Trêng THPT Lý Tö TÊn - HuyÖn Thêng TÝn - Hµ Néi N¨m häc 2008 - 2009
PhÇn I. Di truyÒn häc
1. Thứ tự các phân tử tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin như thế nào?
A. mARN tARN ADN Polypeptit. B. ADN mARN Polypeptit tARN.
C. tARN Polypeptit ADN mARN. D. ADN mARN tARN Polypeptit
2. Các enzym nào tham gia vào việc sửa chữa các tiền đột biến?
A. Reparaza, Ligaza. B. ADN-Polymeraza, Ligaza.
C. Ligaza, Prôlêaza. D. ADN-Polymeraza.
3. Đột biến nào có thể mất đi trong quá trình sinh sản sinh dưỡng?
A. Đột biến tiền phôi. B. Đột biến sôma trội.
C. Đột biến sôma lặn. D. Đột biến giao tử.
4. Biến dị nào không làm thay đổi cấu trúc của gen?
A. Biến dị tổ hợp. B. Biến dị đột biến.
C. Biến dị thường biến. D. Biến dị thường biến và biến dị tổ hợp.
5. Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.
B. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc.
C. Thay thế 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc.
D. Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen.
6. Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác?
A. Đảo đoạn NST. B. Chuyển đoạn NST.
C. Lặp đoạn NST. D. Mất đoạn NST.
7. Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n+1, đó là dạng đột biến nào?
A. Thể một nhiễm. B. Thể tam nhiễm.
C. Thể đa nhiễm. D. Thể khuyết nhiễm.
8. Hiện tượng giúp sinh vật có khả năng phản ứng kịp thời trước những biến đổi nhất thời hay theo
chu kỳ của môi trường là các
A. thường biến. B. đột biến gen.
C. biến dị tổ hợp. D. đột biến gen và biến dị tổ hợp.
9. Giới hạn của thường biến là:
A. mức phản ứng của kiểu gen trước những biến đổi của môi trường.
C. 1 ng hp: 1 d hp. D. 3 d hp: 1 ng hp.
17. Trong phộp lai gia 2 th u thun chng: u ht vng, trn v u ht xanh, nhn c F1 ton
cõy u ht vng, trn. Cho cỏc cõy F1 t th phn th h F2 nhn c 4 kiu hỡnh: ht vng, trn,
ht vng nhn, ht xanh trn, ht xanh nhn. Kt qu trờn cú th cho ta kt lun gỡ v cỏc alen qui nh
hỡnh dng ht v mu sc ht?
A. Cỏc alen ln luụn luụn biu hin ra kiu hỡnh.
B. Cỏc alen nm trờn cỏc NST riờng r.
C. Gen alen qui nh mi cp tớnh trng ó phõn ly t do trong quỏ trỡnh gim phõn hỡnh thnh
giao t.
D. Cỏc alen nm trờn cựng mt cp NST.
18. phỏt hin mt tớnh trng do gen trong ti th qui nh, ngi ta dựng phng phỏp no?
A. Lai phõn tớch. C. Lai thun nghch.
B. Lai xa. D. Cho t th phn hay lai thõn thuc.
19. Morgan ó phỏt hin nhng qui lut di truyn no sau õy?
A. Phỏt hin ra qui lut di truyn liờn kt gen.
C. Quy lut di truyn qua t bo cht.
B. Phỏt hin ra qui lut di truyn liờn kt vi gii tớnh.
D. C A v B.
20. t bin gen l gỡ?
A. Ri lon quỏ trỡnh t sao ca mt gen hoc mt s gen.
B. Phỏt sinh mt hoc s alen mi t mt gen.
C. Bin i mt hoc vi cp nucleotit ca ADN.
D. Bin i mt hoc vi cp tớnh trng ca c th.
21. Nhng bin i no sau õy trong phm vi mó di truyn -AAT-GXX- l trm trng nht i vi
cu trỳc gen?
A. AXTGAX B. AATAGXX C. AAXGXX D. AATXXXGXX
22. Trong bng mó di truyn ca mARN cú: Mó m u AUG, mó kt thỳc UAA, UAG, UGA. B ba
no sau õy ca gen cú th b bin i thnh b ba vụ ngha (khụng mó hoỏ axit amin no c) bng
cỏch ch thay 1 nucleotit.
A. AXX B. AAA C. XGG D. XXG
C. Lp on nhim sc th. D. o on NST.
31. Xột mt cp NST tng ng trong 1 t bo, mi NST gm 5 on tng ng bng nhau: NST th
nht cú cỏc on vi ký hiu ln lt l 1,2,3,4,5. NST th hai cú cỏc on vi ký hiu l a,b,c,d,e. T
t bo ú, thy xut hin 1 t bo cha 2 NST ký hiu l 1,2,3,4,5 v a,b,c,d,e. ó cú l hin tng no
xy ra?
A. Cp NST khụng phõn ly gim phõn 1. B. NST n khụng phõn li gim phõn 2.
C. NST n khụng phõn li nguyờn phõn. D. B, C u ỳng.
32. Trt t phõn b ca cỏc gen trong mt NST cú th b thay i do hin tng no sau õy?
A. t bin gen. B. t bin th d bi.
C. t bin th a bi. D. t bin o on NST.
33. Khi cú hin tng trao i chộo khụng cõn gia 2 trong 4 cromatit trong cp NST tng ng thỡ
cú th to ra bin i no sau õy?
A. t bin mt on. B. t bin lp on.
C. Hoỏn v gia 2 gen tng ng D. A v B ỳng.
34. A: qu , a: qu vng. Cp b m cú kiu gen no sau õy cho kt qu theo t l 11 : 1 vng
1. AAaa x Aa 2. Aa x AAAa 3. AAAa x Aaaa 4. AAa x Aaaa
A. 1 v 2 B. 3 v 4 C. 1 v 4 D. 2 v 3
35. im no sau õy khụng ỳng i vi thng bin?
