Nguồn
Kho dữ liệu
Thu thập
Xử lý và lưu giữ
Phân phát
Đích
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ
TOÁN
I. Khái niệm
H th ng thông tinệ ố là m t t p h p nh ng con ng i, cácộ ậ ợ ữ ườ
thi t b ph n c ng, ph n m m, d li u…th c hi n ho t đ ng thuế ị ầ ứ ầ ề ữ ệ ự ệ ạ ộ
th p, x lý và phân ph i thông tin trong m t t p các ràng bu cậ ử ố ộ ậ ộ
đ c g i là môi tr ng.ượ ọ ườ
Nó đ c th hi n b i nh ng con ng i, các th t c, d li uượ ể ệ ở ữ ườ ủ ụ ữ ệ
và thi t b tin h c ho c không tin h c. u vào c a h th ng đ cế ị ọ ặ ọ Đầ ủ ệ ố ượ
l y vào t các ngu n và đ c x lý b i h th ng s d ng nó cùngấ ừ ồ ượ ử ở ệ ố ử ụ
v i các d li u đã đ c l u tr t tr c. K t qu x lý đ c chuy nớ ữ ệ ượ ư ữ ừ ướ ế ả ử ượ ể
đ n các đích ho c c p nh t vào kho d li u.ế ặ ậ ậ ữ ệ
Mô hình h th ng thông tinệ ố
Dữ liệu kế toán(chứng từ, sổ sách)
Phần cứng
Các thủ tục
Cơ sở dữ liệu
Phần mềm
Con người
Thông tin kế toán (Báo cáo tài chính NSNN, báo cáo kế toán quản trị)
Nh hình trên minh ho , m i h th ng thông tin có b n b ph n:ư ạ ọ ệ ố ố ộ ậ
B ph n đ a d li u vào, b ph n x lý, kho d li u và b ph nộ ậ ư ữ ệ ộ ậ ử ữ ệ ộ ậ
đ a d li u raư ữ ệ
M t ộ h th ng thông tin k toánệ ố ế đ c hi u là m t t p h pượ ể ộ ậ ợ
các ngu n l c nh con ng i, thi t b máy móc đ c thi t kồ ự ư ườ ế ị ượ ế ế
- M c đích: cung c p thông tin k toán cho các đ i t ng là lãnhụ ấ ế ố ượ
đ o KBNN, c quan tài chính các c p, các đ n v s d ng NSNN.ạ ơ ấ ơ ị ử ụ
II. Phương pháp phát triển HTTT
1. Nguyên nhân dẫn tới việc phát triển một HTTT
Phát tri n m t HTTT bao g m vi c phân tích h th ng đang t nể ộ ồ ệ ệ ố ồ
t i, thi t k HTTT m i, th c hi n và ti n hành cài đ t nó.ạ ế ế ớ ự ệ ế ặ
• Phân tích h th ng b t đ u t vi c thu th p d li u và ch nh đ nệ ố ắ ầ ừ ệ ậ ữ ệ ỉ ố
chúng đ đ a ra đ c chu n đoán v tình hình th c t .ể ư ượ ẩ ề ự ế
• Thi t k là nh m xác đ nh các b ph n c a m t h th ng m i cóế ế ằ ị ộ ậ ủ ộ ệ ố ớ
kh n ng c i thi n tình tr ng hi n t i và xây d ng các mô hìnhả ă ả ệ ạ ệ ạ ự
logic và mô hình v t lý ngoài c a h th ng.ậ ủ ệ ố
• Th c hi n HTTT liên quan đ n xây d ng mô hình v t lý trong c aự ệ ế ự ậ ủ
h th ng m i và chuy n mô hình đó sang ngôn ng tin h c.ệ ố ớ ể ữ ọ
• Cài đ t h th ng là tích h p nó vào ho t đ ng c a t ch c.ặ ệ ố ợ ạ ộ ủ ổ ứ
Nguyên nhân d n đ n vi c phát tri n HTTT:ẫ ế ệ ể
1) Nh ng v n đ v qu n lý.ữ ấ ề ề ả
2) Nh ng yêu c u m i c a nhà qu n lý.ữ ầ ớ ủ ả
3) S thay đ i c a công ngh .ự ổ ủ ệ
4) Thay đ i sách l c chính tr .ổ ượ ị
2. Phương pháp phát triển HTTT
Khái ni m:ệ Ph ng pháp là m t t p h p các b c và công cươ ộ ậ ợ ướ ụ
cho phép ti n hành m t quá trình phát tri n h th ng ch t chế ộ ể ệ ố ặ ẽ
