy đủ, xa hoa B - 6
C. Lãnh chúa phong
kiến
3. tự cung, tự cấp C - 2
D. Tính chất của nền
kinh tế lãnh địa là
4. lạc hậu D - 3
riêng của lãnh chúa phong kiến.
- Tổ chức của lãnh địa gồm nhà cửa,
dinh thự, đất đai và con người sống
trên lãnh địa đó.
- Lãnh chúa sống đầy đủ, xa hoa.
- Nông nô có đời sống đói nghèo,
khốn khổ, phụ thuộc vào lãnh chúa
phong kiến.
- Tính chất của nền kinh tế lãnh địa
là nền kinh tế tự cung tự cấp.
3. Sự xuất hiện của các thành thị
trung đại
- Do nhu cầu trao đổi buôn bán,
nhiều thợ thủ công tập trung nơi có
nhiều người qua lại dần hình thành
nên thành thị.
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 2 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
GV hướng dẫn cho HS quan sát hình 1 và 2 và đọc
SGK, GV dùng câu hỏi sau để tổ chức cho HS
hoạt động nhóm:
+ Hình 1 khác với hình 2 ở điểm nào?
(Hình 1 là lãnh địa PK, hình 2 là thành thị ở châu
Âu. Lãnh địa có pháo đài thành quách đóng kín,
thành thị có phố xá, có người mua bán nhộn nhịp
có sự trao đổi, giao lưu).
* Dặn dò :
* Dặn dò :
- Học bài cũ - trả lời các câu hỏi SGK.
- Đọc trước bài học 2 SGK, quan sát hình 3, 4 SGK.
- Chuẩn bị bài theo nội dung sau:
1. Nguyên nhân nào dẫn đến các cuộc phát kiến địa lí? Các cuộc phát kiến địa lý đem lại
kết quả gì?
2. Quí tộc và thương nhân châu Âu bằng cách nào để tạo được tiền vốn và công nhân làm
thuê?
3. Hậu quả của quá trình tích lũy tư bản nguyên thủy là gì?
Rút kinh nghiệm
................................................................................................................................................
***********
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 3 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
TUẦN 1 Ngày soạn : 27.08.2010
TIẾT 2 Ngày dạy : 28.08.2010
BÀI 2
SỰ SUY VONG CỦA CHẾ ĐỘ PHONG KIẾN VÀ SỰ
HÌNH THÀNH CHỦ NGHĨA TƯ BẢN Ở CHÂU ÂU
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp HS nắm các ý sau:
- Nguyên nhân và hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí là nhân tố quan trọng và tiền đề cho
sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
- Quá trình hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
2. Tư tưởng:
Đáp án: B và C.
3. Giới thiệu bài mới :
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 4 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
Đến thế kỉ XV, nền kinh tế hàng hóa phát triển nên nhu cầu mở rộng giao lưu buôn bán và
tìm nguồn nguyên liệu cho nền kinh tế trở thành nhu cầu cấp thiết. Đó là nguyên nhân thúc
đẩy người phương Tây đi tìm những con đường biển mới, những vùng đất mới, để đẩy
mạnh việc buôn bán. Các nước phương Tây tiến hành các cuộc phát kiến địa lí. Các cuộc
phát kiến địa lí được tiến hành như thế nào và có kết quả ra sao, chúng ta sẽ tìm hiểu trong
bài học hôm nay.
4. Bài mới:
GV cho HS đọc SGK kết hợp với quan sát hình
5 SGK sau đó dùng câu hỏi để tổ chức hoạt động
độc lập:
+ Các cuộc phát kiến địa kí xuất phát từ nguyên
nhân nào?
+ Kể tên các nhà hàng hải có các cuộc phát kiến
địa lí?
GV dùng bản đồ tường thuật các cuộc phát kiến
địa lí của các nhà hàng hải như Đi-a-xơ, Va- xcô
đơ Ga - ma, C. Cô-lôm-bô, Ph.Ma-gien -lan.
HS tự ghi vở qua phần trình bày của HS và GV.
+ Các cuộc phát kiến địa lí đó có kết quả như thế
nào?
GV sơ kết và chuyển mục: Tìm được những con
đường mới, những vùng đất mới đã mang lại cho
2. Sự hình thành chủ nghĩa tư bản ở
châu Âu
- Quí tộc và thương nhân châu Âu
làm giàu bằng cách cướp bóc tài
nguyên các vùng đất mới, buôn bán
nô lệ và cướp đoạt ruộng đất của
nông nô.