A. Bin i KH nh nhau i vi cỏ th cựng kiu gen.
B. Bin i KH nh nhau mi cỏ th sng cựng iu kin mụi trng.
C. Gii hn ca bin i KH tựy kiu gen.
D. Gii hn ca bin i KH tựy iu kin mụi trng.
36. Tớnh cht no sau õy ch cú thng bin, khụng cú t bin v bin d t hp.
A. Kiu gen b bin i. B. Khụng di truyn.
C. Khụng xỏc nh. D. Khụng nh hng.
37. t bin gen phỏt sinh do cỏc nguyờn nhõn sau:
A. Tia t ngoi, tia phúng x.
B. Sc nhit, hoỏ cht.
C. Ri lon quỏ trỡnh sinh lý, sinh hoỏ trong t bo, c th.
D. C 3 cõu A. B v C.
C. mất khả năng sinh sản.
D. làm tăng cường độ biểu hiện các tính trạng.
45. Dạng đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết?
A. Mất đoạn, chuyển đoạn.
B. Đảo đoạn, thêm đoạn.
C. Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, chuyển đoạn.
D. Chuyển đoạn.
46. Một gen bị đột biến ở một cặp nuclêôtit, dạng đột biến gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất là:
(không xảy ra ở bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc)
A. Đảo vị trí một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit.
C. Thay thế một cặp nuclêôtit. D. Cả 2 câu B và C.
47. Thể khảm được tạo nên do
A. đột biến phát sinh trong giảm phân, rồi nhân lên trong một mô.
B. tổ hợp gen lặn tương tác với môi trường biểu hiện ra kiểu hình.
C. đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
D. đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi nhân lên trong
một mô.
48. Biến đổi nào sau đây không phải của thường biến?
A. Hồng cầu tăng khi di chuyển lên vùng cao. B. Xù lông khi gặp trời lạnh.
C. Tắc kè đổi màu theo nền môi trường. D. Thể bạch tạng ở cây lúa.
49. Cơ thể đa bội có đặc điểm
A. cơ quan sinh trưởng to.
B. sinh trưởng, phát triển mạnh, chống chịu tốt.
C. năng suất cao.
D. cả 3 câu A, B và C.
50. Trong thể dị bội, tế bào sinh dưỡng chỉ chứa một nhiễm sắc thể của cặp tương đồng nào đó, gọi là
A. thể khuyết nhiễm. B. thể một nhiễm. C. thể đa nhiễm. D. thể ba nhiễm.
51. Cơ chế dẫn đến sự hình thành thể dị bội là do
A. sự rối loạn trong quá trình nguyên phân.
B. sự rối loạn trong quá trình giảm phân.
C. Đột biến đồng nghĩa. D. Đột biến vô nghĩa.
59. Đột biến tiền phôi là
A. đột biến xảy ra trong phôi.
B. đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 8 tế bào.
C. đột biến xảy ra trong giai đoạn đầu của sự phát triển của phôi.
D. đột biến xảy ra khi phôi có sự phân hóa thành các cơ quan.
60. Loại đột biến gen nào dưới đây sẽ gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit
tương ứng do gen đó tổng hợp?
A. Đột biến đảo vị trí 1 cặp Nu. B. Đột biến thêm 1 cặp Nu ở cuối gen.
C. Đột biến thêm 1 cặp Nu ở bộ 3 thứ 2 của gen. D. Đột biến thay 1 cặp Nu.
61. Đột biến thay 1 cặp Nu có thể gây ra
A. thay 1 axit amin này bằng 1 axit amin khác. B. cấu trúc của Protein không thay đổi.
C. gián đoạn quá trình giải mã. D. cả 3 câu A, B và C.
62. Gen A chỉ huy tổng hợp một phân tử protein gồm 198 axit amin. Đột biến thêm 1 cặp Nu ở giữa
cặp số 6 và số 7 thì protein do gen đột biến tổng hợp có gì khác so với protein ban đầu:
A. Không có gì khác.
B. Axit amin thứ 2 bị thay đổi.
C. Từ axit amin thứ 3 trở về sau bị thay đổi.
D. Số lượng axitamin không thay đổi, thành phần axitamin thay đổi từ axitamin thứ 2 trở về sau.
63. Thể đột biến là những cá thể
A. mang đột biến. C. mang đột biến biểu hiện ở kiểu hình.
B. mang mầm đột biến. D. mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.
64. Đột biến nhiễm sắc thể là
A. những biến đổi liên quan tới số lượng nhiễm sắc thể.
B. sự thay đổi về cấu trúc hay số lượng nhiễm sắc thể.
C. những biến đổi trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.
D. những biến đổi trong cấu trúc của ADN.
65. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là
A. những biến đổi liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit.
B. những biến đổi trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.
D. C 2 cõu B v C.
72. C ch hỡnh thnh th a bi chn:
A. S th tinh ca giao t lng bi v n bi hỡnh thnh th a bi chn.
B. S th tinh ca nhiu giao t n bi hỡnh thnh th a bi chn.
C. S th tinh ca 2 giao t lng bi hỡnh thnh th a bi chn.
D. S th tinh ca 2 giao t n bi hỡnh thnh th a bi chn.
73. c im ca c th a bi:
A. Tng hp cht hu c mnh m. B. Hm lng ADN tng.
C. Sc chng chu tng. D. C 3 cõu A, B v C.
74. Cõu no sau õy ỳng khi núi v hu qu ca a bi th?
A. Gõy cht ngi v cỏc loi ng vt giao phi.
B. To ra nhng ging thu hoch cú nng sut cao.
C. Gõy ri lon c ch xỏc nh gii tớnh.
D. C 3 cõu A, B v C.
75. ng dng ca th a bi l gỡ?
A. Tng nng sut cõy trng. B. Tng kh nng sinh sn ca cõy trng.
C. Tng kh nng chng chu ca cõy trng D. C 2 cõu A v C.
76. c c dc, 2n = 24 ch cú t bo noón tha 1 nhim sc th mi th tinh bỡnh thng, cũn ht
phn tha 1 nhim sc th b teo hoc khụng ny ng phn th tinh c. Cho bit th tam nhim
cp nhim sc th s 1 cho qu trũn, cũn th song nhim bỡnh thng cho dng qu bu dc. Cõy bỡnh
thng th phn cho cõy tam nhim nhim sc th s 1 cho nhng dng qu nh th no?
