LOẠI ĐỀ TOÁN NÂNG CAO DÙNG CHO HỌC
SINH GIỎI LỚP 9
I. CHỦ ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI
Bài 1: (2 điểm). Cho biểu thức P =
2 2 2 2
2 2
5 1 7 7 1 13
1 3 1 4
x x x x
x x
+ + + + + +
+
+ + + +
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x để P = 11.
Giải:
a) Ta có: P =
2 2 2 2
2 2
( 1 2).( 1 3) ( 1 3).( 1 4)
1 3 1 4
x x x x
x x
+ + + + + + + +
+
+ + + +
=
2 2
( 1 2) ( 1 3)x x+ + + + +
P =
2 2 2 2
0a a b a a b− − + + − ≥
P
2
= a
2 2 2 2 2 2 2 2
2 ( ).( )a b a a b a a b a a b− − + + − + − − + −
= 2a +2
2 2 2
( )a a b− −
= 2a + 2
b
= 2a
−
2b
P =
2 2a b−
b) P =
2 2
2 2 2 2 4 4a b a b a b⇔ − = ⇔ − = ⇔ = +
Mà a + b = 2
2 2 1b b
⇔ = − ⇔ = −
.
3a
⇒ =
.
c) Ta có :
10
.Tìm a,b để P = 6 .
c) Chứng minh rằng:
4 2.
a
P
b
+ ≥
Giải.
a) P =
( ) ( )
3 3
3 3
1 1
1 1
a a
b b
a a
b b
− +
÷ ÷
−
− +
=
1 1a a
a a
b b b b
a a
b b
⇔ + ≥
4 4 0
a a
b b
⇔ − + ≥
2
2 0
a
b
⇔ − ≥
÷
÷
II. CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1: Lập phương trình đường thẳng (D) : y = ax + b đi qua điểm M(2;1) và vuông góc với
đường thẳng
( ) : 2 3y x∆ = − +
.
Giải.
Vì đường thẳng (D)
: ( ) : 2 3y ax b y x= + ⊥ ∆ = − +
nên a.(
2−
) =
1−
2
1 2
2
y x
−
= + +
.
Bài 2: Lập phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm A(
1; 1)− −
và hợp với trục Ox một góc
bằng 150
0
.
Giải.
Gọi phương trình đường thẳng (D) cần tìm có dạng y = ax + b
nên
Vì
·
0
(( ); ) 150D Ox =
nên a = tg 150
0
=
0
3
30
3
tg− = −
.Suy ra : (D) : y =
3
3
−
− −
.
Bài 3: Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số dạng y =
( )
( )
P x
Q x
,trong đó P(x),Q(x) là những
đa thức bậc nhất. chẳng hạn :Xét xem hàm số y =
2 1
3
x
x
+
+
đồng biến hay nghịch biến trong khoảng
( 3; )− +∞
.
Giải.
Với mọi x
1
;x
2
1 2
( 3; ) : x x∈ − +∞ ≠
.Xét :
2 1 2 1 1 2
2 1 2 1 2 1
2
3 0x⇔ + >
.Do đó:
1 2
( 3)( 3) 0x x+ + >
.
⇒
1 2
5
0.
( 3)( 3)x x
>
+ +
Hay
2 1
2 1
( ) ( )
0
f x f x
x x
−
>
−
.
Vậy hàm số y =
2 1
3
2
2 3 4(2)
2 3
(3)
2 2
z
x y
y z
y
x y
+ =
+
− =
− =
+
Giải.
a) Lấy
(2) (1)−
ta được : y + 3z = 7
Lấy
(3) (2)−
2 1,5
t z
t y
+ =
− =
1
2 3
2
z y
−
⇒ + =
Kết hợp với phương trình (2) ta có hệ :
{
2 3 4
3 2 0,5
y z
y z
− =
+ =−
{
1
0,5
z
y
=−
=
⇔
1
4
x⇒ =
x
1
10
2
y
y
−
= − +
Đặt:
1
1 2 1 2 .
2
y
t Z y t y t
−
= ∈ ⇒ − = ⇒ = −
Suy ra :
{
9 3
1 2
x t
y t
= +
=−
Với
t Z
∈
Vì x
0
≥
IV.CHỦ ĐỀ 4: HÀM SỐ Y = ax
2
(a
0
≠
).
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN.
Bài 1: Cho (P): y = x
2
, (D): y = x+1 , (D
1
): y = m (m là tham số).
a) Vẽ (D),(P) trên cùng 1 hệ trục toạ độ Oxy .
b) Tìm toạ độ giao điểm của (D),(P) bằng đồ thị và bằng phép tính ?
c) Biện luận sự tương giao giữa (D
1
) và (P) .
Giải :
y
a) (P)
(D)
4
m y = m
1
-2 -1 O 1 2 x
b) * Dựa vào đồ thị ta nhận thấy (D) cắt (P) tại 2 điểm có toạ độ là :
2
x
+
=
,
2
1 5
2
x
−
=
- Với x =
1 5 3 5
2 2
y
+ +
⇒ =
ta được
1 5 3 5
( ; )
2 2
M
+ +
- Với x =
1 5 3 5
2 2
y
− −
⇒ =
+ bx + c (a
0
≠
) nên ta có hệ phương trình sau:
2
2
2
A A A
B B B
M M M
ax bx c y
ax bx c y
ax bx c y
+ + =
+ + =
+ + =
1
1
4 2 11
c
a b c
a b c
=
=
Vậy (P) có phương trình tổng quát là : y = x
2
−
3x + 1.
Bài 3: Giải phương trình :
4 3 2
4 10 37 14 0x x x x− − + − =
Giải.
Giả sử:
4 3 2 2 2
4 10 37 14 ( )( )x x x x x ax b x cx d− − + − = + + + +
4
10
37
14
a c
b d ac
ad bc
bd
+ = −
+ + = −
⇔
2
2
5 2 0
7 0
x x
x x
− + =
+ − =
⇔
1
2
5 17
2
5 17
2
x
x
−
=
+
=
⇔