- Nô lệ và nông nô bị mất ruộng trở
thành công nhân làm thuê.
- Quá trình tích lũy tư bản nguyên
thủy hình thành.
- Hình thức kinh doanh tư bản chủ
nghĩa ra đời.
- Tạo ra vốn và lao động làm thuê.
- Ra đời hai giai cấp mới: giai cấp tư
sản và giai cấp vô sản.
5. Củng cố - Dặn dò:
* Củng cố:
3. Hãy nêu cuộc hành trình của các nhà phát kiến địa lý theo yêu cầu sau:
Thời gian Các nhà phát kiến địa lý Những nơi họ đến
1487 B. Đi-a-xơ - Đi vòng quanh điểm cực Nam châu Phi
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 5 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
1498 Va-xcô đơ Ga-ma - Đi qua điểm cực Nam châu Phi và cập
bến Ca-li-cút ở phía Tây Nam Ấn Độ
1492 C. Cô-lôm-bô - Tìm ra châu Mĩ
D. Lĩnh vực tôn giáo.
Đáp án: B.
Bài tập 2: Nguyên nhân dẫn đến phong trào Văn hóa Phục Hưng:
A. Do sự lạc hậu của văn hóa châu Âu.
B. Do sự phát triển tự nhiên.
C. Do giai cấp tư sản muốn giành địa vị xã hội.
D. Do sự tích cực của giai cấp phong kiến.
Đáp án: C.
Bài tập 3: Nội dung của phong trào Văn hóa Phục hưng là gì?
Bài tâp 4: Nguyên nhân nào dẫn đến các cuộc Cải cách tôn giáo?
Rút kinh nghiệm
..................................................................................................................................................
****************
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 6 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trờng THCS Hoàng Hoa Thám
Giáo án: Lịch sử 7 ***
TUN 2 Ngy son: 30.08.2010
TIT 3 Ngy dy : 31.08.2010
BI 3
CUC U TRANH CA GIAI CP T SN CHNG
PHONG KIN THI HU Kè TRUNG I CHU U
I. MC TIấU :
1. Kin thc : Giỳp HS nm cỏc ý sau:
- Nguyờn nhõn xut hin v ni dung t tng ca phong tro Vn húa Phc hng.
- Nguyờn nhõn dn ti phong tro Ci cỏch tụn giỏo v nhng tỏc ng trc tip ca phong
tro ny n xó hi phong kin chõu u lỳc by gi.
2. T tng :
ngha v giai cp t sn chõu u. Giai cp t sn cú th lc v kinh t nhng khụng cú th
lc v chớnh tr, khụng cú a v xó hi, h s tin hnh cuc u tranh ginh git a v xó
*** Giáo viên: Võ Văn Liễu
- 7 -
Tổ: Sử - Địa GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
hội cho tương xứng với địa vị kinh tế của họ. Vậy giai cấp tư sản tiến hành cuộc đấu tranh
giành địa vị xã hội bằng cách nào, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay.
4. Bài mới:
GV cho HS đọc mục 1 và quan sát H 6 SGK.
GV dùng bài tập 1, 2 để tổ chức hoạt động độc
lập của HS (có thể dùng phiếu học tập hoặc bảng
phụ):
Bài tập1: Trong thời kì hậu kì trung đại, giai cấp
tư sản tiến hành cuộc đấu tranh chống giai cấp
phong kiến trên lĩnh vực nào:
A. Lĩnh vực kinh tế
B. Lĩnh vực văn hóa tư tưởng
C. Lĩnh vực quân sự
D. Lĩnh vực tôn giáo
Bài tập 2: Nguyên nhân dẫn đến phong trào Văn
hóa Phục Hưng:
A. Do sự lạc hậu của văn hóa châu Âu.
B. Do sự phát triển tự nhiên.
C. Do giai cấp tư sản muốn giành địa vị xã hội.
D. Do sự tích cực của giai cấp phong kiến.
GV sơ kết: Trong xã hội phong kiến, giai cấp tư
sản là giai cấp giàu có nhưng họ không có địa vị
vực văn hóa.
b. Nội dung
- Phê phán chế độ phong kiến và
Giáo hội Ki-tô.