A. 25% (2n) qu bu dc : 75% (2n +1) qu trũn.
B. 75% (2n) qu bu dc : 25% (2n +1) qu trũn.
C. 50% (2n) qu bu dc : 50% (2n +1) qu trũn.
D. 100% (2n) qu bu dc .
- 6 - Biên soạn và su tầm: Nguyễn Tuấn
ĐT: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trờng THPT Lý Tử Tấn - Huyện Thờng Tín - Hà Nội Năm học 2008 - 2009
77. c c dc, 2n = 24 ch cú t bo noón tha 1 nhim sc th mi th tinh bỡnh thng, cũn ht
phn tha 1 nhim sc th b teo hoc khụng ny ng phn th tinh c. Cho bit th tam nhim
D. nhng bin i ng lot v kiu gen do tỏc ng ca mụi trng
82. Tớnh cht ca thng bin l gỡ?
A. nh hng, di truyn c. B. t ngt, khụng di truyn.
C. ng lot, khụng di truyn. D. C 3 cõu A, B v C.
83. í ngha ca thng bin trong thc tin l gỡ?
A. í ngha giỏn tip trong chn ging v tin hoỏ.
C. Giỳp sinh vt thớch nghi trong t nhiờn.
B. í ngha trc tip quan trng trong chn ging v tin hoỏ.
D. C 2 cõu A v C.
84. Kiu gen no di õy l kiu gen ng hp?
A. Aa Bb B. AABb C. AAbb D. aaBb
85. Kiu gen no di õy l kiu gen d hp?
A. AaBB B. AAbb C. AABB D. aabb
86. Ging thun chng l ging cú c tớnh di truyn........(k: khỏc nhau, o: ng nht nhng khụng n
nh, d: ng nht v n nh) qua cỏc th h, cỏc th h con chỏu khụng cú hin tng............(t:
ng tớnh, p: phõn tớnh) v cú kiu hỡnh luụn luụn ..............(g: ging nhau, b: ging b m).
A. o, p, g B. o, t, b C. d, p, b D. k, p, g
87. Tớnh trng tri l tớnh trng biu hin
A. c th mang kiu gen ng hp tri v d hp.
B. c th mang kiu gen d hp.
- 7 - Biên soạn và su tầm: Nguyễn Tuấn
ĐT: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trờng THPT Lý Tử Tấn - Huyện Thờng Tín - Hà Nội Năm học 2008 - 2009
C. c th mang kiu gen ng hp ln.
D. c th mang kiu gen ng hp v d hp.
87. Tớnh trng trung gian l tớnh trng xut hin cỏ th mang kiu gen d hp, trong ú
A. gen tri gõy cht trng thỏi ng hp.
B. gen tri khụng ỏt ch hon ton gen ln.
C. gen ln gõy cht.
D. gen ln ỏt ch ngc tr li gen tri.
qu ca phộp lai
A. Aa x Aa. B. Aa x aa. C. AA x Aa. D. AA x aa.
98. Menen ó gii thớch nh lut phõn li bng
A. s phõn li ngu nhiờn ca cỏc cp nhim sc th ng dng trong gim phõn.
B. gi thuyt giao t thun khit.
C. hin tng phõn li ca cỏc cp NST trong nguyờn phõn.
D. hin tng tri hon ton.
99. C s t bo hc ca nh lut phõn li l
A. s phõn li ngu nhiờn ca cỏc cp NST tng ng trong gim phõn v t hp t do trong
th tinh.
B. s tip hp v trao i chộo ca cp NST ng dng.
C. s phõn li ca cp NST tng ng trong nguyờn phõn v t hp t do trong th tinh.
D. c ch t nhõn ụi trong gian kỡ v s t hp trong th tinh.
100. cú th xỏc nh c c th mang kiu hỡnh tri l th ng hp hay d hp ngi ta dựng
phng phỏp
A. lai xa. B. lai tr li. C. lai phõn tớch. D. lai thun nghch.
101. Tớnh trng tri khụng hon ton c xỏc nh khi
- 8 - Biên soạn và su tầm: Nguyễn Tuấn
ĐT: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trờng THPT Lý Tử Tấn - Huyện Thờng Tín - Hà Nội Năm học 2008 - 2009
A. tớnh trng ú gm 3 trng thỏi.
B. lai gia hai b m thun chng, F
1
ng lot cú kiu hỡnh khỏc vi b m.
C. phộp lai gia 2 cỏ th c xỏc nh l mang cp gen d hp lm xut hin t l phõn tớnh 1:
2 : 1; lai phõn tớch cỏ th d hp lm xut hin t l 1: 1.
D. Tt c u ỳng.
102. Vic s dng cỏ th F
1
lm ging s dn n kt qu:
106. T l kiu hỡnh F
2
l:
A. (3 : 1)
2
B. 9 : 3 : 3 : 1 C. (1 : 2 : 1)
n
D. (3 : 1)
n
107. S loi kiu gen F
2
l:
A. 3
n
B. 2
n
C. 4
n
D. 16
108. S loi kiu hỡnh F
2
l:
A. 4 B. 2
n
C. 3
n
D. (3:1)
n
109. S loi kiu gen ng hp F
1
ca b m rui thun chng mỡnh xỏm, cỏnh di v mỡnh en, cỏnh ngn.
- 9 - Biên soạn và su tầm: Nguyễn Tuấn
ĐT: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trêng THPT Lý Tö TÊn - HuyÖn Thêng TÝn - Hµ Néi N¨m häc 2008 - 2009
C. Lai phân tích ruồi đực F
1
của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.
D. Lai phân tích ruồi đực F
1
của bố mẹ ruồi thuần chủng mình đen, cánh ngắn và mình xám, cánh ngắn.
115. Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng?
A.
AB
ab
B.
Ab
aB
C.
Aa
bb
D.
