Giáo án giải tích 12 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến
ÔN THI HÀM LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HÀM SỐ LÔGARIT
Số tiết: 7
I.Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
!
!
"
"
#
$
"
"
#
"
%
&'()$*+,-)$*+./%
2. Về kỹ năng:
0!
2
)$*3
"
-4
)$*3
"
/)$*+8*<%
3. Về tư duy và thái độ:
0(=>?@67-(A1B;;/;C:%
D8CAEF;G()6/H4H(A%
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên:I$JHK)//1?G:H(A4)(6)%%%
2. Học sinh: @-9-/$JL/1F/;8>$*%
III.Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ: 7 phút / Buổi
?1:
3
4
5
"
÷
;
P
P
P
P
P P
; ; PB =
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1:TU1BA
.a a
α β
P
Q R
S
V
R
% %
=
a a a
a
a
?2:0(8W>
log
a
a
α
P
P
P
; P V=
?5:I9
P
P
P
P
P P
; ; P V=
Trao đổi hoạt động nhóm
IDX
YZS
P
Q R
S
[\
R
% %
=
a a a
a
a
TX
YZS
P
Q R
S
[\
[QP
=
Vậy:
P
P
P
P
P P
; ; P R= −
5 phút Hoạt động 2: Tính giá trị biểu thức
( )
]
P S
Q
; Y[ Q; YQP P; P e= - +
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1:^$>1=
log
a
a
α
Q
; Y[
P
; YQP
?2:I
?1: TU1BA
log
a
a
α
[
Y
; P
QP
/
`
Y
; Z
R]
%
?2:I9-_A
[ `
Y Y
; P ; Z
QP R]+
Trao đổi hoạt động nhóm
IDX
[ P P P
Y
; P ; [ Q; [ ; S[
QP QP P P S[= = = =
I$*FX
`
Y
?2:0(8W>/
( )
Q
S
Y
YQP
−
?3:aNA
( ) ( )
a b a b− +
( )
S Y
S Y
R
`Y
+
−
?4:I9-_Ab%
Trao đổi hoạt động nhóm
IDX
( ) ( )
S S
Q Q
Y
\QP Y R
`
= =
&=DX
( ) ( )
S
Y Y
R R R
, .
, .
a a a
M
a a a
-
-
+
=
+
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: TU 1B
.a a
α β
R Y Q
S S S
, .a a a
-
+
/
S
Y Y
R R R
, .a a a
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1:d7e1Q9AX
[f S+ −x x
!
H;<,YfQ.%
?2: I
( )
R
R
[ V+ =x
/
( )
Q
S V− =x
?3:I9
( ) ( )
R Q
R
[ S+ + −x x
Trao đổi hoạt động nhóm
IDX
( )
[ \
Yf Q
S \
+ >
∀ ∈ −
=
. Tính
S
P
R]
;
`
theo
α
và
β
.
Trường THPT Đức Trí 2 Chương II: Lũy Thừa – Mũ - Lôgarit
Giáo án giải tích 12 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1:0(8W
QP
; Z
α
=
>;*:P%
?2: aNA;C$*d
S
P
R]
;
`
%
P P P
R]
; ; R] ; `
`
= −
S
P
P
; R] [; Z=
f
S
P
P
Q
]
; ` ]; Q
; P
= =
Vậy:
S
P
P
Q
] ]
R]
; [; Z YQ
`
; P
x
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1:^>HGMI%
?2:k61=)$*+%
?3:l<)$*+,j.L!%
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Điều kiện:xm\
^4/)>*-<%
IDX
( )
S
S
Y
j R ; ;
S
⇔ − + =x
S
; Qx⇔ =
Sx⇔ =
,6.
Lắng nghe để khắc phục sai sót.
5 phút Hoạt động 9: Giải phương trình:
( )
Q Y
YY YQ%YY Y \ j
I8$o)X
Q
Y
YY YQ Y \
Y
YY
=
− + = ⇔
=
t
t t
t
nJ
YY
Y YY Y ; Y \= ⇒ = ⇔ = =
x
t x
nJ
Y Y
YY Y
YY YY
= ⇒ = ⇔ = −
x
t x
n6);DG/
Y Q
^O@)B%
IDX
Q
,j. R ]%R ` \
x x
Û - + =
^O
( )
R \
x
t t= >
I8$oMIX
Q
Y
] ` \
`
t
t t
t
=
− + = ⇔
=
nJ
Y R Y \
x
t x= ⇒ = ⇔ =
Q
]
+x
?;
S
x
%
?2:^O$)$*+/+V
?3:aN)$*))+8_<)/%
?4:l<)$*+
Y
Q
] Q`%S ] \
x
x
+
− + =
,j.
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có:
Y
Q
Q
] S%S
x
x
+
=
n()BC/;/:
] S ] Q
x
t x= ⇒ = ⇔ =
nJ
Y Y
S Y
S S
= ⇒ = ⇔ = −
x
t x
n6);DG/
Y Q
Q f Yx x= = −
%
Lắng nghe để khắc phục sai sót.
10 phút Hoạt động 12: Giải phương trình:
( )
Y
Q
] Q`%S ] \ j
+
− + =
x
x
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1:0(8W
S S
Q
x
^O@)B%
&=DX
Q Y
,j. ` `%` YQ \⇔ − + =
x x
^O
( )
Y
` \= >
x
t t
I8$oMIX
Q
[
` YQ \
Q
t
t t
t
=
− + = ⇔
=
nJ
Y
` [
x x x
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: 0(8W)8d;>1=%
q^$(:DN>N
(%
qM4A:
,S S .
x
-
%
?2:l<)$*+1=A.B = 0%
( )
( )
log
u x
a
a b u x b= ⇔ =
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Ta có:
( )
j YQ R%S S%Q [
x x x
Û - = -
YQ R%S S%Q [ R,S S . Q ,S S .
,S S .,R Q . \
x x x x x x
Û Û
ê
ê
=
=
ë
ê
ë
Lắng nghe để khắc phục sai sót.
10 phút Hoạt động 14: Giải phương trình:
( )
S Y S
S
; , Q. ; , Q. ; P j+ + − =x x
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: i898>HG)$*+%
?2:0(8W)8$>N*:%
?3:TU1BA$*-(
8W%
?4:l<)1=
( ) ( )
log log
a a
u x v x=
%
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Có thể chuyển
S
−
Lắng nghe để khắc phục sai sót.
Ghi nhớ để rút kinh nghiệm sau này lựa chọn
cách giải đơn giản hơn.
10 phút Hoạt động 15: Giải phương trình:
( )
Q Q
; S ; S Z Q j− + − =x x
.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn vẽ hình và định hướng giải
?1: i898>HG)$*+%
?2:0(8W)8$>N*:/U1B
A-(8W%
?3:l<)1=
( )
log
a
u x b=
%
Giáo viên nhận xét và sửa chữa.
Trao đổi hoạt động nhóm
Điều kiện:
Sx >
IDX
( ) ( ) ( )
Q
j ; S S Z Qx x⇔ − − =
( ) ( ) ( ) ( )