SỞ GD& ĐT CÀ MAU
Trường THPT Nguyễn Việt Khái
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - Mã đề thi 209
MÔN Vật lí
Thời gian làm bài: 90 phút; ( 50 câu trắc nghiệm )
Câu 1: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
A. con lắc đủ dài và không ma sát. B. khối lượng con lắc không quá lớn.
C. góc lệch nhỏ và không ma sát. D. dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để có dao động cưỡng bức ?
A. Có ngoại lực tác dụng vào hệ dao động. B. Biên độ dao động thay đổi.
C. Hệ vật chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn. D. Có lực ma sát tác dụng vào hệ.
Câu 3: Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố: Khối lượng m
1
= 2m
2
, chu kì dao động T
1
= 2T
2
, biên độ dao động
A
1
= 2A
2
. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng ?
A. E
1
= 32E
2
. B. E
1
π
3
s.
Câu 5: Một con lắc lò xo độ cứng k = 20 N/m dao động với chu kì 2 s. Khi pha dao động là 90
0
thì gia tốc là
2
320 scm /
−
. Năng lượng của nó là:
A. 48.10
-3
J B. 96.10
-3
J C. 12.10
-3
J D. 24.10
-3
J.
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sau:
1 2 3
3 5
1,5cos ( ); cos( )( ); 3 cos( )( )
2 2 6
x t cm x t cm x t cm
π π
ω ω ω
= = + = −
Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
α
=
rồi buông không vận tốc đầu. Lấy
2
10 /g m s=
. Bỏ qua ma sát. Lực căng dây ở vị trí biên và
VTCB có những giá trị nào sau đây ?
A.
max min
0,25 ; 0,17T N T N= =
B.
max min
0,223 ; 0,1T N T N= =
C.
max min
0,25 ; 0,34T N T N= =
D.
max min
2,5 ; 0,34T N T N= =
Câu 8: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo phương trình
4cos ( )x t cm
ω
=
.
Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
40
s
π
thì động năng bằng nửa cơ năng. Chu kì dao
động và tần số góc của vật là:
Câu 10: Hai dao động điều hòa luôn có cùng pha dao động. Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng.
A. Luôn luôn bằng nhau. B. Luôn luôn cùng dấu.
C. Luôn luôn trái dấu. D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu.
Câu 11:Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm ?
A. Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ. B. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số.
C. Âm trầm có tần số nhỏ. D. Ngưỡng đau không phụ thuộc tần số âm.
Câu 12: Sóng dọc
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. không truyền được trong chất rắn.
Câu 13: A và B là hai điểm trên cùng một phương truyền của một sóng cơ học. Với
λ
là bước sóng và d là khoảng
cách AB, thì hiệu số pha của dao động tại A và B là
A.
( )
2k 1 d
Δφ
λ
+
=
với k ∈ Z. B.
kd
Δφ
λ
=
với k ∈ Z. C.
2πd
Δφ
1
0,5S M m=
D.
1
1,5S M m=
Câu 15: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400 cm/s. Người ta thấy
2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80 cm luôn luôn dao động ngược
pha. Tần số của sóng là:
A. f = 2,5 Hz B. f = 0,4 Hz C. f = 10 Hz D. f = 5 Hz
Câu 16: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4 cm.
Âm thoa rung với tần số f = 400 Hz, vận tốc truyền trên mặt nước v = 1,6 m/s. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu
gợn sóng, trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên ?
A. 10 gợn, 11 điểm đứng yên B. 19 gợn, 20 điểm đứng yên
C. 29 gợn, 30 điểm đứng yên D. 9 gợn, 10 điểm đứng yên
Câu 17: Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos100πt ( A ) qua 1 ống dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
20π
( H )
thì điện áp giữa hai đầu ống dây có dạng
A.
( )
u 20 2 cos 100πt (V).=
B.
( )
u 20 2 cos 100πt π (V).= +
C.
π
u 20 2 cos 100πt (V).
A. tăng. B. giảm. C. không đổi. D. đầu tiên tăng rồi sau đó giảm.
Câu 20: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều
u = U
0
cos100
π
t(V), cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức : i = I
0
cos(100
π
t +
ϕ
)( A).Góc lệch pha của
điện áp và dòng điện được xác định bằng công thức...
A. tan
ϕ
=
1
−
ω
ω
L
R C
B. tan
ϕ
=
ω
ω
−
D. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.
Câu 22: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A. chọn dây có điện trở suất lớn. B. tăng chiều dài của dây.
C. tăng điện áp ở nơi truyền đi. D. giảm tiết diện của dây.
Câu 23: Mạch RLC có C thay đổi được;
AB
u 100 2 cos100 t (V)= π
;
1
R 100 ;L H= Ω =
π
. Khi công suất tiêu thụ là
cực đại thì điện dung C và Pmax có giá trị
A.
4
10
F;100W
−
π
. B.
4
10
F;200W
2
−
π
. C.
4
10
F;100W
1
R 100 ;L H= Ω =
π
. Công suất tiêu thụ của mạch là 50 W. Tụ điện C có điện dung
A.
100
Fµ
π
. B.
50
Fµ
π
. C. rất lớn. D. B và C đều đúng.
Câu 26: Mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai đầu AB của 1 mạng điện xoay chiều ổn định. Biết
1
L H
40
=
π
;
5
10
C F
4
−
=
π
. Tần số f cần thiết để điện áp hai đầu tụ điện ( u
c
) lệch pha
2
=
π
. Điện dung của tụ điện là:
A. 1 nF B. 10 nF C. 100 nF D. 0,1 nF.
Câu 31: Một mạch dao động gồm một tụ điện c = 20 nF và một cuộn cảm L = 8
µ
H, điện trở không đáng kể.
Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ diện là U
0
= 1,5 V. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch là:
A. 53 mA B. 48 mA C. 65 mA D. 72 mA.
Câu 32: Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện
thành từ năng trong cuộn cảm mất 1,50 µs. Chu kỳ dao động của mạch là:
A. 1,5 µs. B. 3,0 µs. C. 0,75 µs. D. 6,0 µs.
Câu 33: Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.10
3
rad/s.Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt
giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường:
A. 1,008.10
-3
s. B. 1,008.10
-4
s. C. 1,12.10
-4
s D. 1,12.10
-3
s
Câu 34: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của 1 điện từ trường biến thiên. Kết luận nào sau đây
là đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường
và
B
ur
biến thiên tuần hoàn có cùng tần số và cùng pha.
Câu 35: Trong hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, tại vị trí vân tối trên màn hai sóng truyền đến vị trí này có
A. cùng tần số, cùng biên độ. B. hiệu lộ trình là một số bán nguyên lần bước sóng.
C. hiệu lộ trình là một số nguyên lần bước sóng. D. độ lệch pha không đổi theo thời gian.
• •
R
A
B
L
C
•
•
N
M
Câu 36: Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục.
B. Quang phổ liên tục phát ra từ các vật bị nung nóng.
C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của
nguồn sáng.
D. Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía bước sóng dài khi nhiệt độ của nguồn sáng tăng lên.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra. B. Tia X có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn.
C. Tia X được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh. D. Tia X làm một số chất phát quang.
Câu 38: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2 m. Đầu tiên hai khe được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
λ
hai bên vân sáng trung tâm. Số vân sáng từ M đến N là:
A. 6 vân B. 7 vân C. 8 vân D. 9 vân.
Câu 41: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên
A. sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tương tác của chúng với phôtôn.
B. sự tác dụng các êlectron lên kính ảnh.
C. sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng.
D. sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp.
Câu 42: Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào
A. bản chất của kim loại. B. điện áp giữa anôt và catôt của tế bào quang điện.
C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt. D. điện trường giữa anôt và catôt.
Câu 43: Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi
A. phôtôn ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất. B. công thoát electron có năng lượng nhỏ nhất.
C. năng lượng mà electron thu được lớn nhất. D. năng lượng mà electron bị mất đi là nhỏ nhất.
Câu 44: Giới hạn quang điện của kẻm là 0,36
μ
m, công thoát electron của kẻm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới hạn
quang điện của natri là
A. 0,257
μ
m. B. 2,57
μ
m. C. 0,504
μ
m. D. 5,04
μ
m.
Câu 45: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ= 0,25.10
-6
m vào ca tốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 3,5
eV. Cho h = 6,625.10
∆E. B. K
α
=
α
α Y
m
m m+
∆E. C. K
α
=
Y
α
m
m
∆E. D. K
α
=
Y
Yα
m
m m+
∆E.
Câu 47: Khi phóng xạ α, hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế nào ?
A. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 2. B. Số khối giảm 2, số prôtôn giữ nguyên.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn giữ nguyên. D. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
Câu 48: Cho phản ứng hạt nhân sau:
2 2 3 1
1 1 2 0
H H He n 3,25MeV+ + +®
Biết độ hụt khối của
U phân rã thành
206
Pb với chu kỳ bán rã T = 4,47.10
9
năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97mg
238
U và 2,135mg
206
Pb. Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt
trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238
U.Tuổi của khối đá hiện nay là:
A. gần 2,5.10
6
năm. B. gần 3.10
8
năm. C. gần 3,4.10
7
năm. D. gần 6.10
9
năm.
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
1 C 11 B 21 B 31 A 41 A
2 C 12 B 22 C 32 D 42 A
3 C 13 C 23 A 33 C 43 C
4 D 14 B 24 A 34 D 44 C
5 C 15 A 25 B 35 B 45 D
6 B 16 B 26 D 36 D 46 D
7 A 17 C 27 C 37 A 47 D
8 A 18 C 28 B 38 B 48 A