Giáo án Lịch sử 9 - Pdf 46

Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
Ngày 28- 8 -2008
Tiết 1 lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến nay
Chơng I: Liên Xô và các nớc Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ II
Bài 1: Liên xô và các nớc Đông Âu từ 1945 đến những năm 70 của thế kỷ XX
A. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức : Những thành tựu to lớn của Liên Xô trong công cuộc hàn gắn vết
thơng chiến tranh, khôi phục kinh tế và tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật
của CNXH
2. Về t t ởng : Tự hào về những thành tựu xây dựng CNXH ở Liên Xô, thấy đợc tính
u việt của CNXH và vai trò lãnh đạo to lớn của Đảng cộng sản và Nhà nớc Xô
viết đồng thời biết ơn Liên Xô đã giúp đỡ nớc ta, trân trọng tình đoàn kết Việt

3. Về kỹ năng : rèn luyện cho học sinh kỹ năng phân tích và nhận định các sự kiện,
vấn đề lịch sử
B. Tranh ảnh, thiết bị:
- Bản đồ Liên Xô
- Bảng số liệu
- Tranh, một số hình ảnh khoa học công nghệ của Liên Xô
C. Trọng tâm: Mục 2
D. Các bớc lên lớp:
- I: ổn định lớp
- II: Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài mới và trọng tâm bài
Hoạt động của thầy và trò
- Gv thông tin tình hình Liên Xô sau
chiến tranh thế giới thứ II
- Gv treo bảng số liệu cho học sinh
rõ hơn sự mất mát của LX sau chiến
tranh?
- Vậy LX có những thuận lợi gì sau

hoàn thành khôi phục kinh tế?
- HS thảo luận
- Phần thành tựu Gv thông tin và ghi
bảng cho HS rõ? Thông qua những
thành tựu đó em có nhận xét gì về vị
thế của LX trong giai đoạn này? (Liên
Xô trở thành 1 cờng quốc kinh tế, là
chỗ dựa vững chắc cho hòa bình và
cách mạng thế giới. Tốc độ phát triển
kinh tế quá nhanh)
- Gv liên hệ mối quan hệ giữa LX và
VN giai đoạn này để HS rõ hơn
sở vật chất kỹ thuật của CNXH
(Từ 1950 đến những năm 70 của
Thế kỷ XX)
- Chủ trơng: thực hiện các kế hoạch
dài hạn
- Phơng hớng: u tiên phát triển công
nghiệp nặng, đẩy mạnh khoa học kỹ
thuật, phát triển nông nghiệp, tăng c-
ờng quốc phòng
- Thành tựu:
+ Sản xuất nông nghiệp tăng 9,6%/
năm
+ Công nghiệp đứng thứ 2 thế giới sau
Mỹ, chiếm 20% tổng sản lợng công
nghiệp thế giới
+ 1957 phóng thành công vệ tinh nhân
tạo, mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ
trụ loài ngời

3. Về kỹ năng : biết sử dụng bản đồ thế giới, xác định đợc vị trí các nớc Đông Âu
B. Thiết bị: khai thác tranh ảnh, t liệu lịch sử về các nớc Đông Âu
C. Trọng tâm: Mục II
D. Các bớc lên lớp
I. ổn định lớp
II. Bài cũ: Những thành tựu cơ bản của Liên Xô trong công cuộc xây dựng
CNXH từ 1950 đến những năm 70 của thế kỷ XX?
III. Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài mới, trọng tâm bài
Gọi 1 Hs đọc đoạn đầu
- Các nớc Đông Âu ra đời trong
hoàn cảnh nào? Hs trả lời theo SGK
- Gv treo bản đồ Đông Âu, gọi Hs
lên xác định vị trí các nớc Đông Âu
- Để hoàn thành cuộc cách mạng
DCND, các nớc Đông Âu đã thực
hiện những nhiệm vụ gì?
- Hs thảo luận
- Em hiểu nh thế nào về khái niệm:
Nhà nớc Cộng hòa DCND? (chỉ chế
độ chính trị xã hội của các quốc gia
theo chế độ dân chủ do 2 giai cấp
công nông nắm chính quyền dới sự
lãnh đạo của Đảngxây dựng CNXH
- Tại sao gọi là các nớc Đông Âu?
(thói quen gọi theo thể chế chính trị
XHCN phân biệt với Tây Âu theo
1. Sự ra đời của các nớc DCND
Đông Âu
- Từ 1944 - 1946: Hồng quân Liên
Xô truy kích chủ nghĩa phát xít, nhân

