Đề thi thử KH1 10 NC có ĐA - Pdf 77

Họ và tên:.................................................... Đề 2
Câu 1: Một lò xo có độ cứng K, chiều dài tự nhiên l
0
, 1 đầu giữ cố định ở A, đầu kia gắn
vào quả cầu khối lượng m có thể trượt không ma sát trên thanh () nằm ngang. Thanh
() quay đều với vận tốc góc w xung quanh trục (A) thẳng đứng. Tính độ dãn của lò xo
khi l
0
= 20 cm; w = 20π (rad/s); m = 10 (g) ; k = 200 N/m
A. 0,5m B. 0,05cm C. 0,05m D. 0,5cm
Câu 2: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất. B. Một hòn đá được ném theo phương ngang.
C. Một viên bi lăn trên máng nghiêng. D. Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
Câu 3: Một vật có khối lượng 3kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v
o
=2m/s thì bắt đầu chịu tác dụng của một
lực 12N cùng chiều véc tơ v
o
. Hỏi vật sẽ chuyển động 12m tiếp theo trong thời gian là bao nhiêu?
A. 1s B. 2,5s C. 2s D. 5s
Câu 4: Các công thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển
động tròn đều là gì?
A.
r
v
arv
ht
2
; ==
ω
. B.

. Hai vật có thể trượt trên mặt bàn
nằm ngang góc a = 30
0
. Hệ số ma sát giữa vật và bàn là 0,268. Biết rằng dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 10 N.
Tính lực kéo lớn nhất để dây không đứt. Lấy
3
= 1,732.
A. 20N. B. 10N. C. 15N. D. 25N.
Câu 6: Hai lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k
1
= 100 N/m, k
2
= 150 N/m, có cùng độ dài tự nhiên
L
0
= 20 cm được treo thẳng đứng song song. Đầu dưới 2 lò xo nối với một vật khối lượng m = 1kg. Lấy g = 10m/s
2
.
Tính chiều dài lò xo khi vật cân bằng.
A. 24cm B. 0,4cm C. 0,4m D. 2,4m
Câu 7: Một vật có khối lượng 1kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đang đi lên chậm dần đều
với gia tốc. Số chỉ của lực kế là 6,8N. Gia tốc thang máy là bao nhiêu?
A. 2m/s
2
B. 3m/s
2
C. 4m/s
2
D. 2m/s
2

Câu 14: Chiều của lực ma sát nghỉ
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
A. Vuông góc với mặt tiếp xúc.
B. Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.
C. Ngược chiều với gia tốc của vật.
D. Ngược chiều với vận tốc của vật.
Câu 15: Một vật khối luợng m bắt đầu trượt từ đỉnh A trên mặt của một cái nêm,
không ma sát.Đồng thời nêm cũng chuyển động thẳng biến đổi đều với
gia tốc a
0
=2m/s
2
có phương chiều như hình vẽ H.2.Lấy g=10m/s
2
Hãy tính gia tốc của vật. Biết AB = 5m, sin
α
=1/2 và cos
α
=
3
/2
A. 0,67m/s
2
. B. 7,6m/s
2
. C. 6,7m/s
2
. D. 0,76m/s
2
.

Câu 20: Một vật nhỏ khối lượng m chuyển động theo trục Ox trên mặt phẳng nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo
F

theo hướng hợp với Ox góc
0
>
α
. Hệ số ma sát trượt trên mặt ngang bằng
t
µ
.Xác định gia tốc chuyển động của
vật.
A.
( )
cos sin
t t
F
a g
m
α µ α µ
= − + −
B.
( )
cos sin
t t
F
a g
m
α µ α µ
= − −

l∆
. Lúc đó hệ lò xo móc vào nhau có độ giãn
1 2
l l l∆ = ∆ + ∆
. Công thức độ cứng k của hệ 2 lò xo mắc nối tiếp:
A.
1 2
1 2
k .k
k
k k
=
+
B.
1 2
k k k= +
C.
1 2
1 2
k k
k
k .k
+
=
D.
1 2
k k k= −
Câu 22: Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn, bán kính 0,4 m. Biết rằng nó đi được 5 vòng trong 1 giây.
Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm là:
A. 12,56 m/s; 394,4 m/s

. Cho biết ngay
trước khi chạm đất, vectơ vận tốc của hai vật có phương vuông góc với nhau. Độ cao so với mặt đất của điểm O là
A. 40 m. B. 30 m. C. 50 m. D. 60 m.
Câu 25: Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m
1
và m
2
rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp dẫn
giữa m
1
và m
2
lớn nhất khi:
A. m
1
= 0,9M ; m
2
= 0,1M. B. m
1
= 0,8 M ; m
2
= 0,2M.
C. m
1
= 0,7M ; m
2
= 0, 3M D. m
1
= m
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status