Ab
ab
116. Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa:
A. cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.
B. làm tăng khả năng xuất hiện biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.
C. hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp, tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 nhiễm sắc thể
tương đồng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau.
D. đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm gen quý và hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.
Ab
ab
D. A và B đúng.
123. Ở ruồi giấm, bướm tằm, hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở
A. cơ thể cái. B. cơ thể đực. C. cả hai giới. D. 1 trong 2 giới.
124. Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
A. các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.
B. làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.
C. làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.
D. các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
125. Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng vào việc lập bản đồ gen?
A. Dựa vào hiện tượng phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
B. Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST.
C. Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của gen trên NST.
D. Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể mang kiểu hình trội.
126. Trong lai phân tích cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen, tần số hoán vị gen được tính dựa vào
A. tổng tỉ lệ 2 loại kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị.
B. tổng tỉ lệ giữa một loại kiểu hình tạo bởi giao tử hoán vị và một loại kiểu hình tạo bởi giao
tử không hoán vị.
C. tổng tỉ lệ 2 loại kiểu hình tạo bởi các giao tử hoán vị.
D. tỉ lệ của kiểu hình tương ứng với kiểu gen đồng hợp lặn.
127. Hiện tượng hoán vị gen được giải thích bằng
A. sự phân li ngẫu nhiên giữa các cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng trong giảm phân và tổ
hợp tự do của chúng trong thụ tinh.
B. sự phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính trong giảm phân và thụ tinh.
C. bắt chéo và trao đổi đoạn giữa hai crômatít của cặp NST kép tương đồng trong kỳ đầu của
giảm phân I.
- 10 - Biªn so¹n vµ su tÇm: NguyÔn TuÊn
§T: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trờng THPT Lý Tử Tấn - Huyện Thờng Tín - Hà Nội Năm học 2008 - 2009
131. í ngha no di õy khụng phi ca hin tng hoỏn v gen?
A. Lm tng s bin d t hp, cung cp nguyờn liu cho quỏ trỡnh chn ging v tin hoỏ.
B. Gii thớch c ch ca hin tng chuyn on tng h trong t bin cu trỳc NST.
C. Tỏi t hp li cỏc gen quý trờn cỏc NST khỏc nhau ca cp tng ng, to thnh nhúm gen
liờn kt.
D. Gúp phn lm cho sinh gii a dng v phong phỳ.
132. Mt rui gim cỏi mt mang mt gen ln mt trng nm trờn nhim sc th X giao phi vi
mt rui gim c mt s cho ra F
1
:
A. 1/2 rui cú mt trng.
B. 3/4 rui mt , 1/4 rui mt trng c c v cỏi.
C. ton b rui c cú mt trng.
D. 1/2 s rui c cú mt trng.
133. chim v bm, NST gii tớnh ca cỏ th c thuc dng
A. ng giao. B. d giao. C. XO. D. XXX
134. Hin tng di truyn theo dũng m liờn quan vi trng hp no di õy?
A. Gen trờn X. B. Gen trờn Y.
C. Di truyn qua t bo cht. D. Gm A v C.
135. Mt c th cú kiu gen AabbCCDd phõn li c lp s to ra s loi giao t l:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
136. Vớ d no sau õy khụng phi l thng bin?
A. Cõy rau mỏc khi chuyn t mụi trng cn xung mụi trng nc thỡ cú thờm lỏ hỡnh bn
di.
B. Con tc kố hoa i mu theo nn mụi trng.
C. Sõu rau cú mu xanh nh lỏ rau.
D. Mt s loi thỳ x lnh v mựa ụng cú b lụng dy mu trng, v mựa hố lụng tha hn
v chuyn sang mu vng hoc xỏm.
137.Th d bi l:
A. bin i s lng NST mt vi cp.
A. đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc một bộ ba mã hoá.
B. đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.
C. đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá bất kỳ.
D.đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.
144. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về biến dị tổ hợp?
A. Là biến dị phát sinh do tổ hợp lại các gen sẵn có của bố và mẹ trong sinh sản.
B. Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống.
C. Là biến dị được tạo ra do sự thay đổi cấu trúc của gen.
D. Biến dị có tính cá thể, có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
145. Gen đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường một liên kết hiđrô
nhưng hai gen có chiều dài bằng nhau. Dạng đột biến trên là
A. đột biến thay thế 1 cặp (A-T) bằng 1 cặp (G-X).
B. đột biến thay thế 1 cặp (G-X) bằng 1 cặp (A-T).
C. đột biến thêm một cặp (A-T), đồng thời mất 1 cặp (G-X).
D. đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêotit.
146. Trong các trường hợp đột biến sau đây, trường hợp nào thay đổi cấu trúc protein nhiều nhất?
A. Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc.
B. Mất 2 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc.
C. Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc.
D. Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc.
147. Định nghĩa nào sau đây là đúng?
A. Đột biến là những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử
(ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST).
B. Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp
nuclêôtit xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
C. Đột biến là những thay đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST.
- 12 - Biªn so¹n vµ su tÇm: NguyÔn TuÊn
§T: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trêng THPT Lý Tö TÊn - HuyÖn Thêng TÝn - Hµ Néi N¨m häc 2008 - 2009
D. Đột biến là những biến đổi về một hoặc một vài tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
C. Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé. D. Hội chứng Claiphentơ.
156.Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST: ABCDEFGH ADCBEFGH (các chữ cái biểu
thị các gen trên NST). Đó là dạng đột biến:
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
157. Đột biến nào làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng?
A. Mất đoạn. B. Đảo đoạn. C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn.
158. Ở người, thể dị bội có ba NST 21 sẽ gây ra
A. bệnh ung thư máu. B. hội chứng Đao.
C. hội chứng mèo kêu. D. hội chứng Claiphentơ.
159. Sự biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tạo nên
A. thể dị bội. B. thể đa bội. C. thể tam bội. D. thể tứ bội.
160.Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n=24. Số NST ở thể tam bội là
A. 8 NST. B. 25 NST. C. 36 NST. D. 48 NST.
161. Trong nguyên phân, khi các NST đã nhân đôi nhưng thoi vô sắc không được hình thành làm cho
NST không phân li sẽ tạo ra
A. thể dị bội. B. thể tứ bội. C. thể tam bội. D. thể đa nhiễm.
162. Cơ thể đa bội có tế bào to cơ quan sinh dưỡng lớn phát triển khoẻ, chống chịu tốt là do:
A. số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp ba lần.
B. tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất
hữu cơ diễn ra mạnh.