- Cơ sở hình thành hệ thống XHCN?
(Chung mục tiêu xây dựng CNXH dới
sự lãnh đạo của Đảng cộng sản và hệ
t tởng chủ nghĩa Mác Lê Nin)
- Hội đồng tơng trợ kinh tế ra đời
nhằm mục đích gì?(hợp tác giúp đỡ
nhau về kinh tế)
-
CNXH trở thành hệ thống thế giới
vợt khỏi phạm vi một nớc, tác động
đến ptgp dân tộc trên toàn thế giới
2. Tiến hành xây dựng CNXH(từ
1950 đến những năm 70 của thế kỉ
XX)
a. Hoàn cảnh: - Vừa thoát khỏi chiến
tranh
- Đợc Liên Xô tận tình giúp đỡ
b. Thành tựu:
- Hoàn thành kế hoạch 5 năm lần I
- Trở thành các nớc công nông
nghiệp có nền văn hóa giáo dục phát
triển
III. Sự hình thành hệ thống XHCN
- 8-1-1949: Hội đồng tơng trợ kinh tế
SEV ra đờiđánh dấu sự hình thành
hệ thống XHCN
- 5-1955: Hiệp ớc Vác Sa Va ra
đờiliên minh mang tính quân sự,
chính trị của hệ thống XHCN
IV. Củng cố:

dầu mỏ 1973
- Cuộc khủng hoảng dầu mỏ đã ảnh
hởng nh thế nào đến kinh tế Liên Xô?
- Hs thảo luận, Gv chốt ghi bảng
- Gọi Hs đọc phần cải tổ
- Gv giới thiệu đôi nét về nhân vật
Goócbachốp
- Theo em, lý luận mục đích cải tổ
của ông là gì? (Sửa chữa thiếu sót sai
lầm đa đất nớc thoát khỏi khủng
hoảng, xây dựng chế độ XHCN dân
chủ )
- Trên thực tế công cuộc cải tổ đợc
tiến hành nh thế nào?
1. Sự khủng hoảng và tan rã của
Liên bang Xô viết
a. Tình hình kinh tế
- 1973: Khủng hoảng dầu mỏkinh
tế sa sút nghiêm trọng: Công nghiệp
trì trệ, hàng tiêu dùng khan hiếm,
nông nghiệp sa sút, lơng thực thực
phẩm cạn kiệt
b. Công cuộc cải tổ
- Chính trị :
Thiết lập chế độ tổng thống, đa
nguyên đa đảng, xóa bỏ quyền lợi
của Đảng cộng sản
Kinh tế: Cơ chế thị trờng theo định
hớng TBCN


cộng sản và chính phủ đảo chính lật
đổ Goócbachốp
21-12-1991: Đảng cộng sản bị
đình chỉ hoạt động, chính phủ liên
bang bị tê liệttan rã, 11 nớc cộng
hòa đòi độc lập
25-12-1991: Goócbachốp từ chức,
CNXH ở Liên Xô hoàn toàn chấm dứt
2. Sự khủng hoảng và tan rãĐông
Âu
a. Tình hình KT CT xã hội
- Kinh tế khủng hoảng nghiêm trọng
- Chính trị bất ổn định
- Nhân dân bất bình
b. Diễn biến tan rã: SGK
c. Nguyên nhân tan rã:
- kinh tế phát triển chậm, khủng
hoảng sâu sắc
- Rập khuôn Liên Xô - Vốn LX đã
có nhiều sai sót
- Nhân dân bất bình, hoạt động
chống phá phản động
IV. Củng cố:
Bài tập: Em có nhận xét, suy nghĩ gì về sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu
trong tình hình hiện nay?
Gv định hớng trả lời để giáo dục t tởng cho HS

6
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9

- Thời cơ nào giúp cho một số nớc ở
Châu á nổi dậy cùng giành chính
quyền trong thời gian ngắn?
- Gv: Sau Đông Nam á, một số nớc
ở Nam á nh ấn Độ (46 50), Ai
Cập (1952) Bắc phi nổi dậy
1. Giai đoạn từ 1945 đến giữa
những năm 60 của thế kỷ XX
Châu á : Phát xít Nhật đầu hàng
đồng minh các nớc Châu á nhất
tề nổi dậy giành chính quyền
Tiêu biểu: Inđô: 17-8-1945; Việt
Nam: 2-9-1945; Lào: 12-10-1945;
Lan nhanh sang Nam á, Bắc Phi
- 1960: 17 nớc Châu Phi giành độc
lập

