ôn tập toán 7 hay tuyệt - Pdf 77

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I MÔN TOÁN 7.
I. ĐẠI SỐ.
1. Nêu khái niệm số hữu tỷ?
2. Viết công thức về luỹ thừa các số hữu tỷ?
3. Nêu định nghĩa, tính chất tỷ lệ thức? Tính chất dãy tỷ số bằng nhau?
4. Qui ước làm tròn số?
5. Nhận xét về cách nhận biết một số thập phân viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn?
6. Định nghĩa, tính chất đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch?
7. Khái niệm hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a

0)
Bài 1: Thực hiện phép tính.
a) – 5,17 – 0,469 + 3 b)
2 3 4
.
3 4 9
 
+ −
 ÷
 
c)
3 4
0,2 . 0,4
4 5
   
− −
 ÷  ÷
   
d)
2
0,25

+
 ÷
 
d)
2
3 5
4 6
 

 ÷
 
e) 9 . 3
3
.
1
81
. 3
2
. f) 3
2
. 2
5
.
2
2
3
 
 ÷
 
g) 125 – 2

12 5 3
x
 
− + =
 ÷
 
b) 2x (x – 5) = 0 c) 3,2x – 1,5 = 4,9 d)
x
= 2,1
e)
x
=
3
4
và x < 0. f)
x
= 0,35 và x > 0. g)
2,5 x−
= 1,3. h) 1,6 –
0,2x −
= 0
i)
3 12
36x
=
k)
9
7 21
x
=

°
HÌnh 2
D
C
B
A
4
3
2
1
4
3
2
1
b
a
c
HÌnh 4
B
A
b) Tìm giá trị của x ứng với y = 3.
Bài 12: Hai thanh chì có thể tích lần lượt là 13cm
3
và 17cm
3
tính khối lượng của mỗi thanh biết rằng tổng khối
lượng của hai thanh là 327,7g.
Bài 13: Biết chu vi của một thửa đất hình tứ giác là 57m. Các cạnh tỷ lệ với các số: 3; 4; 5; 7. Tính độ dài các
cạnh?
Bài 14: Biết 5m dây đồng nặng 43g hỏi 10km dây đồng nặng bao nhiêu kg?

1. Nêu khái niệm hai góc đối đỉnh? Hai đường thẳng vuông góc? Trung trực của một đoạn thẳng?
2. Nêu dấu hiệu nhận biết và tính chất hai đường thẳng song song?
3. Định lí tổng ba góc của một tam giác, góc ngoài của một tam giác?
4. Ba trường hợp bằng nhau của tam giác (cạnh – cạnh – cạnh; cạnh – góc – cạnh; góc – cạnh – góc).
5. Trường hợp bằng nhau cạnh huyền – góc nhọn của hai tam giác vuông?
Bài 1: Trong hình 1 có mấy cặp góc đối đỉnh, hãy nêu tên các cặp góc đó?
Bài 2: Hai tia OA và OB trong hình 2 có đối đỉnh hay không? Vì sao?
Bài 3: Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB = 5cm? Nêu cách vẽ?
Bài 4: Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng CD = 7cm?Nêu cách vẽ?
Bài 5: Trong hình 3, đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng nào?
Bài 6: Cho
·
0
60xOy =
. Lấy điểm A nằm trong
·
xOy
vẽ AH vuông góc Ox,
AK vuông góc với Oy.
Bài 7: Trong hình 4 hãy kể tên các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía?
- 2 -
HÌnh 1
O
E
F
D
C
B
A
HÌnh 3

µ
1
A
= 60
0
,
µ

1 2
1
2
B B=
. Chứng tỏ: a // b.
Bài 9: Cho hình 7, biết: a // b và

0
2
60B =
. Tính
µ
1
A
?
Bài 10: Cho hình 8, biết

µ
0 0
2
60 ; 120A B= =
. Chứng tỏ Ax // By?

c
b
a
50
°
130
°
Bài 14: Chứng tỏ AB//CD
Bài 15: Cho tam giác ABC có
µ µ
0 0
30 ; 70A B= =
. Tính góc C
Bài 16: Cho tam giác ABC có
µ
µ
0 0
80 ; 30B C= =
. Tia phân giác của góc A
cắt BC ở D. Tính
·
BAC
;
·
ADC
;
·
ADB
?
Bài 17: Cho góc xOy có số đo bằng 60

?
Bài 21: Cho đường thẳng AB. Đường trung trực d của AB cắt AB tại H. Gọi M là một điểm thuộc đường thẳng d
(M

H). CMR: MA = MB?
- 3 -
b
a
B
A
1
c
2
1
HÌnh 6
2
b
a
B
A
1
c
2
1
HÌnh 7
yx
2
A B
HÌnh 8
3

A
Hinh 3
3
2
1
B
A
c
b
a
Bài 22: Cho hình vẽ:
CMR:

AOC =

BOC?
Bài 23: Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đường thẳng. CMR: AC // BD?
Bài 24: Qua trung điểm M của AB, kẻ đường thẳng vuông góc với AB. Trên đường thẳng đó lấy điểm K. CMR:
KM là phân giác của
·
AKB
?
Bài 25: Cho

AOB có OA = OB. Tia phân giác của góc O cắt AB ở D.
CMR: a) DA = DB.
b) OB

AB.
Bài 26: Cho

2 0,5 : 4
3 6 6
   
+ −
 ÷  ÷
   
Bài 2: (0, 75 đ)Tính nhanh:
5 15 18 8 1
23 7 23 7 2
+ + − +
Bài 3: (0,5 đ) Làm tròn các số sau đến số thập phân thứ 2: 0, 347; 23, 7843
Bài 4: (0, 75 đ) Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2. Tính f(0); f(2); f(-2)
Bài 5: (0,75 đ) Tìm x, y biết:
4 7
x y
=
và x + y = 33
Bài 6: (0,75 đ) Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x. Khi x = 2 thì y = -8,
Tìm hệ số tỉ lệ
Bài 7: (0,75 đ) Cho hình 2, tìm số đo x?
Bài 8: (1,0 đ) a) Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x.
b) Bằng đồ thị hãy tính giá trị của y khi x = -2
Bài 9: (1,0 đ ) Cho biết 56 công nhân hoàn thành một công việc trong 21 ngày. Hỏi cần bao nhiêu công nhân để
hoàn thành công việc trong 14 ngày (Năng suất của các công nhân là như nhau)
Bài 10: (1,0 đ)Cho hình 3, biết a//b và
µ
µ
0
1 3
120A A+ =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status