I. Mục tiêu.
1. Kiến thức
- Những thành tựu to lớn của nhân dân Liên Xô trong công cuộc hàn gắn vết thơng
chiến tranh, khôi phục nền kinh tế và sau đó tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất, kỹ
thuật của CNXH.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích và nhận định các sự kện, các vấn đề lịch sử.
3. Thái độ:
- Khẳng định những thành tựu to lớn, có ý nghĩa lịch sử của công cuộc xây dựng
CNXH ở Liên Xô
II. Chuẩn bị.
1. Giáo viên: Bản đồ thế giới
2. Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức: (1 )
Lớp 9A / Vắng .
Lớp 9B / Vắng .
Lớp 9C ./ Vắng .
2. Kiểm tra: ( 1 )
Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
*Hoạt động 1:Công cuộc khôi
phục kinh tế sau chiến tranh.
- GV: Giới thiệu Liên Xô trên bản
đồ thế giới
- HS đọc mục 1
- CH: Tình hình Liên Xô sau khi
bớc ra khỏi cuộc chiến tranh nh
thế nào?
- HS: Đọc chữ in nhỏ SGK
- HS thảo luận
- GV quan sát, gợi ý
- Các nhóm tráo bài cho nhau
- GV:gọi đại diện các nhóm lên trả
lời đáp án của nhóm mình
- GV đa ra đáp án và chốt lại ý
chính.
- GV: Việc rút ngắn thời gian nói
lên:
(- Sự thống nhất t tởng chính trị-
xã hội của Liên Xô.
- Tinh thần tự lực tự cờng cần cù,
quên mình của nhân dân Liên Xô)
* Hoạt động 2: Tiếp tục xây
dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của
CNXH
- GV giải thích khái niệm "cơ sở
vật chất - kĩ thuật của CNXH"
- (Đó là nền sản xuất đại cơ khí
với công nghiệp hiện đại, nông
nghiệp hiện đại, văn hoá và KHKT
tiên tiến)
- CH: Liên Xô tiếp tục xây dựng
cơ sở vật chất KHKT nh thế nào?
- CH: Phơng hớng chính của kế
hoạch đó là gì ?
- CH: Kết quả của kế hoạch dài
hạn nh thế nào?
- CH: Bên cạnh những thành tựu to
lớn đó Liên Xô còn mắc phải một
khoảng không vũ trụ .
+ Năm 1961 phóng con tàu phơng
Đông bay vòng quanh trái đất.
4. Củng cố: (2 )
11
Những thành tựu chính của Liên Xô trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất, kĩ
thuật của CNXH trong những năm 50, 60 của thế kỉ XX.
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1 )
- Đọc và chuẩn bị tiếp phần II.
- Học bài theo câu hỏi SGK
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
.
Ngày giảng:
Lớp 9A .
Lớp 9B ..
Lớp 9C
Tiết:2
Bài 1: Liên xô và các nớc đông âu từ
năm 1945 đến giữa những năm 70
của thế kỉ xx
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử của nhân dân các nớc Đông Âu sau năm
1945. Giành thắng lợi trong cuộc cách mạng giải phong dân tộc, thiết lập chế độ
dân chủ nhân dân và tiến hành công cuộc xây dựng CNXH.
- Sự hình thành hệ thiống XHCN thế giới.
- CH: Trong chiến tranh các nớc này
nh thế nào?
- CH: Các nớc Đông Âu ra đời
trong hoàn cảnh nào?
- GV chỉ trên lợc đồ các nớc Đông
Âu đợc thành lập giai đoạn 1944-
1946.
- CH: Sau khi thành lập các nớc
Đông Âu gặp những khó khăn gì?
- CH: Để hoàn thành cuộc CM dân
chủ nhân dân các nớc Đông Âu thực
hiện những nhiệm vụ gì?
* Hoạt động 2: Tiến hành xây
dựng CNXH
- CH: Những nhiệm vụ chính của
nhân dân Đông Âu trong công cuộc
xây dựng CNXH nh thế nào?
- CH: Các nớc Đông Âu đã đạt đợc
những thành tựu nh thế nào?