7
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
- Gv treo bản đồ Châu phi lên giới
thiệu phong trào giải phóng dân tộc ở
Châu Phi.
- Nhấn mạnh sự kiện 1960.
- Nh vậy phong trào giải phóng dân
tộc diễn ra sớm nhất ở khu vực nào?
(Đông Nam á)
- Cuối mục: Gọi 1 Hs lên xác định
các nớc đã giành đợc độc lập trên bản
đồ.

- 1980: Nớc Cộng hòa Rôđêdia đợc
thành lập
- 1990: Nớc Cộng hòa Tây Nam Phi
thành lập (Nay là Namibia) chính
quyền của ngời da đen
- 1993: Chế độ phân biệt chủng tộc
đã bị xóa bỏ.
Hệ thống thuộc địa của CNĐQ đã
bị xóa bỏ hoàn toàn
IV. Củng cố:
1. Nguyên nhân dẫn tới sự sụp đổ của hệ thống thuộc địa của
CNĐQ?
2. Hãy nêu các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân
tộc từ sau 1945?

8
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
Ngày 29-9-2008
Tiết 5 Bài 4: Các nớc Châu á
A .Mục tiêu bài học:
1. Về kiến thức:
- Giúp Hs nắm một cách khái quát tình hình các nớc Châu á sau
Chiến tranh thế giới thứ 2
- Sự ra đời của nớc Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
- Các giai đoạn phát triển của nớc CHND Trung Hoa từ 1945 đến nay
2. T t ởng: Giáo dục Hs tinh thần quốc tế vô sản, đoàn kết với các nớc trong khu vực,
cùng xây dựng xã hội giàu đẹp, công bằng văn minh
3. Kỹ năng : Rèn luyện cho Hs kỹ năng tổng hợp, phân tích, sử dụng bản đồ
A. Thiết bị: - Bản đồ Châu á

b. Sau chiến tranh:
Phong trào gpdt phát triển rộng
khắp, nhiều nớc đã giành đợc độc lập
Gần suốt nửa sau thế kỷ XX diễn
ra nhiều cuộc chiến tranh xâm lợc,
vùng Trung Đông luôn biến động,
căng thẳng, xung đột
Hiện nay, nhiều nớc phát triển
mạnh trở thành các cờng quốc kinh tế:
Hàn Quốc, Xingapo, Nhật Bản, Trung
Quốc, ấn Độ Thế kỷ 21 sẽ là thế
kỷ của Châu á
II. Trung Quốc
i. 1. Sự ra đời.........
c. Là đất nớc rộng lớn:
9,5 triệu km
2
; 1,3 tỉ ngời
d. 1946 1949: Nội chiến: Đảng

9
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
CHND Trung Hoa (giới thiệu H5)
(kết thúc ách nô dịch hơn 100 năm
của các nớc Đế Quốc, hàng ngàn năm
của chế độ phong kiến, đa Trung Hoa
bớc vào kỷ nguyên độc lập tự do. Hệ
thống CNXH nối từ Âu - á)
- Gv thông tin về kế hoạch xây dựng

cộng sản TQ lật đổ chính quyền Tởng
Giới Thạch 1-10-1949: Nớc CHND
Trung Hoa ra đời
2. 10 năm đầu xây dựng chế độ mới
(49-59)
Kinh tế : 1950-1953 khôi phục kinh
tế và cải cách ruộng đất; 1953-1957
hoàn thành kế hoạch 5 năm lần thứ
nhất. Sản lợng công nghiệp tăng
140%, sản lợng nông nghiệp tăng
25%, xây dựng 246 công trình
Chính trị : chính sách đối ngoại
tích cực thúc đẩy ptcm thế giới
3. Đất nớc trong thời kỳ biến động
(59-78)
- Từ 1959:TQ lâm vào tình trạng biến
động kéo dài, đờng lối Ba ngọn cờ
hồng kinh tế giảm sút, đời sống
nhân dân điêu đứng nội bộ Đảng
bất đồng về đờng lối xảy ra Đại
CMVS văn hóa đất nớc càng khủng
hoảng nghiêm trọng
4. Công cuộc cải cách mở cửa
(1978-nay)
- 12-1978: TW Đảng TQ đề ra đờng
lối đổi mới xây dựng CNXH mang
màu sắc TQ thực hiện cải cách & mở
cửa Hiện đại hóa đất nớc
- Thành tựu: Bảng số liệu theo SGK
- Tổng GDP tăng hàng năm: 9,6%,