- Đề cao giá trị con người, đòi hỏi sự
phát triển tự do của con người.
- Đề cao khoa học tự nhiên.
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 8 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trờng THCS Hoàng Hoa Thám
Giáo án: Lịch sử 7 ***
GV k túm tt v N. Cụ -pộc -nớch, nh thiờn vn
hc ngi o: Bng nhng quan sỏt v thiờn vn
v tớnh toỏn chớnh xỏc, ụng a ra hc thuyt
mang tờn ụng cho rng Trỏi t hỡnh trũn v
quay quanh Mt tri. iu ny trỏi vi Kinh
thỏnh nờn ụng b to ỏn Ki-tụ khộp vo ti ha
thiờu, trờn dn thiờu ụng vn khng nh: Dự
th no thỡ Trỏi t vn quay.
GV s dng cõu hi t chc hot ng c
lp:
+ Phong tro vn húa Phc hng cú ý ngha nh
th no?
GV s kt tiu mc: Phong tro vn húa Phc
hng lm cho vn húa chõu u, c bit l khoa
hc t nhiờn cú bc phỏt trin nhy vt. Giỏo
hi Ki - tụ vi nhng t tng lc hu l th lc
cn tr s phỏt trin ca khoa hc, cn tr s
HS ghi bi qua bi tp.
- Phong tro Ci cỏch tụn giỏo chõm
ngũi cho phong tro nụng dõn bựng
n nhiu nc.
- Tụn giỏo lỳc ny phõn húa lm hai
phỏi: o Tin Lnh v Ki-tụ giỏo.
5. Cng c - Dn dũ :
5. Cng c - Dn dũ :
* Cng c :
GV dựng bi tp sau t chc hot ng cho cỏ nhõn HS:
Hóy ni ct A n B cho ỳng cỏc s kiờn lch s ó xy ra ?
A B A-B
A. Cuc u tranh ginh a v xó hi 1. Ph nhn vai trũ thng tr ca A -
*** Giáo viên: Võ Văn Liễu
- 9 -
Tổ: Sử - Địa GDCD ***
*** Trờng THCS Hoàng Hoa Thám
Giáo án: Lịch sử 7 ***
giỏo hi, bói b cỏc l nghi phin
toỏi
B. Tỏc ng ca phong tro Ci cỏch tụn
giỏo
2. Phờ phỏn ch phong kin v
Giỏo hi Ki -tụ
B -
C. Ni dung ca phong tro vn húa Phc
hng
3. Hỡnh thnh phong tro vn húa
Bi tp 2: Xó hụ Trung Quc cú nhng bin i nh th no:
A. Xut hin giai cp ch nụ. B. Xut hin giai cp nụ l.
C. Giai cp a ch c hỡnh thnh. D. Giai cp nụng dõn b phõn húa.
Bi tp 3: in vo bng sau cỏc chớnh sỏch i ni v i ngoi thi Tn - Hỏn:
Cỏc triu i phong kin Nh Tn Nh Hỏn
Chớnh sỏch i ni
.....................................................
.....................................................
.........................................................
.........................................................
Chớnh sỏch i ngoi .....................................................
.....................................................
.........................................................
.........................................................
Tỏc dng ca cỏc chớnh sỏch
i ni v ùi ngoi
.....................................................
.....................................................
.........................................................
.........................................................
Bi tp 4: Hóy la chn cỏc s kin in hỡnh v s phỏt trin ca Trung Quc thi kỡ nh ng theo cỏc
ni dung sau:
Cỏc s kin v Ni dung Tỏc dng
B mỏy nh nc .................................................... ....................................................
Kinh t ..................................................... ....................................................
i ngoi .................................................... ....................................................
Bi tp 5: in vo ch trng nhng t thớch hp :Thi Xuõn Thu - Chin Quc vic s dng ............................................ lm cho sn xut nụng nghip phỏt
II. CHUN B :
1. Giỏo viờn :
- Bn Trung Quc thi phong kin.
- Tranh v cỏc cụng trỡnh kin trỳc ca Trung Quc.
- T liu lch s v ch chớnh tr, kinh t v xó hi trong cỏc lónh a phong kin.
- Chun b phiu hc tp.
- Hng dn chun b bi cho tit 5.
2. Hc sinh :
- c trc bi hc SGK, quan sỏt hỡnh 8.