(13 )
(11 )
II. Đông Âu
1. Sự ra đời của các nớc dân chủ
nhân dân Đông Âu.
- Trớc chiến tranh: Lệ thuộc vào các
nớc t bản Tây Âu
- Trong chiến tranh: Bị phát xít Đức
chiếm đóng và nô dịch
* Hoàn cảnh: Hồng quân Liên Xô
tiến vào lãnh thổ Đông Âu truy kích
- CH: Hệ thống XHCN ra đời trong
hoàn cảnh nào? Có mục đích gì?
- CH: Hội đồng tơng trợ kinh tế bao
gồm những nớc nào?
- CH: Những thành tựu cơ bản của
khối SEV?
- CH: Tổ chức Vác sa va thành lập
với mục đích gì?
(Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và
khối Na To, bảo vệ an ninh châu Âu
và thế giới, bảo vệ công cuộc xây
dựng CNXH)
(11 )
XHCN
- Mục đích: Xây dựng CNXH:
Ngày 8/1/1949 Hội đồng tơng trợ
kinh tế (SEV) đợc thành lập, đánh
dấu sự hình thành hệ thống XHCN
Tổ chức Vác sa va đợc thành lập
tháng 5/1955.
4. Củng cố: (5 )
- Sự ra đời của các nớc Đông Âu và sự hình thành hệ thống XHCN.
- HS làm bài tập: Điền tên các nớc đợc thành lập theo thời gian sau
Thời gian Tên nớc
7/1944
8/1944
4/1945
5/1945
11/1945
12/1945
1. Giáo viên:
- Bản đồ châu Âu,
2. Học sinh:
- Đọc và chuẩn bị bài
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức: (1 )
Lớp 9A / Vắng ..
Lớp 9B / Vắng .
Lớp 9C / Vắng
2. Kiểm tra: (3 )
-CH: Những nhiệm vụ chính của các nớc Đông Âu trong công cuộc xây dựng
CNXH?
- ĐA: - Xây dựng bộ máy chính quyền dân chủ nhân dân
- Cải cách ruộng đất, quốc hữu hóa các xí nghiệp
- Thực hiện quyền tự do dân chủ, cải thiện đời sống nhân dân.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*Hoạt động 1: Sự khủng hoảng và
tan rã của liên bang Xô Viết
- HS đọc mục I.
- CH: Nguyên nhân nào dẫn tới sự
khủng hoảng của Liên bang Xô viết?
- CH: Công cuộc cải tổ diễn ra nh thế
nào?
- CH: Công cuộc cải tổ đất nớc đa
Liên Xô đến hậu quả gì?
(20 ) I. Sự khủng hoảng và tan rã của
Liên bang Xô Viết
* Nguyên nhân:
- Năm 1973 khủng hoảng dầu mỏ
kết quả gì đối với các nớc Đông Âu?
- (Đây là tổn thất hết sức nặng nề đối
với phong trào cách mạng giải phóng
dân tộc trên thế giới.)
- GV đọc TLTK
(18 )
- Các tệ nạn xã hội gia tăng.
-> Ngày 19/8/1991 cuộc đảo chính
lật đổ Goóc Ba chốp không thành
-> Các nớc cộng hòa đòi độc lập và
tách ra khỏi Liên bang.
Ngày 21/12/1991 11 nớc cộng hòa
họp, kí quyết định giải tán Liên
bang, thành lập cộng đồng các
quốc gia độc lập.
Ngày 25/12/1991 Goóc Ba chốp
tuyên bố từ chức
II. Cuộc khủng hoảng và tan rã
của chế độ XHCN ở các nớc
Đông Âu.
- Đầu những năm 80 các nớc Đông
Âu lâm vào tình trạng khủng hoảng
về chính trị, kinh tế gay gắt.
- Đến cuối năm 1988 khủng hoảng
lên đến đỉnh cao: bắt đầu từ Ba Lan
rồi khắp Đông Âu, mũi nhọn đấu
tranh nhằm vào Đảng cộng sản
Kết quả:
- Đảng cộng sản các nớc Đông Âu
mất quyền lãnh đạo.
