<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 16</b>
<i><b>Ngày soạn: 18/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2020 </b></i>
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
Tham gia hội thi tiếng hát “Họa mi vàng”
(theo kế hoạch của Đội)
---TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
<b>Tiết 46 + 47: ĐÔI BẠN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>a. Mục tiêu chung</b></i>
<b>Tập đọc</b>
<i>1. Kiến thức</i>
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
câu, cụm từ.
<i>2. Kĩ năng</i>
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhận vật.
<i>3. Thái độ</i>
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của người ở nơng thơn và tình cảm thuỷ
- Bảng phụ.
<b>IV. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>HS Tú</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
Tây Ngun.
- Nhà rơng ở Tây Ngun có
đặc điểm gì?
- Cách bố trí các gian của nhà
rơng có đặc điểm gì?
- GV nhận xét, tun dương.
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>
<b>1. Giới thiệu bài: 1’</b>
- GV giới thiệu chủ điểm:
Thành thị và nông thôn.
- HS quan sát và nêu nội dung
tranh chủ điểm.
- GV giới thiệu trực tiếp vào
bài
- HS trả lời.
<i><b>Đơi bạn</b></i>
- Tồn bài đọc với giọng thong
thả, chú ý giọng của người dẫn
chuyện, lời kêu cứu, lời của bố.
- HS đọc nối tiếp câu.
Từ khó
<i>sơ tán, san sát, nườm nượp, lấp </i>
<i>lánh, ...</i>
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
Câu dài
<i>- Hai năm sau,/ bố Thành đón</i>
<i>Mến ra chơi.// Thành dẫn bạn đi</i>
<i>thăm khắp nơi;// <b>Cái gì</b> đối với</i>
<i>Mên <b>cũng lạ</b>.//</i>
<i>- Mỗi chiều,/ mỗi sáng/ những</i>
<i>dòng xe cộ đi lại <b>nườm nượp</b>.//</i>
<i>Ban đêm,/ đèn điện lấp lánh như</i>
<i>sao sa.//</i>
- HS nối tiếp đọc đoạn lần 2.
- Ở công viên có những trị
chơi gì?
- Ở cơng viên Mến có hành
động gì đáng khen?
- Qua hành động này, em thấy
Mến có gì đáng q?
- Em hiểu câu chốt của người
bố ntn?
- Tìm những chi tiết nói lên
tình cảm thuỷ chung của gia
đình Thành với người đã giúp
đỡ mình?
thấy cảnh cánh đồng ngập chìm
trong nước.
- HS đọc bài( nhóm đơi).
<i><b>Tiêu chí đánh giá</b></i>
- Đọc đúng
- Đọc trôi chảy
1. Đôi bạn Thành và Mến
- HS thực hiện yêu cầu.
- Theo dõi
* GV u cầu HS dùng máy
tính bảng, tìm những tấm
gương biết giúp đỡ người khác.
- GV mời HS chia sẻ, Gv nhận
xét.
<b>4. Luyện đọc lại</b>
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn
3 trong nhóm ( nhóm đơi)
- Các nhóm thi đọc theo cách
phân vai.
- HS - GV nhận xét, bình chọn
nhóm đọc hay theo tiêu chí
đánh giá của GV
- 1 HS đọc lại toàn bài.
<b>Kể chuyện (20’)</b>
* GD QTE.
<b>C. Củng cố, dặn dị: 5’</b>
- Em nghĩ gì về những người ở
làng quê sau khi học câu
chuyện này?
- GV nhận xét giờ học.
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại
câu chuyện.
- HS thực hiện yêu cầu.
- HS chia sẻ trước lớp.
Phân vai: Người dẫn chuyện, bọn
giặc, anh Kim Đồng.
<i><b>Tiêu chí đánh giá</b></i>
- Đọc đúng
- Đọc trơi chảy
- Thể hiện được tình cảm của
từng nhân vật.
- Lắng nghe mục tiêu.
- HS quan sát.
- Biết giải tốn có phép chia.
<i>3. Thái độ</i>
- Có thái độ u thích mơn học.
<i><b>b. Mục tiêu riêng ( HS Tú)</b></i>
- Biết giải tốn có phép chia.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, phấn màu.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>HS Tú</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- HS - GV nhận xét, đánh giá.
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài: GV nêu mục </b></i>
tiêu tiết học.