C. các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường.
- 13 - Biªn so¹n vµ su tÇm: NguyÔn TuÊn
§T: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trêng THPT Lý Tö TÊn - HuyÖn Thêng TÝn - Hµ Néi N¨m häc 2008 - 2009
D. thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng.
163. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thường biến?
A. Là các biến đổi đồng loạt theo cùng một hướng.
B. Là biến dị di truyền được.
C. Là những biến đổi của cơ thể sinh vật tương ứng với điều kiện sống.
D. Có lợi cho sinh vật, giúp chúng thích nghi với môi trường.
173. Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Thường biến không di truyền được.
B. Giới hạn thường biến không di truyền được.
C. Biến dị tổ hợp di truyền được.
D. Đột biến xôma di truyền được.
174. Một cơ thể có kiểu gen là AaBbDd. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, cặp NST mang
cặp gen Aa nhân đôi nhưng không phân li, có thể tạo ra các loại giao tử là:
A. AaBD và bd.
B. Aabd và BD.
C. AaBd và bD.
D. AabD và Bd
E. Tất cả các trường hợp trên đều có thể xảy ra.
175. Hiện tượng nào sau đây được xem là một nguyên nhân dẫn tới đột biến cấu trúc NST?
A. Sự phân ly độc lập của các cặp NST.
B. Sự tổ hợp tự do của các cặp NST.
C. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng.
D. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng.
176. Loại biến dị nào sau đây liên quan đến biến đổi ở vật chất di truyền?
- 14 - Biªn so¹n vµ su tÇm: NguyÔn TuÊn
§T: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trờng THPT Lý Tử Tấn - Huyện Thờng Tín - Hà Nội Năm học 2008 - 2009
A. Bin d t hp. B. Bin d t bin.
C. Thng bin. D. Bin d t hp v bin d t bin.
177. Loi bin d no sau õy s lm xut hin kiu gen mi?
A. Bin d t hp. B. Bin d t bin.
C. Thng bin. D. Bin d t hp v bin d t bin.
178. Hin tng no di õy lm hn ch s xut hin ca bin d t hp?
A. Hin tng cỏc gen phõn ly c lp. B. Hin tng liờn kt gen
C. Hin tng hoỏn v gen. D. Hin tng tỏc ng qua li gia cỏ gen.
179. Tớnh cht biu hin ca t bin gen l:
186. Vai trũ ca thng bin i vi tin hoỏ?
A. L nguyờn liu s cp ca quỏ trỡnh tin hoỏ.
B. L nguyờn liu th cp ca quỏ trỡnh tin hoỏ.
C. Cú ý ngha giỏn tip i vi tin hoỏ.
D. Khụng cú ý ngha i vi quỏ trỡnh tin hoỏ.
187. c chua, gen A quy nh qu tri so vi gen a quy nh qu vng. Cho phộp lai Aa x Aa, gi
s trong quỏ trỡnh gim phõn hỡnh thnh giao t c, ln gim phõn I cp NST cha cp gen trờn
nhõn ụi nhng khụng phõn li. Th d bi cú kiu hỡnh qu vng i con cú th l:
A. th khuyt nhim. B. th 1 nhim. C. th 3 nhim. D. th 4 nhim.
(188 - 190). Cho phộp lai AAaa (4n) x AAaa (4n).
188. T l kiu gen ng hp i con l:
A. 8/36. B. 4/36. C. 2/36. D. 1/36.
189. T l kiu gen Aaaa i con l:
A. 4/36. B. 8/36. C.12/36. D.18/36.
190. T l kiu gen AAaa i con l:
- 15 - Biên soạn và su tầm: Nguyễn Tuấn
ĐT: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trêng THPT Lý Tö TÊn - HuyÖn Thêng TÝn - Hµ Néi N¨m häc 2008 - 2009
A. 8/36. B. 12/36. C. 16/36. D. 18/36.
191. Tỉ lệ kiểu gen ở đời con trong phép lai Aaaa (4n) x AAAa (4n) là:
A. 1/4 AAaa : 2/4 Aaaa : 1/4 aaaa. B. 1/4 AAAa : 2/4 AAaa : 1/4 Aaaa.
C. 1/4 AAAA : 2/4 AAaa : 1/4 aaaa. D. 1/4 AAaa : 2/4 AAAa : 1/4 Aaaa.
191. Bộ ba nào sau đây trên mARN có thể bị đột biến thành bộ ba vô nghĩa bằng cách chỉ thay 1 bazơ?
A. Bộ ba AUG. B. Bộ ba AAG. C. Bộ ba AXG. D. Bộ ba AGG.
192. Đột biến gen dạng thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác có thể dẫn đến khả năng nào
sau đây:
A. Số liên kết hyđrô của gen tăng lên. B. Số liên kết hyđrô của gen giảm đi.
C. Số liên kết hyđrô của gen không thay đổi. D. Cả 3 trường hợp trên đều có thể.
193. Một gen quy định tổng hợp prôtêin có trình tự các axit amin như sau:
Met - Gly - Glu - Thr - Lys - Val - Val - Pro -...
C. Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen → Biến đổi trong trình tự của các
ribônucleotit của tARN→ Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit→
Biến đổi tình trạng.
D. Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen cấu trúc→ Biến đổi trong trình tự của các
ribônucleotit của mARN→ Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit→
Biến đổi tình trạng.