1. Kiến thức:
- Quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống
thuộc địa ở châu á, Phi, Mĩ-La tinh: Những diễn biến chủ yếu, những thắng lợi to
lớn và khó khăn trong công cuộc xây dựng đất nớc ở các nớc này.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng t duy, khái quát, tổng hợp cũng nh phân tích sự kiện lịch sử.
- Kĩ năng sử dụng bản đồ.
3. Thái độ:
- Thấy rõ cuộc chiến tranh anh dũng của nhân dân các nớc á, Phi, Mĩ - La tinh.
- Tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị giữa dân tộc các nớc.
- Nâng cao lòng tự hào dân tộc.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Bản đồ thế giới, TLTK
2. Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức: (1 )
Lớp9A / Vắng ..
Lớp9B / Vắng
Lớp 9C / Vắng
2. Kiểm tra: (5 )
- CH: Nguyên nhân dẫn tới sự khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên
Xô và các nớc Đông Âu nh thế nào?
- ĐA: - ở Liên Xô bắt đầu khủng hoảng từ dầu mỏ, Liên xô không tiến hành cải
cách kinh tế, chính trị, xã hội để giải quyết khó khăn, mô hình XHCN còn nhiều
sai lầm cản trở sự đi lên của đất nớc.
Đầu những năm 80 của thế kỉ XX đất nớc lâm vào khủng hoảng toàn diện.
- ở Đông Âu: Các nớc lâm vào tình trạng khủng hoảng về chính trị, kinh tế
gay gắt. Đến cuối năm 1988 khủng hoảng lên tới đỉnh cao bắt đầu từ Ba Lan
khắp Đông Âu
ý nghĩa nh thế nào?
*Hoạt động 3: Giai đoạn từ những
năm 70 đến những năm 90 của thế
kỉ XX
- HS: đọc mục 3
- GV dẫn: Những năm 70 ở một số n-
ớc châu Phi chủ nghĩa thực dân tồn
tại dới hình thức chế độ phân biệt
chủng tộc A- pác thai tập trung ở 3 n-
ớc: Rô- đê- di- a, Tây Nam Phi, Cộng
hòa Nam Phi.
- GV giải thích thế nào là chế độ A
pác thai. (TLTK)
- CH: Phong trào đấu tranh của nhân
dân châu Phi trong giai đoạn này nh
(12 )
(12 )
(11 )
I. Giai đoạn từ năm 1945 dến giữa
những năm 60 của thế kỉ XX.
* Châu á: Lật đổ ách thống trị của
phát xít, thành lập chính quyền cách
mạng, lần lợt tuyên bố độc lập (In đô
nê xi a, Việt Nam, Lào).
* Châu Phi, Mĩ-La tinh: Nhiều nớc
nổi dậy đấu tranh giành độc lập tiêu
biểu: -17 nớc châu Phi (1960)
- Cu ba (1959).
Hệ thống thuộc địa của CNĐQ căn
bản bị sụp đổ
Ngày giảng:
Lớp 9A ..
Lớp 9B .
Lớp 9C ..
Tiết 5
Bài 4: Các nớc châu á
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- HS nắm đợc tình hình các nớc châu á sau chiến tranh thế giới thứ hai.
- Sự ra đời của nớc Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
- Các giai đoạn phát triển của nớc Cộng hòa nhân dân Trung Hoa từ năm 1945 đến
nay.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tổng hợp, phân tích, kĩ năng sử dụng bản đồ
3. Thái độ:
- Giáo dục cho HS tinh thần quốc tế, đoàn kết với các nớc trong khu vực cùng xây
dựng xã hội giàu đẹp công bằng, văn minh.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Bản đồ châu á, tài liệu tham khảo SGV Trang 24
2. Học sinh:
- Đọc và chuẩn bị bài
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức: (1 )
Lớp 9A / Vắng ..
Lớp 9B / Vắng ..