<i><b>2. GV hướng dẫn HS làm bài </b></i>
<b>Bài 1: Số?</b>
- Gọ HS đọc yêu cầu của bài.
- Bài tập yêu cầu gì?
328 : 4 645 : 5
- Nhận xét.
<i><b>Luyện tập chung.</b></i>
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Bài yêu cầu điền số.
- 2 HS lên bảng làm.
Thừa số 324 3 150 4
Thừa số 3 4
Tích 972 600
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Bài yêu cầu đặt tính rồi tính.
- 2 yêu cầu: Đặt tính, tính.
- 4 HS lên bảng làm.
684 : 6
845 : 7
630 : 9 842 : 4
- HS nêu cách thực hiện bài làm của
mình.
- Theo
dõi
<i>- GV: Bài tốn giải bằng 2 phép </i>
<i>tính: Để tìm được số máy bơm </i>
<i>cịn lại, trước tiên phải tìm số </i>
<i>máy bơm đã bán dựa vào dạng </i>
<i>tốn tìm 1 trong các phần bằng </i>
<i>nhau của 1 số.</i>
<b>Bài 4: Số? </b>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Bài tập u cầu gì?
- Trong bài có những hàng, những
cột nào?
- 4 HS lên bảng làm.
- Chữa bài:
- Nhận xét Đ - S ?
- Giải thích cách làm?
- Kiểm tra bài của HS.
<i>- GV: </i>
<i>+ Thêm số đơn vị: cộng thêm số </i>
<i>đơn vị.</i>
<i>+ Gấp số lần: Nhân với số lần.</i>
<i>+ Bớt số đơn vị: Trừ số đơn vị.</i>
- HS nêu.
- HS trả lời
- Lắng nghe.
- Chép
KQ vào
vở
<i><b>Ngày soạn: 19/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2020</b></i>
TOÁN
<b>Tiết 77: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>a. Mục tiêu chung</b></i>
<i>1. Kiến thức</i>
- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
<i>2. Kĩ năng</i>
- Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản.
<i>3. Thái độ</i>
- Có thái độ u thích mơn học
- GV nêu yêu cầu tính: 126 + 51
- GV giới thiệu về giá trị của biểu
thức
- GV yêu cầu tính giá trị của các
biểu thức: 62 - 11 ; 78 x 5 ;
165 : 5 ; 125 + 10 - 4
- Giá trị của biểu thức 62 - 11 = ?
- Giá trị của biểu thức 78 x 5 = ?
- Giá trị của biểu thức 165 : 5 = ?
-Giá trị của biểu thức 125 + 10 - 4
=?
Đặt tính rồi tính
678 : 5 503 : 9
26 +51 được gọi là biểu thức
62 - 11 ; 78 x 5 ;
165 : 5 ...cũng là những biểu
thức
125 + 10 - 4 : là biểu thức.
126 +51 = 177
Vì 126 +51 = 177 nên 177 là giá
thức?
- HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả
- GV: <i>Kết quả của phép tính ( biểu </i>
<i>thức ) chính là giá trị của biểu thức.</i>
<b>Bài 2: Mỗi biểu thức sẽ ứng với </b>
<i><b>mỗi số nào?</b></i>
- Hs đọc yêu cầu của bài.
- Tổ chức trị chơi: Ai thơng minh.
- 2 đội, mỗi đội 6 HS lên thi làm
- HS dưới lớp làm trọng tài, nhận
xét, tuyên dương
- Chữa bài:
- Nhận xét Đ - S?
- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức
97 - 17 + 20?
- Kiểm tra bài của HS.
- GV: <i>Để nối đúng các em phải </i>
<i>tínhgiá trị của các biểu thức rồi mới</i>
<i>nối.</i>
<b>C. Củng cố- dặn dò: 5’</b>
45 + 23
79 - 20
50 - 80 + 10
97- 17 + 20
- Giá trị của biểu thức là kết quả
của biểu thức đó
- HS trả lời
- Làm
bảng
con
- Làm
BT vào
vở
- Lắng
nghe
CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)
<b>Tiết 31: ĐÔI BẠN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>a. Mục tiêu chung</b></i>
<i>1. Kiến thức</i>
- Nêu mục tiêu tiết học
<b>2. Hướng dẫn HS viết bài</b>
<i>a.Hướng dẫn HS chuẩn bị</i>
- GV đọc bài 1 lần
- 2 HS đọc lại
- Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn viết có những tên riêng
nào?