- Chun b bi theo phiu hc tp.
III. HOT NG DY- HC :
1. n nh :
7/1: 34/34.................................., 7/2: 35/35............................... 7/3: 35/35..............................
2. Kim tra :
1. Cõu hi 1 SGK.
2. Phong tro Ci cỏch tụn giỏo cú ni dung:
A. Bói b Giỏo hi Ki tụ, xoỏ b o Ki-tụ.
B. Ph nhn hot ng ca Giỏo hi trong xó hi.
C. ũi quay v giỏo lớ Ki - tụ nguyờn thy.
D. ũi thay i Giỏo hong.
E. Ph nhn s thng tr ca Giỏo hi, ũi bói b cỏc l nghi phin toỏi.
3. Gii thiu bi mi : Giỏo viờn kt hp vi bn gii thiu bi mi:
Dũng sụng Hong H ó bi p nờn vựng ng bng Hoa Bc mu m, phỡ nhiờu thun
li cho sn xut nụng nghip. õy xó hi nguyờn thy sm tan ró v ngi Hỏn ó xõy
dng Nh nc u tiờn vo nm 2000 TCN khi u cho quỏ trỡnh phỏt trin mt quc gia
hựng mnh, in hỡnh phng ụng thi trung i l Trung Quc. Vy Trung Quc cú
lch s phỏt trin nh th no, chỳng ta s tỡm hiu trong bi 4: "Trung Quc thi phong
kin.
*** Giáo viên: Võ Văn Liễu
ỏnh giỏ kt qu tho lun.
GV liờn h: Nh Tn ó tng a 50 vn quõn
do Th ch huy sang xõm lc nc ta di
thi u Lc nhng b tht bi.
T kt qu tho lun HS t ghi cỏc s kin v
nh Hỏn.
GV s kt: Nh Hỏn tr vỡ c 2 th k, n
nm 220, nh Hỏn sp , t nc Trung
Quc tri qua thi kỡ lon lc mt thi gian di
gn 4 th k. n nm 618 nh ng thng
nht Trung Quc, m ra thi kỡ phỏt trin cc
thnh ca Trung Quc thi phong kin. Vy nh
ng cú bin phỏp nh th no t c s
cc thnh ú chỳng ta s tỡm hiu trong mc 3.
GV cho HS tho lun nhúm vi bi tp 4 trong
phiu hc tp.
HS trỡnh by kt qu tho lun - GV nhn xột,
ỏnh giỏ kt qu tho lun.
GV gii thớch ch quõn in
1. S hỡnh thnh xó hi phong kin
Trung Quc
- Cụng c bng st c s dng rng
rói lm cho giao thụng, thy li phỏt
trin, nng sut lao ng tng.
- Xó hi Trung Quc cú bin i ln:
hỡnh thnh giai cp a ch v giai
cp nụng dõn b phõn húa sõu sc.
- Th k III TCN, quan h sn xut
phong kin hỡnh thnh Trung Quc.
2. Xó hi Trung Quc thi Tn
Tổ: Sử - Địa GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
+ Những chính sách đối nội và đối ngoại của
nhà Đường có tác dụng như thế nào?
GV hướng dẫn để HS nắm được các ý sau:
Kinh tế, văn hóa phát triển đạt đến thời kì cực
thịnh, lãnh thổ Trung Quốc được mở rộng.
- Thực hiện chính sách giảm tô thuế,
chính sách quân điền, khuyến khích
khai khẩn đất hoang.
* Đối ngoại: Tăng cường gây chiến
tranh xâm lược.
5. Củng cố - Dặn dò :
5. Củng cố - Dặn dò :
* Củng cố :
GV sử dụng bài tập 4 và 5 trong phiếu học tập để củng cố.
* Dặn dò :
Lập bảng kê những thành tựu cơ bản của Trung Quốc thời phong kiến ở các lĩnh vực: văn
học, sử học, khoa học - kỹ thuật:
Văn học Sử học Khoa học- kỹ thuật
.............................................. .............................................. ..............................................
- Học bài cũ, trả lời các câu hỏi SGK.
- Đọc trước bài học 4 SGK phần 4, 5, 6, quan sát hình 9, 10 SGK.
- Chuẩn bị bài theo nội dung Phiếu học tập (có kèm theo).
Rút kinh nghiệm
..................................................................................................................................................
