Cõu 1: Xột /m xoay chiu R,L,C ni tip. Bit R = 10, cun cm thun cú L = 1/10 (H), t in cú C = 10
3
/2
(F) v in ỏp gia hai u cun cm thun l u
L
= 20
2
cos(100t + /2) (V). Biu thc in ỏp gia hai u
on mch l
Cõu 2: Mt on mch in xoay chiu gm in tr thun, cun cm thun v t in mc ni tip. Bit cm khỏng
gp ụi dung khỏng. Dựng vụn k xoay chiu o in ỏp gia hai u t in v in ỏp gia hai u in tr thỡ s
ch ca vụn k l nh nhau. lch pha ca in ỏp gia hai u on mch so vi cng dũng in trong on
mch l
Cõu 3(h 2009): Cho on mch in xoay chiu gm cun dõy mc ni tip vi t in. lch pha ca hiu in
th gia hai u cun dõy so vi cng dũng in trong mch l
3
. Hiu in th hiu dng gia hai u t in
bng
3
ln hiu in th hiu dng gia hai u cun dõy. lch pha ca hiu in th gia hai u cun dõy so
vi hiu in th gia hai u on mch trờn l
Cõu 4: Cho mch in xoay chiu nh hỡnh v, in ỏp t vo hai u mch l:
( )
AB 0
u U cos100 t V
=
. Cun dõy
thun cm cú t cm
( )
, cun s cp ni vi in ỏp xoay chiu cú giỏ tr hiu dng 120V v tn s 50Hz. Cụng sut to nhit trờn
ti tiờu th l
Cõu 6: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u= U
0
cos(
t
) V thì cờng độ
dòng điện trong mạch có biểu thức i= I
0
cos(
3
t
)A. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thoả mãn:
Cõu 7. Mch in xoay chiu gm in tr thun R=30(
) mc ni tip vi cun dõy. t vo hai u mch mt
hiu in th xoay chiu u=
)100sin(2 tU
(V). Hiu in th hiu dng hai u cun dõy l U
d
= 60V. Dũng
in trong mch lch pha
6
), cun dõy thun cm cú t cm L=
)(
1.0
H
v t
in cú in dung C mc ni tip. t vo hai u mch mt hiu in th xoay chiu u=
)100cos(2 tU
(V).
Dũng in trong mch lch pha
3
so vi u. in dung ca t in l
Cõu 10. Chn cõu tr li ỳng Mt on mch gm cun dõy cú cm khỏng 20 v t in cú in dung C =
4
.10
-4
F mc ni tip .Cng dũng in qua mch cú biu thc i =
2
cos(100t +
4
)(A) . tng tr ca mch
l Z = Z
L
+Z
C
thỡ ta mc thờm in tr R cú giỏ tr l
C1
, U
R1
và cosϕ
1
; khi biến trở có giá trị R
2
thì các
giá trị tương ứng nói trên là U
C2
, U
R2
và cosϕ
2
. Biết U
C1
= 2U
C2
, U
R2
= 2U
R1
. Giá trị của cosϕ
1
và cosϕ
2
là:
Câu 13( Cđ 2010): Đặt điện áp
220 2 cos100u t
π
π
2
10
3
−
(F). Điện áp hai đầu đoạn
mạch có dạng u=60
2
cos(100πt+
3
π
) (V). Viết biểu thức điện áp hai đầu tụ điện.
Câu 16: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp R=10Ω; L=
π
1,0
(H); C=
π
4
10
3
−
(F). Điện áp hai đầu tụ điện
có dạng u
C
=50
2
cos(100πt -
3
2
π
5
V u
AB
=20cos100πt (V); Ampe kế chỉ 2A
Tìm r, L
Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ
R thay đổi, L,C,f và u
AB
=U
0
cosωt (V) không đổi
a) V
1
chỉ 40V, V
2
chỉ 60V, V
3
chỉ 30V. Tìm U
AB
b) Điều chỉnh R để V
1
chỉ 30V. Tìm số chỉ V
2
và V
3
CL
R
A
B
M
2
1
=
C
F. R
=1003 điện giữa 2 đầu đoạn mạch có biểu thức u = 1002.cos(100t) V
a. Tính Z
c
, Z
l
và tổng trở toàn mạch
Viết biểu thức i, u
R
, u
L
,u
C
Cõu 23: Cho mch in nh hỡnh v.