Lớp 9C ../ ..Vắng
2. Kiểm tra: (5 )
- CH: Nêu các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc của các nớc
- GV: Giải thích các khái niệm
GV đọc TLTK
- CH: Hậu quả của đờng lối đổi mới
này?
( Đại cách mạng văn hóa vô sản)
- CH: Hậu quả của nó ra sao?
(14 )
(22 )
I. Tình hình chung
* Chính trị:
- Trớc chiến tranh: Đều chịu sự bóc
lột nặng nề của CNĐQ, thực dân.
- Sau chiến tranh: Phong trào giải
phóng dân tộc lên cao, các dân tộc
châu á giành độc lập nh Trung
Quốc, ấn Độ, In-đô-nê-xi a, Việt
Nam
- Cuối TK XX tình hình không ổn
định. Nhiều cuộc xung đột xảy ra.
* Kinh tế: Tăng trởng nhanh: Nhật
Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
II. Trung Quốc
1. Sự ra đời của nhà nớc Cộng hòa
nhân dân Trung Hoa.
- Sau kháng chiến chống Nhật nội
chiến bùng nổ (1946-1949).
- Ngày 1/10/1949 nớc CHND Trung
Hoa ra đời.
* ý nghĩa: Đa đất nớc Trung Hoa b-
ớc vào kỉ nguyên độc lập, tự do, và
đợc nâng cao.
4. Củng cố: (2 )
- Nét nổi bật của châu á từ 1945 đến nay.
- Các giai đoạn diễn ra ở Trung Quốc từ 1949 đến nay
5. Hớng dẫn học ở nhà. (1 )
Học bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 5.
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
Ngày giảng:
Lớp 9A ..
Lớp 9B ..
Lớp 9C ..
Tiết 6
Bài 5: Các nớc đông nam á
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Tình hình Đông Nam á trớc và sau năm 1945.
- Sự ra đời của tổ chức ASEAN, vai trò của nó với sự phát triển của các nớc trong
khu vực Đông Nam á
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ Đông Nam á và bản đồ châu á
3. Thái độ:
- Tự hào về những thành tựu đạt đợc của các nớc Đông Nam á trong thời gian
gần đây.
năm 1945 nh thế nào?
- HS đọc chữ in nhỏ SGK
- GV liên hệ việc thực dân Pháp quay
trở lại Vệt Nam 1946
- CH: Thế nào là chiến tranh lạnh?
- GV đọc TLTK giải thích khái niệm
"Chiến tranh lạnh"
- CH: Mục đích của việc thành lập
khối quân sự ASETO là gì?
*Hoạt động 2: Sự ra đời của tổ
chức ASEAN.
- CH: Tổ chức ASEAN ra đời trong
hoàn cảnh nào?
- CH: Hiệp hội gồm những nớc nào?
( Phi líp in, In đô nê xi a, Xin ga po,
Thái lan, Ma lai xi a)
- CH: Mục tiêu hoạt độngcủa hiệp
hội là gì?
- CH: Nguyên tắc của hiệp hội nh thế
nào?
-CH: Nguyên tắc này đợc kí kết tại
đâu?
- HS đọc chữ in nhỏ SGK - T24
* Hoạt động 3: Từ ASEAN 6
phát triển thành ASEAN 10
- HS đọc mục III
Thảo luận nhóm: (nhóm chủ định)
- GV ra câu hỏi thảo luận:
- CH: Em hãy kể tên các nớc ra nhập
ASEAN theo lần lợt?
ngoại.
II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
* Hoàn cảnh: Các nớc Đông Nam á
có nhu cầu hợp tác, phát triển->
Ngày 8/8/1967 Hiệp hội các nớc
ASEAN thành lập.
* Mục tiêu: Phát triển kinh tế, xã hội
thông qua hợp tác, hòa bình ổn định.
* Nguyên tắc: Tôn trọng chủ quyền
và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp
vào nội bộ của nhau.
III. Từ ASEAN 6 phát triển
thành ASEAN 10
- Brunây (1984), Việt Nam (1995),
Lào, Mianma (1997), Cam pu chia
(1999)
- Mục tiêu: Hợp tác kinh tế, xây
23
4. Củng cố: (2 )
- Tình hình Đông Nam á từ sau năm 1945 đến năm 2002. Sự ra đời của tổ chức
ASEAN và mục tiêu, nguyên tắc đợc đề ra trong hiệp hội.