- Lời nói của bố được viết ntn?
- HS tự tìm và viết từ khó vào giấy
nháp
<i>b. HS viết bài vào vở</i>
- GV đọc - HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn, tư thế ngồi
viết, cách để vở, cầm bút.
<i>c. Chấm chữa bài</i>
- GV tự sốt lỗi bằng bút chì
- GV chấm 5- 7 bài và nhận xét
<b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập</b>
<b>Bài 2: </b><i>Điền vào chỗ trống: ay hay</i>
- HS đọc yêu cầu bài
a, chân trâu , châu chấu
- chật chội, trật tự
- chầu hẫu, ăn trầu
- Viết bảng
con
- Lắng
nghe
- Lắng
nghe
- Viết bài
vào vở
<b>C. Củng cố dặn dò: 5’</b>
- Nhận xét chung bài viết.
- GV nhận xét giờ học.
b, Cơn bão, vẽ, vẻ mặt, uống
sữa, sửa soạn.
- HS lắng nghe.
vào vở
<i>2. Học sinh:</i> Đồ dùng học tập.
<b>IV. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>HS Tú</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5 phút)</b>
- GV gọi 2 học sinh làm bài tập
tiết trước.
- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét chung.
<b>2. Bài mới (27’)</b>
<i><b>a. Giới thiệu bài (2’)</b></i>
- Giới thiệu bài mới: Trực tiếp.
<i><b>b. Các hoạt động chính</b></i>
<i><b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu câu</b></i>
<i><b>chuyện “Một chuyến đi bổ ích”</b></i>
<i><b>(9 phút)</b></i>
- Các nhóm hãy chú ý lắng nghe
câu chuyện.
GV kể truyện - có tranh minh
hoạ cho truyện.
- HS thảo luận trả lời 3 câu hỏi
- GV ghi ý kiến các nhóm lên
bảng (Khơng trùng lặp)
- Gọi nhóm khác nhận xét.
- GV nhận xét, bổ sung.
<i><b>* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến (8</b></i>
<i><b>phút)</b></i>
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và
trả lời các câu hỏi trong phiếu
thảo luận.
- GV lắng nghe các nhóm trả lời
và đưa ra kết luận.
- u cầu HS giải thích vì sao
việc làm ở câu b và d lại sai.
<i>- Kết luận:</i> Bằng những việc làm
đơn giản, thường gặp, hãy cố
gắng thực hiện.
<b>3. Củng cố, dặn dò (3 phút)</b>
- Nhận xét tiết học, dặn học sinh
về chuẩn bị: Kể 1 vài việc em đã
làm hoặc trường em tổ chức để
tỏ lịng biết ơn; Sưu tầm bài hát
ca ngợi; Tìm hiểu gương một số
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- Lắng nghe
- Theo dõi
- Lắng nghe
<i><b>Ngày soạn: 20/12/2020</b></i>
<i><b>Ngày dạy: Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2020</b></i>
TRẢI NGHIỆM
<b>Bài 7: CẤU TRÚC BỀN VỮNG( Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức</i>
- Hiểu những nguyên nhân gây ra động đất
- Những giải pháp giúp ngăn ngừa thiên tai...
- Hiểu các khối lập trình
<i>2. Kĩ năng</i>
-Lắp ráp mơ hình thiết bị rung
<i>3. Thái độ, tình cảm</i>
động đất.
<i>*) Kể tên một số thiệt hại do các </i>
<i>trận động đất gây ra mà em biết?</i>
*) Giải pháp phòng ngừa thiện
hại...
Ngày nay, nhờ vào sự phát triển
của khoa học, con người đã phát
minh ra các loại máy móc có thể đo
được mức độ động đất và ktra được
mức chống chịu để xây dựng các
tịa nhà có khả năng chống chịu
được động đất tốt hơn trước đây
một thập kỷ.
<b>3. HĐ3 - Lắp ráp: 30p</b>
- <i>Lắp ráp mô hình Thiết bị rung để </i>
<i>hiểu rõ hơn về cơ chế hoạt động </i>
<i>của các trận động đất </i>
- GV hướng dẫn hs thực hành lắp
ráp
<b>5. Củng cố dặn dò: 3p</b>
- Nhận xét giờ học
- Đua xe thể thức
<i>1. Kiến thức</i>
- Tính giá trị biểu thức dạng chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia .
<i>2. Kĩ năng</i>
- Biết tính nhẩm và áp dụng tính giá trị biểu thức vào điền dấu < , > , = .
<i>3. Thái độ</i>
- Có thái độ u thích mơn học
<i><b>b. Mục tiêu riêng (HS Tú)</b></i>
- Tính giá trị biểu thức dạng chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia .
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ, phấn màu
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>HS Tú</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- 2 HS tính giá trị của biểu thức.
- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới: 30’</b>
<i> + Biểu thức chỉ có phép nhân và</i>
<i>chia, ta cũng thực hiện từ trái sang</i>
70 + 80 - 35 913 – 238
- HS theo dõi.
- Biểu thức thứ nhất chỉ có phép
cộng và phép trừ.
- Thực hiện từ trái sang phải.
- HS thực hiện tính.
- Theo dõi
- Đọc tên
đầu bài
<i>phải</i>.
<i><b>*Luyện tập</b></i>
<i><b>Bài 1:</b> Tính giá trị của biểu thức</i>:
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 4 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét Đ - S?
- 1 HS lên bảng làm bài.
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S?
- Để điền dấu đúng ta cần phải làm
gì?
+ Kiểm tra bài HS.
- GV: <i>Trước khi điền dấu ta cần </i>
<i>tính giá trị của các biểu thức rồi so</i>
<i>sánh sau đó mới điền dấu.</i>
<b>Bài 4:</b><i> Bài toán.</i>
- HS đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì? Bài tốn hỏi
gì?
- 1 HS lên bảng làm bài.
a, 205 + 60 + 3
= 265 + 3
= 268
462 - 40 + 7
= 422 + 7
1 gói mì : 80g
1 hộp sữa : 455g.
2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng...g
- Làm
bảng con
- Chữa bài:
- Đọc bài giải, nhận xét Đ - S?
- 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng
bao nhiêu g?
- Để tìm được 2 gói mì và 1 hộp
sữa cân nặng bao nhiêu g, trước
tiên ta phải làm gì?
- HS tự kiểm tra bài của mình
- GV: <i>Đây là bài tốn giải bằng 2 </i>
<i>phép tính cần lưu ý cách đặt lời </i>
<i>giải và cách trình bày.</i>
<b>C. Củng cố – dặn dị: 5’</b>
- Nêu cách tính giá trị của biểu
thức khi chỉ có phép cộng và phép
trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép
chia ?
<i>1. Kiến thức</i>
- Hiểu nội dung: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu
những người nông dân làm ra lúa gạo.
- Hiểu nghĩa các từ: hương trời, chân đất
<i>2. Kĩ năng</i>
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc thơ lục bát.
- Đọc đúng các từ khó: sen nở, lá thuyền, lịng em, mát rợp...
<i>3. Thái độ</i>
- Có thái độ u thích môn học.
<i><b>b. Mục tiêu riêng (HS Tú)</b></i>
- Đọc trôi chảy bài .
<b>* BVMT: Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý nông thôn nước ta. Cho học sinh </b>
biết môi trường thiên nhiên và cảnh vật ở nông thôn thật đẹp đẽ và đáng yêu.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Tranh minh hoạ nội dung bài học
<b>III. Các hoạt đạy học</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>HS Tú</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- GV hướng dẫn cách ngắt nhịp
thơ
- 1 HS đọc câu dài và nêu cách
đọc
- Nhiều HS đọc
- HS đọc nối tiếp khổ thơ ( lần 2)
- 1 HS đọc Chú giải- SGK
<i>* Đọc từng đoạn trong nhóm</i>
- HS đọc từng khổ trong nhóm
<i>* Các nhóm thi đọc </i>
- Cả lớp - GV nhận xét, bình
chọn
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài.</b>
- 1 HS đọc khổ thơ 1
- Quê ngoại của bạn nhỏ ở đâu?
- Bạn nhỏ thấy ở q có gì lạ?
- HS đọc thầm đoạn 2.
- Bạn nhỏ nghĩ gì về những
- Đọc đúng, đọc trơi chảy.
- Đọc ngắt nhịp thơ đúng.
- Đọc thể hiện giọng thiết tha,
tình cảm.
1. Bạn nhỏ ở thành phố về
<i><b>thăm quê ngoại.</b></i>
- Bạn nhỏ về thăm quê ngoại ở
nông thôn.