nh ng d qu n lý h n.ư ễ ả ơ
Có nhi u ph ng pháp đ pháp tri n h thông thông tin nh ngề ươ ể ể ệ ư
ph ng pháp đ ngh s d ng đây d a trên ba nguyên t c c sươ ề ị ử ụ ở ự ắ ơ ở
chung c a nhi u ph ng pháp hi n đ i có c u trúc đ phát tri nủ ề ươ ệ ạ ấ ể ể
HTTT, đó là:
Nguyên t c 1: S d ng các mô hìnhắ ử ụ
Có ba mô hình đ c đ c p t i đ mô t cùng m t h th ngượ ề ậ ớ ể ả ộ ệ ố
thông tin t nh ng góc đ khác nhau, đó là mô hình lô gíc, môừ ữ ộ
chung, t ng quát nh t v h th ng r i m i đi xem xét h th ng ổ ấ ề ệ ố ồ ớ ệ ố ở
các m c c th h n. S c n thi t đ áp d ng nguyên t c này làứ ụ ể ơ ự ầ ế ể ụ ắ
hi n nhiênể
Nguyên t c 3: Chuy n t mô hình v t lý sang mô hìnhắ ể ừ ậ
logic khi phân tích và t mô hình logic sang mô hình v t lýừ ậ
khi thi t k .ế ế
Phân tích đ c b t đ u t thu th p d li u v h th ng thôngượ ắ ầ ừ ậ ữ ệ ề ệ ố
tin đang t n t i và khung c nh c a nó t nh ng ng i s d ng,ồ ạ ả ủ ừ ữ ườ ử ụ
các tài li u và quan sát, nh ng ngu n d li u này cung c p chệ ữ ồ ữ ệ ấ ủ
y u s mô t mô hình v t lý ngoài c a h th ng. Vì th phânế ở ự ả ậ ủ ệ ố ế
tích chính là chuy n t mô hình v t lý sang mô hình lô gíc.Tuyể ừ ậ
nhiên, khi ti n hành thi t k h th ng m i thì v n đ s khác đi.ế ế ế ệ ố ớ ấ ề ẽ
M c đích quan tr ng nh t c a d án phát tri n m t HTTT là cóụ ọ ấ ủ ự ể ộ
đ c m t s n ph m đáp ng t t nh t nhu c u c a ng i s d ng,ượ ộ ả ẩ ứ ố ấ ầ ủ ườ ử ụ
hóa h p đ c vào trong ho t đ ng c a t ch c, chính xác v m tợ ượ ạ ộ ủ ổ ứ ề ặ
k thu t, tuân th các gi i h n v tài chính và th i gian đ nhỹ ậ ủ ớ ạ ề ờ ị
tr c. Không nh t thi t ph i theo đu i m t ph ng pháp đ phátướ ấ ế ả ổ ộ ươ ể
tri n HTTT, tuy nhiên không có ph ng pháp ta có nguy c khôngể ươ ơ
đ t đ c m c tiêu đ nh tr c.ạ ượ ụ ị ướ
III. Các giai đoạn phát triển HTTT
1.Giai đoạn 1: Đánh giá yêu cầu
M c đích: Cung c p cho lãnh đ o t ch c nh ng d li u đíchụ ấ ạ ổ ứ ữ ữ ệ
th c đ ra quy t đ nh v th i c , tính kh thi và hi u qu c a m tự ể ế ị ề ờ ơ ả ệ ả ủ ộ
d án phát tri n h th ng.ự ể ệ ố
V trí: ánh giá đúng yêu c u là quan tr ng cho vi c thành côngị Đ ầ ọ ệ
c a m t d án. M t sai l m ph m ph i trong giai đo n này s r tủ ộ ự ộ ầ ạ ả ạ ẽ ấ
có th làm lùi b c trên toàn b d án, kéo theo nh ng chi phí l nể ướ ộ ự ữ ớ
cho t ch c.ổ ứ
ánh giá đúng yêu c u g m vi c nêu v n đ , c đoán đ l nĐ ầ ồ ệ ấ ề ướ ộ ớ
c a d án và nh ng thay đ i có th , đánh giá tác đ ng c a nh ngủ ự ữ ổ ể ộ ủ ữ
5) ánh giá l i tính kh thi.Đ ạ ả
6) Thay đ i đ xu t c a d án.ổ ề ấ ủ ự
7) Chu n b và trình bày báo cáo phân tích chi ti t.ẩ ị ế
3.Giai đoạn 3: Thiết kế lô gíc