199. Đột biến xôma là đột biến xảy ra ở:
A. hợp tử. B. tế bào sinh dục.
C. tế bào sinh dưỡng. D. tế bào sinh tinh và sinh trứng.
200. Điều kiện để đột biến gen lặn nhanh được biểu hiện thành kiểu hình là:
- 16 - Biªn so¹n vµ su tÇm: NguyÔn TuÊn
§T: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
Trờng THPT Lý Tử Tấn - Huyện Thờng Tín - Hà Nội Năm học 2008 - 2009
A. giao phi cn huyt hoc t th phn. B. t th phn hoc tp giao.
C. tp giao. D. Khụng cú trng hp no ỳng.
201. Quan sỏt 2 on mch gc ca mt gen trc v sau t bin:
Trc t bin: .A T G X T T A G X A A A T X
Sau t bin: .A T G X T A G X A A A T X
t bin trờn thuc dng
A. thờm cp nucleotit. B. o v trớ cp nucleotit.
C. thay th cp nucleotit. D. mt cp nucleotit.
202. C th sinh vt cú s lng NST trong nhõn ca t bo sinh dng tng lờn mt s nguyờn ln b
nhim sc th n bi ca loi (3n, 4n, 5n), ú l
A. th lng bi. B. th n bi. C. th a bi. D. th lch bi.
203. S khụng phõn li ca mt cp NST tng ng t bo sinh dng s dn ti
A. tt c cỏc t bo ca c th u mang t bin.
B. ch c quan sinh dc mang t bo t bin.
C. tt c cỏc t bo sinh dng u mang t bin.
D. trong c th s cú hai dũng t bo sinh dng: dũng bỡnh thng v dũng mang t bin.
204. Th a bi trờn thc t c gp ch yu
A
X
A
x X
a
Y.
209. B m u mt nõu sinh con mt xanh. Bit gen quy nh mu mt do 1 cp gen nm trờn NST
thng quy nh, cú hin tng tri hon ton. Nhn nh no sau õy ỳng nht?
A. Mt xanh l tri, kiu gen ca b m l ng hp ln
B. Mt xanh l tri, kiu gen ca b m l d hp
C. Mt nõu l tri, kiu gen ca b m l d hp
D. Mt nõu l tri, kiu gen ca b m cú mt ngi ng hp, mt ngi d hp.
210. Khi lai u H Lan kiu gen BbHh ht vng v trn vi kiu gen bbhh ht xanh v nhn s thu c
t l phõn li i sau l:
A. t l kiu hỡnh 1:1:1:1; t l kiu gen 3:1
B. t l kiu hỡnh 3:1; t l kiu gen 1:1:1:1
C. t l kiu hỡnh 9:3:3:1; t l kiu gen (1:2:1)
2
D. t l kiu hỡnh v kiu gen u l 1:1:1:1
211. Gen B quy nh thõn xỏm tri hon ton so vi gen b quy nh thõn en; gen H quy nh cỏnh di tri
hon ton so vi gen h quy nh cỏnh ngn. Hai cp gen ny cựng nm trờn mt cp NST tng ng.
Rui gim cỏi d hp hai cp gen phỏt sinh to ra 4 loi giao t vi t l: 40%Bh: 40%bH: 10%BH:
10%bh. Kt lun no sau õy ỳng nht?
A. Hai cp gen phõn li c lp nờn kiu gen d hp 2 cp to ra 4 loi giao t nh trờn
B. Kiu gen ca cỏ th ny l
bH
Bh
, hoỏn v gen vi tn s 20%
C. Kiu gen ca cỏ th ny l
bh
218. Một gen có chiều dài 5100A
0
, tỉ lệ A/X = 3/2. Tổng số liên kết hidrô của gen là
A. 3900 B. 3600 C. 3000 D. 3200
219. Loại phân tử axit nuclêic nào sau đây có cấu trúc dạng vòng?
A. mARN B. tARN
C. ADN của vi khuẩn và ADN ở ti thể D. ADN của vi khuẩn
220. Trường hợp nào sau đây là thể ba nhiễm (tam nhiễm)
A. Hội chứng Đao B. Hội chứng Đao, Tớc-nơ
C. Hội chứng Đao, Claiphentơ, 3X D. Hội chứng Claiphentơ.
PHẦN II: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC VÀO CHỌN GIỐNG
221. Thể truyền là gì?
A. là vectơ mang gen cần chuyển.
B. là phân tử ADN có khả năng tự sao độc lập với ADN của tế bào nhận.
C. hợp với gen cần chuyển tạo thành ADN tái tổ hợp
D. tất cả giải đáp đều đúng.
222. Để tăng năng suất cây trồng, người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội. Cây nào dưới đây là
thích hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó?
A. Cây đậu Hà Lan. B. Cây lúa. C. Cây củ cải đường. D. Cây ngô.
223. Tác nhân nào được dùng chủ yếu để gây đột biến gen ở bào tử?
A. Chùm nơtron. B. Tia Bêta. C. Tia gamma . D. Tia tử ngoại.
224. Trong chăn nuôi và trồng trọt, người ta tiến hành phép lai nào để tạo dòng thuần đồng hợp về gen quý
cần củng cố ở đời sau?
A. Lai gần. B. Lai khác dòng. C. Lai khác giống. D. Lai xa.
225. Khi lai giữa các dòng thuần, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở thế hệ nào?
A. F
1
B. F
2
C. F
C. Lai các tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau.
D. Tứ bội hóa các tế bào thu được do lai xa.
231. Vi khuẩn đường ruột E.coli được dùng làm tế bào nhận nhờ các đặc điểm:
A. có cấu tạo đơn giản. B. ADN plasmit có khả năng tự nhân đôi.
C. sinh sản nhanh. D. thể thực khuẩn dễ xâm nhập.
232. Enzym ligaza tác dụng ở khâu nào trong kỹ thuật ghép gen?
A. Cắt mở vòng ADN plasmit.
B. Cắt đoạn ADN cần thiết từ ADN của tế bào cho.
C. Ghép ADN của tế bào cho vào ADN plasmit.
D. Nối ADN tái tổ hợp vào ADN của tế bào nhận.
233. Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào
ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?
A. Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
B. Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
C. Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn.
D. Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
234. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi cho rằng kĩ thuật di truyền có ưu thế hơn so với lai hữu
tính thông thường?