- Đầm sen nở ngát hương, gặp
trăng, gặp gió bất ngờ, con
đường rực màu rơm phơi, bóng
tre rợp mát vai người, vầng
trăng như lá thuyền trôi.
2. Bạn nhỏ yêu cảnh đẹp, yêu
<i><b>những người làm ra hạt gạo</b></i>
- Bạn ăn hạt gạo đã lâu, nay
mới gặp người làm ra hạt gạo.
- Chuyến về quê ngoại đã làm
cho bạn nhỏ có gì thay đổi?
<i>* BVMT: Giáo dục học sinh tình</i>
<i>cảm u q nơng thơn nước ta. </i>
<i>Cho học sinh biết môi trường </i>
<i>thiên nhiên và cảnh vật ở nông </i>
<i>thôn thật đẹp đẽ và đáng yêu.</i>
thêm yêu con người sau chuyến
về thăm quê.
- Lắng nghe.
- HS luyện dọc thuộc lòng.
- 2-3 hs đọc thuộc khổ thơ mà
mình thích và nêu lí do.
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Theo dõi
- Lắng nghe
<i><b>Ngày soạn: 21/11/ 2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2020</b></i>
TỐN
<b>Tiết 79: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (Tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>a. Mục tiêu chung</b></i>
<i>1. Kiến thức</i>
- Biết cách tính giá trị cuả biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- GV viết biểu thức
- Biểu thức này có những phép tính
nào?
- HS suy nghĩ và tính giá trị của
biểu thức theo nhóm đơi
- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm
bài.
- Chữa bài
- Nhận xét Đ - S?
- Em đã tính giá trị của biểu thức
theo thứ tự nào?
- Kiển tra kết quả tính ở dưới lớp.
- GV cùng HS nêu lại cách tính
biểu thức trên: Với biểu thức có cả
phép chia và phép cộng thì ta thực
hiện phép tính chia trước, phép
cộng sau.
<b>3. Hướng dẫn HS thực hiện biểu </b>
<i><b>thức 86 - 10 x 4</b></i>
- HS đọc biểu thức.
60 + 35 : 5 = 60 + 7
= 67
- Em thực hiện phép tính chia
trước rồi thực hiện phép tính
cộng
<i><b>86 - 10 x 4 = ?</b></i>
- Có các phép tính trừ và nhân
<i><b> 86 - 10 x 4 = 86 - 40</b></i>
= 126
- ... thực hiên nhân, chia trước,
cộng trừ sau.
- 1 số HS nhắc lại.
253 + 10 x 4
= 253 + 40 = 293
500 + 6 x 7
- Theo dõi
- Đọc tên
đầu bài
<b>Bài 3:</b><i> Bài toán</i>
- 1 HS đọc u cầu
- Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì?
- GV tóm tắt bài lên bảng
- 1 HS nhìn tóm tắt nêu bài toán
- 1 HS làm bài trên bảng
- Chữa bài
+ Đọc và nhận xét bài trên bảng
+ GV cho biểu điểm - HS tự chấm
bài của mình
+ u cầu HS giải thích cách làm
bài
<b>GV: </b><i> Bài toán giải bằng 2 phép </i>
<i>tính có liên quan đến dạng chia </i>
<i>đều thành các nhóm, tìm giá trị </i>
<i>của 1 nhóm.</i>
<b>Bài 4:</b><i> Xếp hình.</i>
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS thi xếp hình
- 2 HS lên bảng thi xếp xem ai xếp
Số táo của mẹ và chị được
đóng vào 5 hộp
1 hộp : .... quả táo?
<i>Bài giải</i>
<i>Số táo của cả mẹ và chị là:</i>
60 + 35 = 95 ( quả)
1 hộp có số quả táo là:
95 : 5 = 19( quả )
Đáp số: 19 quả.
<i>Cho 8 hình tam giác bằng </i>
<i>nhau, Hãy xếp thành hình </i>
<i>dưới đây</i>
- 2 HS lên bảng thi xếp hình.
con
- Làm BT
vào vở
- Hs dưới lớp nhận xét, tuyên
dương.
<b>C. Củng cố dặn dò: 5’</b>
<i>3. Thái độ</i>
- Có thái độ u thích mơn học.
<i><b>b. Mục tiêu riêng (HS Tú)</b></i>
- Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy.