nghĩa của sự kiện đó
III. Bài mới: Gv giới thiệu bài mới
- Gv treo bản đồ, giới thiệu bản đồ
- Gv thông tin trớc chiến tranh
phơng Tây
- Vì sao các nớc ĐNA trở thành
thuộc địa của T Bản phơng Tây (Trừ
Thái Lan)?
- Gọi 1 Hs đọc: 8-1945 dân tộc?
Ptgpdt sau 1945 ở ĐNA đã diễn ra nh
thế nào? cho nhận xét
- Gv thông tin tiếp: Từ sau 1950
- Sau khi Mỹ can thiệp ĐNA, khu
vực này đã bị phân hóa trong đờng lối
đối ngoại nh thế nào?
- Hs thảo luận nhóm, rút ra:
- Gv tổng kết ptgpdt ở ĐNA phát
triển mạnh mẽ nhng vẫn cha thoát
I. Tình hình Đông Nam á trớc và
sau 1945
- Tr ớc chiến tranh : Hầu hết là thuộc
địa của t bản Phơng Tây
- Sau chiến tranh : ptgpdt phát triển
mạnh mẽ, hầu hết giành đợc độc lập
- Từ sau 1950, Mỹ can thiệp thành
lập Asean ĐNA bị phân hóa
Thân Mỹ: Thái Lan; Phi lip pin
Trung lập: Inđô, Mã Lai
Chống Pháp Mỹ: 3 nớc
Đông Dơng

sau chiến tranh lạnh, giải quyết vấn đề
Cămpuchia)
- Gv viết mốc thời gian gọi Hs điền
nên nớc gia nhập vào
- Từ 1984 đến nay Asean tiếp tục có
những hoạt động nào nổi bật? Tác
dụng?
- Hs thảo luận nhóm
II. Sự ra đời của tổ chức Asean
a. Nguyên nhân:
Đáp ứng nhu cầu phát triển
KT XH
Hạn chế ảnh hởng của các cờng
quốc bên ngoài
8-8-1967: 5 nớcthành lập
hiệp hội của các nớc ĐNA (Asean)
b. Mục tiêu : Phát triển KT XH
thông qua nỗ lực hợp tác chung,
duy trì hòa bình, ổn định khu vực
c. Hoạt động:
- 1967: Ra tuyên bố Băng cốc
- 1976: Hiệp ớc Bali
d. Tác dụng: Các nớc tăng trởng
nhanh về kinh tế (Xingapo)
III. Từ Asean 6 phát triển thành
Asean 10
- 1984: Brunây gia nhập
- 7-1995: Việt Nam
- 9-1997: Lào, Mianma
- 4-1999: Cămpuchia

thiệu một số nớc Châu Phi
- Phong trào giành độc lập ở đây có
gì nổi bật?
- Gv ghi rõ các mốc thời gian giành
độc lập ở các nớc
- Gọi Hs đọc phần in nhỏ
- Tình hình Châu Phi hiện nay ra
sao?
- Hs thảo luận theo SGK
- Gv chốt mục I
- Gọi 1 Hs đọc phần đầu mục I
- Gv gọi 1 Hs lên chỉ vị trí nớc Nam
I. Tình hình chung
- Sau CTTG
II
, phong trào gpdt phát
triển mạnh, các nớc nổi dậy giành độc
lập
* 7-1952: Ai cập nổi dậy đấu tranh
1963: Nớc Cộng hòa Ai cập ra đời
* 1954-1962: Angiêri chống Pháp
* 1960: 17 nớc tuyên bố độc lập
- Hiện nay một số nớc có nền kinh tế
phát triển thu đợc thắng lợi lớn nh:
Nam Phi, Ai Cập, AngiêriThành lập
AU
* Đa số vẫn đói nghèo xung đột,
bệnh tật
II. Cộng hòa Nam Phi
- 1961: Nhân dân Nam Phi nổi dậy