A. Kết hợp được thông tin di truyền từ các loài xa nhau.
B. Nguồn nguyên liệu ADN để ghép gen phong phú đa dạng.
C. Sản phẩm dễ tạo ra và rẻ tiền.
D. Hiện đại.
235. Cơ thể nào được đề cập dưới đây là chắc chắn đã được chuyển gen.
A. Cây dương xỉ phát triển từ môi trường nuôi cấy gen.
B. Cây hướng dương chứa gen cố định đạm.
C. Một người được điều trị bằng insulin sản xuất bởi vi khuẩn E.coli.
D. Trong điều trị bệnh, một người truyền đúng nhóm máu.
236. Điều nào không đúng đối với tác nhân là các tia phóng xạ?
A. Năng lượng lớn, có khả năng xuyên sâu vào mô sống.
B. Có khả năng kích thích nhưng không có khả năng ion hóa các nguyên tử.
A. Cu trỳc nm trong t bo cht ca vi khun.
B. Cha ADN dng vũng.
C. ADN plasmid t nhõn ụi c lp vi ADN nhim sc th.
D. C 3 cõu A, B v C.
247. Trong chn ging, ngi ta dựng phng phỏp t th phn hoc giao phi cn huyt nhm mc ớch:
A. to u th lai.
B. to dũng thun cú cỏc cp gen ng hp v c tớnh mong mun.
C. nõng cao nng sut vt nuụi, cõy trng.
D. to ging mi.
248. Phng phỏp gõy t bin bng tia t ngoi c dựng x lớ:
A. bu noón. B. bo t, ht phn.
C. nh sinh trng ca thõn, cnh. D. ht khụ.
249. Enzim restrictaza dựng trong k thut cy gen cú tỏc dng
A. m vũng plasmit ti nhng im xỏc nh.
B. ct v ni ADN nhng im xỏc nh.
C. ni on gen cho vo plasmit.
D. chuyn ADN tỏi t hp vo t bo nhn.
250. Nhng him ha tim tng ca sinh vt bin i gen l gỡ?
A. Sinh vt bin i gen dựng lm thc phm cú th khụng an ton cho ngi.
B. Gen khỏng thuc dit c lm bin i tng quan trong h sinh thỏi nụng nghip.
C. Gen khỏng thuc khỏng sinh lm gim hiu lc cỏc loi thuc khỏng sinh.
D. C 3 cõu A, B v C.
251. Phộp lai no sau õy l lai xa?
A. Lai khỏc loi, khỏc chi, khỏc h. B. Lai khỏc th, khỏc nũi.
C. Lai khỏc dũng n, lai khỏc dũng kộp. D. Lai kinh t, lai khỏc th to ging mi.
252. duy trỡ v cng c u th lai thc vt, ngi ta ỏp dng phng phỏp no sau õy?
A. Lai tr li cỏc cỏ th th h F
1
vi cỏc cỏ th th h P.
- 20 - Biên soạn và su tầm: Nguyễn Tuấn
biu hin.
257. Nhc im no di õy khụng phi l nhc im ca chn lc hng lot?
A. ch t hiu qu vi nhng tớnh trng cú h s di truyn cao.
B. vic tớch lu nhng bin d cú li thng lõu cú kt qa v mt nhiu thi gian.
C. d ln ln gia kiu hỡnh tt do kiu gen vi nhng thng bin do yu t vi a lý, khớ hu.
D. ũi hi phi cụng phu v theo dừi cht ch nờn khú ỏp dng rng rói.
258. Ging l mt qun th vt nuụi, cõy trng hay chng vi sinh vt do con ngi to ra:
A. cú phn ng nh nhau trc cựng mt iu kin mụi trng.
B. cú nhng tớnh trng di truyn c trng, phm cht tt, nng sut cao, n nh.
C. thớch hp vi nhng iu kin t ai, khớ hu k thut sn xut nht nh.
D. Tt c nhng ý trờn.
259. Dũng thun l:
A. dũng mang cỏc cp gen ng hp.
B. dũng mang cỏc cp gen d hp.
C. dũng ng nht v kiu hỡnh v ng hp t v kiu gen.
D. dũng to ra con chỏu mang cỏc gen ng hp tri.
260. Enzim c s dng ni on ADN ca t bo cho v ADN ca th truyn, to ADN tỏi t
hp l:
A. lipaza. B. pụlimeraza. C. ligaza. D. helicaza.
261. Thoỏi hoỏ ging l hin tng:
A. con chỏu cú sc sng kộm dn, sinh trng v phỏt trin chm.
B. th h sau kh nng chng chu kộm, bc l cỏc tớnh trng xu, nng sut gim.
C. con chỏu xut hin nhng quỏi thai d hỡnh, nhiu cỏ th b cht.
D. tt c cỏc hin tng trờn.
262. Lai kinh t l phộp lai:
A. gia con ging t nc ngoi vi con ging cao sn trong nc, thu c con lai cú nng
sut tt dựng nhõn ging.
B. gia loi hoang di vi cõy trng hoc vt nuụi tng tớnh khỏng ca con lai.
- 21 - Biên soạn và su tầm: Nguyễn Tuấn
ĐT: 090.461.2882 - 0963.641.666/ Email:
1
, sau ú gim dn qua cỏc th h l do
A. F
1
cú t l d hp cao nht, sau ú gim dn qua cỏc th h.
B. F
1
cú t l ng hp cao nht, sau ú gim dn qua cỏc th h.
C. s lng gen quý ngy cng gim trong vn gen ca qun th.
D. ngy cng xut hin nhiu cỏc t bin cú hi.
268. Kt qu no di õy khụng phi do hin tng t th phn v giao phi gn em li?
A. Hin tng thoỏi hoỏ ging. B. To ra dũng thun chng.
C. T l th ng hp tng, th d hp gim. D. To u th lai.
269. Hin tng u th lai l
A. con lai F
1
cú sc sng cao hn b m, kh nng chng chu tt, nng sut cao.
B. con lai F
1
dựng lm ging tip tc to ra th h sau cú cỏc c im tt hn.