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1 )
- Học bài theo câu hỏi SGK; Nội dung chính của Tuyên bố Băng cốc và Nguyên
tắc của Hiệp ớc Ba li
- Chuẩn bị bài 6: Các nớc châu Phi.
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
- ĐA: Cùng tôn trọng chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của nhau, không can thiệp vào
công việc nội bộ của nhau.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
24
*Hoạt động1: Tình hình chung.
- GV sử dụng bản đồ thế giới, giới
thiệu về châu Phi và các đại dơng
hoặc biển bao bọc ở các phía đông,
tây, nam, bắc; cùng diện tích, dân
số.
- CH: Phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc của các nớc châu Phi
diễn ra nh thế nào?
- HS quan sát H12 - T27 SGK và lợc
đồ các nớc châu Phi sau chiến tranh
thế giới II.
- CH: Sau khi giành độc lập các nớc
châu Phi bắt tay vào xây dựng đất n-
ớc nh thế nào?
- CH: Ngoài những thành tích trên
châu Phi còn gặp những khó khăn
gì?
- CH: Trớc những khó khăn đó các
nớc châu Phi phải làm gì?
*Hoạt động 2: Cộng hoà Nam Phi
- GV sử dụng bản đồ châu Phi giới
thệu về Cộng hòa Nam Phi.
- CH: Nạn phân biệt chủng tộc ở
Nam Phi diễn ra nh thế nào?
2
.
- Dân số: 43,6 triệu ngời:
Trong đó: - 75,2% da đen
- 13,6 % da trắng
- 11,2 % da màu
- Chính quyền da trắng thi hành
chính sách phân biệt chủng tộc tàn
bạo.-> Nhân dân Nam Phi tiến hành
đấu tranh chống chế độ phân biệt
chủng tộc.
* Kết quả:
- Chính quyền ngời da trắng xóa bỏ
chế độ A pác thai.
- Trả tự do cho lãnh tụ Nen xơn man
đê la.
* ý nghĩa:
- Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa
bỏ sau hơn 3 thế kỉ tồn tại.
- 6/1996 chính quyền Nam Phi đề ra
chiến lợc kinh tế vĩ mô.
25
những năm 90 nh thế nào?
4. Củng cố: (2 )
- Những nét nổi bật về tình nhình chính trị, kinh tế châu Phi
- Tinh thần đấu tranh của ngời da đen chống lại chế độ A pác thai
5. Hớng dẫn học ở nhà: (1 )
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài 7: Các nớc Mĩ La-tinh.
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
Lớp 9A / Vắng
Lớp 9B / Vắng ..
Lớp 9C ./ Vắng
2. Kiểm tra: (3 )
- CH: Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hòa Nam Phi có
kết quả và ý nghĩa nh thế nào?
- ĐA: - Kết quả: Chính quyền ngời da trắng đã tuyên bố xóa bỏ chế độ phân biệt
chủng tộc (1993) và trả tự do cho lãnh tụ Nen xơn Man đê la.
26
- ý nghĩa: Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ ngay tại sào huyệt cuối
cùng của nó sau hơn ba thế kỉ tồn tại.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*Hoạt động 1: Những nét chung.
- HS đọc mục I.
- GV sử dụng lợc đồ giới thiệu khu
vực Mĩ La-tinh từ sau năm 1945 đến
nay.
- CH: Tình hình Mĩ La-tinh từ sau
năm 1945 đến nay nh thế nào?
- GV đọc TLTK
- CH: Phong trào này đợc ví nh thế
nào?
( Lục địa bùng cháy)
-CH: Kết quả của các cuộc đấu tranh
này nh thế nào?
- CH: Trong công cuộc xây dựng và
phát triển đất nớc, các nớc Mĩ La-
tinh đã làm gì?
- CH: Những khó khăn ở Mĩ La-tinh
tế.