Apácthai về kinh tế
II.
Đề ra:
1, ý nghĩa sự ra đời nớc CHND Trung Hoa?
2, Quá trình gia nhập của các nớc Đông Nam á vào tổ chức Asean?
Đáp án:
1, ý nghĩa: 1-10-1949 Nớc CHND Trung Hoa ra đời kết thúc 100 năm ách nô dịch của
Đế Quốc và hàng ngàn năm của phong kiến đa đất nớc Trung Hoa vào kỷ nguyên mới
kỷ nguyên độc lập tự do, hệ thống CNXH đợc nối từ Âu - á
2, Quá trình
- 1967: 5 nớc Inđônêxia, Malaixia, Thái Lan, Philipin, Xingapo gia nhập
- 1984: Brunây
- 1995: Việt Nam
- 1997: Lào, Mianma
- 1999: Cămpuchia

14
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
Ngày 19 -10-2008
Tiết 8 Bài 7: Các nớc Mĩ la Tinh
A. Mục tiêu bài học
1: Kiến thức:
- Giúp HS nắm đợc khái quát tình hình Mĩ la tinh sau chiến tranh thế giới thứ II.
Đặc biệt cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cu Ba và những thành tựu mà
Cu Ba đã đạt đợc về kinh tế văn hóa, giáo dục
2. T t ởng : - Thắt chặt tình đoàn kết Việt Nam Cu Ba
3. Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ Mĩ La Tinh
B. Thiết bị: -Bản đồ Mĩ La Tinh
- Tranh ảnh Cu Ba , các nớc Mĩ La Tinh

+ Cách mạng bùng nổ ở nhiều nớc
+ 1959 1980: cao trào khởi nghĩa
vũ trang Mĩ latinh trở thành Đại
lục núi lửa thay đổi cục diện
+ Sau 1980: Thu đợc nhiều thành tựu
Hiện nay: Gặp nhiều khó khăn, cố
gắng vơn lên phát triển kinh tế:
Mêhicô; Braxin

15
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
- Tại sao từ 19601980 MLT đợc ví
nh lục địa bùng cháy?( Nhân dân
giác ngộ về chủ quyền dân tộc, noi
theo Cu Ba, tình hình cách mạng thế
giới có lợi cho phong trào)
- Kết quả của cuộc đấu tranh 1959-
1980? (Lật đổ chế độ độc tài thân
Mĩ, thiết lập chính quyền dân tộc dân
chủ)
- Em có nhận xét gì về tình hình
MLT hiện nay?(gặp nhiều khó khăn
do âm mu của Mĩ, tuy nhiên vẫn có
một số nớc vơn lên)
- Giáo viên giới thiêu Cu Ba qua lợc
đồ: dân số, diện tích.
- Tại sao nói chính quyền Cu Ba là
chính quyền phản động?(Đàn áp
phong trào yêu nớc, xóa bỏ hiến

- 1958 1959: Lực lợng cách mạng
liên tục tấn công địch 1- 1- 1959:
Lật đổ chế độ Batixta. Cách mạng
CuBa giành đợc thắng lợi
- Sau 1961: CuBa bớc vào xây dựng
CNXH đạt đợc nhiều thành tựu to
lớn (SGK), chống lại các âm mu phá
hoại của Đế quốc Mĩ, quan hệ mật
thiết với các nớc XHCN đặc biệt là
Việt Nam

16
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
IV. Củng cố:
1. Những hiểu biết của em về mối quan hệ giữa Việt Nam CuBa?
2. Chọn 1 ý đúng: Cách mạng CuBa có ý nghĩa lịch sử:
A. Đánh dấu sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh (*)
B. Làm thất bại âm mu của Mĩ trong việc chinh phục CuBa
C. Nghĩa quân giải phóng đợc những vùng rộng lớn
D. Xứng đáng là lá cờ đầu Mĩ Latinh

17
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
Chơng III: Mĩ, Nhật Bản , Tây Âu từ 1945 đến nay
Ngày 01-11-2008
Tiết 10. Bài 8: Nớc Mĩ
A. Mục tiêu bài học
1. V ề kiến thức:

- Gv phân tích nguyên nhân 3 Mĩ
xâm lợc 23 nớc
- Gọi Hs đọc bài
- Những thành tựu chính của KH
I. Tình hình kinh tế nớc Mĩ sau
chiến tranh thế giới thứ 2
- Sau CTTG
II
: Mĩ trở thành nớc giàu
manh nhất thế giới
+ 1945 1950: Mĩ chiếm 1/2 sản l-
ợng công nghiệp thế giới
+ Nắm 3/4 trữ lợng vàng thế giới
+ Độc quyền bom nguyên tử
+ Gấp 2 lần sản lợng công nghiệp 5 n-
ớc Anh Pháp - Đức ý- Nhật
+Thời gian gần đây: Kinh tế Mĩ có
những dấu hiệu của sự suy yếu

18
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
KT Mĩ sau chiến tranh?
- Hs thảo luận theo SGK
- Gv cho Hs quan sát tranh trong
SGK, khẳng định đó là một thành tựu
lớn của Mĩ
- ảnh hởng của thành tựu KH KT
của Mĩ đối với thế giới?
- Tích cực: giúp các nớc khác ứng

- Sản xuất vũ khí hiện đại: Tên lửa
chiến lợc, máy bay tàng hình
Kinh tế Mĩ phát triển Đời sống
vật chất tinh thần của nhân dân Mĩ đ-
ợc nâng cao
III. Chính sách đối nội đối ngoại
của Mĩ sau chiến tranh
a. Đối nội:
- Đảng dân chủ và Đảng cộng hòa
thay nhau cầm quyền
- Có nhiều chính sách phản động
b. Đối ngoại:
- Chiến lợc toàn cầu hóa Bá chủ
toàn cầu
IV. Củng cố:
1. Nguyên nhân Mĩ trở thành nớc giàu mạnh nhất?
2. Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Mĩ?
A. Hổ trợ các nớc nghèo
B. Hoà bình hợp tác với tất cả các nớc
C. Bá chủ toàn cầu
GV cho học sinh làm bài tập sau đó kết thúc bài giảng
Ngày 12-11-2008

19
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
Tiết 11. Bài 9: Nhật Bản
3. Mục tiêu bài học
1: V ề kiến thức:
Giúp Hs nắm đợc: Từ một nớc bị bại trận, bị chiến tranh tàn phá nặng nề, Nhật

- Gv chốt mục I
- Gọi Hs đọc
- Gv viết 2 mốc thời gian lên bảng:
1945 1950
1950 1970
- Gọi Hs lên bảng điền nội dung vào
I. Tình hình Nhật Bản sau chiến
tranh
- Sau CTTG
II
Nhật bại trận, bị Mĩ
chiếm đóng kinh tế bị tàn phá nặng
nề, tinh thần nhân dân suy sụp thất
nghiệp, lạm phát
- Dới chế độ quân quản, một loạt các
cải cách đợc tiến hành (Ban hành hiến
pháp 1946; Cải cách ruộng đất (1946
1949); xóa bỏ chế độ quân phiệt)
Tác dụng: - Nhật bớc sang chế độ
dân chủ, phát triển kinh tế
- Lệ thuộc Mĩ
2. Nhật Bản khôi phục và phát triển
kinh tế sau chiến tranh
- 1945 1950: Nhật khôi phục kinh
tế
- 1950 1970: Kinh tế Nhật phát
triển thần kỳ
+ Tổng sản phẩm 1968: 183 tỉ USD

20

của Nhật Bản sau chiến tranh
+ Đối nội: 1945-1993: Nhật Bản ổn
định chính trị, quyền tự do dân chủ đ-
ợc thực hiện rộng rãi
- 1993: chính trị bất ổn định
+ Đối ngoại: Sau chiến tranh Nhật lệ
thuộc Mĩ Mềm mỏng chính trị
- Trao đổi buôn bán, tiến hành đầu t
và viện trợ cho các nớc kém phát
triển, gây ảnh hởng bằng kinh tế
- Hiện nay: nỗ lực vơn lên một cờng
quốc
IV. Củng cố:
1. ý nghĩa của cải cách dân chủ ở Nhật sau chiến tranh thế giới thứ 2?
2. Những nguyên nhân cơ bản khiến cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ?
GV tổng hợp kết thúc bài giảng