<b>* GD TTHCM: Bác Hồ là tấm gương sáng về tinh thần đoàn kết giữa các dân tộc.</b>
<b>* QTE: Quyền được sống chung với các dân tộc khác trên đất nước Việt Nam như </b>
anh em một nhà.
<b>* BVMT: Giáo dục ý thức tự hào về cảnh quan môi trường trên các vùng đất quê </b>
hương.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Vở Bài tập.
- Bảng phụ, phấn màu.
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b> <b>HS Tú</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- Hãy nêu 1 số từ chỉ đặc điểm? Đặt
câu với mỗi từ đó theo mẫu câu Ai
thế nào?
- HS - GV nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới: 30’</b>
phố và vùng quê vừa tìm được
- GV cho HS quan sát tranh ảnh về
hoạt động của 1 số thành phố và
vùng quê.
<b>Bài 2</b><i>: Kể tên các sự vật và công </i>
<i>việc chính ở thành phố và vùng </i>
<i>quê.</i>
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Bài tập yêu cầu gì?
- HS làm bài vào vở.
- 1 số HS nêu kết quả miệng.
- Chữa bài:
- Nhận xét Đ- S, bổ sung
- HS – GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.
<b>*BVMT: </b><i>Các sự vật và công việc ở</i>
<i>thành phố và các vùng nông thơn</i>
<i>có nhiều điểm khác nhau. Cuộc</i>
<i>sông ở các thành phố thường sôi</i>
<i>động, nhộn nhịp hơn. Còn cuộc</i>
<i>sống ở những vùng quê thường</i>
<i>thanh bình và giản dị hơn.Dù ở</i>
<i>thành phố hay làng quê chúng ta</i>
<i>cũng cần có ý thức giữ gìn vệ sinh</i>
- Bài yêu cầu điền dấu phẩy
vào chỗ thích hợp
- 1 hs lên bảng điền, dưới lớp
điền vào vở.
- Dấu phẩy có tác dụng liệt kê
tên các dân tộc và tách các
thành phần cùng loại với nhau.
- Khi đọc câu có dấu phấy cần
chú ý ngắt sau dấu phẩy.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- Làm bảng
con
<i>quanh ta luôn sạch đẹp.</i>
<b>Bài 3</b><i>: Hãy chép lại đoạn văn và </i>
<i>điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp</i>
- HS đọc yêu cầu của bài
- H. Bài tập yêu cầu gì?
- 1 HS lên bảng làm bài tập
- Chữa bài:
+ Nhận xét Đ - S?
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Chép KQ
vào vở
- Lắng nghe
TẬP VIẾT
<b>Tiết 16: ÔN CHỮ HOA: M</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>a. Mục tiêu chung</b></i>
<i>1. Kiến thức</i>
- Củng cố cách viết chữ viết hoa M ( viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy
định) thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết tên riêng <i>Mạc Thị Bưởi </i> bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: “<i>Một cây làm chẳng lên non</i>
<i> Ba cây chụm lại lên hòn núi cao” </i>bằng cỡ chữ nhỏ.
<i>2. Kĩ năng</i>
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ
viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
<i><b>b. HS viết từ ứng dụng</b></i>
- Gv giới thiệu từ ứng dụng.
- Gv giải thích: <i>Mạc Thị Bưởi quê</i>
<i>ở Hải Dương, là nữ du kích hoạt </i>
<i>động ở vùng địch tạm chiếm. Khi </i>
<i>bị địch bắt, chúng tra tấn chị dã </i>
<i>man, chị vẫn quyết không khai </i>
<i>--> bọn địch đã cắt cổ chị, chị đã </i>
<i>anh dũng hy sinh.</i>
- HS luyện viết trên bảng con
<i><b>c. HS viết câu ứng dụng</b></i>
<i><b>-Gv giới thiệu câu ứng dụng.</b></i>
- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu ca
dao: <i>Câu tục ngữ khuyên con </i>
<i>người phải biết đoàn kết mới tạo </i>
<i>ra sức mạnh.</i>
- HS tập viết trên bảng con các
chữ: Một.
<b>3. Hướng dẫn viết vào vở tập viết</b>
- Gv nêu yêu cầu viết
- HS viết bài vào vở
- Gv theo dõi uốn nắn
<b>4. Chấm chữa bài</b>
- Đọc
cụm từ
ứng dụng
- Gv chấm khỏang 5 bài
- Nhận xét chung bài viết để lớp
rút kinh nghiệm.
