Trường tiểu học Đăk Ang
Lớp: 3E Đề kiểm tra cuối kì I Năm học: 2010-2011
Người thực hiện. Trịnh Xuân Nhận
A. Bảng hai chiều. Môn: Toán
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm
Số và phép tính 8 ( 2,5đ) 2 ( 1đ )
Đại lượng và đo đại lượng 3 ( 1,5đ ) 1
(0,5đ
Hình học 4 ( 2,đ ) 1 (0,5đ
Giải toán 2 ( 2đ )
B. Bảng hai chiều. Môn: Tiếng Viêt
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm
Đọc thành tiếng
6 bài 6 đ
Đ-H: LTVC 4 2 đ 1
1 đ 1 1 đ
Chính tả
A. 1 B. 5 C. 4 D. 3
h. Cho h×nh vu«ng bªn, kÎ thªm mét ®o¹n th¼ng ®Ó cã 2 h×nh tam gi¸c 5. Tính giá trị các biểu thức:
a) 8 x 5 : 2 = .......... b) 16 + 16 : 4 = ..........
= ......... = ..........
c. Cho h×nh bªn, kÎ thªm mét ®o¹n th¼ng ®Ó ®îc h×nh vu«ng
6. Khoanh vào chữ cái trước ®¸p ¸n đúng :
a ) cho 1 giê =.......phót
3
A . 10 B . 12 C . 20 D.30
b) H×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi 5cm, r«ng 3cm. tÝnh chu vi h×nh ch÷ nhËt
A . 16 B . 20 C . 15 D .18
c) Cho hình tam giác như hình vẽ bên. Chu vi hình tam giác là:
A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm D. 8 cm
d) Cho 1kg = ........g
A. 10g B. 20 g C.100 g D. 1000 g
1
7. Mt thựng ng 24 lớt du, ly ra.3..s lớt du ú. Hi trong thựng cũn li bao nhiờu lớt du?
______________________________________________________
B. Ting Vit
I. c
1)c thnh ting: ( 6 )
- GV chn cỏc on vn ca cỏc bi tp c trong hc kỡ I, ri ghi tờn bi, đoạn, trang trong sỏch giỏo
khoa lm phiu cho hs bc thm. Hs bc trỳng on no thỡ c on ú v tr li cõu hi v ni
dung on ú do gv nờu.
Lu ý. Da vo s s hs lp lm phiu sao cho mi em mt phiu khụng trựng on ca nhau.
2) c thm: ( 4 )
6. Hãy đặt một câu có từ yờu
thng...........................................................................
II. Vit
1. Chớnh t. ( 5 )
* Gv c cho hc sinh vit on t Diu kỡ............xanh lc ca bi sau:
Bi: Ca Tựng sgk TV3,T1 trang 109
2. Tp lm vn. ( 5 )
. Hóy vit mt lá th khoảng ( t 5 7) thăm hỏi, kể cho ngời thân ở xa biết.
Theo gi ý sau: - Nơi gửi: ngày.....tháng.......năm........
- Lời xng hô: (ban, anh, chị, ông bà, chú bác.........)
- Nội dung: thăm hỏi, báo tin cho ngời thân biết, lời chúcvà hứa hẹn
- Cuối th: lời chào, tên mình
_____________________________________________________
Hng dn Chấm và đáp án
mụn: toỏn
Bi ỏp ỏn im Hng dn chm
1 A . 0,25 khoanh ỳng ý c 0,25
2
a) 6 x 7 = 42 b ) 30 : 6 = 5
49 : 7 = 7 7 x 4 = 28
1 Lm ỳng mi phộp tớnh
c 0,25 im
3
?
0,5
k ỳng thnh2 hỡnh 0,5
5
a) 8 x 5 : 2 = 40 : 2 b) 16 + 16 : 4 = 16 + 4
= 20 = 20
0,5đ
lm ỳng mi bi c
0,25
c ? 0,5
K ỳng c hỡnh vuụng
0,5 im
6 a
b
c
d
C 0,5
khoanh ỳng ý c 0,5
A 0,5đ
khoanh ỳng ý c 0,5
C 0,5
khoanh ỳng ý c 0,5
D 0,5đ
khoanh ỳng ý c 0,5
Bi gii
S lớt du ly ra l:
24 : 3 = 8 (lớt)
Vit c li gii phự hp
0,5im. Lm phộp tớnh ỳng
c mt cõu cú ngha
c 1.
2 A 0,5
3 D 0,5
4 ( cao-thp) hoc( ngy-ờm ) 1
5 A 0,5
6
Vớ d : Em rt yờu thng b m lm vic vt v.
1
B. Viết
1.Chính tả
Nghe-Viết đúng,trình bày đúng,viết tơng đối đẹp (5đ)
Mắc lỗi về dấu thanh khoảng 8 lỗi (trừ 0,5đ).Mắc lỗi về độ cao khoảng 8lỗi(trừ 0,5đ)
Mắc lỗi về âm đầu và khoảng cách (trừ 0,5đ ) Mắc lỗi về không viết hoa (trừ 0.5đ )
Mắc lỗi không viết rõ ràng khoảng 7 chữ ( trừ 0,5đ)
Lu ý: Tuỳ theo mức độ lỗi của học sinh mà gv chấm cho phù hợp
2.Tập làm văn
Viết đợc khoảng 4-5 câu có ý đúng (4đ).Nếu diễn đạt câu rõ ràng trọn ý, đúng trọng tâm của
đề và viết đợc khoảng 4-7 câu( 5đ) Nếu viết 3-7 từ không thành câu có ý đúng (1,5-2đ).
Lu ý: tuỳ theo mức độ làm bài của học sinh mà chấm cho phù hợp.Chủ yếu là chấm về ý hiểu
biết của học sinh.
___________________________________________________________