C. con lai F
1
mang cỏc gen ng hp t tri nờn cú c im vt tri b m.
D. Tt c cỏc hin tng trờn.
270. c im riờng ca phng phỏp chn lc cỏ th l
A. da vo kiu hỡnh chn ra mt nhúm cỏ th phự hp vi mc tiờu chn lc lm ging.
B. l mt phng phỏp n gin d lm, ớt tn kộm nờn c ỏp dng rng rói.
C. kt hp c vic ỏnh giỏ da trờn kiu hỡnh vi kim tra kiu gen nờn nhanh chúng t
hiu qu.
D. cú th tin hnh chn lc mt ln hoc nhiu ln.
C. kớch thớch v ion hoỏ cỏc nguyờn t khi chỳng xuyờn qua cỏc mụ sng.
D. lm xut hin t bin a bi.
277. Hỡnh thc chn lc cỏ th mt ln c ỏp dng cho
A. qun th cõy nhõn ging vụ tớnh v cõy t th phn
B. qun th cõy giao phn v cõy t th phn
C. qun th cõy c to ra do lai khỏc th
D. qun th cõy c to ra do x lớ t bin nhõn to
278. thc vt, duy trỡ, cng c u th lai ngi ta cú th s dng phng phỏp
A. lai luõn phiờn. B. lai hu tớnh gia cỏc c th F
1
.
C. cho F
1
t th phn. D. nhõn ging bng hỡnh thc sinh sn sinh dng.
279. Trong chn ging cõy trng, t bin nhõn to c s dng :
A. dựng lm b m phc v cho vic lai to ging mi.
B. chn trc tip nhng t bin cú li v nhõn thnh ging mi.
C. dựng lm b m lai to ging cõy trng a bi nng sut cao, phm cht tt.
D. A v B ỳng.
280. Cacpờsenkụ (1927) ó to ra loi cõy mi t ci c v ci bp nh th no?
A. Lai ci bp vi ci c to ra con lai hu th.
B. a bi hoỏ dng ci bp ri cho lai vi ci c to ra con lai hu th.
C. a bi hoỏ dng ci c ri cho lai vi ci bp to ra con lai hu th.
D.Lai ci bp vi ci c c F
1.
a bi hoỏ F
1
c dng lai hu th.
281. ci to ging heo Thuc Nhiờu nh Tng, ngi ta dựng con c ging i Bch lai ci
tin vi con cỏi tt nht ca ging a phng. Nu ly h gen ca c i Bch lm tiờu chun thỡ
C. chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang plasmit.
D. chuyển một đoạn AND từ tế bào cho sang tế bào nhận.
288. Plasmit là những cấu trúc nằm trong tế bào chất của vi khuẩn có đặc điểm:
A. có khả năng sinh sản nhanh.
B. có khả năng tự nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể.
C. mang rất nhiều gen.
D. dễ nuôi trong môi trường nhân tạo.
289. Trong kỹ thuật cấygen, enzim ligaza được sử dụng để
A. cắt ADN của tế bào cho ở những vị trí xác định.
B. cắt mở vòng plasmit.
C. nối ADN của tế bào cho với vi khuẩn E.coli.
D. nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit.
290. Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp là phân tử ADN được tạo ra bằng cách
A. nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit.
B. nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của tế bào nhận.
C.nối đoạn ADN của plasmit vào ADN của tế bào nhận.
D. nối đoạn ADN của plasmit vào ADN của vi khuẩn E. coli.
291. Trình tự nào sau đây là đúng trong kỹ thuật cấy gen?
I. Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit.
II. Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào.
III. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
IV. Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit.
Thứ tự đúng là:
A. I, II, III, IV.B. I, III, IV, II. C. II, I, III, IV. D. II,I, IV, III.
292. Tác dụng của chất EMS trong việc gây đột biến nhân tạo là
A. cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
B. làm mất hoặc thêm 1 cặp nuclêotit.
C. thay thế 1 cặp nucleotit này bằng 1 cặp nucleotit khác.
D. gây kích thích hoặc ion hoá các nguyên tử.
293. Giống lúa MT
A. sử dụng ưu thế lai và loại bỏ tính trạng xấu.
B. tạo giống mới và phát hiện các gen lặn có lợi.
C. vừa sử dụng ưu thế lai, đồng thời tạo ra các giống mới.
D. cải tạo các giống năng suất thấp ở địa phương.
299. Trong phép lai khác dòng tạo ưu thế lai, người ta sử dụng phương pháp lai thuận nghịch nhằm
mục đích
A. dò tìm đột biến có lợi nhất.
B. duy trì ưu thế lai ở đời con.
C. loại bỏ những con lai mang nhiều tính trạng xấu.
D. dò tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
300. Mục đích của phương pháp lai kinh tế là
A. tạo nhiều kiểu gen tốt.
B. làm xuất hiện nhiều tính trạng tốt.
C. tạo con lai có ưu thế lai cao sử dụng để nhân giống.
D. tạo con lai có ưu thế lai cao sử dụng để làm thương phẩm.
301. Mục đích của lai cải tiến là
A. cải tiến năng suất của con lai F
1
.
B. cải tiến năng suất của giống bố mẹ.
C. cải tiến năng suất của giống địa phương.
D. cải tiến năng suất và chất lượng của con lai.
302. Trong phương pháp lai tế bào, người ta sử dụng loại tế bào đem lai là
A. tế bào hợp tử. B. tế bào sinh dục. C. tế bào sinh dưỡng. D. tế bào hạt phấn.
303. Để cải tạo năng suất của giống lợn Ỉ, người ta đã dùng lợn đực Đại Bạch lai liên tiếp qua 4 thế hệ.
Tỉ lệ hệ gen của Đại Bạch trong quần thể ở thế hệ thứ 4 là
A. 93,75%. B. 87,25%. C. 75%. D. 56,25%.
304. Trong phép lai cải tiến, tầm vóc của con lai được tăng dần qua các thế hệ là do
A. tỉ lệ dị hợp ngày càng tăng.
B. tỉ lệ dị hợp ngày càng giảm.