******************
Nhóm : ........................ Lớp : .................... PHIẾU HỌC TẬP
Sử học .............................................................................................................
Khoa học .............................................................................................................
Kĩ thuật .............................................................................................................
TUẦN 3 Ngày soạn: 10.09.2010
TIẾT 5 Ngày dạy : 11.09.2010
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 13 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
BÀI 4
TRUNG QUỐC THỜI PHONG KIẾN ( Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Giúp HS nắm các ý sau:
- Sự hình thành chế độ phong kiến sau nhà Đường.
- Những chính sách cai trị của các triều đại: Tống, Nguyên, Minh, Thanh.
- Những đặc điểm của xã hội Trung Quốc.
- Những thành tựu văn hóa, khoa học kĩ thuật của nhân dân Trung Quốc.
2. Tư tưởng :
- Trung Quốc là quốc gia phong kiến lớn, điển hình ở phương Đông đồng thời có ảnh
hưởng không nhỏ đến các nước láng giềng trong đó có Việt Nam.
3. Kĩ năng :
- Biết lập bảng niên biểu thế thứ về các triều đại phong kiến Trung Quốc.
- Biết vận dụng phương pháp lịch sử để phân tích và hiểu được các chính sách về kinh tế,
thành tựu văn hóa của mỗi triều đại.
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên :
- Bản đồ châu Á.
lon lc hn na th k. Nh Tng ó thng nht c Trung Quc nhng khụng cũn c
hựng mnh nh thi nh ng. S suy yu ca Trung Quc to iu kin cho cỏc b tc
Mụng C v Món Thanh xõm chim Trung Quc v xõy dng nờn cỏc triu i nh nh
Nguyờn, nh Thanh. Trong tit hc hụm nay chỳng ta s tỡm hiu v thi kỡ y bin ng
ú.
4. Bi mi:
GV cho HS c SGK sau ú dựng cõu hi t
chc hot ng c lp:
+ Nh Tng cú cụng lao gỡ i vi t nc
Trung Quc?
GV phõn nhúm v cho tho lun nhúm vi bi
tp 2 (phiu hc tp) - Gi i din 1 nhúm lờn
trỡnh by kt qu - GV nhn xột v ỏnh giỏ kt
qu.
+ Em cú nhn xột gỡ v chớnh sỏch cai tr ca hai
triu i Tng - Nguyờn?
GV hng dn HS ch rừ s khỏc nhau:
Chớnh sỏch ca nh Tng cú nhiu mt tớch cc,
cú tỏc dng phỏt trin sn xut, phỏt trin kinh
t, xó hi.
Nh Nguyờn thi hnh chớnh sỏch phõn bit i
x cú nh hng tiờu cc n s phỏt trin kinh
t xó hi ca Trung Quc
+ Vỡ sao cú s khỏc nhau ú?
GV hng dn HS hiu triu i nh Nguyờn
l ca ngi Mụng C lp ra trờn t Trung
Quc nờn cú s phõn bit i x.
GV s kt v chuyn mc: Chớnh sỏch phõn bit
i x ca nh Nguyờn vp phi s chng i
ca ngi Hỏn. Nhiu cuc khi ngha ln n ra
, lp ra nh Minh.
- Nm 1664, nh Minh b khi ngha
nụng dõn Lý T Thnh lt , nhõn
c hi ú b tc Món Thanh chim
Trung Quc, lp ra nh Thanh.
- Nh Thanh bt nhõn dõn np tụ,
thu v lao dch rt nng n xõy
dng cỏc cụng trỡnh s.
*** Giáo viên: Võ Văn Liễu
- 15 -
Tổ: Sử - Địa GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
nhân dân Trung Quốc vẫn đạt được những
thành tựu to lớn về văn hóa, khoa học và kĩ
thuật. Những thành tựu đó có ảnh hưởng sâu
sắc đến các nước trong khu vực, trong đó có
nước ta.Vậy Trung Quốc đã đạt được những
thành tựu gì ? Chúng ta sẽ tìm hiểu trong mục 6
GV yêu cầìu HS thảo luận nhóm với Bài tập 3.
Cho một nhóm trình bày kết quả thảo luận.
GV nhận xét, bổ sung để HS ghi vào vở.
GV hướng dẫn HS quan sát tranh hình 9.10
SGK để nhận thức được những thành tựu về kĩ
thuật của nhân dân Trung Quốc.