<b>C. Củng cố dặn dò: 5’</b>
- Nhận xét chung bài viết
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà luyện viết tiếp.
- Lắng nghe.
- Lắng
nghe
<i><b>Ngày soạn: 22/12 /2020</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2020</b></i>
TOÁN
<b>Tiết 80: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>a. Mục tiêu chung</b></i>
<b>1. Giới thiệu bài: GV nêu mục </b>
tiêu của bài.
<b>2. Luyện tập:</b>
<b>Bài 1:</b><i> Tính giá trị của biểu thức</i>:
- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 4 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài
- Nhận xét Đ - S?
- Nêu thứ tự thực hiện 2 biểu thức
ở phần a?
- Biểu thức chỉ có phép cộng, trừ
ta thực hiện ntn?
- GV: <i> Biểu thức chỉ có phép </i>
- 2 HS lên bảng làm bài, dưới
lớp làm ra nháp.
- HS lắng nghe
- 4 HS lên bảng làm bài
a, 125 - 85 + 80 = 40 + 80
= 120
<i>các biểu thức có các phép tính </i>
<i>nhân, chia, cộng trừ ==> Nhân, </i>
<i>chia trước, cộng trừ sau .</i>
<b>Bài 3:</b><i> Tính giá trị của biểu thức</i>
1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- 4 HS làm trên bảng
- Chữa bài
+ Nhận xét bài trên bảng
+ Dưới lớp đổi chéo vở kiểm tra
+ Nêu cách tính giá trị của các
biểu thức trên?
<b>GV: </b><i>Lưu ý cách tính giá trị của </i>
<i>các biểu thức có các phép tính </i>
<i>nhân, chia, cộng trừ ==> Nhân, </i>
<i>chia trước, cộng trừ sau .</i>
<b>Bài 4:</b><i> Mỗi số trong hình trịn là </i>
<i>giá trị của biểu thức nào?</i>
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Tổ chức trị chơi: Ai thơng
minh.
- 2 đội, mỗi đội 5 HS lên thi làm
- HS nhận xét
80 : 2 x 3
70 + 60 : 3
50 + 20 x 4
11 x 3 + 6
81 - 20 + 7
- Lắng nghe
- Làm BT
vào vở
<i>mới nối.</i>
<b>C. Củng cố - Dặn dò: 5’</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà làm bài tập và
chuẩn bị bài sau.
- HS lắng nghe - Lắng nghe
CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)
<b>Tiết 32: VỀ QUÊ NGOẠI </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>a. Mục tiêu chung</b></i>
- GV nhận xét - đánh giá
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
- Nêu mục tiêu tiết học
<b>2. Hướng dẫn HS viết bài</b>
<i>a. Hướng dẫn HS chuẩn bị</i>
- GV đọc bài 1 lần
- 2 HS đọc lại
- Bài chính tả có mấy câu thơ ?
- Bài được viết theo thể thơ gì ?
- Cách trình bày các câu thơ đó
như thế nào?
- Những chữ nào trong bài được
viết hoa?
- HS tự tìm và viết từ khó vào
- Yêu cầu học sinh viết: châu
chấu, trật tự, chật chội, chầu
hẫu.
- Bài có 5 câu thơ, là 10 dòng
thơ
- Bài được viết theo thể thơ lục
- Nhận xét chung bài viết
- GV nhận xét giờ học
- hương trời, ríu rít, rực màu, lá
thuyền, êm đềm.
- HS viết bài vào vở.
- công cha; trong nguồn, chảy
ra.
kính cha, cho trịn, chữ hiếu.
- 2 HS đọc lại bài làm.
- Lắng nghe.
- Viết bài
vào vở
- Chép KQ
vào vở
- Lắng nghe
TẬP LÀM VĂN
<b>Tiết 16: NÓI VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i><b>a. Mục tiêu chung</b></i>
- Nêu mục tiêu tiết học
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
<b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập</b>
<b>Bài 1. Nói những lời em biết về </b>
<i><b>nông thôn, thành thị.</b></i>
- HS nêu yêu cầu của bài H. Bài
tập yêu cầu gì?
- HS nhắc lại câu hỏi gợi ý.
- HS lần lượt trả lời các câu hỏi
gợi ý.
- Gọi 1 HS dựa vào các câu hỏi
gợi ý để làm bài ( mẫu)
- Nhiều HS tập nói trước lớp.
