Trắc nghiệm Hình giải tích
ðƯỜNG TRÒN
Câu 1:
ðường tròn
2 2
( ): 2 2 1 0C x y x y+ − + − = có tâm là
I.
( 2; 1)I − II.
1
( 2; )
2
I
III.
1
( 2; )
2
I −
IV.
1
( 2; )
2
−
Câu 2:
ðiểm
(2;1)I
là tâm của ñường tròn nào sau ñây
2 2
. 4 2 1 0x y x y+ + + + =
I II.
2 2
1
0
3
x y x y+ − + − =
III.
2 2
4 3 2 0x y x y+ + − − = IV.
2 2
3 3 12 19 2 0x y x y+ − + − =
Câu 5:
ðường tròn
( ):2 2 3 4 2 0C x y x y+ − + + = có:
I. Tâm
3
( ; 2)
2
I − và bán kính
11
2
R = II. Tâm
3
( ; 1)
4
I − và bán kính
3
16
R =
III. Tâm
3
I.
2 2
( 1) ( 2) 1 0x y+ + − − =
II.
2 2
2 4 4 0x y x y+ − − + =
III.
2 2
( 1) ( 2) 1x y− + + =
IV.
2 2
2 4 1 0x y x y+ − − − =
Câu 8:
Cho
(1;2), ( 5;4), ( 1;6)A B C− −
.
a) Ph
ương trình ñường tròn ñường kính AC là:
I.
2 2
( 4) 5x y+ − =
II.
2 2
4 6 3 0x y x y+ + − + =
III.
2 2
8 10x y x+ − −
IV.
2 2
4 6 3 0x y x y+ + + − =
Câu 9
: ðường tròn tâm
(2;3)I
và tiếp xúc với ñường thẳng
3 4 1 0x y+ − =
có bán kính
I.
17
5
R =
II.
289
25
R =
III.
17
25
R =
IV.
289
5
R =
Câu 10: Các ñường thẳng sau ñường thẳng nào tiếp xúc với ñường tròn:
2 2
( 1) ( 1) 1x y− + − =
2 2
( ):( 1) ( 2) 1C x y− + − =
tại
(2;2)M
có phương trình:
I.
2 2 0x y− + =
II.
2 2 0x y− − =
III.
2 0y − =
IV.
2 0x − =
Câu 13:
Phương trình nào sau ñây là phương trình ñường tròn ?
I.
2 2
2 0x y+ + =
II.
2 2
+4 4x y =
III.
2 2
4 2 3 0x y xy y+ − + − =
IV.
2 2
4 0x y x+ + =
= 1
III. (x – 1)
2
+ (y + 1)
2
= 5 IV. (x + 5)
2
+ (y + 5)
2
= 25
Câu 16: Ph
ương trình trục ñẳng phương của hai ñường tròn : x
2
+ y
2
+ 2x – y + 1 = 0 và
x
2
+ y
2
– 6x – 2y + 1 = 0 là :
I. 8x + y = 0 II. 8x + y + 2 = 0 III. –4x – 3y + 2 = 0 IV. 8x – y = 0
Câu 17:
ðể phương trình x
2
+ y
2
+ 2(2m – 3)x – (2m + 2)y + 4m
2
– 4m + 2 = 0 là phương
ðường tròn tâm I(2; –1), bán kính R = 3 có phương trình là :
I. x
2
+ y
2
+ 4x – 2y = 0 II. x
2
+ y
2
– 4x – 2y + 9 = 0
III. x
2
+ y
2
– 4x + 2y – 4 = 0 IV. x
2
+ y
2
– 4x + 2y + 4 = 0
Câu 20: ðiểm O nằm bên trong ñường tròn : x
2
+ y
2
– 6x + 4y + m(m – 4) = 0 thì tham số m
ph
ải thỏa ñiều kiện :
I. 0 < m < 4 II. m < 0 ho
ặc m > 4 III. m = 0 hoặc m = 4 IV. m ≤ 0 hoặc m ≥ 4
Trắc nghiệm Hình giải tích
Câu 21: Phương tích của ñiểm M(–1; 3) ñối với ñường tròn ñường kính AB với A(1; 4) và
16 16 16 8 11 0x y x y+ + − − =
có bán kính là
12 4
. . . 1
. 2
9 5
R R R R= = = =I II III IV
V. Một ñáp án khác
Câu 26: Tìm m ñể phương trình
2 2
2 2 0x y mx+ − + =
là phương trình ñường tròn
0 0
. . . 2 . 0
2 2
m m
m m
m m
< ≤
≥ >
> ≥
I II III IV
V. ðáp án khác
Câu 27:
ðường tròn ñường kính AB với A(1;1), B(7;5) có phương trình là
2 2 2 2
2 2 2 2
7 5
. 5 5 10 20 21 0 . 4 4 8 16 11 0
x y x y
x y x y x y x y
+ + − = + + − + =
+ + − + = + + − + =
I II
III IV
Câu 30: Ph
ương trình ñường tròn ñi qua ba ñiểm
(1;2), (5;2), (1; 3)A B C −
là
2 2 2 2
2 2 2 2
. 6 1 0 . 6 1 0
. 6 1 0 . 6 1 0
x y x y x y x y
x y x y x y x y
+ − + − = + + + + =
+ + + + = + − + − =
I II
III IV
Câu 31: Tìm m ñể ñường thẳng (d):
( 1) 0 m x y m− − − =
tiếp xúc với ñường tròn có phương
trình
2 2
4 4 7 0x y x y+ − + + =
( 1) ( 2) 9x y+ + − =
ñi qua M(2;-1) là
I.
1 0x y+ + =
và
2 0x y− + =
II.
1 0x + =
và
2 0y + =
III.
2x =
và
1y = −
IV.
2 1 0x y+ + =