- Những năm 90 của TK XX gặp
nhiều khó khăn.
II. Cu ba - Hòn đảo anh hùng.
* Chính trị:
- Tháng 3/1952 tớng Ba ti Xta làm
đảo chính, thiết lập chế độ độc tài
quân sự.
-> Nhân dân Cu ba tiến hành cuộc
đấu tranh giành chính quyền.
Ngày 26/7/1953 cuộc tấn công pháo
đài Môn ca đa.
-> Cuộc tấn công không giành thắng
lợi.
- 1958 lực lợng cách mạng tấn công
ở nhều nơi.
-> Ngày 1/1/1959 chế độ độc tài bị
sụp đổ. Cách nmạng Cu ba thắng lợi
27
- CH: Cuộc tấn công pháo đài Môn
ca đa có ý nghĩa nh thế nào?
- CH: Sau khi cách mạng thắng lợi
Cu ba đã làm gì để thiết lập chế độ
mới?
- CH: Kết quả đạt đợc nh thế nào?
- GV: Liên hệ: Mối quan hệ giữa Cu
ba và Việt Nam hiện nay.
- ý nghĩa: Cuộc tấn công pháo đài
Môn ca đa tuy không giành thắng lợi
nhng tiếng súng Môn ca đa đã thổi
- Phân loại trình độ học sinh.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm.
3. Thái độ:
- Có thái độ ddungs đắn trong khi làm bài.
II. Chuẩn bị.
1. Giáo viên: Đề bài, đáp án, biểu điểm.
2. Học sinh: Giấy kiểm tra và sự chuẩn bị bài.
28
III. Tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức (1 )
Lớp 9 / Vắng
2. Kiểm tra: Không
3. Bài mới:
Ma trận đề.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Các nớc á, Phi,
Mĩ La-tinh
1
1
2
2
2
B. Nat xe D. Cô phi a nan
d) Nớc Cu Ba nằm trong khu vực :
A. Châu á
C. Châu Âu
B. Châu Mĩ la - tinh D. Châu Phi
Câu 2.
Lập bảng niên biểu tiến trình xây dựng Hiệp hội các nớc Đông Nam á (Từ
ASEan 6 thành asean 10)
Thời gian Sự kiện
1. 1984
2. 7/ 1995
3. 9/ 1997
4. 4/ 1999
Câu 3.
Sau đây là đoạn viết về bản tuyên ngôn thành lập ASEAN, sau này gọi là
"Tuyên ngôn Băng cốc" Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống :
(Duy trì hòa bình, phát triển kinh tế, ổn định khu vực, văn hóa).
29
" Mục tiêu của A SEAN ..và ...
Thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các thành viên trên tinh thần ...
..và ."
II . Phần trắc nghiệm tự luận.(7 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Các giai đoạn phát triển của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của các n-
ớc á, Phi, Mĩ la - tinh.
Câu 2. (2 điểm)
Tình hình Đông Nam á trớc và sau chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 3. (3 điểm)
Tại sao nói : "Cuộc tấn công pháo đài Môn ca đa (26/7/1953) đã mở ra một giai
đoạn mới trong phong trào đấu tranh của nhân dân Cu Ba ?
một thế hệ chiến sĩ cách mạng trẻ tuổi đầy nhiệt tình, kiên cờng.
30
4. Nhận xét giờ kiểm tra và thu bài.
5. Hớng dẫn học bài ở nhà.
Chuẩn bị bài 8 : Đọc và trả lời các câu hỏi SGK.
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
.
Ngày giảng:
Lớp 9 .
Tiết 10
Chơng III: Mĩ, nhật bản, tây âu
Từ sau năm 1945 đến nay
Bài 9: Nớc Mĩ
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Sau chiến tranh thế giới thứ II Mĩ đã vơn lên trở thành nớc t bản giàu mạnh nhất
thế giới về kinh tế, khoa học kĩ thuật. Dựa vào đó các giới cầm quyền Mĩ đã thi
hành một đờng lối nhất quán : Đó là chính sách đối nội phản động, đẩy lùi mọi
phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhân dân. Đối ngoại bành chớng xâm lợc
với mu đồ bá chủ thống trị toàn thế giới. Tuy nhiên Mĩ vấp phải nhiều thất bại
nặng nề.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện t duy, phân tích và khái quát vấn đề.