- Cả lớp - GV nhận xét, bổ sung,
sửa các lỗi sai về cách dùng từ,
đặt câu, cách diễn đạt.
- HS làm bài vào vở
- Lắng nghe
<b> SINH HOẠT</b>
<b>TUẦN 16</b>
<b>I. Nhận xét tuần qua </b>
<b>1. Đánh giá tuần 16: GV nhận xét chung:</b>
<i><b>a. Về ưu điểm</b></i>
- Các em đã học tập tốt, chuẩn bị bài ở nhà tương đối đầy đủ. Sách vở, đồ dùng học
tập của các em đã chuẩn bị chu đáo cho các tiết học.
- 15 phút truy bài đầu giờ đã thực hiện tốt hơn. Việc học bài và làm bài tập ở nhà
trước khi đến lớp tương đối tốt.
- Xếp hàng ra vào lớp của lớp thực hiện rất tốt, các em cần phát huy.
<i><b>b. Về tồn tại</b></i>
- Vẫn còn một số em còn quên sách vở, đồ dùng học tập...
- Vẫn còn một số em phá hàng khi xếp hàng ra vào lớp...
- Vẫn còn một số em mất trật tự trong lớp: ...
<b>II. Phương hướng tuần tới (5p)</b>
- Phát huy những mặt tích cực của tuần trước, khắc phục những hạn chế.
- Học bài và làm bài ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp.
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh lớp học.
- Nhắc nhở HS không được ra gần khu vực ao, hồ, sơng, suối... đề phịng tai nạn
- Các bài hát, bài thơ về chú bộ đội
- Dụng cụ để vẽ tranh
- Bộ câu hỏi
<b>III Các hoạt động dạy – học</b>
<i><b>Phần I: Khởi động (3p)</b></i>
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu đại biểu, các cô giáo thầy giáo
GV; Chúng ta đang sống trong những ngày của tháng 12, tháng cuối cùng của năm
2016, Cô đố cả lớp biết tháng 12 này có ngày gì đặc biệt? ( Ngày thành lập quân
đội nhân dân Việt Nam)
Trong tiết HĐNGLL hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về qn đội nhân dân Việt
Nam, về các chú bộ đội với chủ điểm “Uống nước nhớ nguồn”
- Bây giờ chúng ta sẽ chơi trò chơi: Ghép tranh
- GV phổ biến luật chơi: Có 3 đội chơi, mỗi đội có 3 thành viên, đội trưởng sẽ là
người ghép tranh và nêu nội dung bức tranh, 2 thành viên sẽ buộc một chân vào
nhau sau dó di chuyển lấy các mảnh ghép mang về cho đội trưởng. sau khi lấy hết
các mảnh ghép thì giúp đội trưởng cùng ghép để hoàn thành bức tranh.
- GV tổng kết, tuyên dương đội thắng cuộc( ghép tranh nhanh nhất, nêu nội dung
đúng nhất)
<i><b>Trả lời: anh chiến sĩ, anh bộ đội, lính Cụ Hồ, bộ đội cụ Hồ,….</b></i>
6: Quân đội nhân dân Việt Nam được thành lập vào ngày, tháng, năm nào
<i><b>A.22/12/1944 B. </b></i>22/12/1945 C.22/12/1946
7 : Bạn hãy cho biết tên của người con gái đất đỏ ?
<i><b>Trả lời: Võ Thị Sáu</b></i>
8 : Tổng bí thư đầu tiên của Đảng Cộng Sản Việt nam?
<i><b>Trả lời: : Đồng chí Trần Phú</b></i>
9 : Ai là người lấy thân mình lấp lỗ châu mai?
<i><b>Trả lời: : Phan Đình Giót</b></i>
10: Ai là người lấy thân mình chèn pháo trong chiến dịch Điện Biên Phủ?
<i><b>Trả lời: Tô Vĩnh Diện</b></i>
11: Kể tên vài anh hùng nhỏ tuổi đã tham gia kháng chiến bảo vệ đất nước?
<i><b>Trả lời: Vừ A Dính, Lê Văn Tám, Kim Đồng, Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu,….</b></i>
12: Hiện nay, ai là bộ trưởng Bộ quốc phịng?
<i><b>Trả lời: Ngơ Xn Lịch</b></i>
13: Nhân dân ta xây tượng đài các anh hùng liệt sĩ nhằm mục đích gì?
Chúc chú bộ đội có nhiều niềm vui, ln u đời