KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN VẬT LÝ – LỚP 10
( Thời gian làm bài : 45 phút )
-----------------------------------
I.Phần chung :
Câu 1: Phát biểu định luật III Niutơn. Viết biểu thức của định luật .
Câu 2: Phát biểu định luật Húc . Nêu rõ phương, chiều của lực đàn hồi ở lò xo .
Câu 3: Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ tư. Lấy g = 10
2
/ms
.
Câu 4: Một đồng hồ có kim phút dài 10 cm quay đều. Tính tốc độ dài của điểm ở đầu kim.
Câu 5: Ở độ cao nào so với mặt đất thì gia tốc rơi tự do nhỏ hơn gia tốc rơi tự do ở mặt đất 4 lần ?
Cho bán kính Trái đất bằng 6400 km.
Câu 6: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều với vận tốc 36 km / h trên một cầu vồng
coi như cung tròn có bán kính 50 m. Lấy g = 10
2
/ms
. Tính áp lực của ô tô vào mặt cầu tại điểm cao
nhất .
II. Phần riêng:
Phần dành cho chương trình chuẩn :
Câu 7: Người ta đẩy một chiếc hộp để truyền cho nó một vận tốc đầu
0
v
= 3,5 m/s . Sau khi đẩy, hộp
chuyển động trượt trên sàn nhà nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa hộp và sàn nhà là
t
= 0,3.
Lấy g = 10
t
= 0,25. Lúc đầu, hệ thống được giữ nằm yên.
Thả cho hệ thống chuyển động . Bỏ qua ma sát ở ròng rọc.Lấy g = 10
2
/ms
.
a) Tính gia tốc của mỗi vật.
b) Tính áp lực tác dụng lên trục ròng rọc. Ghi chú : Học sinh bắt buộc phải làm phần riêng theo chương trình đang học ở lớp .
2
m
1
m
KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN VẬT LÝ – LỚP 11
( Thời gian làm bài : 45 phút )
,
2
4R
,
3
3R
,
4
6R
.
a) Tính cường độ dòng điện qua nguồn điện.
b) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và N.
Câu 6: Trong chân không có hai điểm A và B nằm trong
điện trường đều có cường độ E = 8.
3
10
V/m. Tại điểm A người ta
đặt một điện tích điểm q = 2.
8
10
(C). Biết AB = 10 cm và đoạn thẳng AB
hợp với hướng của điện trường một góc
=
0
60
. Tính cường độ điện trường tổng hợp tại điểm B ?
II. Phần riêng:
Phần dành cho chương trình chuẩn :
lượng đồng được giải phóng ở catốt của bình điện phân là lớn nhất.Tính khối lượng đó.Cho Cu = 64
Ghi chú : Học sinh bắt buộc phải làm phần riêng theo chương trình đang học ở lớp . E,r
1
R
2
R
3
R
4
R
A
B
M
2
44
1
2
h gt
= 80 m
- Quãng đường vật đi được trong giây thứ tư :
43
h h h
= 35 m
0,5 0,5
Câu 4
( 1 đ )
- Tốc độ góc
3
22
1,74.10
3600T
( rad/s )
- Tốc độ dài
4
R
g R h
, suy ra h = R = 6400 km
0,5 1,0
Câu 6
(1,5đ)
-Tại điểm cao nhất : P – N = m.
2
.
ht
v
am
R
- Suy ra N =
2
.( )
v
mg
R
= 9600 N
s
a
m
0,5
0,5
0,5
Câu 8
(1,5đ)
Ngay trước khi chạm đất :
2
0
;2
xy
v v v gh
Ta có :
2 2 2 2
0
2
xy
v v v v gh
2
y
v v gh
Vận tốc khi chạm đất là :
22
xy
v v v
= 26,45 ( m/s ) 0,5
0,5
0,5
Câu
10
a) Chọn chiều dương là chiều chuyển động , ta có :
2
P
- T =
2
m
a (1) và -
mst
F
mm
= 5 (
2
/ms
)
b) Từ (2) : T =
2
m
( g – a ) = 1,5 N.
Áp lực tác dụng lên trục ròng rọc là Q = T
2
= 2,12 N 0,5
0,25
0,5
Chú ý :
1) Câu 7 và câu 8 dành cho chương trình chuẩn,
câu 9 và câu 10 dành cho chương trình nâng cao
2) Nếu sai đơn vị hoặc không có đơn vị thì trừ 0,5 điểm cho toàn bộ bài làm .
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÝ LỚP 11 – NĂM HỌC 2009 – 2010
Câu Nội dung Điểm
Câu 1
( 1 đ )
- Phát biểu định luật II Fa-ra-day ( SGK )
- Viết biểu thức của định luật
0,75
0,25
Câu 2
( 1 đ )
- Định nghĩa đường sức điện ( SGK )
- Vì điện trường tại một điểm có hướng xác định.
0,75
0,25
Câu 3
( 1 đ )
10 10
12
(C)
4
3
60
6.10
10
U
E
d
(V/m)
0,5
0,5
Câu 5
(1,5 đ)
a)
12 1 2
2 4 6R R R
;
34 3 4
3 6 9R R R
12 34
0,25 0,75 Câu 6
(1,5 đ)
-Vẽ hình
- Cường độ điện trường do q gây ra tại B :
8
94
2 2 2
2.10
. 9.10 . 1,8.10
(10.10 )
q
q
Ek
AB
(V/m)
Áp dụng định lí hàm côsin;
2 2 2 0
2. . os(180 )
B q q
E E E E E c
. . .
A
m I t
Fn
2 2 1 2 1
21
1 1 2 1 2
64 3
. . . 1,12. .
56 2
m A n A n
mm
m A n A n
= 1,92 gam
0,5
0,5
Câu 8
(2 đ)
Điện trở mạch ngoài :
2 2 2
120
40
E
q
E
B
E
B