+ Người vẽ đồ án và chỉ huy xây dựng cố cung
có phải là người Việt không, người đó tên là gì?
- Thời nhà Minh, mầm mống của chủ
nghĩa tư bản đã xuất hiện ở Trung
chủ nghĩa tư bản biểu hiện
5. Sự phát triển rực rỡ của văn hóa, khoa học
- kĩ thuật.
E -
2. Nối kết các đặc điểm lịch sử nổi bậc với các triều đại phong kiến Trung Quốc:
A (Sự kiện) B (Triều đại) Nối A-B
A. Đất nước Trung Quốc cường thịnh nhất. 1. Thời Tần A -
B. Thống nhất đất nước về hành chính, đo lường, tiền tệ. 2. Thời Hán B -
C. Triều đại được xác lập từ người nước ngoài. 3. Thời Đường C -
D. Có nhiều phát minh quan trọng: la bàn, thuốc súng... 4. Thời Tống D -
E. Do thủ lĩnh phong trào nông dân lập ra. 5. Thời Nguyên E -
F. Triều đại của bộ tộc người Mãn Châu. 6. Thời Minh F -
7. Thời Thanh
3. Lập bảng kê những thành tựu cơ bản của Trung Quốc thời phong kiến ở các lĩnh vực: văn
học, sử học, khoa học - kỹ thuật:
Văn học Sử học Khoa học - kỹ thuật
Thơ ......................................
Tác phẩm nổi tiếng:
.............................................
Các bộ sử .............................
..............................................
..............................................
Các phát minh quan trọng
..............................................
..............................................
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 16 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Bài tập 2: Nêu các thành tựu văn hóa của Ấn Độ thời phong kiến:
Nội dung Những sự kiện chính
Giáo lí
Luật pháp
Sử thi
Kịch thơ
Nghệ thuật
TUẦN 4 Ngày soạn : 13.09.2010
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 17 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
TIẾT 6 Ngày dạy : 14.09.2010
BÀI 5:
ẤN ĐỘ THỜI PHONG KIẾN
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Giúp HS nắm các ý sau:
- Các giai đoạn lớn của lịch sử Ấn Độ từ thời cổ đại đến giữa thế kỉ XIX.
- Những chính sách cai trị của các vương triều và những biểu hiện của sự phát triển thịnh
đạt của Ấn Độ thời phong kiến.
- Một số thành tựu của văn hóa Ấn Độ thời cổ trung đại.
2. Tư tưởng :
- Giúp HS thấy được đất nước Ấn Độ là một trong những trung tâm của văn minh nhân
loại và có ảnh hưởng sâu rộng tới sự phát triển lịch sử và văn hóa của nhiều dân tộc Đông
Nam Á.
3. Kĩ năng :
- Giúp HS biết tổng hợp những kiến thức ở trong bài và bài “Các quốc gia phong kiến
Đông Nam Á” để đạt được mục tiêu bài học.
- Khoảng 1500 năm TCN, nhiều
thành thị ra đời ở lưu vực sông Hằng.
- Thế kỉ VI TCN nhiều thành thị - tiểu
vương quốc liên kết với nhau, hình
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 18 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trờng THCS Hoàng Hoa Thám
Giáo án: Lịch sử 7 ***
GV s kt: s truyn bỏ o Pht cú vai trũ quan
trng trong s thng nht cỏc vng quc thnh
th. Cui th k III TCN, di thi vua A- sụ- ca,
t nc Ma- ga-a tr nờn hựng mnh.
GV dựng bi tp 1 (s dng phiu hc tp hoc
bng ph) HS lp bng cỏc s kin chớnh v
thi phong kin.
Thi gian S kin chớnh
2500 TCN
1500 TCN
Th k IV TCN n
cuụùi th k III TCN
u th k II TCN
n u th k IV
u th k IV n th
k VI
Th k VI n th XII
Th k XII n th k
XVI
Th k XVI n th k
chu nh hng sõu sc ca cỏc tụn
giỏo, cú hai trng phỏi kin trỳc v
iờu khc: Hin- u v Pht giỏo.
5. Cng c - Dn dũ :
* Cng c :
GV s dng bng ph HS thc hin cỏc bi tp ó chun b sn.
