Đề thi KSCL môn Toán lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Thuận Thành số 1 (Lần 2) - Pdf 75

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM 2020-2021
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề
thi 132

(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho hình chóp tam giác S .ABC có đáy ABC là tam giác vng tại A , AB  a , AC  2a , cạnh
bên SA vng góc với mặt đáy và SA  a Tính thể tích V của khối chóp S . ABC .
a3
a3
a3
A. V  .
B. V  .
C. V  .
D. V  a 3 .
3
2
4
Câu 2: Cho khối chóp S .ABC có thể tích V. Điểm M nằm trên cạnh SB. Thiết diện qua M song song với
SA và BC chia khối chóp S . ABC thành hai phần. Gọi V1 là thể tích phần khối chóp S .ABC chứa cạnh SA.
V 20
SM
Biết 1 
. Tỉ số
bằng:


C. tan x =3

D. cos 2 x  3  0

Câu 5: Hàm số y  log 2  4 x  2 x  m  có tập xác định là  khi
A. m 

1
.
4

B. m  0 .

C. m 

1
.
4

D. m 

1
.
4

Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào dưới đây?
y 2

O

A. 4a 3 .
B. 12a 3 .
C. 12a 2 .
D. 4a 2 .

Trang 1/7 - Mã đề thi 132


Câu 9: Cho hàm số y  x3  3 x  m 1 , với m là tham số thực. Giá trị của m để giá trị lớn nhất của hàm
số 1 trên  0;1 bằng 4 là:
A. m  1 .
B. m  0 .
C. m  8 .
Câu 10: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

D. m  4 .

Hàm số y  f  x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  1;1 .

B.  ; 1 .

C.  0;1 .

D.  1;0  .

Câu 11: Một sinh viên muốn mua một cái laptop có giá 12,5 triệu đồng nên mỗi tháng gửi tiết kiệm vào
ngân hàng 750.000 đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,72% một tháng. Hỏi sau ít nhất bao
nhiêu tháng sinh viên đó có thể dùng số tiền gửi tiết kiệm để mua được laptop?
A. 15 tháng.

B. 0 .
4

C. 0

D. 1.

C. 3 .

D. 1.

2

4
3

Câu 17: Biểu thức a : 3 a 2 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
5

5

2

7

A. a 8

B. a 3

C. a 3

5
8
5
6
A.
B.
C.
D.
11
22
11
11
 x2  x 4

1
Câu 21: Tập nghiệm T của bất phương trình  
 49 .
7
A. T   2;3 .
B. T   ; 3  2;  . C. T   3;2 .

D. T   2;3 .

Câu 22: Giá trị lớn nhất của hàm số f  x   x 4  4 x 2  5 trên đoạn  2;3 bằng:
A. 1.
B. 50 .
C. 5 .
Câu 23: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
2a 3
3a 3

A. 16 .

1
D. S xq   r 2 h .
3
Câu 27: Từ 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A. 74
B. 7!
C. 7!.6!.5!.4!
D. 7.6.5.4
m
Câu 28: Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn  2019; 2019 để hàm số y  x 3  mx 2   2m  1 x  2
3
nghịch biến trên tập xác định của nó là:
A. 2019 .
B. 2016 .
C. 2018 .
D. 2020 .

A. S xq   rh .

B. S xq  2 rl .

C. S xq   rl .

Câu 29: Cho khối lăng trụ ABCD. ABCD có thể tích bằng 36 cm 3 . Gọi M là điểm bất kì thuộc mặt
phẳng  ABCD  . Tính thể tích V của khối chóp M . ABCD .
A. V  18cm 3 .

B. V  24 cm3 .


C. y 

1
.
3x

D. y  3x .

Câu 32: Số giao điểm của đường thẳng y  1  2 x với đồ thị  C  của hàm số y  x 3  2 x 2  4 x  4 .
A. 3 .
B. 0 .
C. 1.
D. 2
2x
Câu 33: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
x2
A. x  1 .
B. x  2 .
C. x  2 .
D. x  0 .
Câu 34: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều, mặt
bên SCD là tam giác vuông cân tại S . Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vng góc
với SA . Tính thể tích V của khối chóp S .BDM .
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
A. V 
.

4
2
y
3

1

1

3

O 1

x

2

A. min g  x   g  3
 3; 1

B. min g  x   g  1 .
 3; 1

g  3  g 1
D. min g  x   g 1
 3; 1
 3; 1
2
3
2


B

A

D

B'

A'

C'

D'

2 2
2
1
1


B.
C.
D. 

3
2
6
3
Câu 40: Cho hàm số f  x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị của hàm y  f   x  như hình vẽ. Xét

C. 2 a3 .

a 3
.
6

D.

Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
y  x3  x 2   m2  1 x  4m  7 trên đoạn  0;2 không vượt quá 15.
A. 3.
B. 5.
C. 1.
D. 7.
Câu 43: . Một hộp đựng 3 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu trắng và 7 viên bi màu đen.
Chọn ngẫu nhiên đồng thời từ hộp 4 viên bi, tính xác suất để 4 viên bi được chọn không nhiều hơn 3 màu
và ln có bi màu xanh?
2085
2058
2295
2259
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
5985

D.

S

96
 cm 2 .
5

Câu 46: Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB  1 , đáy lớn CD  3 , cạnh bên BC  DA  2 . Cho
hình thang đó quay quanh AB thì được vật trịn xoay có thể tích bằng
4
2
5
7
A.  .
B.  .
C.  .
D.  .
3
3
3
3
Câu 47: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình sau
x6  3x4  m3 x3  4 x 2  mx  2  0 nghiệm đúng với mọi x  1;3 . Tổng tất cả các phần tử của S bằng:
A. 3 .
B. 1.
C. 4 .
D. 2 .
3
2


----------- HẾT ----------

Trang 7/7 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status