M c đích: Nh m xác đ nh t t c các thành ph n lô gíc c a m tụ ằ ị ấ ả ầ ủ ộ
h th ng thông tin, cho phép lo i b đ c các v n đ c a hệ ố ạ ỏ ượ ấ ề ủ ệ
th ng th c t và đ t đ c nh ng m c tiêu đã đ c thi t l p giaiố ự ế ạ ượ ữ ụ ượ ế ậ ở
đo n tr c.ạ ướ
Mô hình lô gíc c a h th ng m i s bao hàm thông tin mà hủ ệ ố ớ ẽ ệ
th ng m i s s n sinh ra, n i dung c a c s d li u, các x lý vàố ớ ẽ ả ộ ủ ơ ở ữ ệ ử
h p th c hoá s ph i th c hi n và các d li u s đ c nh p vào.ợ ứ ẽ ả ự ệ ữ ệ ẽ ượ ậ
Thi t k lô gíc bao g m nh ng công đo n sau:ế ế ồ ữ ạ
1) Thi t k c s d li u.ế ế ơ ở ữ ệ
2) Thi t k x lý.ế ế ử
3) Thi t k các lu ng d li u vào.ế ế ồ ữ ệ
4) Ch nh s a tài li u cho m c lôgíc.ỉ ử ệ ứ
5) H p th c hoá mô hình d li u.ợ ứ ữ ệ
4.Giai đoạn 4: Đề xuất các phương án của giải pháp
M c đích: Thi t l p các phác ho cho mô hình v t lý, đánh giáụ ế ậ ạ ậ
chi phí và l i ích cho các phác ho , xác đ nh kh n ng đ t cácợ ạ ị ả ă ạ
m c tiêu c ng nh s tác đ ng c a chúng vào l nh v c t ch c vàụ ũ ư ự ộ ủ ĩ ự ổ ứ
nhân s đang làm vi c t i h th ng và đ a ra nh ng khuy n nghự ệ ạ ệ ố ư ữ ế ị
cho lãnh đ o nh ng ph ng án h a h n nh t.ạ ữ ươ ứ ẹ ấ
Giai đo n này g m các công đo n:ạ ồ ạ
1) Xác đ nh các ràng bu c v tin h c và t ch c.ị ộ ề ọ ổ ứ
2) Xây d ng các ph ng án c a gi i pháp.ự ươ ủ ả
3) ánh giá các ph ng án c a gi i pháp.Đ ươ ủ ả
4) Chu n b và trình bày báo cáo c a giai đo n đ xu t cácẩ ị ủ ạ ề ấ
ph ng án c a gi i pháp.ươ ủ ả
5. Giai đoạn 5: Thiết kế vật lý ngoài
Nh ng công đo n chính c a giai đo n tri n khai bao g m:ữ ạ ủ ạ ể ồ
1) L p k ho ch tri n khai.ậ ế ạ ể
2) Thi t k v t lý trong.ế ế ậ
3) L p trình.ậ
4) Th nghi m.ử ệ
5) Hoàn thi n h th ng các tài li u.ệ ệ ố ệ
6) ào t o ng i s d ng.Đ ạ ườ ử ụ
7. Giai đoạn 7: Cài đặt và khai thác
Cài đ t là quá trình chuy n đ i t h th ng c sang h th ngặ ể ổ ừ ệ ố ũ ệ ố
m i, b o trì h th ng là nh m ti n tri n h th ng v m t ch cớ ả ệ ố ằ ế ể ệ ố ề ặ ứ
n ng đ h tr t t h n nh ng nhu c u thay đ i v m t nghi p v .ă ể ỗ ợ ố ơ ữ ầ ổ ề ặ ệ ụ
Giai đo n này bao g m các công đo n:ạ ồ ạ
1) L p k ho ch cài đ t.ậ ế ạ ặ
2) Chuy n đ i.ể ổ
3) Khai thác và b o trì.ả
4) ánh giá.Đ
H th ng thông tin K toán thu – chi NSNN b ng ti n m t làệ ố ế ằ ề ặ
m t h th ng l n l i đ c thù v m t nghi p v , cùng v i th i gianộ ệ ố ớ ạ ặ ề ặ ệ ụ ớ ờ
th c hi n quá ng n ch gi i h n trong th i gian th c t p nên trongự ệ ắ ỉ ớ ạ ờ ự ậ
chuyên đ này em xin phép đ c d ng l i vi c th c hi n đ nề ượ ừ ạ ở ệ ự ệ ế
giai đo n Tri n khai k thu t h th ng, c th là d ng l i m cạ ể ỹ ậ ệ ố ụ ể ừ ạ ở ứ
xây d ng ph n m m chính đ qu n lý quá trình thu – chi NSNNự ầ ề ể ả
b ng ti n m t c a h th ng.ằ ề ặ ủ ệ ố