* Dn dũ :
* Dn dũ :
- Hc bi c - tr li cỏc cõu hi SGK. c trc bi 6 SGK, quan sỏt hỡnh 12, 13 SGK.
- Xỏc nh khu vc ụng Nam trờn bn v cho bit ụng Nam hin nay cú cỏc quc
gia no?
- Chun b bi theo ni dung cõu hi SGK.
- V nh thc hin cỏc bi tp m GV ó cho.
*******************
TUN 4 Ngy son : 17.09.2010
*** Giáo viên: Võ Văn Liễu
- 19 -
Tổ: Sử - Địa GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
TIẾT 7 Ngày dạy : 18.09.2010
BÀI 6:
CÁC QUỐC GIA PHONG KIẾN ĐÔNG NAM Á
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Giúp HS nắm các ý sau:
- Tên gọi, vị trí của các nước Đông Nam Á, tên gọi và vị trí có những nét tương đồng với
nhau để tạo thành một khu vực riêng biệt.
- Sự hình thành của các vương quốc cổ ở Đông Nam Á.
Khu vực Đông Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa, có nhiều điều kiện thuận lợi để phát
triển nông nghiệp. Từ xa xưa, cư dân Đông Nam Á đã biết trồng lúa và nhiều loại cây khác.
Vậy lịch sử phát triển của các nước Đông Nam Á như thế nào, chúng ta sẽ tìm hiểu trong
bài học hôm nay.
4. Bài mới:
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 20 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
GV giới thiệu cho HS quan sát và xác định trên bản
đồ vị trí của từng nước Đông Nam Á sau đó dùng
câu hỏi để tổ chức hoạt động độc lập:
+ Điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á có những
thuận lợi và khó khăn gì?
GV giải thích khái niệm nhiệt đới gió mùa: Kiểu
khí hậu chịu ảnh hưởng bởi gió có hướng thổi và
khoảng thời gian thổi nhất định theo hai hướng
Đông Bắc - Tây Nam và ngược lại tạo thành hai
mùa rõ rệt: mùa khô và mùa mưa. Gió mùa đã ảnh
hưởng đến nông nghiệp và ảnh hưởng đến sự phát
triển của các quốc gia Đông Nam Á. Các cư dân
Đông Nam Á sinh sống ở khắp nơi và họ biết sử
dụng công cụ bằng sắt vào đầu công nguyên.
GV dùng câu hỏi để tổ chức hoạt động cá nhân:
+ Các vương quốc cổ Đông Nam Á hình thành
trong khoảng thời gian nào?
GV sơ kết: Trong khoảng 10 thế kỉ đầu Công
nguyên nhiều quốc gia nhỏ hình thành ở khu vực
nghề trồng cây lúa nước.
- Trong khoảng 10 thế kỉ đầu Công
nguyên nhiều quốc gia nhỏ hình
thành ở khu vực phía Nam như
Cham - pa, Phù Nam, vương quốc
Pa - gan, Vương quốc Su- khô-thay
và vương quốc Lạn Xạng.
2. Sự hình thành và phát triển của
các quốc gia phong kiến Đông
Nam Á
- Thế kỉ XIII do sự di cư của người
Thái xuống lưu vực sông Mê Nam
và trung lưu sông Mê Công hình
thành nên vương quốc Su - khô -
thay và vương quốc Lạn Xạng.
- Từ nửa sau thế kỉ X đến đầu thế
kỉ XVIII là thời kì phát triển hưng
thịnh của các quốc gia phong kiến
Đông Nam Á.
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 21 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
xác định vị trí của các quốc gia phong kiến Đông
Nam Á- GV nhận xét đánh giá.
GV giới thiệu để HS quan sát 12, 13 và dùng câu
hỏi sau:
+ Em hãy cho biết hai công trình kiến trúc trên
Vương quốc Pa - gan
Vương quốc Xu - khô - thay
Đại Việt
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
......................................................................
4. Thống kê các nước Đông Nam Á ngày nay theo mẫu sau:
TT Tên quốc gia Tên thủ đô
1 ............................................................. ......................................................................
2 ............................................................. .............................................................
