chng 4 : Mạch vòng dẫn điện phụ
Cách tính mạch vòng dẫn điện phụ t-ơng tự với cách tính vòng dẫn
điện chính, chỉ khác ở là trong mạch vòng phụ dòng điện là 5A.
3.3.1. Thanh dẫn động
- Vật liệu làm thanh dẫn trong mạch vòng phụ cũng là Đồng kéo
nguội, các thông số vẫn là:
Ký hiệu ML - TB
Tỷ trọng (
) 8,9g/cm
3
Nhiệt độ nóng chảy (
nc
) 1083
0
C
Điện trở suất ở 20
0
C (
20
) 0,0174.10
-3
mm
Độ dẫn nhiệt (
) 3,9 W/cm
0
C
Độ cứng Brinen (H
B
) 80 120 kG/cm
2
Hệ số dẫn nhiệt điện trở () 0,0043 l/
T
= (6 12).10
-6
(W/
0
C.mm
2
)
Chọn K
T
= 6.10
-6
(W/
0
C.mm
2
)
-
: điện trở suất của vật liệu ở nhiệt độ ổn định
=
20
[1 +( - 20)]
20
: điện trở suất của vật liệu ở 20
0
ôđ
= 95 - 40 = 55
0
C
Vậy ta có: b =
Error! 0,27 mm
a = b .n = 0,27 .7 = 1,7 mm
Tuy nhiên để đảm bảo cho thanh dẫn động có thể chịu đ-ợc phát nóng
thì a> d
tđ
(d
tđ
: đ-ờng kính tiếp điểm).
Tra bảng 2 - 158 với I
đm
= 5A thì d
tđ
= 2 5 mm, nên chọn d
tđ
= 3
Vì vậy chọn a = 4 mm và b = 0,7 mm
- Mật độ dòng điện:
j =
Error! = Error!= 1,79 A/mm
2
< [j] = 2 4 A/mm
2
=> thỏa mãn về kết cấu
- Nhiệt độ thanh dẫn:
Từ công thức 2 - 4 (TKKCĐHA) ta có:
Vậy
td
< [
cp
] = 95
0
C -> thanh dẫn thỏa mãn về nhiệt độ ở chế độ
định mức.
3.3.2. Đầu nối
Diện tích bề mặt tiếp xúc: S
tx
= Error!
Chọn mật độ dòng điện j= 0,31 A/mm
2
=> S
tx
=
5;0
31
= 16,13 (mm
2
)
(hình vẽ)
S
tx
= a.b = 16,13 mm
2
=> b =
146
I= 5A, tra bảng 2-13 (TL1) có thể chọn Bạc kéo nguội (CP999) có các
thông số kỹ thuật:
Ký hiệu CP 999
Tỷ trọng (
) 10,5 g/cm
3
Nhiệt độ nóng chảy (
nc
) 961
0
C
Điện trở suất ở 20
0
C (
20
) 0,0159.10
-3
mm
Độ dẫn nhiệt (
) 4,16 W/cm
0
C
Độ cứng Brinen (H
B
) 30 60 kG/cm
2
Tỷ trọng nhiệt 0,234 Ws/cm.
0
C
Hệ số dẫn nhiệt điện trở (
C): hằng số Loen
- H
B
: độ cứng Brinen của tiếp điểm
H
B
= 60 kG/mm
2
= 60.10
6
kG/m
2
- : hệ số dẫn nhiệt của thanh dẫn
= 3,8 W/cm.
0
C = 0,38 W/mm.
0
C
- T
tđ
: nhiệt độ thanh dẫn chỗ xa nơi tiếp xúc, lấy bằng nhiệt độ
phát nóng dài hạn T
tđ
= 41,8 + 273 = 314,8
0
K
- T
tx
=
tx
= 5.5 = 25 (G) = 0,025 (kG)
So sánh hai kết quả ta chọn F
tđ
= 0,025kG = 0,25N
d/ Điện trở tiếp xúc
- Tính theo công thức lý thuyết 2 - 24 (TL1)
R
tx
= Error!Error!
Điện trở suất của tiếp điểm =
20
.[1 + (
tx
- 20)]
= 1,59.10
-8
[1+4.10
-3
(44,8 - 20)]
= 1,75.10
-8
( m)
=> R
tx
=
1
75.10
-8
;2
.60.10