21
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
Ngày 15-11-2008
Tiết 12 Bài 10: các nớc tây âu
A. Mục tiêu bài học
1. Về kiến thức
Hs nắm đợc: Tình hình chung với những nét nổi bật nhất của các nớc Tây Âu sau
chiến tranh thế giới thứ 2
- Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến của thế giới và Tây Âu đã đi đầu trong
xu thế đó
2. Về t t ởng:
Hs hiểu đợc mối quan hệ giữa Tây Âu và Mĩ từ sau chiến tranh thế giới thứ 2,

: Bị phát xít
Đức chiếm đóng Bị chiến tranh tàn
phá nặng nề
- 1948: 16 nớc Tây Âu thực hiện kế
hoạch phục hng châu Âu của Mĩ
(Nhận viện trợ của Mĩ 17 tỉ USD )
- Chính trị:
+ Đối nội: Thu hẹp quyền tự do dân
chủ
+ Đối ngoại: Sau chiến tranh tiếp tục
chính sách xâm lợc, tham gia khối
NATO (1949) chống Liên Xô và các
nớc XHCN
2. Sự liên kết khu vực
- 4 1951: Cộng đồng than thép
châu Âu ra đời

22
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Giáo án Lịch sử
lớp 9
- Hs thảo luận nhóm
- Gv gọi đại diện trình bày
- Gv chốt: Tây Âu cố gắng xây dựng
một chính sách đối ngoại và quốc
phòng chung, độc lập của mình không
lệ thuộc Mĩ, đồng thời cũng hợp tác,
phát triển trong khu vực)
- Quá trình phát triển xu hớng đó nh
thế nào?
- Hs trả lời theo SGK

chiến tranh lạnh đối đầu giữa hai phe
- Tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh, những hiện tợng mới và các xu thế phát triển
hiện nay của thế giới
2. Về t t ởng: Qua những kiến thức lịch sử trong bài giúp Hs thấy đợc một cách khái
quát toàn cảnh của thế giới nửa sau thế kỷ XX với những diễn biến phức tạp và đấu
tranh gay gắt vì mục tiêu: hòa bình thế giới, độc lập dân tộc và hợp tác phát triển
3. Kỹ năng - Quan sát, sử dụng bản đồ thế giới, rèn luyện phơng pháp t duy, khái quát
phân tích
B. Thiết bị: Bản đồ chính trị thế giới
C. Các bớc lên lớp:
I. ổn định lớp
II. Bài cũ: Quá trình phát triển xu hớng liên minh châu Âu
III. Bài mới: Gv giới thiệu bài mới Trọng tâm bài (Mục I, III, IV)
- Gọi 1 Hs đọc bài
- Nội dung chủ yếu của hội nghị
Ianta? (phân chia hai khu vực gây ảnh
hởng của Xô - Mĩ)
- Gv dùng bản đồ thế giới chỉ những
khu vực gây ảnh hởng của Xô và Mĩ
- Vì sao gọi đây là hội nghị lịch sử?
(Thỏa thuận của hai bên trở thành
khuôn khổ của một trật tự thế giới
mới)
- Gv giải thích khái niệm: Trật tự thế
giới mới
- Chuyển mục II
- Gv giới thiệu Hình trong SGK và nói
rõ hơn về nguyên tắc hoạt động của
hội đồng Bảo an
- Hãy kể tên những tổ chức nằm trong

- Hãy nêu các xu thế phát triển của
thế giới ngày nay?
- Hs trả lời theo SGK
- Xu thế chung của thế giới là gì?
(Hòa bình, ổn định, hợp tác và phát
triển kinh tế)
- Hãy cho biết suy nghĩ của em về thế
giới ngày nay?
- Hs thảo luận
nghị giữa các dân tộc trên cơ sở tôn
trọng chủ quyền của các dân tộc
III. Chiến tranh lạnh
- Là tình trạng căng thẳng giữa Xô và
Mĩ đứng đầu 2 phe là sự đe dọa về
bạo lực quân sự, bao vây kinh tế phá
hoại chính trị, đẩy mạnh chạy đua vũ
trang, hạt nhân:
- Mĩ (TBCN)
- Thành lập khối
NATO
- Phục hng châu
Âu
- Liênxô (CNXH)
- Thành lập SEC,
Vác sava
- Giúp đỡ CNXH
Thế giới căng thẳng, nguy cơ chiến
tranh
IV. Thế giới sau chiến tranh
lạnh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status