Bit biu thc in ỏp trờn on mch AN v NB cú dng: u
AN
=
60cos(100t + /3) V; u
NB
= 80cos(100t /6)V. Tớnh giỏ tr hiu dng ca in ỏp trờn ton mch
Cõu 24: Cho on mch RLC ni tip, hiu in th hai u on mch cú giỏ tr hiu dng l 100(V). Tỡm U
R
bit
2Z
C
v hiu in th hiu dng hai u in tr l
VU
R
60
=
. Hiu in th hiu dng
hai u cun dõy l?
Cõu 28: t mt hiu in th xoay chiu cú
)(sin220 Vtu
=
vo hai u mt on
mch gm in tr R = 7 ni tip vi mt cun dõy thỡ thy hiu in th hiu dng
hai u R v hai u cun dõy ln lt l: U
1
= 7V, U
2
= 15V. Cm khỏng Z
L
ca cun
dõy l?
Cõu 29: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự R,L,C với R=40
, L (thuần
cảm) và tụ điện C. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch u=80 cos100
t (V)Dùng
vôn kế đo: hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở thuần và cuộn cảm là 50V; Giữa hai đầu tụ
π
=
lên hai đầu đoạn mạch gồm R = 30Ω, cuộn dây (thuần cảm) có độ tự cảm
L = 0,4/π (H) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Coi ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể . Cần phải mắc nối tiếp vào trong
mạch điện một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu để am pe kế chỉ 4A?
Câu 33: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều
)(.sin25 Vtu
ω
=
với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử : điện trở thuần
R, cuộn dây(thuần cảm)có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị
hiệu dụng bằng 50mA. Đặt điện áp này vào hai đầu đọan mạch gồm các phần tử trên
mắc nối tiếp thì tổng trở đọan mạch là :
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm. Cho biết
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm A, B là
( )
VU
AB
200=
, giữa hai điểm A,
M là
( )
VU
AM
2200=
và giữa M, B là
( )
VU
MB
200=
1
V
.
Câu 36: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Giá trị của các phần tử trong mạch
( ) ( )
rRFCHL 2,
50
,
1
===
ππ
. Hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
( )
0
s100u U co t V
π
=
. Hiệu điện thế
hiệu dụng giữa hai điểm A, N là
( )
VU
AN
200=
và hiệu điện thế tức
thời giữa hai điểm MN lệch pha so với hiệu điện thế tức thời giữa hai
điểm AB là
2
π
. Xác định các giá trị
u
lệch pha so với
MB
u
là
2
π
.
Xác định U
0
, độ tự cảm của cuộn dây L và điện dung của tụ điện C. Viết biểu thức dòng điện trong mạch.
Câu 38: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn
định có biểu thức u =
100 6 cos(100 )( ).
4
t V
π
π
+
Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm
và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
Câu 39: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u = 120
2
cos100
π
t(V) thì thấy
điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và có cùng một giá trị
hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở R là
Câu 40.Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z
lần lượt chỉ các giá trị: 2A, 100V,
160V và 100V.
a) Tính Z
C
suy ra C.
b) Tính Z
MN
và Z
MP
. Suy ra R, L của cuộn dây.
Câu 4 3: Cho dòng điện xoay chiều. Cuộn dây thuần cảm.
a) Biết U
MN
=33V; U
NP
=44V; U
PQ
=100V. Hãy tìm U
MP
; U
NQ
; U
MQ
.
b) Biết U
MP
=110V; U
NQ
=112V; U
MQ
. Tính L và C.
Câu 45 : Cho mạch điện xoay chiều hình cos
≈
≈=
Ω=
−
0
3
10
5,18
100
4
A
R
FFC
R
π
µ
Đặt đoạn mạch vào điện áp:
)(100cos250)(314cos7,70 VtVtu
π
≈=
FFCrHHLR
π
µ
π
µ
πHãy lập biểu thức u giữa:
a) Hai đầu đoạn mạch.
b) Hai đầu cuộn dây.
Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều hình cos
R
C
L
N P
M Q
R
C
L
M N
A B
R
C
L
A B
A
K
R
C