* Dặn dò :
* Dặn dò :
- Chuẩn bị bài theo nội dung câu hỏi SGK và các câu hỏi sau:
1. Quan sát hình 14, 15 và cho biết các công trình này thuộc kiểu kiến trúc nào?
2. Lập niên biểu phát triển của Lào và Cam - pu - chia theo mẫu sau:
Thời gian Các sự kiện chính
TUẦN 5 Ngày soạn : 20.09.2010
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 22 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trêng THCS Hoµng Hoa Th¸m
Gi¸o ¸n: LÞch sö 7 ***
TIẾT 8 Ngày dạy : 21.09.2010
BÀI 6:
CÁC QUỐC GIA PHONG KIẾN ĐÔNG NAM Á
( Tiếp theo )
I. MỤC TIÊU :
sử khu vực.
4. Bài mới :
GV giới thiệu cho HS quan sát và xác định trên bản
đồ vị trí của từng nước Cam - pu - chia và Lào sau
đó dùng câu hỏi để tổ chức hoạt động độc lập để tìm
hiểu về vương quốc Cam - pu - chia:
+ Người Khơ - me có đặc điểm về kinh tế, văn hóa
như thế nào?
3. Vương quốc Cam - pu - chia
- Thế kỉ VI, vương quốc của người
Khơ - me hình thành gọi là Chân
Lạp.
- Thời kì Chân Lạp: từ thế kỉ VI đến
*** Gi¸o viªn: Vâ V¨n LiÔu
- 23 -
Tæ: Sö - §Þa – GDCD ***
*** Trờng THCS Hoàng Hoa Thám
Giáo án: Lịch sử 7 ***
GV cho HS c SGK v lp niờn biu v s phỏt
trin ca vng quc Cam -pu - chia:
Thi gian S kin chớnh
Th k VI n
th k VIII
...............................................
...............................................
Th k IX n
th k XV
...............................................
...............................................
vo giai on suy thoỏi v cui cựng b thc dõn
Phỏp xõm lc v bin thnh thuc a vo cui
th k XIX.
cui th k VIII.
- T th k IX n th k XV l thi
kỡ phỏt trin ca Cam - pu - chia gi
l thi kỡ ng - co
- Cỏc vua thi ng - co thc hin
nhiu bin phỏp phỏt trin sn xut
v dựng v lc m rng lónh th
sang h lu sụng Mờ Nam v trung
lu sụng Mờ Cụng.
- Nm 1863, thc dõn Phỏp xõm
lc.
4. Vng quc Lo
- C dõn u tiờn ca t nc Lo
l ngi Lo Thng - ch nhõn ca
cỏc chic chum ỏ.
- Th k XIII mt b phn ca
ngi Thỏi di c n t Lo, gi l
ngi Lo Lựm.
- Nm 1353 tc trng tờn l Pha
Ngm tp hp cỏc b tc Lo, lp
ra nc Ln Xng.
- T th k XV n th k XVII l
thi kỡ phỏt trin thnh vng ca
vng quc Ln Xng.
- Th k XVIII Ln Xng suy yu.
- Th k XIX, thc dõn Phỏp xõm
lc.
để rút ra kết luận.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên :
- Bản đồ thế giới.
- Tranh ảnh về các công trình kiến trúc thời phong kiến như cột Mô - ren - li, Vạn lí trường
thành.
- Tư liệu lịch sử về các thành tựu văn hóa, khoa học thời phong kiến.
- Phiếu học tập đủ để thảo luận nhóm.
2. Học sinh :
- Đọc trước bài học SGK, ôn tập các bài đã học.
- Chuẩn bị bài theo nội dung câu hỏi và bài tập hướng dẫn của GV tiết 8.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1. Ổn định :
7/1: ........................................., 7/2: ......................................., 7/3: .........................................
2. Kiểm tra :
Tiến hành trong quá trình dạy bài mới.
3. Giới thiệu bài mới :
Trong các bài học trước, chúng ta đã tìm hiểu về các nước phong kiến phương Đông và
phương Tây. Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ khái quát hóa các sự kiện lịch sử đã học
trong bài 7.
4. Bài mới:
GV cho HS đọc SGK.
GV dùng bảng phụ kẻ phiếu học tập.
GV gọi 1 HS thực hiện mục a, b để kiểm tra
đồng thời tổ chức thảo luận nhóm với mục a,b,c,
trong phiếu học tập.
GV cho 1 nhóm trình bày kết quả thảo luận và
nhận xét kết quả HS thực hiện trên bảng phụ.
GV đánh giá cho điểm HS được kiểm tra.
GV sử dụng câu hỏi: