thiết kế CONTACTOR xoay chiều, chương 6 - Pdf 76

Ch-ơng 6
Đặc tính cơ
5.1. Tính tóan đặc tính cơ
5.1.1. Lập sơ đồ động
Xét tr-ờng hợp Công tắc tơ đặt ng-ợc:
Hình vẽ
*
= m +1
Hình vẽ
*
= 0
Hình vẽ
Lực cơ tác dụng bao gồm:
- Lực ép tiếp điểm chính th-ờng mở
- Lực ép tiếp điểm phụ th-ờng mở
- Lực ép tiếp điểm phụ th-ờng đóng
- Lực lò xo nhả
- Trọng l-ợng phần động
- Lực ma sát (bỏ qua)
5.1.2. Tính toán các lực:
a/ Lực ép tiếp điểm chính th-ờng mở:
- Lực ép tiếp điểm cuối:
F
tđ c
= 6. F

(3 tiếp điểm cầu)
= 6. 3.36 = 21,78 (N)
- Lực ép tiếp điểm đầu:
F
tđ đ

F
nh đ
= K
đt
(G
đ
+ F
tđ đ
)
F
nh đ
= 1,2 .(3,36 +1) = 5,56 (N)
trong đó:
Hệ số dự trữ K
dt
= 1,1 1,3. Chọn K
dt
= 1,2
Trọng l-ợng phần động: G
đ
= m
c
. I
đm
= 3,36 (N)
- Lực nhả cuối:
F
nh c
= 1,5 . F
nh đ

5.2.1. Lò xo nhả
- Tính cho một lò xo
F
nh đầu
=
5
56;2
= 2,78 (N)
F
nh cuối
=
8
33;2
= 4,165 (N)
Nh- vậy trong khoảng
= m+1 = 6 (mm) lò xo phải sinh đ-ợc lực là:
F = 4,165 -2,78 = 1,385 (N)
- Theo công thức 4 - 31 (TL1), đ-ờng kính dây lò xo là:
d = 1,6
Error!
Chọn C = Error!= 10
F = F
nh cuối
=> d = 1,6
4
165.10;480
=0,471 (mm)
Vậy chọn đ-ờng kính dây lò xo là d= 1mm
- Đ-ờng kính lò xo:
D = C.d = 10.1 = 10 (mm)

[
x
] = 480 N/mm
2
do đó lò xo chọn thỏa mãn yêu cầu.
- Khoảng lún thực tế của lò xo:
x
1
= Error! = Error!= 5,956 mm
5.2.2. Lò xo tiếp điểm chính:
- Tính cho một lò xo
F
nh đầu
=
21
78;3
= 7,26 (N)
F
nh cuối
=
13
07;3
= 4,36 (N)
Nh- vậy trong khoảng = f = l = 3 (mm) lò xo phải sinh đ-ợc lực là:
F = 7,26 - 4,36 = 2,9 (N)
- Theo công thứ 4 - 31 (TL1), đ-ờng kính dây lò xo là:
d = 1,6
Error!
Chọn C = Error! = 9
=> d = 1,6


x
= Error!= Error!= 205,42 N/mm
2
Vậy
x
[
x
] = 480 N/mm
2
do đó lò xo chọn thỏa mãn yêu cầu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status