3. Thái độ:
- Học sinh nhận rõ thực chất của các chính sách đối nội, đối ngoại của các nhà
cầm quyền Mĩ.
gì?
HS: Thảo luận nhóm ( nhóm nhỏ )
- GV chia nhóm
- CH: Vì sao từ 1973 trở đi nền KT
Mĩ bị suy giảm ?
- CH: Nguyên nhân nào dẫn đến sự
tụt giảm đó ?
- GV: Gợi ý, quan sát HS hoạt động.
- HS: Thảo luận.
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày --
Đại diện các nhóm nhận xét.
- GV: Nhận xét và chốt lại ý chính.
Cụ thể:
- Công nghiệp giảm
- Trữ lợng vàng giảm.
(18 )
5
I. Tình hình kinh tế nớc Mĩ sau
chiến tranh thế giới thứ hai.
- Sau chiến tranh thế giới thứ hai n-
ớc Mĩ vơn lên trở thành nớc t bản
giàu mạnh nhất thế giới TBCN.
- Mĩ thu đợc 14 tỷ USD lợi nhuận
- Công nghiệp chiếm 1/2 sản lợng
thế giới.
- Nông nghiệp gấp 2 lần so với 5 n-
ớc cộng lại.
- Nắm 3/4 trữ lợng vàng thế giới.
- Quân sự độc quyền vũ khí nguyên
tử
thế nào?
- CH: Thế nào là chiến lợc toàn
cầu?
- ( Đó là những mục tiêu, kế hoạch
có tính chất lâu dài của Mĩ nhằm bá
chủ, thống trị thế giới)
- CH: Trong chiến lợc này Mĩ hứng
chịu những hậu quả gì?
- GV: Liên hệ cuộc chiến tranh ở
Việt Nam
GV đọc TLTK
GV nhấn mạnh: tham vọng của Mĩ là
(7 )
(15 )
II. Sự phát triển về khoa học kĩ
thuật của Mĩ sau chiến tranh.
- Mĩ là nớc khởi đầu của cuộc cách
mạng KH-KT lần II (1946)
- Mĩ đi đầu về KH-KT, công nghệ
trên mọi lĩnh vực: Công cụ sản
xuất, năng lợng mới, vật liệu mới,
chinh phục vũ trụ.
III. Chính sách đối nội, đối ngoại
của Mĩ sau chiến tranh .
- Chính trị: Mĩ tồn tại 2 Đảng:
- Đảng cộng hòa
- Đảng dân chủ
- Hai đảng này thay nhau cầm
quyền
* Đối nội:
- Từ một nớc bại trận, bị chiến tranh tàn phá nặng nề, Nhật Bản đã vơn lên trở
thành siêu cờng quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ). Nhật Bản vơn thành
cờng quốc chính trị nhằm tơng sứng với sức mạnh kinh tế to lớn của mình.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện phơng pháp t duy, phân tích, so sánh và liên hệ.
3. Thái độ:
Khâm phục ý chí vơn lên, tôn trọng kỉ luật lao động của ngời Nhật Bản là một
trong những nguyên nhân có ý nghĩa quyết định nhất.
II. Chuẩn bị.
1. Giáo viên: Bản đồ châu á, TLTK
2. Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III. Tiến trình hoạt động dạy và học.
1. ổn định tổ chức: (1 )
Lớp 9 / Vắng
2. Kiểm tra: (3 )
- CH: Tình hình kinh tế nớc Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai nh thế nào?
- ĐA: Sau chiến tranh Mĩ vơn lên trở thành nớc t bản giàu mạnh nhất thế giới
TBCN.
Mĩ trở thành chủ nợ duy nhất thế giới.
Từ năm 1973 đến nay Mĩ không còn giữ u thế tuyệt đối nh trớc nữa.
3. Bài mới:
34